TABLE OF CONTENTS

Tài liệu tương tự
ĐỀ CƯƠNG BÁO CÁO CHÍNH TRỊ TRÌNH ĐẠI HỘI ĐẢNG BỘ TỈNH LẦN THỨ XV

CHÍNH PHỦ

PHẦN I : ĐẶT VẤN ĐỀ

LUẬT XÂY DỰNG

ĐẢNG BỘ TỈNH HÀ NAM HUYỆN ỦY LÝ NHÂN * Số CV/HU V/v triệu tập dự Hội nghị sơ kết công tác 6 tháng đầu năm 2017 ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM Lý Nhân, n

Đông Nam Bộ (Việt Nam) Đông Nam Bộ (Việt Nam) Bởi: Wiki Pedia Đông Nam Bộ là một trong hai phần của Nam Bộ Việt Nam, có tên gọi khác ngắn gọn được ngư

CHÍNH PH : 910/1997/Q -TTg NG HÒA XÃ H I CH NGH A VI T NAM c l p T do H nh phúc Hà N i, ngày 24 tháng 10 n m 1997 QUY T NH C A TH T NG CHÍNH PH vi c p

52 CÔNG BÁO/Số 57/Ngày ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ðộc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 6013/Qð-UBN

CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 86/2014/NĐ-CP Hà Nội, ngày 10 tháng 09 năm 2014 N

Ky Thuat Gieo Trong Va Cham Soc Cay Kim Tien Thao

Sở Y tế Quảng Nam BÁO CÁO TỰ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG BỆNH VIỆN 6 THÁNG 2016 (ÁP DỤNG CHO CÁC BỆNH VIỆN TỰ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ) Bệnh viện: BỆNH VI

DỰ ÁN XÂY NHÀ TÌNH THƢƠNG (TẠI CHÙA LIÊN SƠN) Thực hiện : Phạm Thị Hồng Yến Thầy : Chơn Nguyên Chủ trì chùa Liên Sơn Tổ 7, ấp 5, Xã Thanh Sơn, Định Qu

Số 258 (6.876) Thứ Sáu, ngày 15/9/ XUẤT BẢN TỪ NĂM 1985 Đảm tuyệt đối an ninh, a

ĐẢNG BỘ TỈNH BÌNH ĐỊNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 01 /QĐ-UBND An Giang, ngày 02 tháng 01 năm 2019 QUYẾT

C ách đây 43 năm cuộc tổng tiến công và nổi dậy mùa Xuân năm 1975 mà đỉnh cao là chiến dịch Hồ Chí Minh lịch sử đã giành thắng lợi hoàn toàn. Ngày 30

MUÏC LUÏC

Microsoft Word - VID 10 - P124.doc

Thư viện đề thi thử lớn nhất Việt Nam 40 CÂU TRẮC NGHIỆM ĐỊA LÝ VIỆT NAM Câu 1: Nguyên nhân nào làm cho thiên nhiên Việt Nam khác hẳn với thiên nhiên

ĐỊNH HƯỚNG CÔNG TÁC TUYÊN GIÁO: RA SỨC PHẤN ĐẤU THỰC HIỆN CÁC NHIỆM VỤ PHÁT TRIỂN KINH TẾ-XÃ HỘI NĂM NĂM BẢN LỀ CỦA KẾ HOẠCH 5 NĂM Ngô

CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ TỈNH LÀO CAI Số: 66/MTĐT-HĐQT V/v công bố thông tin điều chỉnh một số chỉ tiêu kế hoạch năm 2019 trong báo cáo thườn

TÁM QUY LUẬT CỦA NGƯỜI PHIÊN DỊCH KINH ĐIỂN PHẬT HỌC 1. Người dịch phải tự thoát mình ra khỏi động cơ truy tìm danh lợi. 2. Người dịch phải tu dưỡng t

Luận văn tốt nghiệp

BỘ XÂY DỰNG

CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Sổ: 39/2019/NĐ-CP Hà Nội, ngàytưịtháng 4 năm 2019 NGHỊ ĐỊNH Ẵ X Ấ Ằ r Sửa đoi

CƠ QUAN CỦA ĐẢNG BỘ ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM TỈNH LÂM ĐỒNG - TIẾNG NÓI CỦA ĐẢNG BỘ, CHÍNH QUYỀN, NHÂN DÂN LÂM ĐỒNG Tòa soạn: 38 QUANG TRUNG - ĐÀ LẠT Điệ

Kế hoạch sử dụng đất quận Ba Đình năm 2016

Microsoft Word - NOI DUNG BAO CAO CHINH TRI.doc

CHÍNH PHỦ

Thứ Số 330 (7.313) Hai, ngày 26/11/ XUẤT BẢN TỪ NĂM 1985 TỔN

ĐÁNH GIÁ BỔ SUNG KẾT QUẢ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI NĂM 2018, TÌNH HÌNH NHỮNG THÁNG ĐẦU NĂM 2019 VÀ NHIỆM VỤ, GIẢI PHÁP TRỌNG TÂM THỜI GIAN TỚI (Báo

BAN CHẤP HÀNH TRUNG ƯƠNG

HỆ THỐNG NGÀNH KINH TẾ VIỆT NAM

Bao cao dien hinh 5-6_Layout 1

Microsoft Word - 2.3_BaiQHtichhopDBSCL(GS.TS Vo).docx

QUỐC HỘI

Số 333 (6.951) Thứ Tư, ngày 29/11/ XUẤT BẢN TỪ NĂM 1985 Ba Lan khẳng định ủng hộ

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 639/QĐ-BNN-KH Hà Nội

TỔNG HỢP, SƯU TẦM VÀ BIÊN SOẠN BỞI NGUYỄN TRƯỜNG THÁI TỔNG HỢP 1090 CÂU TRẮC NGHIỆM ĐỊA LÍ 12 THEO BÀI BÀI 2. VỊ T

Họp Tổ Dân Phố. Nguyễn Thị Thanh Dương Chiều nay chị Bông ăn cơm sớm để đi họp tổ dân phố, ban trưa ông tổ trưởng đã đi rảo qua từng nhà để mời họp, ô

ĐỀ CHÍNH THỨC KỲ KIỂM TRA KHẢO SÁT LỚP 12 TRUNG HỌC PHỔ THÔNG Khóa ngày 20,21,22/3/2017 Bài kiểm tra : Khoa học xã hội; môn Địa lý Thời giam làm bài:

BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN 2018 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ ĐÔ THỊ IDICO

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: /NQ-HĐND Tuyên Quang, ngày tháng 8 năm 2019 NGHỊ

I - CÁC KHÁI NIỆM VỀ CHỢ VÀ PHÂN LOẠI CHỢ :

Số 23 (7.006) Thứ Ba, ngày 23/1/ XUẤT BẢN TỪ NĂM 1985 TỔNG B

Số 204 (7.552) Thứ Ba ngày 23/7/2019 XUẤT BẢN TỪ NĂM

HUYỆN UỶ LÝ NHÂN VĂN PHÒNG * ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM Lý Nhân, ngày 30 tháng 11 năm 2018 BÁO CÁO Kết quả công tác Tuần thứ 48 năm 2018 (Từ ngày 24/11 đế

Chương trình Phát triển Đô thị Tổng thể Thủ đô Hà Nội (HAIDEP) Báo cáo cuối cùng BÁO CÁO TÓM TẮT 15 DỰ ÁN THÍ ĐIỂM 15.1 Bảo tồn và phát triển bền vững

SỞ GDĐT BẮC NINH PHÒNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019 Bài thi: KHXH - Môn: Địa lí Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian

BỘ TÀI CHÍNH CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 220/2010/TT-BTC Hà Nội, ngày 30 tháng 12 năm 2010

a VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CỤC KIỂM SOÁT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐIỂM BÁO Ngày 23 tháng 5 năm 2018

Microsoft Word - Hmong_Cultural_Changes_Research_Report_2009_Final_Edit.doc

Số 176 (7.524) Thứ Ba ngày 25/6/2019 XUẤT BẢN TỪ NĂM

Quy hoạch và phát triển vùng nuôi tôm ĐBSCL đến 2030

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM Số: 2090 /QĐ-UBND CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Quảng Nam, ngày 27 tháng 6 năm 2019 QU

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM NGHỆ THUẬT TRUNG ƯƠNG NGUYỄN NGỌC QUANG HẦU ĐỒNG TẠI PHỦ THƯỢNG ĐOẠN, PHƯỜNG ĐÔNG HẢI 1, QUẬN HẢI AN, TH

CƠ QUAN CỦA ĐẢNG BỘ ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM TỈNH LÂM ĐỒNG - TIẾNG NÓI CỦA ĐẢNG BỘ, CHÍNH QUYỀN, NHÂN DÂN LÂM ĐỒNG Tòa soạn: 38 QUANG TRUNG - ĐÀ LẠT Điệ

SỞ GD & ĐT THÁI BÌNH ĐỀ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017 TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI MÔN: ĐỊA LÝ Thời gian làm bài: 50 phút (Không kể thời gian giao đề) Mức 1:

Inbooklet-Vn-FINAL-Oct9.pub

SỞ Y TẾ HẢI DƯƠNG

TỔNG CỤC THỐNG KÊ CỤC THỐNG KÊ TỈNH PHÚ THỌ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 356/BC-CTK Phú Thọ, ngày 23 tháng 8 năm

Số 171 (6.789) Thứ Ba, ngày 20/6/ XUẤT BẢN TỪ NĂM 1985 Báo chí là cầu nối hữu hi

TỈNH ỦY QUẢNG NGÃI * Số 430-BC/TU ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM Quảng Ngãi, ngày 31 tháng 5 năm 2019 BÁO CÁO tình hình công tác tháng 5, nhiệm vụ trọng tâm t

Microsoft Word TÀI LI?U GIÁO D?C CHÍNH TR? TU TU?NG P2.doc

CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SỐ:/W-/NQ-CP Hà Nội, ngàys thảng 02 năm 2019 NGHỊ QUYẾT về tăng cường bảo đảm

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí Câu hỏi trắc nghiệm Địa lý lớp 12: Phần địa lý tự nhiên Bài: Vị trí địa lý, phạm vi lãnh th

Khái quát chung về tình hình kinh tế xã hội tỉnh Bắc Giang Khái quát chung về tình hình kinh tế xã hội tỉnh Bắc Giang Bởi: Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Vị

55 NĂM VIỆN QUY HOẠCH THỦY LỢI MÂU THUẪN SỬ DỤNG NƯỚC Ở HẠ LƯU HỒ CHƯ A TRÊN CÁC LƯU VỰC SÔNG VÀ MỘT SỐ GIẢI PHÁP KHẮC PHỤC PGS.TS. Bùi Nam

Số 310 (6.928) Thứ Hai, ngày 6/11/ KỶ NIỆM 100 NĂM CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI NGA (7/1

Số 04 (6.987) Thứ Năm, ngày 4/1/ XUẤT BẢN TỪ NĂM 1985 Thủ tư

Microsoft Word - GIÆO XỨ BACH XA

Số 154 (7.502) Thứ Hai ngày 3/6/2019 XUẤT BẢN TỪ NĂM

Chuyên đề 3 MỘT SỐ VẤN ĐỀ CHUNG VỀ QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC I. KHÁI NIỆM, ĐẶC ĐIỂM CỦA QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC 1. Khái niệm quản lý hành chính

MỤC LỤC 1. TỔNG QUAN Thông tin chung về BAC A BANK Quá trình hình thành - phát triển Ngành nghề và địa bàn kinh doanh...

Đề thi thử môn Sử THPT năm 2019 trường THPT Ngô Gia Tự - Vĩnh Phúc lần 1

Số 132 (7.115) Thứ Bảy, ngày 12/5/ XUẤT BẢN TỪ NĂM 1985 CUộC

QUỐC HỘI

Microsoft Word - GT modun 03 - SX thuc an hon hop chan nuoi

ỦY BAN NHÂN DÂN

Baûn Tin Theá Ñaïo Soá 128 ngaøy Núi Bà Tây Ninh 1*- Thiệp Mời Tiệc Tân Niên Kỷ Hợi 2019 của Tậy Ninh Đồng Hương Hội - Hoa Kỳ tổ chức ngày 1

Microsoft Word - hop dong mua ban E6 (can ho).doc

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỎ - ĐỊA CHẤT PHẠM THỊ THÚY NGHIÊN CỨU HIỆU QUẢ KINH TẾ - XÃ HỘI ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC NGOÀI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH V

-DẠI -D AO. TAM K Y ` PH Oˆ -D ˆỌ -D AO. HOC. CHI NAM TAM TONG ˆ MIEU ˆ Phˆ o Bien ˆ Noi ˆ. Bˆọ In Lai. Theo An ˆ Ban 2007 MINH L Ý -DẠO

Cảm Ứng Về Phật A Di Đà

Số 344 (7.327) Thứ Hai, ngày 10/12/ XUẤT BẢN TỪ NĂM 1985 THỦ

Số 298 (6.916) Thứ Tư, ngày 25/10/ Phấn đấu đưa kim ngạch thương mại Việt Nam -

TRUNG ÐOÀN 8 BỘ BINH và Trận Chiến AN LỘC (Mùa Hè 1972) Hồi Ký của Chuẩn Tướng MẠCH VĂN TRƯỜNG Nguyên Tư Lệnh Sư Ðoàn 21 Bộ Binh Cựu Trung Ðoàn Trưởng

"NHÂN-QUẢ" & ĐẠO ĐỨC

Đ I H C QU C GIA HÀ N I Đ I H C KHOA H C T NHIÊN Cao Th Th ng Huy n NGHIÊN C U TÁC Đ NG C A BI N Đ I KHÍ H U Đ I V I C S GIAM GI TRONG NGÀNH CÔNG AN T

ENews_CustomerSo2_

2 CÔNG BÁO/Số /Ngày VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ Số: 11/2018/QĐ-TTg CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA

ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM THÀNH PHỐ CẦN THƠ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc STT 1 BIỂU 1 DANH MỤC CÁC DỰ ÁN MỜI GỌI ĐẦU TƯ TẠI HỘ

Số 54 (7.037) Thứ Sáu, ngày 23/2/ XUẤT BẢN TỪ NĂM 1985 THỦ T

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH DƯƠNG DỰ ÁN CẤP THOÁT NƯỚC ĐÔ THỊ VIỆT NAM BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG VÀ XÃ HỘI KẾ HOẠCH QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG & XÃ H

CÔNG TY CỔ PHẦN MÍA ĐƯỜNG THÀNH THÀNH CÔNG TÂY NINH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập Tự do Hạnh phúc CHƯƠNG TRÌNH Tây Ninh, ngày 02 tháng 09

365 Ngày Khai Sáng Tâm Hồn Osho Chia sẽ ebook : Tham gia cộng đồng chia sẽ sách : Fanpage :

Số 179 (6.797) Thứ Tư, ngày 28/6/ XUẤT BẢN TỪ NĂM 1985 TƯ PHÁP VIỆT NAM LÀO: Đản

Theo dõi Nghèo theo Phương pháp cùng Tham gia tại một số Cộng đồng Dân cư Nông thôn Việt Nam Báo cáo tổng hợp 5 năm ( ) Nhìn về phía trước: nh

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM NGHỆ THUẬT TRUNG ƯƠNG VŨ VĂN HƯNG QUẢN LÝ DI TÍCH LỊCH SỬ - VĂN HÓA Ở HUYỆN NINH GIANG, TỈNH HẢI DƯƠNG L

Bản ghi:

Phường: An Hải Đông Quận: Sơn Trà Đặc điểm Phường An Hải Đông có trường học gồm cả trường dạy nghề, nên dân số vào ban ngày cao. Phường có bệnh viện 99, là bệnh trung ương trực thuộc Bộ Công an. Vị trí Đất Lao động và sinh viên Thông tin hộ gia đình Diện tích cảnh quan Kết nối Y tế Giáo dục () (7) Tỉ lệ tăng dân số trung bình (-7) Tổng diện tích (ha) THÔNG TIN Các chỉ số chính Tỉ lệ mật độ dân số chung (người/ha) Tỉ lệ mật độ dân số thực (người/ha) Diện tích thực (ha) Tỉ lệ việc làm ngành khu vực:ngành KV II:ngành KV III (%) Tỉ lệ lao động làm việc-sinh sống trong khu vực (%) Tỉ lệ sinh viên học tập-sinh sống trong khu vực (%)3 Quy mô hộ gia đình trung bình Thu nhập hộ gia đình trung bình hàng tháng (đồng) Hộ nghèo (%) Hộ gia đình có nhà riêng (%) Hộ gia đình có ôtô/- xe máy (%) Thời gian đi lại trung bình (không tính đi bộ) (phút) Sử dụng giao thông công cộng (tất cả các chuyến đi) (%) Mặt nước (ha) Công viên và không gian mở (ha) Hộ gia đình có điện thoại di động (%) Hộ gia đình có kết nối internet (%) Số bệnh viện Số giường bệnh Số bác sĩ Số trường học Số sinh viên Số giáo viên Giá trị 4,976,3. 37 8. 68.9 : 3 : 66.75.34 4. 4,5 3.9 95. 93. 3.... 85. 7.8 5 6,49 Diện tích thực chỉ các khu đô thị và khu vực phù hợp phát triển. Khu vực phù hợp phát triển được tính dựa trên phân tích phù hợp phát triển, trong đó có xác định khu vực cản trở phát triển. 36 Công trình công cộng tăng dân số (%) giảm dân số (%) Mật độ dân số (người/ha) - 5 5 - - 5 5-3 3 trở ên UBND () () () (6) Công viên () () () h () () () () (4) Tính số công nhân làm việc trong một khu vực và công nhân sống trong một khu vực. 3 Tính số sinh viên học tập trong một khu vực và sinh viên sống trong một khu vực. Sử dụng đất t đ th Câ tr ng t ở th p t ng ng ú t ở trung t ng t nh t n h p t â thư ng m i inh do nh ng nh ng thư ng m i Câ i C ng ộng ng Khu ng nghi p gập nư t ng nghi p nh M t nư t ng nghi p h n h p t ở n ng th n Kh ng gi n x nh C ng tr nh gi o th ng C ng tr nh Trên t ng Hạ tầng đô thị A6-78

Phường: An Hải Đông Quận Sơn Trà 7 ĐÁNH GIÁ TIỆN LỢI AN TOÀN & AN NINH Y TẾ & SỨC KHỎE TIỆN ÍCH NĂNG LỰC Dữ liệu thống kê các điều kiện hiện tại Hộ gia đình có kết nối điện (%) Tỉ lệ đường (% / diện tích thực) Thời gian đi làm (phút) Các chuyến đi làm bằng phương tiện GTCC (%) Sở hữu xe máy trên. dân # TV trên. dân # điện thoại trên. dân Phạm vi có cảnh sát bảo vệ, trật tự (%) Bị ngập lụt (% diện tích) Hộ gia đình có nhà ổn định (%) Số người bị thương do tai nạn giao thông trên. dân Hộ gia đình có kết nối nước máy (%) Hộ gia đình có sử dụng dịch vụ thu gom rác thải (%) Hộ gia đình có kết nối với hệ thống thoát nước (%) Số bệnh viện trên. dân Công trình văn hóa trên. dân Diện tích mặt nước trên. dân (ha) Công viên / không gian mở trên. dân (ha) Diện tích cây xanh trên. dân (ha) Diện tích nhà ở bình quân đầu người (m ) Mật độ dân số thực (số người/ha) Thu nhập bình quân hàng năm (USD) Sở hữu xe máy trên. dân Số lượng kết nối internet trên. dân Sở hữu điện thoại di động trên. dân Đánh giá chung Điểm đánh giá khách quan:.34 Điểm đánh giá chủ quan:.37 - - Điểm đánh giá khách quan Phường An Hải Đông Điểm đánh giá chủ quan Quận Sơn Trà Tp. Đà Nẵng Điểm chuẩn năm 5 của Tp. Đà Nẵng Đánh giá của người dân về các điều kiện hiện tại Điểm số khách quan Điểm số chủ quan.46 4 99 Cấp điện.7 38.5 9.8.8 5. Tình hình giao thông.55 43 4.7 4.9.7 5. Thời gian đi làm.5 9 36...7 35. giao thông công cộng.4-7 3 464 543 45 5 giao thông.64 5 34 334 47 33 35 Truyền thông.4 5 35 9 7 3 Viễn thông.4 9 35.48. 99.8 7.6 8. An toàn và.67 3 4.4 38.7 5.7. Ngập lụt.47 8 8 99. 98.9 98.4. Nhà ở.3 9 37,7,36,48 7 An toàn giao thông.48-36 7.4 3 7 7.3 95. 6.9 8. Cấp nước.4-3 9. 96.3 8. 9. Thu gom rác thải.35 3 37.6 87.7 5.6 9. Điều kiện thoát nước.53-3 4...3.5 Tiếp cận dịch vụ y tế.39 3 5.7-4 9.5.4.53. Tiếp cận công trình vui chơi giải trí -.3-4 - 44..5 5.5. Cảnh quan ở khu dân cư.3-5..5.46 3. Tiếp cận công viên và không gian mở -.3-3 - 44.. 98.66 3. Cây xanh. - 4 7 3.5.4 75.3 5. Điều kiện nhà ở.37 8 33 37 6 39 Tình trạng trật tự, yên tĩnh.5 4.45 5 4,83 3,95,69 5, Nhà ở.3 6 37 464 543 45 5 giao thông.64 5 34 78 34 74 5 Viễn thông.4 4 35 36 477 35 5 Viễn thông.4 3 35 Xếp hạng / phường (34/56) Đánh giá (8/56) chung Tóm tắt đánh giá Phường An Hải Đông Trong tất cả các điểm số, ngoại trừ điểm số về tính tiện lợi, cho thấy người dân rất lạc quan về điều kiện sống ngay cả nếu tình hình thực tế không hỗ trợ các đánh giá này. Người dân rất không hài lòng với tình hình giao thông và dịch vụ viễn thông ở phường. Dù tỉ lệ bị thương do tai nạn giao thông gấp lần bình quân của quận, nhưng người dân khá hài lòng với các điều kiện an toàn giao thông. Dịch vụ thu gom rác thải rắn tốt, nhưng cần cải thiện hệ thống kết nối nước máy và thoát nước. Dù mật độ dân số thực gấp lần bình quân quận nhưng diện tích ở bình quân đầu người vượt mức bình quân, dẫn đến mức độ hài lòng về sự yên tĩnh, trật tư cao. Đánh giá của người dân về năng lực thấp, đặc biệt là về điều kiện nhà ở. A6-79

Phường: Mân Thái Quận: Sơn Trà Đặc điểm Phường Mân Thái nằm hướng ra biển Đông. đang tăng với tốc độ bình quân hàng năm là,7%. Tỉ lệ hộ nghèo khá thấp, dù thu nhập hộ gia đình không cao. Thời gian đi làm thấp nhất trong thành phố chỉ, phút. Nhiều sinh viên học ở các trường bên ngoài phường hơn là trong phạm vi phường. Vị trí THÔNG TIN Đất Lao động và sinh viên Thông tin hộ gia đình Diện tích cảnh quan Kết nối Y tế Giáo dục () (7) Tỉ lệ tăng dân số trung bình (-7) Tổng diện tích (ha) Các chỉ số chính Tỉ lệ mật độ dân số chung (người/ha) Tỉ lệ mật độ dân số thực (người/ha) Diện tích thực (ha) Tỉ lệ việc làm ngành khu vực:ngành KV II:ngành KV III (%) Tỉ lệ lao động làm việc-sinh sống trong khu vực (%) Tỉ lệ sinh viên học tập-sinh sống trong khu vực (%)3 Quy mô hộ gia đình trung bình Thu nhập hộ gia đình trung bình hàng tháng (đồng) Hộ nghèo (%) Hộ gia đình có nhà riêng (%) Hộ gia đình có ôtô/- xe máy (%) Thời gian đi lại trung bình (không tính đi bộ) (phút) Sử dụng giao thông công cộng (tất cả các chuyến đi) (%) Mặt nước (ha) Công viên và không gian mở (ha) Hộ gia đình có điện thoại di động (%) Hộ gia đình có kết nối internet (%) Số bệnh viện Số giường bệnh Số bác sĩ Số trường học Số sinh viên Số giáo viên Giá trị,3 3,59.7 4 45 7. 9.8 9 : 8 : 73.8.6 4. 3,8. 96.8 97.8...9. 83.9.9 4,675 Diện tích thực chỉ các khu đô thị và khu vực phù hợp phát triển. Khu vực phù hợp phát triển được tính dựa trên phân tích phù hợp phát triển, trong đó có xác định khu vực cản trở phát triển. 4 Công trình công cộng tăng dân số (%) giảm dân số (%) Mật độ dân số (người/ha) - 5 5 - - 5 5-3 3 trở ên UBND () () () () Công viên () () (4) h () () () () (5) Tính số công nhân làm việc trong một khu vực và công nhân sống trong một khu vực. 3 Tính số sinh viên học tập trong một khu vực và sinh viên sống trong một khu vực. Sử dụng đất Hạ tầng đô thị t đ th Câ tr ng t ở th p t ng ng ú t ở trung t ng t nh t n h p t â thư ng m i inh do nh ng nh ng thư ng m i Câ i C ng ộng ng Khu ng nghi p gập nư t ng nghi p nh M t nư t ng nghi p h n h p t ở n ng th n Kh ng gi n x nh C ng tr nh gi o th ng C ng tr nh Trên t ng A6-8

Phường: Mân Thái Quận Sơn Trà 7 ĐÁNH GIÁ TIỆN LỢI AN TOÀN & AN NINH Y TẾ & SỨC KHỎE TIỆN ÍCH NĂNG LỰC Dữ liệu thống kê các điều kiện hiện tại Hộ gia đình có kết nối điện (%) Tỉ lệ đường (% / diện tích thực) Thời gian đi làm (phút) Các chuyến đi làm bằng phương tiện GTCC (%) Sở hữu xe máy trên. dân # TV trên. dân # điện thoại trên. dân Phạm vi có cảnh sát bảo vệ, trật tự (%) Bị ngập lụt (% diện tích) Hộ gia đình có nhà ổn định (%) Số người bị thương do tai nạn giao thông trên. dân Hộ gia đình có kết nối nước máy (%) Hộ gia đình sử dụng dịch vụ thu gom rác thải (%) Hộ gia đình kết nối với hệ thống thoát nước (%) Số bệnh viện trên. dân Công trình văn hóa trên. dân Diện tích mặt nước trên. dân (ha) Công viên / không gian mở trên. dân (ha) Diện tích cây xanh trên. dân (ha) Diện tích nhà ở bình quân đầu người (m ) Mật độ dân số thực (số người/ha) Thu nhập bình quân hàng năm (USD) Sở hữu xe máy trên. dân Số lượng kết nối internet trên. dân Sở hữu điện thoại di động trên. dân Đánh giá chung Điểm đánh giá khách quan:.48 Điểm đánh giá chủ quan:.35 - - Điểm đánh giá khách quan Phường Mân Thái Điểm đánh giá chủ quan Quận Sơn Trà Tp. Đà Nẵng Điểm chuẩn năm 5 của Tp. Đà Nẵng Đánh giá của người dân về các điều kiện hiện tại Điểm số khách quan Điểm số chủ quan.55 6 99 99 Cấp điện.3 4 34 9.4 9.8.8 5. Tình hình giao thông.75 3. 4.9.7 5. Thời gian đi làm.64...7 35. giao thông công cộng - - 7 - - 55 543 45 5 giao thông.74 4 5 335 47 33 35 Truyền thông.43 3 3 8 7 3 Viễn thông.43 3.3 4 3. 99.8 7.6 8. An toàn và.6 4 48 7.9 38.7 5.7. Ngập lụt.4-9 35. 98.9 98.4. Nhà ở.53,36,48 7 An toàn giao thông. 8.3 3 3 73. 95. 6.9 8. Cấp nước. - 3 35 98.9 96.3 8. 9. Thu gom rác thải.46 3 75. 87.7 5.6 9. Điều kiện thoát nước.4-5 33.8..3.5 Tiếp cận dịch vụ y tế. 38 34.5-3 34.38.4.53. Tiếp cận công trình vui chơi giải trí -.9 9-43..5 5.5. Cảnh quan ở khu dân cư -. - 48 43..5.46 3. Tiếp cận công viên và không gian mở -.9-3 - 36.. 98.66 3. Cây xanh -. - 3-39 3..4 75.3 5. Điều kiện nhà ở.6 3 4 45 6 39 Tình trạng trật tự, yên tĩnh.3 35 5.53 5 5,548 3,95,69 5, Nhà ở.53 3 55 543 45 5 giao thông.74 4 5 9 34 74 5 Viễn thông.43 34 3 38 477 35 5 Viễn thông.43 3 3 Xếp hạng / phường (/56) Đánh giá (34/56) chung Tóm tắt đánh giá Phường Mân Thái Tình hình chung ở phường Mân Thái có thể chấp nhận được. Điểm số về tiện ích khá thấp, đặc biệt về cảnh quan. Các dịch vụ cơ bản được cung cấp tốt. Thời gian đi làm trung bình thấp nhất trong thành phố. Người dân quan tâm về an toàn &. Hầu hết hộ gia đình được đảm bảo quyền sở hữu nhà ở và người dân hài lòng với điều kiện nhà ở của mình. Hệ thống cấp nước máy và thoát nước cần được cải thiện. Tỉ lệ thu gom rác thải rắn cao. Người dân diện tích ở cao hơn bình quân quận, mặc dù mật độ dân số thực cao hơn. Thu nhập bằng mức bình quân thành phố, và người dân hài lòng với các điều kiện nhà ở. A6-8

Phường: Nại Hiên Đông Quận: Sơn Trà Đặc điểm Phường Nại Hiên Đông nằm ở cửa sông Hàn và ở một phía đầu cầu Thuận Phước. Từ đến 7, dân số của phường không tăng nhiều và mật độ dân số còn thấp. Tỷ lệ lao động trong ngành khu vực cao 37%, và hầu hết làm nghề cá. Quy mô hộ gia đình bình quân lớn hơn các địa phương khác trong thành phố. Vị trí THÔNG TIN Đất Lao động và sinh viên Thông tin hộ gia đình Diện tích cảnh quan Kết nối Y tế Giáo dục () (7) Tỉ lệ tăng dân số trung bình (-7) Tổng diện tích (ha) Các chỉ số chính Tỉ lệ mật độ dân số chung (người/ha) Tỉ lệ mật độ dân số thực (người/ha) Diện tích thực (ha) Tỉ lệ việc làm ngành khu vực:ngành KV II:ngành KV III (%) Tỉ lệ lao động làm việc-sinh sống trong khu vực (%) Tỉ lệ sinh viên học tập-sinh sống trong khu vực (%)3 Quy mô hộ gia đình trung bình Thu nhập hộ gia đình trung bình hàng tháng (đồng) Hộ nghèo (%) Hộ gia đình có nhà riêng (%) Hộ gia đình có ôtô/- xe máy (%) Thời gian đi lại trung bình (không tính đi bộ) (phút) Sử dụng giao thông công cộng (tất cả các chuyến đi) (%) Mặt nước (ha) Công viên và không gian mở (ha) Hộ gia đình có điện thoại di động (%) Hộ gia đình có kết nối internet (%) Số bệnh viện Số giường bệnh Số bác sĩ Số trường học Số sinh viên Số giáo viên Giá trị 4,476 4,856.37 35 46 4. 35.7 37 : : 4.63.98 4.5,739.7 98.8 8.8 3.8. 64.. 6.8.9 6,843 Diện tích thực chỉ các khu đô thị và khu vực phù hợp phát triển. Khu vực phù hợp phát triển được tính dựa trên phân tích phù hợp phát triển, trong đó có xác định khu vực cản trở phát triển. 44 Công trình công cộng tăng dân số (%) giảm dân số (%) Mật độ dân số (người/ha) - 5 5 - - 5 5-3 3 trở ên UBND () () () () Công viên () () (6) h () () () () (5) Tính số công nhân làm việc trong một khu vực và công nhân sống trong một khu vực. 3 Tính số sinh viên học tập trong một khu vực và sinh viên sống trong một khu vực. Sử dụng đất t đ th Câ tr ng t ở th p t ng ng ú t ở trung t ng t nh t n h p t â thư ng m i inh do nh ng nh ng thư ng m i Câ i C ng ộng ng Khu ng nghi p gập nư t ng nghi p nh M t nư t ng nghi p h n h p t ở n ng th n Kh ng gi n x nh C ng tr nh gi o th ng C ng tr nh Trên t ng Hạ tầng đô thị A6-8

Phường: Nại Hiên Đông Quận Sơn Trà 7 ĐÁNH GIÁ TIỆN LỢI AN TOÀN & AN NINH Y TẾ & SỨC KHỎE TIỆN ÍCH NĂNG LỰC Dữ liệu thống kê các điều kiện hiện tại Hộ gia đình có kết nối điện (%) Tỉ lệ đường (% / diện tích thực) Thời gian đi làm (phút) Các chuyến đi làm bằng phương tiện GTCC (%) Sở hữu xe máy trên. dân # TV trên. dân # điện thoại trên. dân Phạm vi có cảnh sát bảo vệ, trật tự (%) Bị ngập lụt (% diện tích) Hộ gia đình có nhà ổn định (%) Số người bị thương do tai nạn giao thông trên. dân Hộ gia đình có kết nối nước máy (%) Hộ gia đình sử dụng dịch vụ thu gom rác thải (%) Hộ gia đình kết nối với hệ thống thoát nước (%) Số bệnh viện trên. dân Công trình văn hóa trên. dân Diện tích mặt nước trên. dân (ha) Công viên / không gian mở trên. dân (ha) Diện tích cây xanh trên. dân (ha) Diện tích nhà ở bình quân đầu người (m ) Mật độ dân số thực (số người/ha) Thu nhập bình quân hàng năm (USD) Sở hữu xe máy trên. dân Số lượng kết nối internet trên. dân Sở hữu điện thoại di động trên. dân Đánh giá chung Điểm đánh giá khách quan:.38 Điểm đánh giá chủ quan:.44 - - Điểm đánh giá khách quan Phường Nại Hiên Đông Quận Sơn Trà Tp. Đà Nẵng Điểm chuẩn năm 5 của Tp. Đà Nẵng Đánh giá của người dân về các điều kiện hiện tại Điểm số khách quan Điểm số chủ quan.49 37 35 99 Cấp điện.35 3 7.7 9.8.8 5. Tình hình giao thông.67 37 3 4. 4.9.7 5. Thời gian đi làm.33 46...7 35. giao thông công cộng - - 7 - - 43 543 45 5 giao thông.67 56 33 5 47 33 35 Truyền thông.46 48 8 5 7 3 Viễn thông.46 47 8.44 5 8.5 99.8 7.6 8. An toàn và.57 35 9 4.7 38.7 5.7. Ngập lụt.46-4 9 95. 98.9 98.4. Nhà ở.5 5 573,36,48 7 An toàn giao thông. - 5.46 9 87.9 95. 6.9 8. Cấp nước.4 3. 96.3 8. 9. Thu gom rác thải.46 97.6 87.7 5.6 9. Điều kiện thoát nước.49 6.7..3.5 Tiếp cận dịch vụ y tế.47 44 9.8 9.34.4.53. Tiếp cận công trình vui chơi giải trí. - 3 3 4.3.5 5.5. Cảnh quan ở khu dân cư.3-7..5.46 3. Tiếp cận công viên và không gian mở.7-3 3 5.4. 98.66 3. Cây xanh.7 9 5..4 75.3 5. Điều kiện nhà ở.49 55 5 46 6 39 Tình trạng trật tự, yên tĩnh.43 5.53 43 6,86 3,95,69 5, Nhà ở.5-47 43 543 45 5 giao thông.67 56 33 9 34 74 5 Viễn thông.46 36 8 8 477 35 5 Viễn thông.46 48 8 Xếp hạng / phường (3/56) Đánh giá (/56) chung Điểm đánh giá chủ quan Tóm tắt đánh giá Phường Nại Hiên Đông Các điểm số khách quan thấp so với điểm số chủ quan về tất cả các chỉ số. Tỷ lệ diện tích đường thấp. Tỷ lệ sở hữu xe máy trên. dân thấp nhất trong thành phố. Trên 4% diện tích phường dễ bị ngập úng. Khoảng 5% dân số trong phường sống trong nhà tạm. Người dân hài lòng với việc tiếp cận dịch vụ chăm sóc y tế, mặc dù số bệnh viện trên. dân trong phường thấp hơn bình quân thành phố. Phường có nhiều cây xanh và người dân hài lòng với điều kiện này. Tuy nhiên, các công trình văn hóa trong phường ít. Thu nhập bình quân hàng năm thấp và có ít người sở hữu xe máy so với các phường khác trong thành phố. A6-83

Phường: Phước Mỹ Quận: Sơn Trà Vị trí Đặc điểm Phường Phước Mỹ nằm hướng ra biển Đông, phường có bãi biển Mỹ Khê, một điểm du lịch phổ biến tại Đà Nẵng. Từ năm đến 7, dân số của phường tăng với tốc độ trung bình cao: 4,%, nhưng mật độ dân số vẫn không quá cao. Nhiều người đi làm việc ở các nơi khác ngoài phường, nhưng các chuyến đi không xa, thể hiện qua thời gian đi lại trung bình chỉ 3,4 phút. THÔNG TIN Đất Lao động và sinh viên Thông tin hộ gia đình Diện tích cảnh quan Kết nối Y tế Giáo dục () (7) Tỉ lệ tăng dân số trung bình (-7) Tổng diện tích (ha) Các chỉ số chính Tỉ lệ mật độ dân số chung (người/ha) Tỉ lệ mật độ dân số thực (người/ha) Diện tích thực (ha) Tỉ lệ việc làm ngành khu vực:ngành KV II:ngành KV III (%) Tỉ lệ lao động làm việc-sinh sống trong khu vực (%) Tỉ lệ sinh viên học tập-sinh sống trong khu vực (%)3 Quy mô hộ gia đình trung bình Thu nhập hộ gia đình trung bình hàng tháng (đồng) Hộ nghèo (%) Hộ gia đình có nhà riêng (%) Hộ gia đình có ôtô/- xe máy (%) Thời gian đi lại trung bình (không tính đi bộ) (phút) Sử dụng giao thông công cộng (tất cả các chuyến đi) (%) Mặt nước (ha) Công viên và không gian mở (ha) Hộ gia đình có điện thoại di động (%) Hộ gia đình có kết nối internet (%) Số bệnh viện Số giường bệnh Số bác sĩ Số trường học Số sinh viên Số giáo viên Giá trị,49 5,5 4.3 75 87 4. 74.7 5 : 9 : 76.6.4 4. 4,8 3. 96.8 99. 3.4..6. 9.5 8. 6,8 Diện tích thực chỉ các khu đô thị và khu vực phù hợp phát triển. Khu vực phù hợp phát triển được tính dựa trên phân tích phù hợp phát triển, trong đó có xác định khu vực cản trở phát triển. 8 Công trình công cộng tăng dân số (%) giảm dân số (%) Mật độ dân số (người/ha) - 5 5 - - 5 5-3 3 trở ên UBND () () () (4) Công viên () () (6) h () () () () (5) Tính số công nhân làm việc trong một khu vực và công nhân sống trong một khu vực. 3 Tính số sinh viên học tập trong một khu vực và sinh viên sống trong một khu vực. Sử dụng đất t đ th Câ tr ng t ở th p t ng ng ú t ở trung t ng t nh t n h p t â thư ng m i inh do nh ng nh ng thư ng m i Câ i C ng ộng ng Khu ng nghi p gập nư t ng nghi p nh M t nư t ng nghi p h n h p t ở n ng th n Kh ng gi n x nh C ng tr nh gi o th ng C ng tr nh Trên t ng Hạ tầng đô thị A6-84

Phường: Phước Mỹ Quận Sơn Trà 7 ĐÁNH GIÁ TIỆN LỢI AN TOÀN & AN NINH Y TẾ & SỨC KHỎE TIỆN ÍCH NĂNG LỰC Dữ liệu thống kê các điều kiện hiện tại Hộ gia đình có kết nối điện (%) Tỉ lệ đường (% / diện tích thực) Thời gian đi làm (phút) Các chuyến đi làm bằng phương tiện GTCC (%) Sở hữu xe máy trên. dân # TV trên. dân # điện thoại trên. dân Phạm vi có cảnh sát bảo vệ, trật tự (%) Bị ngập lụt (% diện tích) Hộ gia đình có nhà ổn định (%) Số người bị thương do tai nạn giao thông trên. dân Hộ gia đình có kết nối nước máy (%) Hộ gia đình sử dụng dịch vụ thu gom rác thải (%) Hộ gia đình kết nối với hệ thống thoát nước (%) Số bệnh viện trên. dân Công trình văn hóa trên. dân Diện tích mặt nước trên. dân (ha) Công viên / không gian mở trên. dân (ha) Diện tích cây xanh trên. dân (ha) Diện tích nhà ở bình quân đầu người (m ) Mật độ dân số thực (số người/ha) Thu nhập bình quân hàng năm (USD) Sở hữu xe máy trên. dân Số lượng kết nối internet trên. dân Sở hữu điện thoại di động trên. dân Đánh giá chung Điểm đánh giá khách quan:.59 Điểm đánh giá chủ quan:.36 - - Điểm đánh giá khách quan Phường Phước Mỹ Quận Sơn Trà Tp. Đà Nẵng Điểm chuẩn năm 5 của Tp. Đà Nẵng Đánh giá của người dân về các điều kiện hiện tại Điểm số khách quan Điểm số chủ quan.54 3 99 Cấp điện.3 47 7.8 9.8.8 5. Tình hình giao thông.76 5 3.7 4.9.7 5. Thời gian đi làm.63 7...7 35. giao thông công cộng - - 7 - - 48 543 45 5 giao thông.79 9 9 366 47 33 35 Truyền thông.46 4 9 35 7 3 Viễn thông.46 5 9.37 3. 99.8 7.6 8. An toàn và.43 37. 38.7 5.7. Ngập lụt.35 3. 98.9 98.4. Nhà ở.9 39 6,36,48 7 An toàn giao thông.43-8 8.35 33 5 63.9 95. 6.9 8. Cấp nước.34-33 8 97.9 96.3 8. 9. Thu gom rác thải.3 35 3.9 87.7 5.6 9. Điều kiện thoát nước.44-35 7.7..3.5 Tiếp cận dịch vụ y tế.9 46 8.6 8 33.39.4.53. Tiếp cận công trình vui chơi giải trí -.3 8-45..5 5.5. Cảnh quan ở khu dân cư -.9-5 - 45..5.46 3. Tiếp cận công viên và không gian mở -.4-3 - 38.4. 98.66 3. Cây xanh -.7-8 - 34 34.5.4 75.3 5. Điều kiện nhà ở.56 7 7 87 6 39 Tình trạng trật tự, yên tĩnh.5 3 9.5 8 3 3,4 3,95,69 5, Nhà ở.9 39 48 543 45 5 giao thông.79 9 9 8 34 74 5 Viễn thông.46 9 48 477 35 5 Viễn thông.46 5 9 Xếp hạng / phường (/56) Đánh giá (3/56) chung Điểm đánh giá chủ quan Tóm tắt đánh giá Phường Phước Mỹ Người dân hài lòng với điều kiện y tế & ở phường, nhưng điều kiện tiện ích vẫn cần phải cải thiện. Sống ở phường rất tiện, nhưng người dân mong muốn các dịch vụ tốt hơn. Phường không bị ngập úng, nhưng một số người dân quan tâm đến tình trạng này, có thể do hệ thống thoát nước không đủ. Phạm vi kết nối nước máy và thoát nước thấp hơn bình quân của quận. Người dân hài lòng với điều kiện nhà ở và sự yên tĩnh, trật tự, nhưng mong muốn tiếp cận với các công trình văn hóa, công viên/không gian mở, không gian xanh tốt hơn. Tất cả các điểm số khách quan cao hơn bình quân quận. Tuy nhiên nhiều người không hài lòng với điều kiện nhà ở và dịch vụ viễn thông. A6-85

Phường: Tho Quang Quận: Sơn Trà Vị trí Đặc điểm Phường Thọ Quang là phường cực bắc của thành phố và chiếm đa số là rừng. Ở ngành khu vực, lao động chủ yếu làm nghề cá. Phường này có cảng Tiên Sa là cảng chính của thành phố. Phường Thọ Quang có bệnh viện 5 trực thuộc bộ đội biên phòng thành phố Đà Nẵng. Phường này có một nhà máy nước. THÔNG TIN Đất Lao động và sinh viên Thông tin hộ gia đình Diện tích cảnh quan Kết nối Y tế Giáo dục () (7) Tỉ lệ tăng dân số trung bình (-7) Tổng diện tích (ha) Các chỉ số chính Tỉ lệ mật độ dân số chung (người/ha) Tỉ lệ mật độ dân số thực (người/ha) Diện tích thực (ha) Tỉ lệ việc làm ngành khu vực:ngành KV II:ngành KV III (%) Tỉ lệ lao động làm việc-sinh sống trong khu vực (%) Tỉ lệ sinh viên học tập-sinh sống trong khu vực (%) 3 Quy mô hộ gia đình trung bình Thu nhập hộ gia đình trung bình hàng tháng (đồng) Hộ nghèo (%) Hộ gia đình có nhà riêng (%) Hộ gia đình có ôtô/- xe máy (%) Thời gian đi lại trung bình (không tính đi bộ) (phút) Sử dụng giao thông công cộng (tất cả các chuyến đi) (%) Mặt nước (ha) Công viên và không gian mở (ha) Hộ gia đình có điện thoại di động (%) Hộ gia đình có kết nối internet (%) Số bệnh viện Số giường bệnh Số bác sĩ Số trường học Số sinh viên Số giáo viên Giá trị 9,633,435.9 5 4 475. 565.56 4 : : 67.3.63 4. 3,939 7.6 94.6 93.8 5.8..7. 76.7 4.6 6 3,854 Diện tích thực chỉ các khu đô thị và khu vực phù hợp phát triển. Khu vực phù hợp phát triển được tính dựa trên phân tích phù hợp phát triển, trong đó có xác định khu vực cản trở phát triển. 88 Công trình công cộng tăng dân số (%) giảm dân số (%) Mật độ dân số (người/ha) - 5 5 - - 5 5-3 3 trở ên UBND () () () () Công viên () () (6) h () (3) (3) () (9) Tính số công nhân làm việc trong một khu vực và công nhân sống trong một khu vực. 3 Tính số sinh viên học tập trong một khu vực và sinh viên sống trong một khu vực. Sử dụng đất t đ th Câ tr ng t ở th p t ng ng ú t ở trung t ng t nh t n h p t â thư ng m i inh do nh ng nh ng thư ng m i Câ i C ng ộng ng Khu ng nghi p gập nư t ng nghi p nh M t nư t ng nghi p h n h p t ở n ng th n Kh ng gi n x nh C ng tr nh gi o th ng C ng tr nh Trên t ng Hạ tầng đô thị A6-86

Phường: Thọ Quang Quận Sơn Trà 7 ĐÁNH GIÁ TIỆN LỢI AN TOÀN & AN NINH Y TẾ & SỨC KHỎE TIỆN ÍCH NĂNG LỰC Dữ liệu thống kê các điều kiện hiện tại Hộ gia đình có kết nối điện (%) Tỉ lệ đường (% / diện tích thực) Thời gian đi làm (phút) Các chuyến đi làm bằng phương tiện GTCC (%) Sở hữu xe máy trên. dân # TV trên. dân # điện thoại trên. dân Phạm vi có cảnh sát bảo vệ, trật tự (%) Bị ngập lụt (% diện tích) Hộ gia đình có nhà ổn định (%) Số người bị thương do tai nạn giao thông trên. dân Hộ gia đình có kết nối nước máy (%) Hộ gia đình sử dụng dịch vụ thu gom rác thải (%) Hộ gia đình kết nối với hệ thống thoát nước (%) Số bệnh viện trên. dân Công trình văn hóa trên. dân Diện tích mặt nước trên. dân (ha) Công viên / không gian mở trên. dân (ha) Diện tích cây xanh trên. dân (ha) Diện tích nhà ở bình quân đầu người (m ) Mật độ dân số thực (số người/ha) Thu nhập bình quân hàng năm (USD) Sở hữu xe máy trên. dân Số lượng kết nối internet trên. dân Sở hữu điện thoại di động trên. dân Đánh giá chung Điểm đánh giá khách quan:.5 Điểm đánh giá chủ quan:.45 - - Điểm đánh giá khách quan Phường Thọ Quang Điểm đánh giá chủ quan Quận Sơn Trà Tp. Đà Nẵng Điểm chuẩn năm 5 của Tp. Đà Nẵng Đánh giá của người dân về các điều kiện hiện tại Điểm số khách quan Điểm số chủ quan.6 3 8 99 Cấp điện.46.7 9.8.8 5. Tình hình giao thông.76 9 8. 4.9.7 5. Thời gian đi làm.54 44 3...7 35. giao thông công cộng - - 7 - - 394 543 45 5 giao thông.78 44 9 47 33 35 Truyền thông.56 34 9 7 3 Viễn thông.56.5 8 4. 99.8 7.6 8. An toàn và.63-47 7.3 38.7 5.7. Ngập lụt.44. 98.9 98.4. Nhà ở.66 5 4,36,48 7 An toàn giao thông.3 3.39 9.7 95. 6.9 8. Cấp nước.5 5 8 99.3 96.3 8. 9. Thu gom rác thải.54 9 8. 87.7 5.6 9. Điều kiện thoát nước.4 4 9.9..3.5 Tiếp cận dịch vụ y tế. 3 36. 6.53.4.53. Tiếp cận công trình vui chơi giải trí -.9 9-35.94.5 5.5. Cảnh quan ở khu dân cư -. - 3-48..5.46 3. Tiếp cận công viên và không gian mở -.7-3 - 33 9.68. 98.66 3. Cây xanh -.8 8-44 3..4 75.3 5. Điều kiện nhà ở.74 3 3 4 6 39 Tình trạng trật tự, yên tĩnh.54 3 7.64 34 5,66 3,95,69 5, Nhà ở.66 8 5 394 543 45 5 giao thông.78 44 46 34 74 5 Viễn thông.56 3 349 477 35 5 Viễn thông.56 34 Xếp hạng / phường (7/56) Đánh giá (8/56) chung Tóm tắt đánh giá Phường Thọ Quang Điều kiện sống ở phường Thọ Quang khá tốt. Tuy nhiên các điểm số khách quan về điều kiện tiện ích tương đối thấp. Tỉ lệ sở hữu xe máy, TV, điện thoại thấp hơn bình quân thành phố. Phạm vi có lực lượng cảnh sát bảo vệ thấp tại phường này, vì phần lớn diện tích là rừng. Mặc dù điều kiện chăm sóc y tế tốt, nhưng vẫn cần cải thiện việc tiếp cận dịch vụ. Cần cải thiện việc tiếp cận các công trình văn hóa, công viên/không gian mở. Thu nhập hộ gia đình bằng với bình quân thành phố, nhưng tỉ lệ sở hữu xe máy và điện thoại di động, kết nối internet thấp so với bình quân quận và thành phố. A6-87

Phường: Mỹ An Quận: Ngũ Hành Sơn Đặc điểm Năm 5, theo cải cách hành chính, một phường được tách thành là phường An Mỹ và Khuê Mỹ. Phường An Mỹ giáp với sông Hàn ở phía Tây và biển Đông ở phía Đông. Thu nhập hộ gia đình ở phường này cao và tỉ lệ hộ nghèo khá thấp. Khoảng 7% diện tích đất sử dụng cho mục đích thương mại. Phường có 3 trạm bơm nước. Vị trí THÔNG TIN Đất Lao động và sinh viên Thông tin hộ gia đình Diện tích cảnh quan Kết nối Y tế Giáo dục Các chỉ số chính () (7) Tỉ lệ tăng dân số trung bình (-7) Tỉ lệ mật độ dân số chung (người/ha) Tỉ lệ mật độ dân số thực (người/ha) Tổng diện tích (ha) Diện tích thực (ha) Tỉ lệ việc làm ngành khu vực:ngành KV II:ngành KV III (%) Tỉ lệ lao động làm việc-sinh sống trong khu vực (%) Tỉ lệ sinh viên học tập-sinh sống trong khu vực (%)3 Quy mô hộ gia đình trung bình Thu nhập hộ gia đình trung bình hàng tháng (đồng) Hộ nghèo (%) Hộ gia đình có nhà riêng (%) Hộ gia đình có ôtô/- xe máy (%) Thời gian đi lại trung bình (không tính đi bộ) (phút) Sử dụng giao thông công cộng (tất cả các chuyến đi) (%) Mặt nước (ha) Công viên và không gian mở (ha) Hộ gia đình có điện thoại di động (%) Hộ gia đình có kết nối internet (%) Số bệnh viện Số giường bệnh Số bác sĩ Số trường học Số sinh viên Số giáo viên Giá trị,37 7,595 3. 43 56 4. 33. 6 : 6 : 68.84.66 4. 4,98.7. 98...3 4.5. 87.5 8.6 7 6 8 3,893 93 Diện tích thực chỉ các khu đô thị và khu vực phù hợp phát triển. Khu vực phù hợp phát triển được tính dựa trên phân tích phù hợp phát triển, trong đó có xác định khu vực cản trở phát triển. Tính số công nhân làm việc trong một khu vực và công nhân sống trong một khu vực. 3 Tính số sinh viên học tập trong một khu vực và sinh viên sống trong một khu vực. Sử dụng đất Công trình công cộng tăng dân số (%) giảm dân số (%) Mật độ dân số (người/ha) - 5 5 - - 5 5-3 3 trở ên UBND () () ) 5) C v ê ) C ) 8) h v ) ) C ) C v ) C ) Hạ tầng đô thị t đ th Câ tr ng t ở th p t ng ng ú t ở trung t ng t nh t n h p t â thư ng m i inh do nh ng nh ng thư ng m i Câ i C ng ộng ng Khu ng nghi p gập nư t ng nghi p nh M t nư t ng nghi p h n h p t ở n ng th n Kh ng gi n x nh C ng tr nh gi o th ng C ng tr nh Trên t ng A6-88

Phường: Mỹ An Quận Ngũ Hành Sơn 7 ĐÁNH GIÁ TIỆN LỢI AN TOÀN & AN NINH Y TẾ & SỨC KHỎE TIỆN ÍCH NĂNG LỰC Dữ liệu thống kê các điều kiện hiện tại Hộ gia đình có kết nối điện (%) Tỉ lệ đường (% / diện tích thực) Thời gian đi làm (phút) Các chuyến đi làm bằng phương tiện GTCC (%) Sở hữu xe máy trên. dân # TV trên. dân # điện thoại trên. dân Phạm vi có cảnh sát bảo vệ, trật tự (%) Bị ngập lụt (% diện tích) Hộ gia đình có nhà ổn định (%) Số người bị thương do tai nạn giao thông trên. dân Hộ gia đình có kết nối nước máy (%) Hộ gia đình sử dụng dịch vụ thu gom rác thải (%) Hộ gia đình kết nối với hệ thống thoát nước (%) Số bệnh viện trên. dân Công trình văn hóa trên. dân Diện tích mặt nước trên. dân (ha) Công viên / không gian mở trên. dân (ha) Diện tích cây xanh trên. dân (ha) Diện tích nhà ở bình quân đầu người (m ) Mật độ dân số thực (số người/ha) Thu nhập bình quân hàng năm (USD) Sở hữu xe máy trên. dân Số lượng kết nối internet trên. dân Sở hữu điện thoại di động trên. dân Đánh giá chung Điểm đánh giá khách quan:.48 Điểm đánh giá chủ quan:.3 - - Phường Mỹ An Quận Ngũ Hành Sơn Tp. Đà Nẵng Điểm chuẩn năm 5 của Tp. Đà Nẵng Đánh giá của người dân về các điều kiện hiện tại Điểm số khách quan Điểm số chủ quan.39 44 99 Cấp điện.7 46 7.4 9.8.8 5. Tình hình giao thông.45 5 5.6 4.9.7 5. Thời gian đi làm.7 6 48...7 35. giao thông công cộng - - 7 - - 534 543 45 5 giao thông.36 8 49 96 47 33 35 Truyền thông.54 33 9 4 7 3 Viễn thông.54 5 9.9 46. 99.8 7.6 8. An toàn và. 4 54.5 38.7 5.7. Ngập lụt. - 3 37. 98.9 98.4. Nhà ở.43 97,36,48 7 An toàn giao thông -.8-6 - 45.6 5 37 84.9 95. 6.9 8. Cấp nước. 5 36 98. 96.3 8. 9. Thu gom rác thải.3 8 48 9.7 87.7 5.6 9. Điều kiện thoát nước.63-39...3.5 Tiếp cận dịch vụ y tế. 4 35.9-3 7..4.53. Tiếp cận công trình vui chơi giải trí.3-5 5.36.5 5.5. Cảnh quan ở khu dân cư. -..5.46 3. Tiếp cận công viên và không gian mở.9-3.99. 98.66 3. Cây xanh.4-6 4.5.4 75.3 5. Điều kiện nhà ở.77 6 56 6 39 Tình trạng trật tự, yên tĩnh.7 7 8.47 9 36 3,3 3,95,69 5, Nhà ở.43 9 534 543 45 5 giao thông.36 8 49 86 34 74 5 Viễn thông.54 4 9 473 477 35 5 Viễn thông.54 9 9 Xếp hạng / phường (/56) k q ủ q (39/56) Tóm tắt đánh giá Đánh giá chung Phường Mỹ An Nhìn chung, người dân hài lòng với điều kiện sống ở phường Mỹ An. Người dân đánh giá cao điều kiện tiện ích, mặc dù các điểm số khách quan thấp. Tỷ lệ mật độ đường là một trong các yếu tố cao nhất thành phố, nhưng người dân đánh giá tình hình giao thông kém. Người dân khá hài lòng với dịch vụ viễn thông. Người dân đánh giá điều kiện an toàn/ là một trong những vấn đề kém nhất của thành phố. Hệ thống kết nối nước máy và thoát nước nhìn chung kém tại quận Ngũ Hành Sơn, nhưng phường Mỹ An là một trong những phường có điều kiện này tốt. Đánh giá của người dân về điều kiện tiện ích của phường tốt, đặc biệt là điều kiện nhà ở. Người dân hài lòng với dịch vụ viễn thông, nhưng thấy cần cải thiện tính tiện lợi về giao thông. A6-89

Phường: Hòa Hải Quận: Ngũ Hành Sơn Đặc điểm Phường Hòa Hải giáp với tỉnh Quảng Nam ở phía Nam. Phường có núi Non Nước nổi tiếng và nghề chạm khắc đá có truyền thống lâu đời. Phường có một số điểm du lịch như động Vân Thông, Tàng Chơn và lễ hội Quan Thế Âm. Phường có kế hoạch xây dựng công viên tượng điêu khắc. Phường có 5 chùa. Biển Non Nước cũng là một điểm du lịch phổ biến ở khu vực này. Vị trí THÔNG TIN Đất Lao động và sinh viên Thông tin hộ gia đình Diện tích cảnh quan Kết nối Y tế Giáo dục Số giường bệnh Số bác sĩ Số trường học Số sinh viên Số giáo viên Giá trị 4,75,363.7 9 356. 848.88 4 : 36 : 59.93.33 4. 3,7.9 95. 97. 4.5.7 99.33 53.86 8.8. Diện tích thực chỉ các khu đô thị và khu vực phù hợp phát triển. Khu vực phù hợp phát triển được tính dựa trên phân tích phù hợp phát triển, trong đó có xác định khu vực cản trở phát triển. Tính số công nhân làm việc trong một khu vực và công nhân sống trong một khu vực. 3 Tính số sinh viên học tập trong một khu vực và sinh viên sống trong một khu vực. Sử dụng đất Các chỉ số chính () (7) Tỉ lệ tăng dân số trung bình (-7) Tỉ lệ mật độ dân số chung (người/ha) Tỉ lệ mật độ dân số thực (người/ha) Tổng diện tích (ha) Diện tích thực (ha) Tỉ lệ việc làm ngành khu vực:ngành KV II:ngành KV III (%) Tỉ lệ lao động làm việc-sinh sống trong khu vực (%) Tỉ lệ sinh viên học tập-sinh sống trong khu vực (%)3 Quy mô hộ gia đình trung bình Thu nhập hộ gia đình trung bình hàng tháng (đồng) Hộ nghèo (%) Hộ gia đình có nhà riêng (%) Hộ gia đình có ôtô/- xe máy (%) Thời gian đi lại trung bình (không tính đi bộ) (phút) Sử dụng giao thông công cộng (tất cả các chuyến đi) (%) Mặt nước (ha) Công viên và không gian mở (ha) Hộ gia đình có điện thoại di động (%) Hộ gia đình có kết nối internet (%) Số bệnh viện 8 5 9 3,874 99 t đ th Câ tr ng t ở th p t ng ng ú t ở trung t ng t nh t n h p t â thư ng m i inh do nh ng nh ng thư ng m i Câ i C ng ộng ng Khu ng nghi p gập nư t ng nghi p nh M t nư t ng nghi p h n h p t ở n ng th n Kh ng gi n x nh C ng tr nh gi o th ng C ng tr nh Trên t ng Công trình công cộng Hạ tầng đô thị tăng dân số (%) giảm dân số (%) Mật độ dân số (người/ha) - 5 5 - - 5 5-3 3 trở ên UBND () () ) ) C v ê ) C ) 9) h v ) 6) C ) C v ) C 5) A6-9

Phường: Hòa Hải Quận Ngũ Hành Sơn 7 ĐÁNH GIÁ TIỆN LỢI AN TOÀN & AN NINH Y TẾ & SỨC KHỎE TIỆN ÍCH NĂNG LỰC Dữ liệu thống kê các điều kiện hiện tại Hộ gia đình có kết nối điện (%) Tỉ lệ đường (% / diện tích thực) Thời gian đi làm (phút) Các chuyến đi làm bằng phương tiện GTCC (%) Sở hữu xe máy trên. dân # TV trên. dân # điện thoại trên. dân Phạm vi có cảnh sát bảo vệ, trật tự (%) Bị ngập lụt (% diện tích) Hộ gia đình có nhà ổn định (%) Số người bị thương do tai nạn giao thông trên. dân Hộ gia đình có kết nối nước máy (%) Hộ gia đình sử dụng dịch vụ thu gom rác thải (%) Hộ gia đình kết nối với hệ thống thoát nước (%) Số bệnh viện trên. dân Công trình văn hóa trên. dân Diện tích mặt nước trên. dân (ha) Công viên / không gian mở trên. dân (ha) Diện tích cây xanh trên. dân (ha) Diện tích nhà ở bình quân đầu người (m ) Mật độ dân số thực (số người/ha) Thu nhập bình quân hàng năm (USD) Sở hữu xe máy trên. dân Số lượng kết nối internet trên. dân Sở hữu điện thoại di động trên. dân Đánh giá chung Điểm đánh giá khách quan:.43 Điểm đánh giá chủ quan:.39 - - Phường Hòa Hải Quận Ngũ Hành Sơn Tp. Đà Nẵng Điểm số khách quan Điểm số chủ quan.47 36 4 99 Cấp điện.9 5. 9.8.8 5. Tình hình giao thông. 4 54 4.8 4.9.7 5. Thời gian đi làm.4 55.4..7 35. giao thông công cộng. - 6 488 543 45 5 giao thông. 53 64 47 33 35 Truyền thông.89 43 3 93 7 3 Viễn thông.89 35 3.56 43 5 64. 99.8 7.6 8. An toàn và.85 39 5 7. 38.7 5.7. Ngập lụt.4-5 5. 98.9 98.4. Nhà ở.35 34,855,36,48 7 An toàn giao thông.63-48 3.5 33 9.5 95. 6.9 8. Cấp nước.7-46 4 85.7 96.3 8. 9. Thu gom rác thải.83 4 5 5.7 87.7 5.6 9. Điều kiện thoát nước.7-4.3..3.5 Tiếp cận dịch vụ y tế.39 5 4 -.4 49 3.8.4.53. Tiếp cận công trình vui chơi giải trí -.48-5 6.7.5 5.5. Cảnh quan ở khu dân cư -. 4-46 7.77.5.46 3. Tiếp cận công viên và không gian mở -.34-46 59.44. 98.66 3. Cây xanh -.5 8-4 76.4.4 75.3 5. Điều kiện nhà ở.7 7 45 9 6 39 Tình trạng trật tự, yên tĩnh.6 5 46.59 38 4,474 3,95,69 5, Nhà ở.35 33 34 488 543 45 5 giao thông. 53 34 74 5 Viễn thông.89-5 3 34 477 35 5 Viễn thông.89 36 3 Xếp hạng / phường (5/56) Đánh giá (/56) chung k q ủ q Tóm tắt đánh giá Điểm chuẩn năm 5 của Tp. Đà Nẵng Đánh giá của người dân về các điều kiện hiện tại Phường Hòa Hải Nhìn chung điều kiện sống ở phường Hòa Hải có thể chấp nhận được. Không giống như các phường khác, điểm số khách quan về điều kiện tiện ích cao hơn điểm Người số chủ dân quan. đánh giá sự tiện lợi ở phường thấp, đấy là điều kiện giao thông, thời gian đi làm, tiện lợi trong giao thông. Hơn 7% diện tích đất dễ bị ngập. Phạm vi có lực lượng cảnh sát bảo vệ thấp hơn bình quân của quận. Cấp nước kém, 9 trong người không tiếp cận với dịch vụ nước máy. Điểm số khách quan cao do diện tích mặt nước, công viên/không gian mở, cây xanh cao. Không ai trong số những người khảo sát có sử dụng internet tại nhà. A6-9

Phường: Hòa Quý Quận: Ngũ Hành Sơn Đặc điểm Phường Hòa Quý giáp với tỉnh Quảng Nam ở phía Nam và được bao bọc bởi các sông. Mật độ dân số của phường khá thấp. Cơ cấu lao động khác so với các phường khác: ngành khu vực đóng vai trò quan trọng nhất trong đó ngành sản xuất chiếm đa số và một số ngành khai khoáng/khai thác đá. Rất nhiều người dân làm nông nghiệp. Vị trí THÔNG TIN Đất Lao động và sinh viên Thông tin hộ gia đình Diện tích cảnh quan Kết nối Y tế Giáo dục Số giường bệnh Số bác sĩ Số trường học Số sinh viên Số giáo viên Giá trị,67,449.57 8 4 47. 8.3 6 : 45 : 9.66.39 4. 3,4 7.9 94. 9.7 5.9. 83.7. 67..4 7,663 88 Diện tích thực chỉ các khu đô thị và khu vực phù hợp phát triển. Khu vực phù hợp phát triển được tính dựa trên phân tích phù hợp phát triển, trong đó có xác định khu vực cản trở phát triển. Tính số công nhân làm việc trong một khu vực và công nhân sống trong một khu vực. 3 Tính số sinh viên học tập trong một khu vực và sinh viên sống trong một khu vực. Sử dụng đất Các chỉ số chính () (7) Tỉ lệ tăng dân số trung bình (-7) Tỉ lệ mật độ dân số chung (người/ha) Tỉ lệ mật độ dân số thực (người/ha) Tổng diện tích (ha) Diện tích thực (ha) Tỉ lệ việc làm ngành khu vực:ngành KV II:ngành KV III (%) Tỉ lệ lao động làm việc-sinh sống trong khu vực (%) Tỉ lệ sinh viên học tập-sinh sống trong khu vực (%)3 Quy mô hộ gia đình trung bình Thu nhập hộ gia đình trung bình hàng tháng (đồng) Hộ nghèo (%) Hộ gia đình có nhà riêng (%) Hộ gia đình có ôtô/- xe máy (%) Thời gian đi lại trung bình (không tính đi bộ) (phút) Sử dụng giao thông công cộng (tất cả các chuyến đi) (%) Mặt nước (ha) Công viên và không gian mở (ha) Hộ gia đình có điện thoại di động (%) Hộ gia đình có kết nối internet (%) Số bệnh viện t đ th Câ tr ng t ở th p t ng ng ú t ở trung t ng t nh t n h p t â thư ng m i inh do nh ng nh ng thư ng m i Câ i C ng ộng ng Khu ng nghi p gập nư t ng nghi p nh M t nư t ng nghi p h n h p t ở n ng th n Kh ng gi n x nh C ng tr nh gi o th ng C ng tr nh Trên t ng Công trình công cộng Hạ tầng đô thị tăng dân số (%) giảm dân số (%) Mật độ dân số (người/ha) - 5 5 - - 5 5-3 3 trở ên UBND () () ) ) C v ê ) C ) 7) h v ) ) C ) C v ) C 8) A6-9

Phường: Hòa Quý Quận Ngũ Hành Sơn 7 ĐÁNH GIÁ TIỆN LỢI AN TOÀN & AN NINH Y TẾ & SỨC KHỎE TIỆN ÍCH NĂNG LỰC Dữ liệu thống kê các điều kiện hiện tại Hộ gia đình có kết nối điện (%) Tỉ lệ đường (% / diện tích thực) Thời gian đi làm (phút) Các chuyến đi làm bằng phương tiện GTCC (%) Sở hữu xe máy trên. dân # TV trên. dân # điện thoại trên. dân Phạm vi có cảnh sát bảo vệ, trật tự (%) Bị ngập lụt (% diện tích) Hộ gia đình có nhà ổn định (%) Số người bị thương do tai nạn giao thông trên. dân Hộ gia đình có kết nối nước máy (%) Hộ gia đình sử dụng dịch vụ thu gom rác thải (%) Hộ gia đình kết nối với hệ thống thoát nước (%) Số bệnh viện trên. dân Công trình văn hóa trên. dân Diện tích mặt nước trên. dân (ha) Công viên / không gian mở trên. dân (ha) Diện tích cây xanh trên. dân (ha) Diện tích nhà ở bình quân đầu người (m ) Mật độ dân số thực (số người/ha) Thu nhập bình quân hàng năm (USD) Sở hữu xe máy trên. dân Số lượng kết nối internet trên. dân Sở hữu điện thoại di động trên. dân Đánh giá chung Điểm đánh giá khách quan:. Điểm đánh giá chủ quan:.7 - - Phường Hòa Quý Quận Ngũ Hành Sơn Tp. Đà Nẵng Điểm số khách quan Điểm số chủ quan.58 46 3 99 99 Cấp điện.73 43 7.7 9.8.8 5. Tình hình giao thông.35-49 5 8.3 4.9.7 5. Thời gian đi làm. 45 5...7 35. giao thông công cộng - - 7 - - 45 543 45 5 giao thông.3 35 5 83 47 33 35 Truyền thông.94 36 48 7 3 Viễn thông.94 53.8 5 75.4 99.8 7.6 8. An toàn và.93 37 3 8. 38.7 5.7. Ngập lụt.67-34 9. 98.9 98.4. Nhà ở.9 94,36,48 7 An toàn giao thông.75-4.79-46 3 34.5 95. 6.9 8. Cấp nước. - 39 64. 96.3 8. 9. Thu gom rác thải.68-44. 87.7 5.6 9. Điều kiện thoát nước.6-5 8.6..3.5 Tiếp cận dịch vụ y tế.86 47 3.67 9.49.4.53. Tiếp cận công trình vui chơi giải trí.48 4.5.5 5.5. Cảnh quan ở khu dân cư.67 6..5.46 3. Tiếp cận công viên và không gian mở.65-3 5.55. 98.66 3. Cây xanh.58 87.9.4 75.3 5. Điều kiện nhà ở.55 9 9 4 6 39 Tình trạng trật tự, yên tĩnh. 7.77 38,36 3,95,69 5, Nhà ở.9 4 45 543 45 5 giao thông.3 35 5 4 34 74 5 Viễn thông.94-49 65 477 35 5 Viễn thông.94 44 Xếp hạng / phường (45/56) Đánh giá (/56) chung k q ủ q Tóm tắt đánh giá Điểm chuẩn năm 5 của Tp. Đà Nẵng Đánh giá của người dân về các điều kiện hiện tại Phường Hòa Quý Người dân đánh giá điều kiện sống trong phường cao thứ hai ở thành phố. Tỉ lệ diện tích đường đặc biệt thấp tại phường này, chỉ có,7% trên diện tích thực. Tỉ lệ sở hữu xe máy, TV và điện thoại cũng thấp. Người dân cảm thấy an toàn và ở phường này. Dù phường này không có hệ thống thoát nước, nhưng hầu hết người dân thấy điều kiện thoát nước mưa không có vấn đề gì. Phường có điều kiện tiện ích tốt do diện tích mặt nước, cây xanh nhiều. Diện tích ở trung bình rất lớn và người dân đánh giá tình hình trật tự, yên tĩnh ở mức tốt nhất. Điểm số năng lực thấp hơn bình quân thành phố, nhưng người dân hài lòng với tình hình hiện tại. A6-93

Phường: Khuê Mỹ Quận: Ngũ Hành Sơn Đặc điểm Năm 5, theo cải cách hành chính, từ một phường tách làm phường là Khuê Mỹ và Mỹ An. Phường Khuê Mỹ giáp với sông Hàn ở phía Tây và biển Đông ở phía Đông. Phường này có sân bay Nước Mặn, là sân bay quân sự cũ, hiện không còn hoạt động. Khoảng 5% diện tích đất sử dụng cho hành lang thương mại. 46% người lao động làm việc trong ngành khu vực và số lượng lao động làm trong ngành khu vực 3 cũng ngang với khu vực. UBND quận nằm ở phường này. Vị trí THÔNG TIN Đất Lao động và sinh viên Thông tin hộ gia đình Diện tích cảnh quan Kết nối Y tế Giáo dục Số giường bệnh Số bác sĩ Số trường học Số sinh viên Số giáo viên Giá trị,37 8,66 3. 8 35 47. 5.8 8 : 46 : 46.99.96 4. 4,58 9. 98. 96.4.6. 6.73.95 89. 4.6 6 5,567 85 Diện tích thực chỉ các khu đô thị và khu vực phù hợp phát triển. Khu vực phù hợp phát triển được tính dựa trên phân tích phù hợp phát triển, trong đó có xác định khu vực cản trở phát triển. Tính số công nhân làm việc trong một khu vực và công nhân sống trong một khu vực. 3 Tính số sinh viên học tập trong một khu vực và sinh viên sống trong một khu vực. Sử dụng đất Các chỉ số chính () (7) Tỉ lệ tăng dân số trung bình (-7) Tỉ lệ mật độ dân số chung (người/ha) Tỉ lệ mật độ dân số thực (người/ha) Tổng diện tích (ha) Diện tích thực (ha) Tỉ lệ việc làm ngành khu vực:ngành KV II:ngành KV III (%) Tỉ lệ lao động làm việc-sinh sống trong khu vực (%) Tỉ lệ sinh viên học tập-sinh sống trong khu vực (%)3 Quy mô hộ gia đình trung bình Thu nhập hộ gia đình trung bình hàng tháng (đồng) Hộ nghèo (%) Hộ gia đình có nhà riêng (%) Hộ gia đình có ôtô/- xe máy (%) Thời gian đi lại trung bình (không tính đi bộ) (phút) Sử dụng giao thông công cộng (tất cả các chuyến đi) (%) Mặt nước (ha) Công viên và không gian mở (ha) Hộ gia đình có điện thoại di động (%) Hộ gia đình có kết nối internet (%) Số bệnh viện t đ th Câ tr ng t ở th p t ng ng ú t ở trung t ng t nh t n h p t â thư ng m i inh do nh ng nh ng thư ng m i Câ i C ng ộng ng Khu ng nghi p gập nư t ng nghi p nh M t nư t ng nghi p h n h p t ở n ng th n Kh ng gi n x nh C ng tr nh gi o th ng C ng tr nh Trên t ng Công trình công cộng Hạ tầng đô thị tăng dân số (%) giảm dân số (%) Mật độ dân số (người/ha) - 5 5 - - 5 5-3 3 trở ên UBND () () ) 3) C v ê ) C ) 5) h v ) ) C ) C v ) C 5) A6-94

Phường: Khuê Mỹ Quận Ngũ Hành Sơn 7 ĐÁNH GIÁ TIỆN LỢI AN TOÀN & AN NINH Y TẾ & SỨC KHỎE TIỆN ÍCH NĂNG LỰC Dữ liệu thống kê các điều kiện hiện tại Hộ gia đình có kết nối điện (%) Tỉ lệ đường (% / diện tích thực) Thời gian đi làm (phút) Các chuyến đi làm bằng phương tiện GTCC (%) Sở hữu xe máy trên. dân # TV trên. dân # điện thoại trên. dân Phạm vi có cảnh sát bảo vệ, trật tự (%) Bị ngập lụt (% diện tích) Hộ gia đình có nhà ổn định (%) Số người bị thương do tai nạn giao thông trên. dân Hộ gia đình có kết nối nước máy (%) Hộ gia đình sử dụng dịch vụ thu gom rác thải (%) Hộ gia đình kết nối với hệ thống thoát nước (%) Số bệnh viện trên. dân Công trình văn hóa trên. dân Diện tích mặt nước trên. dân (ha) Công viên / không gian mở trên. dân (ha) Diện tích cây xanh trên. dân (ha) Diện tích nhà ở bình quân đầu người (m ) Mật độ dân số thực (số người/ha) Thu nhập bình quân hàng năm (USD) Sở hữu xe máy trên. dân Số lượng kết nối internet trên. dân Sở hữu điện thoại di động trên. dân Đánh giá chung Điểm đánh giá khách quan:.5 Điểm đánh giá chủ quan:.68 Phường Khuê Mỹ Quận Ngũ Hành Sơn Tp. Đà Nẵng Điểm số khách quan Điểm số chủ quan.48 38 99 Cấp điện.8 4. 9.8.8 5. Tình hình giao thông.5 53 7.3 4.9.7 5. Thời gian đi làm.6 38 49.45..7 35. giao thông công cộng. - 5 7 474 543 45 5 giao thông.7 54 83 47 33 35 Truyền thông.94 37 7 3 Viễn thông.94 3.9 5. 99.8 7.6 8. An toàn và.8 7 35.8 38.7 5.7. Ngập lụt. - 4. 98.9 98.4. Nhà ở.5 6,46,36,48 7 An toàn giao thông.55-56 5.97-37 49. 95. 6.9 8. Cấp nước.9-36 3 87. 96.3 8. 9. Thu gom rác thải.88 39 3.7 87.7 5.6 9. Điều kiện thoát nước. - 4.7..3.5 Tiếp cận dịch vụ y tế.96 3.8 9 8.79.4.53. Tiếp cận công trình vui chơi giải trí.6 7 7..5 5.5. Cảnh quan ở khu dân cư.5 3.8.5.46 3. Tiếp cận công viên và không gian mở.38-6 6 5.45. 98.66 3. Cây xanh -. - 43 5..4 75.3 5. Điều kiện nhà ở.49 35 6 39 Tình trạng trật tự, yên tĩnh.67 4.78 8 3,8 3,95,69 5, Nhà ở.5 8 474 543 45 5 giao thông.7 54 46 34 74 5 Viễn thông.94 3 377 477 35 5 Viễn thông.94 5 Xếp hạng / phường (8/56) Đánh giá (3/56) chung Tóm tắt đánh giá Điểm chuẩn năm 5 của Tp. Đà Nẵng Đánh giá của người dân về các điều kiện hiện tại Phường Khuê Mỹ Người dân rất hài lòng với với điều kiện sống tại phường Khuê Mỹ, đặc biệt đối với tình hình an toàn/an ninh và y tế/. Tính tiện lợi là chỉ số duy nhất người dân đánh giá thấp. Cần cải thiện chủ yếu vấn đề giao thông. - - Mặc dù tỉ lệ bị thương do tai nạn giao thông là tệ nhất trong thành phố, nhưng người dân không quá quan tâm đến vấn đề an toàn giao thông. Các dịch vụ cơ bản không được cung cấp tốt, nhưng người dân hài lòng với điều kiện hiện tại. k q ủ q Phường này rộng và có nhiều cây xanh, nhưng thiếu các công trình văn hoá. Người dân rất hài lòng với yếu tố năng lực ngoại trừ sự tiện lợi trong giao thông. A6-95

Phường: Hòa An Quận: Cẩm Lệ Đặc điểm Năm 5, với kết quả cải cách hành chính, quận Cẩm Lệ được thành lập, cùng năm này phường được tách thành phường là Hòa An và Hòa Phát. Cả phường trước đây đều thuộc huyện Hòa Vang, nhưng sau đó được chuyển sang quận Cẩm Lệ. Phường Hòa An nằm ở phía Tây sân bay quốc tế Đà Nẵng. Phường có các khu dân cư, khu thương mại và các khu vực cây xanh. Tỉ lệ tăng dân số khá cao, nhưng mật độ dân số vẫn còn thấp. Vị trí THÔNG TIN Đất Lao động và sinh viên Thông tin hộ gia đình Diện tích cảnh quan Kết nối Y tế Giáo dục Các chỉ số chính () (7) Tỉ lệ tăng dân số trung bình (-7) Tỉ lệ mật độ dân số chung (người/ha) Tỉ lệ mật độ dân số thực (người/ha) Tổng diện tích (ha) Diện tích thực (ha) Tỉ lệ việc làm ngành khu vực:ngành KV II:ngành KV III (%) Tỉ lệ lao động làm việc-sinh sống trong khu vực (%) Tỉ lệ sinh viên học tập-sinh sống trong khu vực (%)3 Quy mô hộ gia đình trung bình Thu nhập hộ gia đình trung bình hàng tháng (đồng) Hộ nghèo (%) Hộ gia đình có nhà riêng (%) Hộ gia đình có ôtô/- xe máy (%) Thời gian đi lại trung bình (không tính đi bộ) (phút) Sử dụng giao thông công cộng (tất cả các chuyến đi) (%) Mặt nước (ha) Công viên và không gian mở (ha) Hộ gia đình có điện thoại di động (%) Hộ gia đình có kết nối internet (%) Số bệnh viện Số giường bệnh Số bác sĩ Số trường học Số sinh viên Số giáo viên Giá trị 8,586 3,476 3.56 44 48 39. 83.4 : 35 : 64.65.6 3.9 3,7. 94.8 95....5. 79.. 4 635 33 Diện tích thực chỉ các khu đô thị và khu vực phù hợp phát triển. Khu vực phù hợp phát triển được tính dựa trên phân tích phù hợp phát triển, trong đó có xác định khu vực cản trở phát triển. Công trình công cộng tăng dân số (%) giảm dân số (%) Mật độ dân số (người/ha) - 5 5 - - 5 5-3 3 trở ên UBND () () ) ) C v ê ) C ) 4) h v ) ) C ) C v ) C ) Tính số công nhân làm việc trong một khu vực và công nhân sống trong một khu vực. 3 Tính số sinh viên học tập trong một khu vực và sinh viên sống trong một khu vực. Sử dụng đất t đ th Câ tr ng t ở th p t ng ng ú t ở trung t ng t nh t n h p t â thư ng m i inh do nh ng nh ng thư ng m i Câ i C ng ộng ng Khu ng nghi p gập nư t ng nghi p nh M t nư t ng nghi p h n h p t ở n ng th n Kh ng gi n x nh C ng tr nh gi o th ng C ng tr nh Trên t ng Hạ tầng đô thị A6-96

Phường: Hòa An Quận Cẩm Lệ 7 ĐÁNH GIÁ TIỆN LỢI AN TOÀN & AN NINH Y TẾ & SỨC KHỎE TIỆN ÍCH NĂNG LỰC Dữ liệu thống kê các điều kiện hiện tại Hộ gia đình có kết nối điện (%) Tỉ lệ đường (% / diện tích thực) Thời gian đi làm (phút) Các chuyến đi làm bằng phương tiện GTCC (%) Sở hữu xe máy trên. dân # TV trên. dân # điện thoại trên. dân Phạm vi có cảnh sát bảo vệ, trật tự (%) Bị ngập lụt (% diện tích) Hộ gia đình có nhà ổn định (%) Số người bị thương do tai nạn giao thông trên. dân Hộ gia đình có kết nối nước máy (%) Hộ gia đình sử dụng dịch vụ thu gom rác thải (%) Hộ gia đình kết nối với hệ thống thoát nước (%) Số bệnh viện trên. dân Công trình văn hóa trên. dân Diện tích mặt nước trên. dân (ha) Công viên / không gian mở trên. dân (ha) Diện tích cây xanh trên. dân (ha) Diện tích nhà ở bình quân đầu người (m ) Mật độ dân số thực (số người/ha) Thu nhập bình quân hàng năm (USD) Sở hữu xe máy trên. dân Số lượng kết nối internet trên. dân Sở hữu điện thoại di động trên. dân Đánh giá chung Điểm đánh giá khách quan:. Điểm đánh giá chủ quan:.9 Phường Hòa An Quận Cẩm Lệ Tp. Đà Nẵng Điểm chuẩn năm 5 của Tp. Đà Nẵng Đánh giá của người dân về các điều kiện hiện tại Điểm số khách quan Điểm số chủ quan.3 37 5 98 99 Cấp điện.9 5 4 3.6 9.8.8 5. Tình hình giao thông.7-43 7. 4.9.7 5. Thời gian đi làm.58 9 7...7 35. giao thông công cộng -. - 7-3 434 543 45 5 giao thông.54 33 4 3 47 33 35 Truyền thông.57 8 5 9 7 3 Viễn thông.57 36 5.38 4 96. 99.8 7.6 8. An toàn và.66 3 5. 38.7 5.7. Ngập lụt.57. 98.9 98.4. Nhà ở.37 3 3,48,36,48 7 An toàn giao thông -.9-5 - 46. - 4 45 7. 95. 6.9 8. Cấp nước -.3-45 - 48 9.7 96.3 8. 9. Thu gom rác thải.7 36 9.9 87.7 5.6 9. Điều kiện thoát nước -.7-37 - 5...3.5 Tiếp cận dịch vụ y tế. 7 9.4-3 3.9.4.53. Tiếp cận công trình vui chơi giải trí.9-46 9.9.5 5.5. Cảnh quan ở khu dân cư. - 43 38..5.46 3. Tiếp cận công viên và không gian mở.6-3.5. 98.66 3. Cây xanh. - 5 4 6.9.4 75.3 5. Điều kiện nhà ở.3 9 47 48 6 39 Tình trạng trật tự, yên tĩnh.4 6 8.5 5 3,477 3,95,69 5, Nhà ở.37 3 3 434 543 45 5 giao thông.54 33 4 34 74 5 Viễn thông.57 35 5 345 477 35 5 Viễn thông.57 35 5 Xếp hạng / phường (4/56) (4/56) Tóm tắt đánh giá Đánh giá chung Phường Hòa An Điều kiện sống về y tế & đặc biệt kém ở phường Hòa An. Tuy nhiên các điều kiện về an toàn & rất tốt. Tỉ lệ diện tích đường thấp so với bình quân của thành phố. Tuy nhiên người dân đánh giá cao yếu tố này. - - Tỉ lệ bị thương do tai nạn giao thông tại phường cao, người dân mong muốn cải thiện vấn đề an toàn giao thông. Phạm vị kết nôi nước máy và thoát nước thấp và người dân thấy cần phải cải thiện vấn đề này. k q ủ q Nhiều người dân không hài lòng với điều kiện sống của mình. ở mức độ có thể chấp nhận được, nhưng nhiều người dân thấy cần phải cải thiện về tiện lợi trong giao thông. A6-97

Phường: Hòa Phát Quận: Cẩm Lệ Đặc điểm Năm 5, với kết quả cải cách hành chính, quận Cẩm Lệ được thành lập, cùng năm này phường được tách thành phường là Hòa An và Hòa Phát. Cả phường trước đây đều thuộc huyện Hòa Vang, nhưng sau đó được chuyển sang quận Cẩm Lệ. Sử dụng đất ở phường Hòa Phát chủ yếu cho các mục đích sau: đất ở (35%), rừng (34%), không gian xanh (%), nông nghiệp (6%), và sân bay (%). Mật độ dân số khá thấp. Vị trí THÔNG TIN Đất Lao động và sinh viên Thông tin hộ gia đình Diện tích cảnh quan Kết nối Y tế Giáo dục Các chỉ số chính () (7) Tỉ lệ tăng dân số trung bình (-7) Tỉ lệ mật độ dân số chung (người/ha) Tỉ lệ mật độ dân số thực (người/ha) Tổng diện tích (ha) Diện tích thực (ha) Tỉ lệ việc làm ngành khu vực:ngành KV II:ngành KV III (%) Tỉ lệ lao động làm việc-sinh sống trong khu vực (%) Tỉ lệ sinh viên học tập-sinh sống trong khu vực (%)3 Quy mô hộ gia đình trung bình Thu nhập hộ gia đình trung bình hàng tháng (đồng) Hộ nghèo (%) Hộ gia đình có nhà riêng (%) Hộ gia đình có ôtô/- xe máy (%) Thời gian đi lại trung bình (không tính đi bộ) (phút) Sử dụng giao thông công cộng (tất cả các chuyến đi) (%) Mặt nước (ha) Công viên và không gian mở (ha) Hộ gia đình có điện thoại di động (%) Hộ gia đình có kết nối internet (%) Số bệnh viện Số giường bệnh Số bác sĩ Số trường học Số sinh viên Số giáo viên Giá trị 8,586,63 3.56 7 8 6. 367.55 9 : 4 : 49.74.5 4. 3,4 3. 8.3 87.5 3.6..49. 6.8. 7,697 Diện tích thực chỉ các khu đô thị và khu vực phù hợp phát triển. Khu vực phù hợp phát triển được tính dựa trên phân tích phù hợp phát triển, trong đó có xác định khu vực cản trở phát triển. 95 Công trình công cộng tăng dân số (%) giảm dân số (%) Mật độ dân số (người/ha) - 5 5 - - 5 5-3 3 trở ên UBND () () ) 4) C v ê ) C ) 7) h v ) ) C ) C v ) C ) Tính số công nhân làm việc trong một khu vực và công nhân sống trong một khu vực. 3 Tính số sinh viên học tập trong một khu vực và sinh viên sống trong một khu vực. Sử dụng đất t đ th Câ tr ng t ở th p t ng ng ú t ở trung t ng t nh t n h p t â thư ng m i inh do nh ng nh ng thư ng m i Câ i C ng ộng ng Khu ng nghi p gập nư t ng nghi p nh M t nư t ng nghi p h n h p t ở n ng th n Kh ng gi n x nh C ng tr nh gi o th ng C ng tr nh Trên t ng Hạ tầng đô thị A6-98

Phường: Hòa Phát Quận Cẩm Lệ 7 ĐÁNH GIÁ TIỆN LỢI AN TOÀN & AN NINH Y TẾ & SỨC KHỎE TIỆN ÍCH NĂNG LỰC Dữ liệu thống kê các điều kiện hiện tại Hộ gia đình có kết nối điện (%) Tỉ lệ đường (% / diện tích thực) Thời gian đi làm (phút) Các chuyến đi làm bằng phương tiện GTCC (%) Sở hữu xe máy trên. dân # TV trên. dân # điện thoại trên. dân Phạm vi có cảnh sát bảo vệ, trật tự (%) Bị ngập lụt (% diện tích) Hộ gia đình có nhà ổn định (%) Số người bị thương do tai nạn giao thông trên. dân Hộ gia đình có kết nối nước máy (%) Hộ gia đình sử dụng dịch vụ thu gom rác thải (%) Hộ gia đình kết nối với hệ thống thoát nước (%) Số bệnh viện trên. dân Công trình văn hóa trên. dân Diện tích mặt nước trên. dân (ha) Công viên / không gian mở trên. dân (ha) Diện tích cây xanh trên. dân (ha) Diện tích nhà ở bình quân đầu người (m ) Mật độ dân số thực (số người/ha) Thu nhập bình quân hàng năm (USD) Sở hữu xe máy trên. dân Số lượng kết nối internet trên. dân Sở hữu điện thoại di động trên. dân Đánh giá chung Điểm đánh giá khách quan:.4 Điểm đánh giá chủ quan:.44 - - Phường Hòa Phát Quận Cẩm Lệ Tp. Đà Nẵng Điểm số khách quan Điểm số chủ quan.75 4 3 95 99 Cấp điện.8 56 3 4.6 9.8.8 5. Tình hình giao thông.77-4 8 4. 4.9.7 5. Thời gian đi làm.74...7 35. giao thông công cộng - - 7 - - 4 543 45 5 giao thông.8 4 69 47 33 35 Truyền thông.68 4 7 77 7 3 Viễn thông.68 43 7.63 4 4 3. 99.8 7.6 8. An toàn và.47-4 33. 38.7 5.7. Ngập lụt.95 9 3. 98.9 98.4. Nhà ở.34 35,36,48 7 An toàn giao thông.76.8-4 46 7. 95. 6.9 8. Cấp nước -.9-44 - 54 9.5 96.3 8. 9. Thu gom rác thải. 37 45.5 87.7 5.6 9. Điều kiện thoát nước.83-48 5.7..3.5 Tiếp cận dịch vụ y tế. 4 7. 4.74.4.53. Tiếp cận công trình vui chơi giải trí..4.5 5.5. Cảnh quan ở khu dân cư.3-4..5.46 3. Tiếp cận công viên và không gian mở. - 3 6 37.4. 98.66 3. Cây xanh.7 9 8 4.9.4 75.3 5. Điều kiện nhà ở.4 5 8 6 39 Tình trạng trật tự, yên tĩnh -. 7-54.63 43 6,36 3,95,69 5, Nhà ở.34 4 35 4 543 45 5 giao thông.8 4 34 74 5 Viễn thông.68-5 7 49 477 35 5 Viễn thông.68 46 7 Xếp hạng / phường (4/56) Đánh giá (/56) chung Tóm tắt đánh giá Điểm chuẩn năm 5 của Tp. Đà Nẵng Đánh giá của người dân về các điều kiện hiện tại Phường Hòa Phát Người dân nhìn chung hài lòng với điều kiện sống tại phường Hòa Phát. Nhưng cần cải thiện về y tế & sức khỏe. Dù hầu hết hộ gia đình có sử dụng điện, nhưng kết nối ở mức thấp nhất của thành phố. Theo kết quả khảo sát, tỉ lệ bị thương do tai nạn giao thông tại phường là, vì vậy tỉ lệ thực tế bằng hoặc ở mức rất thấp. Người dân thấy điều kiện về an toàn giao thông rất tốt. Cần cải thiện vấn đề cấp nước, vì tỉ lệ kết nối nước máy thấp hơn một nửa so với bình quân quận. Người dân cũng đánh giá thấp về chỉ số này. k q ủ q Phường có đủ cây xanh, nhưng thiếu các công trình văn hóa, công viên và không gian mở. Theo kết quả khảo sát, tỉ lệ kết nối internet ở phường là, vì vậy tỉ lệ thực tế có thể là không hoặc rất thấp. A6-99

Phường: Hòa Thọ Tây Quận: Cẩm Lệ Đặc điểm Năm 5, với kết quả cải cách hành chính, quận Cẩm Lệ được thành lập, cùng năm này phường được tách thành phường là Hòa Thọ Tây và Hòa Thọ Đông. Cả phường trước đây đều thuộc huyện Hòa Vang, nhưng sau đó được chuyển sang quận Cẩm Lệ. Phường Hòa Thọ Tây nằm ở phía Bắc cầu Cẩm Lệ. Khoảng /3 lao động làm nông nghiệp. Hơn một nửa đất là không gian xanh. Phường này có mộ Ông Ích Khiêm và 5 chùa. Vị trí THÔNG TIN Đất Lao động và sinh viên Thông tin hộ gia đình Diện tích cảnh quan Kết nối Y tế Giáo dục Các chỉ số chính () (7) Tỉ lệ tăng dân số trung bình (-7) Tỉ lệ mật độ dân số chung (người/ha) Tỉ lệ mật độ dân số thực (người/ha) Tổng diện tích (ha) Diện tích thực (ha) Tỉ lệ việc làm ngành khu vực:ngành KV II:ngành KV III (%) Tỉ lệ lao động làm việc-sinh sống trong khu vực (%) Tỉ lệ sinh viên học tập-sinh sống trong khu vực (%)3 Quy mô hộ gia đình trung bình Thu nhập hộ gia đình trung bình hàng tháng (đồng) Hộ nghèo (%) Hộ gia đình có nhà riêng (%) Hộ gia đình có ôtô/- xe máy (%) Thời gian đi lại trung bình (không tính đi bộ) (phút) Sử dụng giao thông công cộng (tất cả các chuyến đi) (%) Mặt nước (ha) Công viên và không gian mở (ha) Hộ gia đình có điện thoại di động (%) Hộ gia đình có kết nối internet (%) Số bệnh viện Số giường bệnh Số bác sĩ Số trường học Số sinh viên Số giáo viên Giá trị,674 8,53.3 8 847. 44. 3 : 39 : 9.57.39 3.7,367 8. 78. 85.7 5.6. 36.96. 57. Diện tích thực chỉ các khu đô thị và khu vực phù hợp phát triển. Khu vực phù hợp phát triển được tính dựa trên phân tích phù hợp phát triển, trong đó có xác định khu vực cản trở phát triển. 6. Công trình công cộng tăng dân số (%) giảm dân số (%) Mật độ dân số (người/ha) - 5 5 - - 5 5-3 3 trở ên UBND () () ) 5) C v ê ) C ) ) h v ) ) C ) C v ) C 5) Tính số công nhân làm việc trong một khu vực và công nhân sống trong một khu vực. 3 Tính số sinh viên học tập trong một khu vực và sinh viên sống trong một khu vực. Sử dụng đất t đ th Câ tr ng t ở th p t ng ng ú t ở trung t ng t nh t n h p t â thư ng m i inh do nh ng nh ng thư ng m i Câ i C ng ộng ng Khu ng nghi p gập nư t ng nghi p nh M t nư t ng nghi p h n h p t ở n ng th n Kh ng gi n x nh C ng tr nh gi o th ng C ng tr nh Trên t ng Hạ tầng đô thị A6-

Phường: Hòa Thọ Tây Quận Cẩm Lệ 7 ĐÁNH GIÁ TIỆN LỢI AN TOÀN & AN NINH Y TẾ & SỨC KHỎE TIỆN ÍCH NĂNG LỰC Dữ liệu thống kê các điều kiện hiện tại Hộ gia đình có kết nối điện (%) Tỉ lệ đường (% / diện tích thực) Thời gian đi làm (phút) Các chuyến đi làm bằng phương tiện GTCC (%) Sở hữu xe máy trên. dân # TV trên. dân # điện thoại trên. dân Phạm vi có cảnh sát bảo vệ, trật tự (%) Bị ngập lụt (% diện tích) Hộ gia đình có nhà ổn định (%) Số người bị thương do tai nạn giao thông trên. dân Hộ gia đình có kết nối nước máy (%) Hộ gia đình sử dụng dịch vụ thu gom rác thải (%) Hộ gia đình kết nối với hệ thống thoát nước (%) Số bệnh viện trên. dân Công trình văn hóa trên. dân Diện tích mặt nước trên. dân (ha) Công viên / không gian mở trên. dân (ha) Diện tích cây xanh trên. dân (ha) Diện tích nhà ở bình quân đầu người (m ) Mật độ dân số thực (số người/ha) Thu nhập bình quân hàng năm (USD) Sở hữu xe máy trên. dân Số lượng kết nối internet trên. dân Sở hữu điện thoại di động trên. dân Đánh giá chung Điểm đánh giá khách quan:.5 Điểm đánh giá chủ quan:.3 Phường Hòa Thọ Tây Quận Cẩm Lệ Tp. Đà Nẵng Điểm số khách quan Điểm số chủ quan.63 4 98 99 Cấp điện.56 5 4 3.6 9.8.8 5. Tình hình giao thông.68-44 3 3.5 4.9.7 5. Thời gian đi làm.77 6 8...7 35. giao thông công cộng - - 7 - - 48 543 45 5 giao thông.74 38 4 58 47 33 35 Truyền thông.5 46 3 76 7 3 Viễn thông.5 44 3.3 43 5 8.8 99.8 7.6 8. An toàn và -. - 45-56. 38.7 5.7. Ngập lụt.8 43 93.9 98.9 98.4. Nhà ở.8 5 5,543,36,48 7 An toàn giao thông.7-45 33.43-4.5 95. 6.9 8. Cấp nước. - 4 38 77.5 96.3 8. 9. Thu gom rác thải.54-4 8. 87.7 5.6 9. Điều kiện thoát nước.73-5 9...3.5 Tiếp cận dịch vụ y tế.8 9.4 9 35.99.4.53. Tiếp cận công trình vui chơi giải trí -.6-9 4.59.5 5.5. Cảnh quan ở khu dân cư.8-8 8..5.46 3. Tiếp cận công viên và không gian mở -.9-3 - 35 88.3. 98.66 3. Cây xanh -. 3-36 38.4.4 75.3 5. Điều kiện nhà ở -. 3-55 8 6 39 Tình trạng trật tự, yên tĩnh.73 4 3.46 38 39,578 3,95,69 5, Nhà ở.8-53 5 48 543 45 5 giao thông.74 38 4 6 34 74 5 Viễn thông.5-4 3 53 477 35 5 Viễn thông.5 45 3 Xếp hạng / phường (43/56) Đánh giá (38/56) chung Tóm tắt đánh giá Điểm chuẩn năm 5 của Tp. Đà Nẵng Đánh giá của người dân về các điều kiện hiện tại Phường Hòa Thọ Tây Người dân hài lòng với điều kiện sống tại phường Hòa Thọ Tây. Các điểm số về y tế & đặc biệt cao. Người dân hài lòng với thời gian đi làm ngắn, đồng thời cũng thấy tình hình giao thông cần phải được cải thiện. - - Phạm vi có lực lượng cảnh sát làm việc tại phường này thấp. Người dân quan tâm nhất đến vấn đề an toàn/ an ninh. Các cơ sở và dịch vụ liên quan đến y tế & rất kém tại phường này. k q ủ q Có đủ diện tích cây xanh và mặt nước, nhưng phường thiếu công viên, không gian mở. Người dân rất không hài lòng về điều kiện nhà ở của mình. Thu nhập trung bình hàng năm tại phường này là một trong những chỉ số kém nhất thành phố. Người dân cũng không hài lòng với điều kiện nhà ở. A6-

Phường: Hòa Thọ Đông Quận: Cẩm Lệ Đặc điểm Năm 5, với kết quả cải cách hành chính, quận Cẩm Lệ được thành lập, cùng năm này phường được tách thành phường là Hòa Thọ Tây và Hòa Thọ Đông. Cả phường trước đây đều thuộc huyện Hòa Vang, nhưng sau đó được chuyển sang quận Cẩm Lệ. Phường Hòa Thọ Đông thu hút dân số đông và ban ngày, cả công nhân và sinh viên. UBND quận cũng nằm ở phường này. Tỉ lệ hộ nghèo ở phường này tương đối cao. Vị trí THÔNG TIN Đất Lao động và sinh viên Thông tin hộ gia đình Diện tích cảnh quan Kết nối Y tế Giáo dục Các chỉ số chính () (7) Tỉ lệ tăng dân số trung bình (-7) Tỉ lệ mật độ dân số chung (người/ha) Tỉ lệ mật độ dân số thực (người/ha) Tổng diện tích (ha) Diện tích thực (ha) Tỉ lệ việc làm ngành khu vực:ngành KV II:ngành KV III (%) Tỉ lệ lao động làm việc-sinh sống trong khu vực (%) Tỉ lệ sinh viên học tập-sinh sống trong khu vực (%)3 Quy mô hộ gia đình trung bình Thu nhập hộ gia đình trung bình hàng tháng (đồng) Hộ nghèo (%) Hộ gia đình có nhà riêng (%) Hộ gia đình có ôtô/- xe máy (%) Thời gian đi lại trung bình (không tính đi bộ) (phút) Sử dụng giao thông công cộng (tất cả các chuyến đi) (%) Mặt nước (ha) Công viên và không gian mở (ha) Hộ gia đình có điện thoại di động (%) Hộ gia đình có kết nối internet (%) Số bệnh viện Số giường bệnh Số bác sĩ Số trường học Số sinh viên Số giáo viên Giá trị,674 9,985.3 39 44 54. 9.8 6 : 33 : 6.43.63 3.8 3,4 8. 97. 8. 3.7. 5.9. 6.7 8.3 7 34 6,47 Diện tích thực chỉ các khu đô thị và khu vực phù hợp phát triển. Khu vực phù hợp phát triển được tính dựa trên phân tích phù hợp phát triển, trong đó có xác định khu vực cản trở phát triển. 6 Công trình công cộng tăng dân số (%) giảm dân số (%) Mật độ dân số (người/ha) - 5 5 - - 5 5-3 3 trở ên UBND (3) () ) 5) C v ê ) C ) 6) h v ) ) C ) C v ) C ) Tính số công nhân làm việc trong một khu vực và công nhân sống trong một khu vực. 3 Tính số sinh viên học tập trong một khu vực và sinh viên sống trong một khu vực. Sử dụng đất t đ th Câ tr ng t ở th p t ng ng ú t ở trung t ng t nh t n h p t â thư ng m i inh do nh ng nh ng thư ng m i Câ i C ng ộng ng Khu ng nghi p gập nư t ng nghi p nh M t nư t ng nghi p h n h p t ở n ng th n Kh ng gi n x nh C ng tr nh gi o th ng C ng tr nh Trên t ng Hạ tầng đô thị A6-

Phường: Hòa Thọ Đông Quận Cẩm Lệ TIỆN LỢI AN TOÀN & AN NINH Y TẾ & SỨC KHỎE TIỆN ÍCH NĂNG LỰC Dữ liệu thống kê các điều kiện hiện tại Hộ gia đình có kết nối điện (%) Tỉ lệ đường (% / diện tích thực) Thời gian đi làm (phút) Các chuyến đi làm bằng phương tiện GTCC (%) Sở hữu xe máy trên. dân # TV trên. dân # điện thoại trên. dân Phạm vi có cảnh sát bảo vệ, trật tự (%) Bị ngập lụt (% diện tích) Hộ gia đình có nhà ổn định (%) Số người bị thương do tai nạn giao thông trên. dân Hộ gia đình có kết nối nước máy (%) Hộ gia đình sử dụng dịch vụ thu gom rác thải (%) Hộ gia đình kết nối với hệ thống thoát nước (%) Số bệnh viện trên. dân Công trình văn hóa trên. dân Diện tích mặt nước trên. dân (ha) Công viên / không gian mở trên. dân (ha) Diện tích cây xanh trên. dân (ha) Diện tích nhà ở bình quân đầu người (m ) Mật độ dân số thực (số người/ha) Thu nhập bình quân hàng năm (USD) Sở hữu xe máy trên. dân Số lượng kết nối internet trên. dân Sở hữu điện thoại di động trên. dân Đánh giá chung Điểm đánh giá khách quan:.6 Điểm đánh giá chủ quan:.43 Phường Hòa Thọ Đông 7 Quận Cẩm Lệ Tp. Đà Nẵng Điểm số khách quan Điểm số chủ quan.6 37 7 98 99 Cấp điện.78 49 5 9. 9.8.8 5. Tình hình giao thông.77 36 7 4.5 4.9.7 5. Thời gian đi làm.78 5 6...7 35. giao thông công cộng. - 7 7 4 543 45 5 giao thông.83 36 9 86 47 33 35 Truyền thông.58 35 84 7 3 Viễn thông.58 38. 45 99. 99.8 7.6 8. An toàn và.7 3 3.5 38.7 5.7. Ngập lụt -.3-5. 98.9 98.4. Nhà ở.39 7,95,36,48 7 An toàn giao thông. - 49 4.3-37 3 6.6 95. 6.9 8. Cấp nước.4-34 77. 96.3 8. 9. Thu gom rác thải.8-43 38 3. 87.7 5.6 9. Điều kiện thoát nước -.8-34 - 53...3.5 Tiếp cận dịch vụ y tế.68 9 5.43 4 4..4.53. Tiếp cận công trình vui chơi giải trí.69 5.59.5 5.5. Cảnh quan ở khu dân cư.8-37 7..5.46 3. Tiếp cận công viên và không gian mở.6-3 3.69. 98.66 3. Cây xanh.45-3 3 8..4 75.3 5. Điều kiện nhà ở.39 8 44 6 39 Tình trạng trật tự, yên tĩnh.36 4.6 34, 3,95,69 5, Nhà ở.39 39 7 4 543 45 5 giao thông.83 36 9 83 34 74 5 Viễn thông.58-4 95 477 35 5 Viễn thông.58 39 Xếp hạng / phường (39/56) Đánh giá (3/56) chung Tóm tắt đánh giá Điểm chuẩn năm 5 của Tp. Đà Nẵng Đánh giá của người dân về các điều kiện hiện tại Phường Hòa Thọ Đông ĐÁNH GIÁ Điều kiện sống ở phường Hòa Thọ Đông nhìn chung là tốt và người dân rất hài lòng với các tiện ích. Tỉ lệ sở hữu xe máy và TV hơi thấp hơn bình quân quận, nhưng người dân nhìn chung là hài lòng. - - Tỉ lệ bị thương do tai nạn giao thông rất cao, khoảng 3% dân số là nạn nhân của các tai nạn giao thông. Người dân cũng quan về vấn đề ngập úng. Hệ thống thoát nước không được cấp tốt và người dân thấy các điều kiện thoát nước cần được cải thiện. k q ủ q Mặc dù phường thiếu các công trình văn hóa hoặc công viên/không gian mở, nhưng người dân vẫn thấy mức độ các tiện ích nhìn chung rất tốt. Thu nhập bình quân hàng năm, kết nối internet và tỉ lệ sở hữu điện thoại di động tương đối thấp. A6-3

Phuờng: Hòa Xuân Quận: Cẩm Lệ Đặc điểm Năm 5, với kết quả cải cách hành chính, phường Hòa Xuân được chuyển từ huyện Hòa Vang sang quận Cẩm Lệ. Phường này giáp với các sông Cẩm Lệ, Do Toan và Can Bien. Phường này bị đánh giá thấp, rất hay bị ngập nước. không tăng nhiều từ năm đến 7. Khoảng 38% đất sử dụng làm đất nông nghiệp và 37% lao động làm trong ngành khu vực. Vị trí THÔNG TIN Đất Lao động và sinh viên Thông tin hộ gia đình Diện tích cảnh quan Kết nối Y tế Giáo dục Các chỉ số chính () (7) Tỉ lệ tăng dân số trung bình (-7) Tỉ lệ mật độ dân số chung (người/ha) Tỉ lệ mật độ dân số thực (người/ha) Tổng diện tích (ha) Diện tích thực (ha) Tỉ lệ việc làm ngành khu vực:ngành KV II:ngành KV III (%) Tỉ lệ lao động làm việc-sinh sống trong khu vực (%) Tỉ lệ sinh viên học tập-sinh sống trong khu vực (%)3 Quy mô hộ gia đình trung bình Thu nhập hộ gia đình trung bình hàng tháng (đồng) Hộ nghèo (%) Hộ gia đình có nhà riêng (%) Hộ gia đình có ôtô/- xe máy (%) Thời gian đi lại trung bình (không tính đi bộ) (phút) Sử dụng giao thông công cộng (tất cả các chuyến đi) (%) Mặt nước (ha) Công viên và không gian mở (ha) Hộ gia đình có điện thoại di động (%) Hộ gia đình có kết nối internet (%) Số bệnh viện Số giường bệnh Số bác sĩ Số trường học Số sinh viên Số giáo viên Giá trị,94,.33 99. 54.95 37 : 37 : 6.6.53 3.7,987 4.3 78.5 8.4 7.. 59.74. 6.4.8,79 Diện tích thực chỉ các khu đô thị và khu vực phù hợp phát triển. Khu vực phù hợp phát triển được tính dựa trên phân tích phù hợp phát triển, trong đó có xác định khu vực cản trở phát triển. 97 Công trình công cộng tăng dân số (%) giảm dân số (%) Mật độ dân số (người/ha) - 5 5 - - 5 5-3 3 trở ên UBND () () ) ) C v ê ) C ) ) h v ) ) C ) C v ) C 9) Tính số công nhân làm việc trong một khu vực và công nhân sống trong một khu vực. 3 Tính số sinh viên học tập trong một khu vực và sinh viên sống trong một khu vực. Sử dụng đất Hạ tầng đô thị t đ th Câ tr ng t ở th p t ng ng ú t ở trung t ng t nh t n h p t â thư ng m i inh do nh ng nh ng thư ng m i Câ i C ng ộng ng Khu ng nghi p gập nư t ng nghi p nh M t nư t ng nghi p h n h p t ở n ng th n Kh ng gi n x nh C ng tr nh gi o th ng C ng tr nh Trên t ng A6-4

Phường: Hòa Xuân Quận Cẩm Lệ 7 ĐÁNH GIÁ TIỆN LỢI AN TOÀN & AN NINH Y TẾ & SỨC KHỎE TIỆN ÍCH NĂNG LỰC Dữ liệu thống kê các điều kiện hiện tại Hộ gia đình có kết nối điện (%) Tỉ lệ đường (% / diện tích thực) Thời gian đi làm (phút) Các chuyến đi làm bằng phương tiện GTCC (%) Sở hữu xe máy trên. dân # TV trên. dân # điện thoại trên. dân Phạm vi có cảnh sát bảo vệ, trật tự (%) Bị ngập lụt (% diện tích) Hộ gia đình có nhà ổn định (%) Số người bị thương do tai nạn giao thông trên. dân Hộ gia đình có kết nối nước máy (%) Hộ gia đình sử dụng dịch vụ thu gom rác thải (%) Hộ gia đình kết nối với hệ thống thoát nước (%) Số bệnh viện trên. dân Công trình văn hóa trên. dân Diện tích mặt nước trên. dân (ha) Công viên / không gian mở trên. dân (ha) Diện tích cây xanh trên. dân (ha) Diện tích nhà ở bình quân đầu người (m ) Mật độ dân số thực (số người/ha) Thu nhập bình quân hàng năm (USD) Sở hữu xe máy trên. dân Số lượng kết nối internet trên. dân Sở hữu điện thoại di động trên. dân Đánh giá chung Điểm đánh giá khách quan:.4 Điểm đánh giá chủ quan:.39 - - Phường Hòa Xuân Quận Cẩm Lệ Tp. Đà Nẵng Điểm số khách quan Điểm số chủ quan.58 46 99 99 Cấp điện.7 47 9.6 9.8.8 5. Tình hình giao thông.6-5 34. 4.9.7 5. Thời gian đi làm.54 48 3...7 35. giao thông công cộng - - 7 - - 457 543 45 5 giao thông.67 7 3 35 47 33 35 Truyền thông.48 3 7 8 7 3 Viễn thông.48 46 7. 5 47 69. 99.8 7.6 8. An toàn và.7 38 99.9 38.7 5.7. Ngập lụt -.87-56 - 54 98.6 98.9 98.4. Nhà ở.44 39 9 438,36,48 7 An toàn giao thông.33 3.8-5 4 44.3 95. 6.9 8. Cấp nước. - 38 34 47. 96.3 8. 9. Thu gom rác thải.4-46 43 4.3 87.7 5.6 9. Điều kiện thoát nước.4-45 45.9..3.5 Tiếp cận dịch vụ y tế.3 3 3.5 3.8.4.53. Tiếp cận công trình vui chơi giải trí.5 9 9 3.7.5 5.5. Cảnh quan ở khu dân cư.57 5..5.46 3. Tiếp cận công viên và không gian mở.4-3 64.67. 98.66 3. Cây xanh.6 55.6.4 75.3 5. Điều kiện nhà ở.37 3 6 39 Tình trạng trật tự, yên tĩnh.97.5 38 8,99 3,95,69 5, Nhà ở.44-4 9 457 543 45 5 giao thông.67 7 3 8 34 74 5 Viễn thông.48-45 7 77 477 35 5 Viễn thông.48 4 7 Xếp hạng / phường (44/56) Đánh giá (5/56) chung k q ủ q Tóm tắt đánh giá Điểm chuẩn năm 5 của Tp. Đà Nẵng Đánh giá của người dân về các điều kiện hiện tại Phường Hòa Xuân Người dân ở phường nhìn chung hài lòng với các điều kiện sống, nhưng điều kiện y tế & của người nghèo còn thấp. Tỉ lệ diện tích đường ở phường rất thấp. Người dân mất nhiều thời gian để đi làm hơn mức bình quân của thành phố. Hầu hết các khu vực ở phường Hòa Xuân dễ bị ngập và người dân rất quan tâm đến vấn đề ngập úng. Ngập là một trong các vấn đề chính của phường này, người dân thấy cần cải thiện điều kiện thoát nước mưa. Người dân hài lòng với cảnh quan khu vực sống và tình hình trật tự, yên tĩnh. Thu nhập bình quân hàng năm không cao và tỉ lệ kết nối internet, sở hữu điện thoại di động thấp hơn mức trung bình quận và thành phố. A6-5

Phường: Khuê Trung Quận: Cẩm Lệ Đặc điểm Năm 5, với kết quả cải cách hành chính, phường Khuê Trung được chuyển từ quận Hải Châu sang quận Cẩm Lệ. Phường này giáp với sân bay quốc tế Đà Nẵng ở phía Bắc và sông Cẩm Lệ ở phía Nam. tăng chậm từ năm đến 7. Mức độ sử dụng giao thông công cộng ở đây cao hơn so với các phường khác, mặc dù số lượng vẫn còn thấp. Nghĩa trang Khuê Trung nằm ở phường này. Vị trí THÔNG TIN Đất Lao động và sinh viên Thông tin hộ gia đình Diện tích cảnh quan Kết nối Y tế Giáo dục Các chỉ số chính () (7) Tỉ lệ tăng dân số trung bình (-7) Tỉ lệ mật độ dân số chung (người/ha) Tỉ lệ mật độ dân số thực (người/ha) Tổng diện tích (ha) Diện tích thực (ha) Tỉ lệ việc làm ngành khu vực:ngành KV II:ngành KV III (%) Tỉ lệ lao động làm việc-sinh sống trong khu vực (%) Tỉ lệ sinh viên học tập-sinh sống trong khu vực (%)3 Quy mô hộ gia đình trung bình Thu nhập hộ gia đình trung bình hàng tháng (đồng) Hộ nghèo (%) Hộ gia đình có nhà riêng (%) Hộ gia đình có ôtô/- xe máy (%) Thời gian đi lại trung bình (không tính đi bộ) (phút) Sử dụng giao thông công cộng (tất cả các chuyến đi) (%) Mặt nước (ha) Công viên và không gian mở (ha) Hộ gia đình có điện thoại di động (%) Hộ gia đình có kết nối internet (%) Số bệnh viện Số giường bệnh Số bác sĩ Số trường học Số sinh viên Số giáo viên Giá trị 3,69 5,383.68 49 65 3. 36.34 5 : 39 : 57.8.98 3.7 3,548 4.4 94.8 93.5 3.9.4 4.69. 8.6 7.4 8 6 4,7 Diện tích thực chỉ các khu đô thị và khu vực phù hợp phát triển. Khu vực phù hợp phát triển được tính dựa trên phân tích phù hợp phát triển, trong đó có xác định khu vực cản trở phát triển. 8 Công trình công cộng tăng dân số (%) giảm dân số (%) Mật độ dân số (người/ha) - 5 5 - - 5 5-3 3 trở ên UBND () () ) 3) C v ê ) C ) 6) h v ) ) C 3) C v ) C 5) Tính số công nhân làm việc trong một khu vực và công nhân sống trong một khu vực. 3 Tính số sinh viên học tập trong một khu vực và sinh viên sống trong một khu vực. Sử dụng đất t đ th Câ tr ng t ở th p t ng ng ú t ở trung t ng t nh t n h p t â thư ng m i inh do nh ng nh ng thư ng m i Câ i C ng ộng ng Khu ng nghi p gập nư t ng nghi p nh M t nư t ng nghi p h n h p t ở n ng th n Kh ng gi n x nh C ng tr nh gi o th ng C ng tr nh Trên t ng Hạ tầng đô thị A6-

Phường: Khuê Trung Quận Cẩm Lệ 7 ĐÁNH GIÁ TIỆN LỢI AN TOÀN & AN NINH Y TẾ & SỨC KHỎE TIỆN ÍCH NĂNG LỰC Dữ liệu thống kê các điều kiện hiện tại Hộ gia đình có kết nối điện (%) Tỉ lệ đường (% / diện tích thực) Thời gian đi làm (phút) Các chuyến đi làm bằng phương tiện GTCC (%) Sở hữu xe máy trên. dân # TV trên. dân # điện thoại trên. dân Phạm vi có cảnh sát bảo vệ, trật tự (%) Bị ngập lụt (% diện tích) Hộ gia đình có nhà ổn định (%) Số người bị thương do tai nạn giao thông trên. dân Hộ gia đình có kết nối nước máy (%) Hộ gia đình sử dụng dịch vụ thu gom rác thải (%) Hộ gia đình kết nối với hệ thống thoát nước (%) Số bệnh viện trên. dân Công trình văn hóa trên. dân Diện tích mặt nước trên. dân (ha) Công viên / không gian mở trên. dân (ha) Diện tích cây xanh trên. dân (ha) Diện tích nhà ở bình quân đầu người (m ) Mật độ dân số thực (số người/ha) Thu nhập bình quân hàng năm (USD) Sở hữu xe máy trên. dân Số lượng kết nối internet trên. dân Sở hữu điện thoại di động trên. dân Đánh giá chung Điểm đánh giá khách quan:.37 Điểm đánh giá chủ quan:.4 - - Phường Khuê Trung Quận Cẩm Lệ Tp. Đà Nẵng Điểm số khách quan Điểm số chủ quan.54 9 99 Cấp điện.47 9.5 9.8.8 5. Tình hình giao thông.6 35.4 4.9.7 5. Thời gian đi làm.45 33 4...7 35. giao thông công cộng - - 7 - - 458 543 45 5 giao thông.58 6 39 339 47 33 35 Truyền thông.56 9 7 3 Viễn thông.56 9.49 5 9. 99.8 7.6 8. An toàn và.5 6 3. 38.7 5.7. Ngập lụt.9-36 4. 98.9 98.4. Nhà ở.55 8,997,36,48 7 An toàn giao thông. - 5 4.4 3 55.4 95. 6.9 8. Cấp nước.46-35 95.6 96.3 8. 9. Thu gom rác thải.66 3 48.9 87.7 5.6 9. Điều kiện thoát nước.63-3 5.3..3.5 Tiếp cận dịch vụ y tế -.4-53. 7 39.46.4.53. Tiếp cận công trình vui chơi giải trí -.37 3-48.6.5 5.5. Cảnh quan ở khu dân cư.3-6 6..5.46 3. Tiếp cận công viên và không gian mở -.33-3 - 45.44. 98.66 3. Cây xanh.3-7 4 45..4 75.3 5. Điều kiện nhà ở.4 4 3 65 6 39 Tình trạng trật tự, yên tĩnh.5 8 36.56 5 7,366 3,95,69 5, Nhà ở.55 35 8 458 543 45 5 giao thông.58 6 39 74 34 74 5 Viễn thông.56 6 394 477 35 5 Viễn thông.56 Xếp hạng / phường (3/56) Đánh giá (/56) chung k q ủ q Tóm tắt đánh giá Điểm chuẩn năm 5 của Tp. Đà Nẵng Đánh giá của người dân về các điều kiện hiện tại Phường Khuê Trung Đánh giá của người dân về điều kiện sống tốt, nhưng các điểm số khách quan về an toàn & và tiện ích thấp. Tỉ lệ diện tích đường khá cao, gần gấp lần bình quân của thành phố. Người dân không hài lòng lắm với thời gian đi làm. Người dân thấy an toàn giao thông là một vấn đề. Cần cải thiện kết nối nước máy và bố trí hệ thống thoát nước. Dù số bệnh viện trên. dân bằng với bình quân thành phố, nhưng hầu hết người dân thấy tiếp cận với chăm sóc y tế còn kém. Nhiều người thấy tiếp cận với các công trình giải trí, công viên, không gian xanh không cao. Người dân nhìn chung hài lòng với nhà ở, dịch vụ viễn thông tại phường. A6-7

Phường: Hòa Hiệp Nam Quận: Liên Chiểu Đặc điểm Năm 5, với kết quả cải cách hành chính, từ một phường được tách thành là Hòa Hiệp Nam và Hòa Hiệp Bắc. Phường Hòa Hiệp Nam có KCN Hòa Khánh. Tỉ lệ lao động làm trong các ngành khu vực cao nhất. gần một nửa tổng lao động. Phường này tương đối nghèo. Hơn trong hộ thuộc diện nghèo, theo chuẩn của Bộ LĐTBXH. Vị trí THÔNG TIN Đất Lao động và sinh viên Thông tin hộ gia đình Diện tích cảnh quan Kết nối Y tế Giáo dục Các chỉ số chính () (7) Tỉ lệ tăng dân số trung bình (-7) Tỉ lệ mật độ dân số chung (người/ha) Tỉ lệ mật độ dân số thực (người/ha) Tổng diện tích (ha) Diện tích thực (ha) Tỉ lệ việc làm ngành khu vực:ngành KV II:ngành KV III (%) Tỉ lệ lao động làm việc-sinh sống trong khu vực (%) Tỉ lệ sinh viên học tập-sinh sống trong khu vực (%)3 Quy mô hộ gia đình trung bình Thu nhập hộ gia đình trung bình hàng tháng (đồng) Hộ nghèo (%) Hộ gia đình có nhà riêng (%) Hộ gia đình có ôtô/- xe máy (%) Thời gian đi lại trung bình (không tính đi bộ) (phút) Sử dụng giao thông công cộng (tất cả các chuyến đi) (%) Mặt nước (ha) Công viên và không gian mở (ha) Hộ gia đình có điện thoại di động (%) Hộ gia đình có kết nối internet (%) Số bệnh viện Số giường bệnh Số bác sĩ Số trường học Số sinh viên Số giáo viên Giá trị 3,7 5,48.57 9 33 796. 47.83 4 : 48 : 38.67.46 4.,796.8 96.8 8.9.6. 46.8. 63.9 3. 8 3,83 57 Diện tích thực chỉ các khu đô thị và khu vực phù hợp phát triển. Khu vực phù hợp phát triển được tính dựa trên phân tích phù hợp phát triển, trong đó có xác định khu vực cản trở phát triển. Công trình công cộng tăng dân số (%) giảm dân số (%) Mật độ dân số (người/ha) - 5 5 - - 5 5-3 3 trở ên UBND () () ) ) C v ê ) C ) 8) h v ) ) C ) C v ) C 7) Tính số công nhân làm việc trong một khu vực và công nhân sống trong một khu vực. 3 Tính số sinh viên học tập trong một khu vực và sinh viên sống trong một khu vực. Sử dụng đất t đ th Câ tr ng t ở th p t ng ng ú t ở trung t ng t nh t n h p t â thư ng m i inh do nh ng nh ng thư ng m i Câ i C ng ộng ng Khu ng nghi p gập nư t ng nghi p nh M t nư t ng nghi p h n h p t ở n ng th n Kh ng gi n x nh C ng tr nh gi o th ng C ng tr nh Trên t ng Hạ tầng đô thị A6-8

Phường: Hòa Hiệp Nam Quận Liên Chiểu 7 ĐÁNH GIÁ TIỆN LỢI AN TOÀN & AN NINH Y TẾ & SỨC KHỎE TIỆN ÍCH NĂNG LỰC Dữ liệu thống kê các điều kiện hiện tại Hộ gia đình có kết nối điện (%) Tỉ lệ đường (% / diện tích thực) Thời gian đi làm (phút) Các chuyến đi làm bằng phương tiện GTCC (%) Sở hữu xe máy trên. dân # TV trên. dân # điện thoại trên. dân Phạm vi có cảnh sát bảo vệ, trật tự (%) Bị ngập lụt (% diện tích) Hộ gia đình có nhà ổn định (%) Số người bị thương do tai nạn giao thông trên. dân Hộ gia đình có kết nối nước máy (%) Hộ gia đình sử dụng dịch vụ thu gom rác thải (%) Hộ gia đình kết nối với hệ thống thoát nước (%) Số bệnh viện trên. dân Công trình văn hóa trên. dân Diện tích mặt nước trên. dân (ha) Công viên / không gian mở trên. dân (ha) Diện tích cây xanh trên. dân (ha) Diện tích nhà ở bình quân đầu người (m ) Mật độ dân số thực (số người/ha) Thu nhập bình quân hàng năm (USD) Sở hữu xe máy trên. dân Số lượng kết nối internet trên. dân Sở hữu điện thoại di động trên. dân Đánh giá chung Điểm đánh giá khách quan:.33 Điểm đánh giá chủ quan:.55 Phường Hòa Hiệp Nam Quận Liên Chiểu Tp. Đà Nẵng Điểm chuẩn năm 5 của Tp. Đà Nẵng Đánh giá của người dân về các điều kiện hiện tại Điểm số khách quan Điểm số chủ quan.66 37 7 99 Cấp điện.68 9.3 9.8.8 5. Tình hình giao thông.55 34 4.4 4.9.7 5. Thời gian đi làm.7 47...7 35. giao thông công cộng. - 7 33 543 45 5 giao thông.45 54 48 79 47 33 35 Truyền thông.84 38 4 7 3 Viễn thông.84 49 4.48. 99.8 7.6 8. An toàn và.73-5. 38.7 5.7. Ngập lụt.35 9 98.9 98.9 98.4. Nhà ở.7 3 4,36,48 7 An toàn giao thông.55 6.64-37 5 44.7 95. 6.9 8. Cấp nước.64-37 5 95.7 96.3 8. 9. Thu gom rác thải.95 3 58.6 87.7 5.6 9. Điều kiện thoát nước.7-9.8..3.5 Tiếp cận dịch vụ y tế.8 35.37 9 5.73.4.53. Tiếp cận công trình vui chơi giải trí.67 3 3 9.47.5 5.5. Cảnh quan ở khu dân cư.3 8 3..5.46 3. Tiếp cận công viên và không gian mở.53-3 4 9.89. 98.66 3. Cây xanh.8 4 43.7.4 75.3 5. Điều kiện nhà ở. 5 43 33 6 39 Tình trạng trật tự, yên tĩnh.8 35.6 43 9,864 3,95,69 5, Nhà ở.7-44 4 33 543 45 5 giao thông.45 54 48 3 34 74 5 Viễn thông.84-43 4 69 477 35 5 Viễn thông.84 4 4 Xếp hạng / phường (35/56) (4/56) Tóm tắt đánh giá Đánh giá chung Phường Hòa Hiệp Nam Nhìn chung điều kiện sống ở phường Hòa Hiệp Nam tốt. Tỉ lệ sở hữu xe máy thấp so với các phường khác và người dân tình hình giao thông không thuận lợi. - - Tỉ lệ bị thương do tai nạn giao thông ở phường này bằng, theo kết quả khảo sát và người dân thấy tình hình an toàn giao thông tốt. Hệ thống cấp nước máy và thoát nước cần được cải thiện. Tuy nhiên tỉ lệ thu gom rác thải cao và người dân hài lòng về vấn đề này. k q ủ q Điều kiện tiện ích khá tốt. Người dân đánh giá điều kiện nhà ở và tình trạng trật tự, yên tĩnh cần được cải thiện. Thu nhập bình quân hàng năm thấp hơn nhiều so với bình quân của quận và thành phố. A6-9

Phường: Hòa Khánh Nam Quận: Liên Chiểu Đặc điểm INăm 5, với kết quả cải cách hành chính, từ một phường được tách thành là Hòa Khánh Nam và Hòa Khánh Bắc. Tại phường Hòa Khánh Nam, đất sử dụng cho nhiều mục đích như sau: không gian xanh (58%), nông nghiệp (3%), rừng (%), đất ở - thương mại hỗn hợp (9%), quân sự (4%), giao thông (3%), công nghiệp nhẹ (%) và sông/hồ (%). Phường thu hút dân số cả người lao động và sinh viên vào ban ngày cao. Bãi rác Khánh Sơn thuộc phường này. Vị trí THÔNG TIN Đất Lao động và sinh viên Thông tin hộ gia đình Diện tích cảnh quan Kết nối Y tế Giáo dục Các chỉ số chính () (7) Tỉ lệ tăng dân số trung bình (-7) Tỉ lệ mật độ dân số chung (người/ha) Tỉ lệ mật độ dân số thực (người/ha) Tổng diện tích (ha) Diện tích thực (ha) Tỉ lệ việc làm ngành khu vực:ngành KV II:ngành KV III (%) Tỉ lệ lao động làm việc-sinh sống trong khu vực (%) Tỉ lệ sinh viên học tập-sinh sống trong khu vực (%)3 Quy mô hộ gia đình trung bình Thu nhập hộ gia đình trung bình hàng tháng (đồng) Hộ nghèo (%) Hộ gia đình có nhà riêng (%) Hộ gia đình có ôtô/- xe máy (%) Thời gian đi lại trung bình (không tính đi bộ) (phút) Sử dụng giao thông công cộng (tất cả các chuyến đi) (%) Mặt nước (ha) Công viên và không gian mở (ha) Hộ gia đình có điện thoại di động (%) Hộ gia đình có kết nối internet (%) Số bệnh viện Số giường bệnh Số bác sĩ Số trường học Số sinh viên Số giáo viên Giá trị 8,73 3,98 6.6 3 9 49. 485.86 : : 8.9.5 3.7 4,44 4. 87. 93..8. 3.95. 74.4 9.4 3 5 7,85 Diện tích thực chỉ các khu đô thị và khu vực phù hợp phát triển. Khu vực phù hợp phát triển được tính dựa trên phân tích phù hợp phát triển, trong đó có xác định khu vực cản trở phát triển. 73 Công trình công cộng tăng dân số (%) giảm dân số (%) Mật độ dân số (người/ha) - 5 5 - - 5 5-3 3 trở ên UBND () () ) ) C v ê ) C ) 7) h v 3) ) C ) C v ) C 5) Tính số công nhân làm việc trong một khu vực và công nhân sống trong một khu vực. 3 Tính số sinh viên học tập trong một khu vực và sinh viên sống trong một khu vực. Sử dụng đất t đ th Câ tr ng t ở th p t ng ng ú t ở trung t ng t nh t n h p t â thư ng m i inh do nh ng nh ng thư ng m i Câ i C ng ộng ng Khu ng nghi p gập nư t ng nghi p nh M t nư t ng nghi p h n h p t ở n ng th n Kh ng gi n x nh C ng tr nh gi o th ng C ng tr nh Trên t ng Hạ tầng đô thị A6-

Phường: Hòa Khánh Nam Quận Liên Chiểu TIỆN LỢI AN TOÀN & AN NINH Y TẾ & SỨC KHỎE TIỆN ÍCH NĂNG LỰC Dữ liệu thống kê các điều kiện hiện tại Hộ gia đình có kết nối điện (%) Tỉ lệ đường (% / diện tích thực) Thời gian đi làm (phút) Các chuyến đi làm bằng phương tiện GTCC (%) Sở hữu xe máy trên. dân # TV trên. dân # điện thoại trên. dân Phạm vi có cảnh sát bảo vệ, trật tự (%) Bị ngập lụt (% diện tích) Hộ gia đình có nhà ổn định (%) Số người bị thương do tai nạn giao thông trên. dân Hộ gia đình có kết nối nước máy (%) Hộ gia đình có sử dụng dịch vụ thu gom rác thải (%) Hộ gia đình có kết nối với hệ thống thoát nước (%) Số bệnh viện trên. dân Công trình văn hóa trên. dân Diện tích mặt nước trên. dân (ha) Công viên / không gian mở trên. dân (ha) Diện tích cây xanh trên. dân (ha) Diện tích nhà ở bình quân đầu người (m ) Mật độ dân số thực (số người/ha) Thu nhập bình quân hàng năm (USD) Sở hữu xe máy trên. dân Số lượng kết nối internet trên. dân Sở hữu điện thoại di động trên. dân Đánh giá chung Điểm đánh giá khách quan:.3 Điểm đánh giá chủ quan:.36 Phường Hòa Khánh Nam 7 Quận Liên Chiểu Tp. Đà Nẵng Điểm chuẩn năm 5 của Tp. Đà Nẵng Đánh giá của người dân về các điều kiện hiện tại Điểm số khách quan Điểm số chủ quan.64 3 4 99 Cấp điện.36 9 5.6 9.8.8 5. Tình hình giao thông.75 39 4.8 4.9.7 5. Thời gian đi làm.45 34 39...7 35. giao thông công cộng - - 7 - - 48 543 45 5 giao thông.8 34 33 47 33 35 Truyền thông.75 3 5 4 7 3 Viễn thông.75 5 5.7-5 5 53. 99.8 7.6 8. An toàn và.3 4 45. 38.7 5.7. Ngập lụt.8-5 39 98.6 98.9 98.4. Nhà ở.8 36 49,645,36,48 7 An toàn giao thông -.9-35 - 54.3 3 9.9 95. 6.9 8. Cấp nước.63 4 6 98.6 96.3 8. 9. Thu gom rác thải.55 5 7 74.4 87.7 5.6 9. Điều kiện thoát nước -.39-6 - 54.9..3.5 Tiếp cận dịch vụ y tế.4. 4.3.4.53. Tiếp cận công trình vui chơi giải trí.33-3 6..5 5.5. Cảnh quan ở khu dân cư.4-3 35..5.46 3. Tiếp cận công viên và không gian mở.5-3 5 6.35. 98.66 3. Cây xanh.7 7 6.3.4 75.3 5. Điều kiện nhà ở.4 9 6 39 Tình trạng trật tự, yên tĩnh -.8 8-53.6 34,936 3,95,69 5, Nhà ở.8 49 48 543 45 5 giao thông.8 34 94 34 74 5 Viễn thông.75-38 5 44 477 35 5 Viễn thông.75 5 Xếp hạng / phường (36/56) Đánh giá (3/56) chung Tóm tắt đánh giá Phường Hòa Khánh Nam ĐÁNH GIÁ Điều kiện sống của phường Hòa Khánh Nam nhìn chung tốt, nhưng các điểm số khách quan và chủ quan về tình hình an toàn & thấp. Người dân rất hài lòng về vấn đề tiện lợi, đặc biệt là dịch vụ viễn thông. - - Phạm vị có công an làm việc thấp và nhiều người quan tâm đến vấn đề an toàn &. An toàn giao thông cũng là một vấn đề của phường. Người dân đánh giá cần cải thiện dịch vụ thoát nước. k q ủ q Điểm số tiện ích tương đối cao, nhưng việc tiếp cận với các công trình văn hóa, công viên/không gian mở cần được cải thiện. Kết nối internet trong các hộ còn rất thấp, nhưng người dân hài lòng với các dịch vụ viễn thông. A6-

Phường: Hòa Minh Quận: Liên Chiểu Đặc điểm Tăng dân số tại phường này rất cao với tốc độ hàng năm là 8,3%. UBND quận nằm ở phường này. Phường có 9 trường học trong đó có trường đại học và 3 trường cao đẳng; vì vậy tỉ lệ sinh viên vào ban ngày rất cao. Nhiều công trình tôn giáo nằm ở phường này gồm chùa và nhà thờ. Vị trí THÔNG TIN Đất Lao động và sinh viên Thông tin hộ gia đình Diện tích cảnh quan Kết nối Y tế Giáo dục Các chỉ số chính () (7) Tỉ lệ tăng dân số trung bình (-7) Tỉ lệ mật độ dân số chung (người/ha) Tỉ lệ mật độ dân số thực (người/ha) Tổng diện tích (ha) Diện tích thực (ha) Tỉ lệ việc làm ngành khu vực:ngành KV II:ngành KV III (%) Tỉ lệ lao động làm việc-sinh sống trong khu vực (%) Tỉ lệ sinh viên học tập-sinh sống trong khu vực (%)3 Quy mô hộ gia đình trung bình Thu nhập hộ gia đình trung bình hàng tháng (đồng) Hộ nghèo (%) Hộ gia đình có nhà riêng (%) Hộ gia đình có ôtô/- xe máy (%) Thời gian đi lại trung bình (không tính đi bộ) (phút) Sử dụng giao thông công cộng (tất cả các chuyến đi) (%) Mặt nước (ha) Công viên và không gian mở (ha) Hộ gia đình có điện thoại di động (%) Hộ gia đình có kết nối internet (%) Số bệnh viện Số giường bệnh Số bác sĩ Số trường học Số sinh viên Số giáo viên Giá trị 4,53 4,679 8.7 3 38 797. 656.68 : 3 : 68.86.44 3.7 3,585 3. 96.8 93.8. 3.3.44. 84.5 3. 3 7 9 6,376 335 Công trình công cộng tăng dân số (%) giảm dân số (%) Mật độ dân số (người/ha) - 5 5 - - 5 5-3 3 trở ên UBND () () 3) ) C v ê ) C ) 9) h v 3) ) C ) C v ) C ) Tính số công nhân làm việc trong một khu vực và công nhân sống trong một khu vực. 3 Tính số sinh viên học tập trong một khu vực và sinh viên sống trong một khu vực. Sử dụng đất t đ th Câ tr ng t ở th p t ng ng ú t ở trung t ng t nh t n h p t â thư ng m i inh do nh ng nh ng thư ng m i Câ i C ng ộng ng Khu ng nghi p gập nư t ng nghi p nh M t nư t ng nghi p h n h p t ở n ng th n Kh ng gi n x nh C ng tr nh gi o th ng C ng tr nh Trên t ng Hạ tầng đô thị A6-

Phường: Hòa Minh Quận Liên Chiểu 7 ĐÁNH GIÁ TIỆN LỢI AN TOÀN & AN NINH Y TẾ & SỨC KHỎE TIỆN ÍCH NĂNG LỰC Dữ liệu thống kê các điều kiện hiện tại Hộ gia đình có kết nối điện (%) Tỉ lệ đường (% / diện tích thực) Thời gian đi làm (phút) Các chuyến đi làm bằng phương tiện GTCC (%) Sở hữu xe máy trên. dân # TV trên. dân # điện thoại trên. dân Phạm vi có cảnh sát bảo vệ, trật tự (%) Bị ngập lụt (% diện tích) Hộ gia đình có nhà ổn định (%) Số người bị thương do tai nạn giao thông trên. dân Hộ gia đình có kết nối nước máy (%) Hộ gia đình sử dụng dịch vụ thu gom rác thải (%) Hộ gia đình kết nối với hệ thống thoát nước (%) Số bệnh viện trên. dân Công trình văn hóa trên. dân Diện tích mặt nước trên. dân (ha) Công viên / không gian mở trên. dân (ha) Diện tích cây xanh trên. dân (ha) Diện tích nhà ở bình quân đầu người (m ) Mật độ dân số thực (số người/ha) Thu nhập bình quân hàng năm (USD) Sở hữu xe máy trên. dân Số lượng kết nối internet trên. dân Sở hữu điện thoại di động trên. dân Đánh giá chung Điểm đánh giá khách quan:.43 Điểm đánh giá chủ quan:.37 - - Phường Hòa Minh Quận Liên Chiểu Tp. Đà Nẵng Điểm chuẩn năm 5 của Tp. Đà Nẵng Đánh giá của người dân về các điều kiện hiện tại Điểm số khách quan Điểm số chủ quan.68 5 99 Cấp điện.67. 9.8.8 5. Tình hình giao thông.6 9 36 7.4 4.9.7 5. Thời gian đi làm.67 4 8...7 35. giao thông công cộng - - 7 - - 4 543 45 5 giao thông.89 37 3 335 47 33 35 Truyền thông.63 4 8 4 7 3 Viễn thông.63 3 8. 43 8. 99.8 7.6 8. An toàn và.5 36 5 3.5 38.7 5.7. Ngập lụt.5-7 44 99. 98.9 98.4. Nhà ở.44 7 76,36,48 7 An toàn giao thông -.7 8-48.6 33 38 34. 95. 6.9 8. Cấp nước.7-4 33 98.5 96.3 8. 9. Thu gom rác thải.6 4 8.7 87.7 5.6 9. Điều kiện thoát nước -. - 36 47...3.5 Tiếp cận dịch vụ y tế.7 5 8.4 4 36.4.4.53. Tiếp cận công trình vui chơi giải trí -.3 6-38.87.5 5.5. Cảnh quan ở khu dân cư.3-33 9..5.46 3. Tiếp cận công viên và không gian mở -. - 3-37 6.8. 98.66 3. Cây xanh -.5 4 3 5.5.4 75.3 5. Điều kiện nhà ở.6 4 38 6 39 Tình trạng trật tự, yên tĩnh.3 3.65 5 4,39 3,95,69 5, Nhà ở.44 34 4 543 45 5 giao thông.89 37 3 3 34 74 5 Viễn thông.63 33 8 44 477 35 5 Viễn thông.63 4 8 Xếp hạng / phường (4/56) Đánh giá (3/56) chung k q ủ q Tóm tắt đánh giá Phường Hòa Minh Nhìn chung điều kiện sống ở phường Hòa Minh ở mức chấp nhận, nhưng các điểm số khách quan về y tế & và tiện ích ở mức âm. Mặc dù tình trạng chung tốt, nhưng vấn đề giao thông cần được cải thiện. Dù tỉ lệ bị thương do tai nạn giao thông thấp so với các phường khác, nhưng người dân quan tâm nhiều đến tình hình an toàn giao thông. Cung cấp nước máy và thoát nước đặc biệt thấp. Người dân không hài lòng về điều kiện thoát nước mưa. Phường có diện tích rộng và các điều kiện tiện ích tốt. Tuy nhiên người dân không hài lòng về việc tiếp cận các công trình vui chơi, giải trí, công viên và không gian xanh. Dù thu nhập bình quân hàng năm thấp hơn bình quân thành phố, nhưng các điểm số chủ quan và khách quan về năng lực cao. A6-3

Phường: Hòa Hiệp Bắc Quận: Liên Chiểu Đặc điểm Năm 5, với kết quả cải cách hành chính, từ một phường được tách thành là Hòa Hiệp Bắc và Hòa Hiệp Nam. Mật độ dân số phường rất thấp. Phường có cảnh quan nổi tiếng là đèo Hải Vân, nhìn từ đèo thấy cảnh quan rất đẹp của thành phố. Di tích văn hóa lịch sử Nam Hải và KCN Liên Chiểu cũng thuộc phường này. Vị trí THÔNG TIN Đất Lao động và sinh viên Thông tin hộ gia đình Diện tích cảnh quan Kết nối Y tế Giáo dục Các chỉ số chính () (7) Tỉ lệ tăng dân số trung bình (-7) Tỉ lệ mật độ dân số chung (người/ha) Tỉ lệ mật độ dân số thực (người/ha) Tổng diện tích (ha) Diện tích thực (ha) Tỉ lệ việc làm ngành khu vực:ngành KV II:ngành KV III (%) Tỉ lệ lao động làm việc-sinh sống trong khu vực (%) Tỉ lệ sinh viên học tập-sinh sống trong khu vực (%)3 Quy mô hộ gia đình trung bình Thu nhập hộ gia đình trung bình hàng tháng (đồng) Hộ nghèo (%) Hộ gia đình có nhà riêng (%) Hộ gia đình có ôtô/- xe máy (%) Thời gian đi lại trung bình (không tính đi bộ) (phút) Sử dụng giao thông công cộng (tất cả các chuyến đi) (%) Mặt nước (ha) Công viên và không gian mở (ha) Hộ gia đình có điện thoại di động (%) Hộ gia đình có kết nối internet (%) Số bệnh viện Số giường bệnh Số bác sĩ Số trường học Số sinh viên Số giáo viên Giá trị 3,7,38.57 3 4576. 9.53 : 43 : 45.9.96 4.3 3,365 5.5 9.7 86.4 7.3.6 54.47. 7.7.7 8,99 49 Diện tích thực chỉ các khu đô thị và khu vực phù hợp phát triển. Khu vực phù hợp phát triển được tính dựa trên phân tích phù hợp phát triển, trong đó có xác định khu vực cản trở phát triển. Công trình công cộng tăng dân số (%) giảm dân số (%) Mật độ dân số (người/ha) - 5 5 - - 5 5-3 3 trở ên UBND () () ) ) C v ê ) C ) 8) h v ) 5) C ) C v ) C 4) Tính số công nhân làm việc trong một khu vực và công nhân sống trong một khu vực. 3 Tính số sinh viên học tập trong một khu vực và sinh viên sống trong một khu vực. Sử dụng đất Hạ tầng đô thị t đ th Câ tr ng t ở th p t ng ng ú t ở trung t ng t nh t n h p t â thư ng m i inh do nh ng nh ng thư ng m i Câ i C ng ộng ng Khu ng nghi p gập nư t ng nghi p nh M t nư t ng nghi p h n h p t ở n ng th n Kh ng gi n x nh C ng tr nh gi o th ng C ng tr nh Trên t ng A6-4

Phường: Hòa Hiệp Bắc Quận Liên Chiểu TIỆN LỢI AN TOÀN & AN NINH Y TẾ & SỨC KHỎE TIỆN ÍCH NĂNG LỰC Dữ liệu thống kê các điều kiện hiện tại Hộ gia đình có kết nối điện (%) Tỉ lệ đường (% / diện tích thực) Thời gian đi làm (phút) Các chuyến đi làm bằng phương tiện GTCC (%) Sở hữu xe máy trên. dân # TV trên. dân # điện thoại trên. dân Phạm vi có cảnh sát bảo vệ, trật tự (%) Bị ngập lụt (% diện tích) Hộ gia đình có nhà ổn định (%) Số người bị thương do tai nạn giao thông trên. dân Hộ gia đình có kết nối nước máy (%) Hộ gia đình sử dụng dịch vụ thu gom rác thải (%) Hộ gia đình kết nối với hệ thống thoát nước (%) Số bệnh viện trên. dân Công trình văn hóa trên. dân Diện tích mặt nước trên. dân (ha) Công viên / không gian mở trên. dân (ha) Diện tích cây xanh trên. dân (ha) Diện tích nhà ở bình quân đầu người (m ) Mật độ dân số thực (số người/ha) Thu nhập bình quân hàng năm (USD) Sở hữu xe máy trên. dân Số lượng kết nối internet trên. dân Sở hữu điện thoại di động trên. dân Đánh giá chung Điểm đánh giá khách quan: -.4 Điểm đánh giá chủ quan:.46 Phường Hòa Hiệp Bắc 7 Quận Liên Chiểu Tp. Đà Nẵng Điểm chuẩn năm 5 của Tp. Đà Nẵng Đánh giá của người dân về các điều kiện hiện tại Điểm số khách quan Điểm số chủ quan.7 37 4 99 Cấp điện.7 8 9. 9.8.8 5. Tình hình giao thông.84 35 7.4 4.9.7 5. Thời gian đi làm.65 4.7..7 35. giao thông công cộng - - - - 39 543 45 5 giao thông.87 5 5 6 47 33 35 Truyền thông.6 44 7 3 Viễn thông.6 5.4-5 5. 99.8 7.6 8. An toàn và.49-5 9 56.3 38.7 5.7. Ngập lụt.7-46 34. 98.9 98.4. Nhà ở.7 4 69,36,48 7 An toàn giao thông.6-9 4.46-46 3 4. 95. 6.9 8. Cấp nước.36-5 4 79.4 96.3 8. 9. Thu gom rác thải.7-4 7 3.6 87.7 5.6 9. Điều kiện thoát nước.34-33 37.7..3.5 Tiếp cận dịch vụ y tế.4 4.4 4.65.4.53. Tiếp cận công trình vui chơi giải trí.6 4 8.55.5 5.5. Cảnh quan ở khu dân cư.7 7 9..5.46 3. Tiếp cận công viên và không gian mở.4-3 3.48. 98.66 3. Cây xanh. 6 8 75.6.4 75.3 5. Điều kiện nhà ở.5 8 5 6 39 Tình trạng trật tự, yên tĩnh.5 4 37.58 38 5,44 3,95,69 5, Nhà ở.7 37 4 39 543 45 5 giao thông.87 5 5 7 34 74 5 Viễn thông.6-46 3 477 35 5 Viễn thông.6 38 Xếp hạng / phường (46/56) Đánh giá (7/56) chung Tóm tắt đánh giá Phường Hòa Hiệp Bắc ĐÁNH GIÁ Các điểm số khách quan về an toàn & và y tế & rất thấp. Tỉ lệ diện tích đường và sở hữu điện thoại thấp hơn bình quân thành phố. - - k q ủ q Khả năng bị ngập nước cao, hơn một nửa diện tích phường có nguy cơ bị ngập. Tất cả các dịch vụ cơ bản liên quan đến, đặc biệt kết nối hệ thống nước máy thấp hơn nhiều so với bình quân thành phố và vấn đề này cần phải Phường cải thiện. thiếu các công trình văn hóa, công viên/không gian mở, nhưng không gian xanh, không gian sống rộng. Kết nối internet trong các hộ gia đình rất thấp. Người dân không hài lòng về điều kiện nhà ở của mình. A6-5

Phường: Hòa Khánh Bắc Quận: Liên Chiểu Đặc điểm Năm 5, với kết quả cải cách hành chính, từ một phường được tách thành là Hòa Khánh Bắc và Hòa Khánh Nam. phường Hòa Khánh Bắc tăng nhanh với tốc độ bình quân hàng năm là 6,%. Năm 7, dân số tăng cao so với mức của năm, trước khi phường được chia tách. Khoảng 7% diện tích phường sử dụng cho mục đích công nghiệp. Khu công nghiệp Hòa Khánh nằm ở phường này. Thu nhập bình quân hàng tháng rất cao. Vị trí THÔNG TIN Đất Lao động và sinh viên Thông tin hộ gia đình Diện tích cảnh quan Kết nối Y tế Giáo dục Các chỉ số chính () (7) Tỉ lệ tăng dân số trung bình (-7) Tỉ lệ mật độ dân số chung (người/ha) Tỉ lệ mật độ dân số thực (người/ha) Tổng diện tích (ha) Diện tích thực (ha) Tỉ lệ việc làm ngành khu vực:ngành KV II:ngành KV III (%) Tỉ lệ lao động làm việc-sinh sống trong khu vực (%) Tỉ lệ sinh viên học tập-sinh sống trong khu vực (%)3 Quy mô hộ gia đình trung bình Thu nhập hộ gia đình trung bình hàng tháng (đồng) Hộ nghèo (%) Hộ gia đình có nhà riêng (%) Hộ gia đình có ôtô/- xe máy (%) Thời gian đi lại trung bình (không tính đi bộ) (phút) Sử dụng giao thông công cộng (tất cả các chuyến đi) (%) Mặt nước (ha) Công viên và không gian mở (ha) Hộ gia đình có điện thoại di động (%) Hộ gia đình có kết nối internet (%) Số bệnh viện Số giường bệnh Số bác sĩ Số trường học Số sinh viên Số giáo viên Giá trị 8,73 8,756 6.6 6 3 9. 947. : 3 : 7.4.69 3.9 4,7.6 94.8 94..4.5 7.. 8.3 8. 8 8 5,66 4 Diện tích thực chỉ các khu đô thị và khu vực phù hợp phát triển. Khu vực phù hợp phát triển được tính dựa trên phân tích phù hợp phát triển, trong đó có xác định khu vực cản trở phát triển. Công trình công cộng tăng dân số (%) giảm dân số (%) Mật độ dân số (người/ha) - 5 5 - - 5 5-3 3 trở ên UBND () () ) ) C v ê ) C ) ) h v ) ) C ) C v ) C 9) Tính số công nhân làm việc trong một khu vực và công nhân sống trong một khu vực. 3 Tính số sinh viên học tập trong một khu vực và sinh viên sống trong một khu vực. Sử dụng đất t đ th Câ tr ng t ở th p t ng ng ú t ở trung t ng t nh t n h p t â thư ng m i inh do nh ng nh ng thư ng m i Câ i C ng ộng ng Khu ng nghi p gập nư t ng nghi p nh M t nư t ng nghi p h n h p t ở n ng th n Kh ng gi n x nh C ng tr nh gi o th ng C ng tr nh Trên t ng Hạ tầng đô thị A6-

Phường: Hòa Khánh Bắc Quận Liên Chiểu TIỆN LỢI AN TOÀN & AN NINH Y TẾ & SỨC KHỎE TIỆN ÍCH NĂNG LỰC Dữ liệu thống kê các điều kiện hiện tại Hộ gia đình có kết nối điện (%) Tỉ lệ đường (% / diện tích thực) Thời gian đi làm (phút) Các chuyến đi làm bằng phương tiện GTCC (%) Sở hữu xe máy trên. dân # TV trên. dân # điện thoại trên. dân Phạm vi có cảnh sát bảo vệ, trật tự (%) Bị ngập lụt (% diện tích) Hộ gia đình có nhà ổn định (%) Số người bị thương do tai nạn giao thông trên. dân Hộ gia đình có kết nối nước máy (%) Hộ gia đình sử dụng dịch vụ thu gom rác thải (%) Hộ gia đình kết nối với hệ thống thoát nước (%) Số bệnh viện trên. dân Công trình văn hóa trên. dân Diện tích mặt nước trên. dân (ha) Công viên / không gian mở trên. dân (ha) Diện tích cây xanh trên. dân (ha) Diện tích nhà ở bình quân đầu người (m ) Mật độ dân số thực (số người/ha) Thu nhập bình quân hàng năm (USD) Sở hữu xe máy trên. dân Số lượng kết nối internet trên. dân Sở hữu điện thoại di động trên. dân Đánh giá chung Điểm đánh giá khách quan:.35 Điểm đánh giá chủ quan: -. Phường Hòa Khánh Bắc 7 Quận Liên Chiểu Tp. Đà Nẵng Điểm chuẩn năm 5 của Tp. Đà Nẵng Đánh giá của người dân về các điều kiện hiện tại Điểm số khách quan Điểm số chủ quan.35 3 45 99 Cấp điện -.5-54 9.4 9.8.8 5. Tình hình giao thông.66 33 3 3.5 4.9.7 5. Thời gian đi làm.57 5 3.73..7 35. giao thông công cộng.6-3 439 543 45 5 giao thông.63 3 35 39 47 33 35 Truyền thông.3 9 5 7 7 3 Viễn thông.3 5 -. - 54-56 4.6 99.8 7.6 8. An toàn và -. 4-55 7.9 38.7 5.7. Ngập lụt -.3-3 46 9.9 98.9 98.4. Nhà ở -.3 54-55 3,73,36,48 7 An toàn giao thông -.56-55 - 56. 4 48 89. 95. 6.9 8. Cấp nước.7 44 98.7 96.3 8. 9. Thu gom rác thải.8 4 49 89. 87.7 5.6 9. Điều kiện thoát nước.5 8 44.8..3.5 Tiếp cận dịch vụ y tế -. 36-55 -.39 4-56.4.4.53. Tiếp cận công trình vui chơi giải trí -.44 7-49.6.5 5.5. Cảnh quan ở khu dân cư -.57-36 - 56..5.46 3. Tiếp cận công viên và không gian mở -.44-3 - 49 7.56. 98.66 3. Cây xanh -.6 3-56 48..4 75.3 5. Điều kiện nhà ở.3 3 38 3 6 39 Tình trạng trật tự, yên tĩnh -.59 9-56.9 8 5 3,4 3,95,69 5, Nhà ở -.3 5-55 439 543 45 5 giao thông.63 3 35 8 34 74 5 Viễn thông.3 3 5 47 477 35 5 Viễn thông.3 9 5 Xếp hạng / phường (33/56) Đánh giá (5/56) chung Tóm tắt đánh giá Phường Hòa Khánh Bắc ĐÁNH GIÁ Các điểm số khách quan và chủ quan về an toàn & an ninh và tiện ích rất thấp. Người dân rất không hài lòng về dịch vụ cấp điện, dù tỉ lệ kết nối điện là %. - - k q ủ q Nguy cơ bị ngập cao, tỉ lệ bị thương do tai nạn giao thông cao dẫn đến đánh giá về điều kiện an toàn & an ninh thấp. Người dân rất quan tâm đến tiếp cận chăm sóc y tế. Đánh giá của người dân về cảnh quan và cây xanh khu vực sống thấp nhất thành phố. Người dân rất không hài lòng về điều kiện nhà ở của mình, dù thu nhập bình quân hàng năm cao hơn mức trung bình của thành phố. A6-7

Xã: Hòa Bắc Huyện: Hòa Vang Đặc điểm Xã Hòa Bắc là xã rộng nhất của Đà Nẵng. Sử dụng đất ở đây đa số là rừng (8%) và không gian xanh (7%). Khu bảo tồn thiên nhiên Bà Nà Núi Chúa thuộc phường này. Từ năm đến 7, dân số phường giảm nhẹ, gần % thuộc dân tộc thiểu số. Hầu hết người dân làm nông nghiệp. Thu nhập hộ gia đình thấp nhất thành phố. Trên trong người ở phường này thuộc diện nghèo theo chuẩn của Bộ LĐTBXH. Vị trí THÔNG TIN Đất Lao động và sinh viên Thông tin hộ gia đình Diện tích cảnh quan Kết nối Y tế Giáo dục Các chỉ số chính () (7) Tỉ lệ tăng dân số trung bình (-7) Tỉ lệ mật độ dân số chung (người/ha) Giá trị 3,539 3,347 -.79 Tỉ lệ mật độ dân số thực (người/ha) Tổng diện tích (ha) Diện tích thực (ha) Tỉ lệ việc làm ngành khu vực:ngành KV II:ngành KV III (%) Tỉ lệ lao động làm việc-sinh sống trong khu vực (%) Tỉ lệ sinh viên học tập-sinh sống trong khu vực (%)3 Quy mô hộ gia đình trung bình Thu nhập hộ gia đình trung bình hàng tháng (đồng) Hộ nghèo (%) 33864 98 75 : 8 : 7.7.94 3.3,756 3.8 Hộ gia đình có nhà riêng (%) Hộ gia đình có ôtô/- xe máy (%) Thời gian đi lại trung bình (không tính đi bộ) (phút) Sử dụng giao thông công cộng (tất cả các chuyến đi) (%) Mặt nước (ha) Công viên và không gian mở (ha) Hộ gia đình có điện thoại di động (%) Hộ gia đình có kết nối internet (%) Số bệnh viện Số giường bệnh Số bác sĩ Số trường học Số sinh viên Số giáo viên. 77... 55.6. 7.. 3 667 56 Công trình công cộng Diện tích thực chỉ các khu đô thị và khu vực phù hợp phát triển. Khu vực phù hợp phát triển được tính dựa trên phân tích phù hợp phát triển, trong đó có xác định khu vực cản trở phát triển. tăng dân số (%) giảm dân số (%) Mật độ dân số (người/ha) - 5 5 - - 5 5-3 3 trở ên UBND () () ) ) C v ê ) C ) 3) h v ) ) C ) C v ) C ) Tính số công nhân làm việc trong một khu vực và công nhân sống trong một khu vực. 3 Tính số sinh viên học tập trong một khu vực và sinh viên sống trong một khu vực. Sử dụng đất t đ th Câ tr ng t ở th p t ng ng ú t ở trung t ng t nh t n h p t â thư ng m i inh do nh ng nh ng thư ng m i Câ i C ng ộng ng Khu ng nghi p gập nư t ng nghi p nh M t nư t ng nghi p h n h p t ở n ng th n Kh ng gi n x nh C ng tr nh gi o th ng C ng tr nh Trên t ng Hạ tầng đô thị A6-8

Xã: Hòa Bắc Huyện Hòa Vang 7 ĐÁNH GIÁ TIỆN LỢI AN TOÀN & AN NINH Y TẾ & SỨC KHỎE TIỆN ÍCH NĂNG LỰC Dữ liệu thống kê các điều kiện hiện tại Hộ gia đình có kết nối điện (%) Tỉ lệ đường (% / diện tích thực) Thời gian đi làm (phút) Các chuyến đi làm bằng phương tiện GTCC (%) Sở hữu xe máy trên. dân # TV trên. dân # điện thoại trên. dân Phạm vi có cảnh sát bảo vệ, trật tự (%) Bị ngập lụt (% diện tích) Hộ gia đình có nhà ổn định (%) Số người bị thương do tai nạn giao thông trên. dân Hộ gia đình có kết nối nước máy (%) Hộ gia đình sử dụng dịch vụ thu gom rác thải (%) Hộ gia đình kết nối với hệ thống thoát nước (%) Số bệnh viện trên. dân Công trình văn hóa trên. dân Diện tích mặt nước trên. dân (ha) Công viên / không gian mở trên. dân (ha) Diện tích cây xanh trên. dân (ha) Diện tích nhà ở bình quân đầu người (m ) Mật độ dân số thực (số người/ha) Thu nhập bình quân hàng năm (USD) Sở hữu xe máy trên. dân Số lượng kết nối internet trên. dân Sở hữu điện thoại di động trên. dân Đánh giá chung Điểm đánh giá khách quan: -.5 Điểm đánh giá chủ quan: -. Xã Hòa Bắc Huyện Hòa Vang Tp. Đà Nẵng Điểm số khách quan Điểm số chủ quan.8 5 54 96 99 Cấp điện -.9 55-55. 9.8.8 5. Tình hình giao thông.48-55 48 5.7 4.9.7 5. Thời gian đi làm.43 55 4...7 35. giao thông công cộng - - 7 - - 3 543 45 5 giao thông.53 55 45 74 47 33 35 Truyền thông -.5 39 55 7 3 Viễn thông -.5 56 55.7 49. 99.8 7.6 8. An toàn và.64-5. 38.7 5.7. Ngập lụt -.5 47 9.9 98.9 98.4. Nhà ở -.4 55-56,36,48 7 An toàn giao thông -. - 47 -. - 4-5 8. 95. 6.9 8. Cấp nước -.76-43 - 5. 96.3 8. 9. Thu gom rác thải -.43-55 - 53. 87.7 5.6 9. Điều kiện thoát nước.4-5 3.3..3.5 Tiếp cận dịch vụ y tế -.9 4-5 -. 4 53.6.4.53. Tiếp cận công trình vui chơi giải trí -.67-54 76.37.5 5.5. Cảnh quan ở khu dân cư.9 5..5.46 3. Tiếp cận công viên và không gian mở -.4-3 - 47 4. 98.66 3. Cây xanh -.8-45 85.9.4 75.3 5. Điều kiện nhà ở -.45-56 6 39 Tình trạng trật tự, yên tĩnh.3 3 3.7-56 55,7 3,95,69 5, Nhà ở -.4-56 - 56 3 543 45 5 giao thông.53 55 45 34 74 5 Viễn thông -.5-5 55 8 477 35 5 Viễn thông -.5-56 55 Xếp hạng / phường (47/56) (53/56) Tóm tắt đánh giá Đánh giá chung Điểm chuẩn năm 5 của Tp. Đà Nẵng Đánh giá của người dân về các điều kiện hiện tại Xã Hòa Bắc Điều kiện sống ở xã Hòa Bắc tương đối thấp, các chỉ số khách quan và chủ quan đều có điểm số âm. Tỉ lệ diện tích đường rất thấp, tỉ lệ sở hữu xe máy trên dân thấp hơn bình quân thành phố. - - k q ủ q Không có công an ở xã này. trong hộ của xã sống trong nhà tạm. Người dân tự xử lý rác thải và họ không hài lòng về vấn đề này. Hệ thống thoát nước và bệnh viện không có ở xã. Mặc dù mức độ tiện ích có điểm số khách quan cao, nhưng người dân rất không hài lòng về vấn đề này. Số liệu cho thấy xã rất rộng. Thu nhập bình quân hàng năm thấp nhất thành phố, thấp hơn một nửa so với bình quân thành phố. Dịch vụ viễn thông cũng rất kém. A6-9

Xã: Hòa Châu Huyện: Hòa Vang Đặc điểm Xã Hòa Châu nằm ở phía đông huyện Hòa Vang, gần trung tâm thành phố hơn so với các xã khác. Từ năm đến 7, dân số của xã giảm nhẹ. Khoảng 5% diện tích đất sử dụng cho nông nghiệp. Làng cổ Nam Phong cũng thuộc xã này. Vị trí THÔNG TIN Đất Lao động và sinh viên Thông tin hộ gia đình Diện tích cảnh quan Kết nối Y tế Giáo dục Các chỉ số chính () (7) Tỉ lệ tăng dân số trung bình (-7) Tỉ lệ mật độ dân số chung (người/ha) Tỉ lệ mật độ dân số thực (người/ha) Tổng diện tích (ha) Diện tích thực (ha) Tỉ lệ việc làm ngành khu vực:ngành KV II:ngành KV III (%) Tỉ lệ lao động làm việc-sinh sống trong khu vực (%) Tỉ lệ sinh viên học tập-sinh sống trong khu vực (%)3 Quy mô hộ gia đình trung bình Thu nhập hộ gia đình trung bình hàng tháng (đồng) Hộ nghèo (%) Hộ gia đình có nhà riêng (%) Hộ gia đình có ôtô/- xe máy (%) Thời gian đi lại trung bình (không tính đi bộ) (phút) Sử dụng giao thông công cộng (tất cả các chuyến đi) (%) Mặt nước (ha) Công viên và không gian mở (ha) Hộ gia đình có điện thoại di động (%) Hộ gia đình có kết nối internet (%) Số bệnh viện Số giường bệnh Số bác sĩ Số trường học Số sinh viên Số giáo viên Giá trị,83,377.74 5 985 755 33 : 3 : 35.77. 4. 3,39 8.4 88. 9. 8.9. 75.5. 59..4 9 3,969 97 Diện tích thực chỉ các khu đô thị và khu vực phù hợp phát triển. Khu vực phù hợp phát triển được tính dựa trên phân tích phù hợp phát triển, trong đó có xác định khu vực cản trở phát triển. Công trình công cộng tăng dân số (%) giảm dân số (%) Mật độ dân số (người/ha) - 5 5 - - 5 5-3 3 trở ên UBND () () ) ) C v ê ) C ) 9) h v ) ) C ) C v ) C ) Tính số công nhân làm việc trong một khu vực và công nhân sống trong một khu vực. 3 Tính số sinh viên học tập trong một khu vực và sinh viên sống trong một khu vực. Sử dụng đất Hạ tầng đô thị t đ th Câ tr ng t ở th p t ng ng ú t ở trung t ng t nh t n h p t â thư ng m i inh do nh ng nh ng thư ng m i Câ i C ng ộng ng Khu ng nghi p gập nư t ng nghi p nh M t nư t ng nghi p h n h p t ở n ng th n Kh ng gi n x nh C ng tr nh gi o th ng C ng tr nh Trên t ng A6-

Xã: Hòa Châu Huyện Hòa Vang 7 ĐÁNH GIÁ TIỆN LỢI AN TOÀN & AN NINH Y TẾ & SỨC KHỎE TIỆN ÍCH NĂNG LỰC Dữ liệu thống kê các điều kiện hiện tại Hộ gia đình có kết nối điện (%) Tỉ lệ đường (% / diện tích thực) Thời gian đi làm (phút) Các chuyến đi làm bằng phương tiện GTCC (%) Sở hữu xe máy trên. dân # TV trên. dân # điện thoại trên. dân Phạm vi có cảnh sát bảo vệ, trật tự (%) Bị ngập lụt (% diện tích) Hộ gia đình có nhà ổn định (%) Số người bị thương do tai nạn giao thông trên. dân Hộ gia đình có kết nối nước máy (%) Hộ gia đình có sử dụng dịch vụ thu gom rác thải (%) Hộ gia đình có kết nối với hệ thống thoát nước (%) Số bệnh viện trên. dân Công trình văn hóa trên. dân Diện tích mặt nước trên. dân (ha) Công viên / không gian mở trên. dân (ha) Diện tích cây xanh trên. dân (ha) Diện tích nhà ở bình quân đầu người (m ) Mật độ dân số thực (số người/ha) Thu nhập bình quân hàng năm (USD) Sở hữu xe máy trên. dân Số lượng kết nối internet trên. dân Sở hữu điện thoại di động trên. dân Đánh giá chung Điểm đánh giá khách quan: -. Điểm đánh giá chủ quan: -.3 - - Xã Hòa Châu Huyện Hòa Vang Tp. Đà Nẵng Điểm chuẩn năm 5 của Tp. Đà Nẵng Đánh giá của người dân về các điều kiện hiện tại Điểm số khách quan Điểm số chủ quan.4 5 56 99 99 Cấp điện -.3 45 5 3. 9.8.8 5. Tình hình giao thông. - 46 56.3 4.9.7 5. Thời gian đi làm. 5 56...7 35. giao thông công cộng - - 7 - - 37 543 45 5 giao thông.4 47 56 4 47 33 35 Truyền thông.4 55 54 83 7 3 Viễn thông.4 39 54 -. 43 54 8. 99.8 7.6 8. An toàn và.3 34 53 5.6 38.7 5.7. Ngập lụt -.9-3 - 55 98.6 98.9 98.4. Nhà ở.3 38 53 3,9,36,48 7 An toàn giao thông. - 5 39.3-5 47. 95. 6.9 8. Cấp nước -.6-55 - 46 43.7 96.3 8. 9. Thu gom rác thải.8-47 39. 87.7 5.6 9. Điều kiện thoát nước -.5-5 - 5.9..3.5 Tiếp cận dịch vụ y tế.6 33 43 -. 4 46.4.4.53. Tiếp cận công trình vui chơi giải trí. 4 6.63.5 5.5. Cảnh quan ở khu dân cư -.9-5..5.46 3. Tiếp cận công viên và không gian mở -.5-3 - 5 77.89. 98.66 3. Cây xanh. 4 5 83.3.4 75.3 5. Điều kiện nhà ở.8 5 5 6 39 Tình trạng trật tự, yên tĩnh -. 8 5.4 48 56,6 3,95,69 5, Nhà ở.3 38 53 37 543 45 5 giao thông.4 47 56 4 34 74 5 Viễn thông.4-48 54 3 477 35 5 Viễn thông.4 47 54 Xếp hạng / phường (5/56) (54/56) Tóm tắt đánh giá Đánh giá chung Xã Hòa Châu Cả điểm số chủ quan và khách quan của xã Hòa Châu rất thấp, đặc biệt về y tế &. Người dân nói chung không hài lòng với mức độ tiện lợi của xã. Tỉ lệ diện tích đường thấp, dù cao hơn bình quân của huyện. Dễ bị ngập và tỉ lệ bị thương do tai nạn giao thông cao mặc dù tỉ lệ sở hữu xe máy thấp. Hầu hết người dân sử dụng các nguồn nước như nước giếng, nước mưa hơn là nước máy. Người dân rất không hài lòng với điều kiện cấp nước và thoát nước. k q ủ q Diện tích ở trung bình lớn, nhưng xã thiếu các công trình văn hóa, công viên/không gian mở. Đánh giá của người dân về năng lực thấp nhất thành phố. Điều kiện nhà ở, giao thông, viễn thông còn kém. A6-

Xã: Hòa Khương Huyện: Hòa Vang Đặc điểm Xã Hòa Khương nằm ở phía Nam thành phố và giáp với tỉnh Quảng Nam. Hầu như không có thay đổi dân số của xã từ năm đến 7 và mật độ dân số vẫn thấp. Sử dụng đất gồm đất rừng (63%), nông nghiệp (9%), cây xanh (%), sông/hồ(6%). Làng du lịch Đồng Nghệ - Phước Sơn thuộc xã này. Vị trí THÔNG TIN Đất Lao động và sinh viên Thông tin hộ gia đình Diện tích cảnh quan Kết nối Y tế Giáo dục Các chỉ số chính () (7) Tỉ lệ tăng dân số trung bình (-7) Tỉ lệ mật độ dân số chung (người/ha) Tỉ lệ mật độ dân số thực (người/ha) Tổng diện tích (ha) Diện tích thực (ha) Tỉ lệ việc làm ngành khu vực:ngành KV II:ngành KV III (%) Tỉ lệ lao động làm việc-sinh sống trong khu vực (%) Tỉ lệ sinh viên học tập-sinh sống trong khu vực (%)3 Quy mô hộ gia đình trung bình Thu nhập hộ gia đình trung bình hàng tháng (đồng) Hộ nghèo (%) Hộ gia đình có nhà riêng (%) Hộ gia đình có ôtô/- xe máy (%) Thời gian đi lại trung bình (không tính đi bộ) (phút) Sử dụng giao thông công cộng (tất cả các chuyến đi) (%) Mặt nước (ha) Công viên và không gian mở (ha) Hộ gia đình có điện thoại di động (%) Hộ gia đình có kết nối internet (%) Số bệnh viện Số giường bệnh Số bác sĩ Số trường học Số sinh viên Số giáo viên Giá trị,574,587. 3 5 4 7 33 : 34 : 33.85.7 3.8,463 5.7 94.4 85.7 5.4. 6.7. 57.3. 4,8 3 Diện tích thực chỉ các khu đô thị và khu vực phù hợp phát triển. Khu vực phù hợp phát triển được tính dựa trên phân tích phù hợp phát triển, trong đó có xác định khu vực cản trở phát triển. Công trình công cộng tăng dân số (%) giảm dân số (%) Mật độ dân số (người/ha) - 5 5 - - 5 5-3 3 trở ên UBND () () ) ) C v ê ) C ) 4) h v ) ) C ) C v ) C ) Tính số công nhân làm việc trong một khu vực và công nhân sống trong một khu vực. 3 Tính số sinh viên học tập trong một khu vực và sinh viên sống trong một khu vực. Sử dụng đất t đ th Câ tr ng t ở th p t ng ng ú t ở trung t ng t nh t n h p t â thư ng m i inh do nh ng nh ng thư ng m i Câ i C ng ộng ng Khu ng nghi p gập nư t ng nghi p nh M t nư t ng nghi p h n h p t ở n ng th n Kh ng gi n x nh C ng tr nh gi o th ng C ng tr nh Trên t ng Hạ tầng đô thị A6-

Xã: Hòa Khương Huyện Hòa Vang 7 ĐÁNH GIÁ TIỆN LỢI AN TOÀN & AN NINH Y TẾ & SỨC KHỎE TIỆN ÍCH NĂNG LỰC Dữ liệu thống kê các điều kiện hiện tại Hộ gia đình có kết nối điện (%) Tỉ lệ đường (% / diện tích thực) Thời gian đi làm (phút) Các chuyến đi làm bằng phương tiện GTCC (%) Sở hữu xe máy trên. dân # TV trên. dân # điện thoại trên. dân Phạm vi có cảnh sát bảo vệ, trật tự (%) Bị ngập lụt (% diện tích) Hộ gia đình có nhà ổn định (%) Số người bị thương do tai nạn giao thông trên. dân Hộ gia đình có kết nối nước máy (%) Hộ gia đình sử dụng dịch vụ thu gom rác thải (%) Hộ gia đình kết nối với hệ thống thoát nước (%) Số bệnh viện trên. dân Công trình văn hóa trên. dân Diện tích mặt nước trên. dân (ha) Công viên / không gian mở trên. dân (ha) Diện tích cây xanh trên. dân (ha) Diện tích nhà ở bình quân đầu người (m ) Mật độ dân số thực (số người/ha) Thu nhập bình quân hàng năm (USD) Sở hữu xe máy trên. dân Số lượng kết nối internet trên. dân Sở hữu điện thoại di động trên. dân Đánh giá chung Điểm đánh giá khách quan: -.8 Điểm đánh giá chủ quan:.7 - - Xã Hòa Khương Huyện Hòa Vang Tp. Đà Nẵng Điểm chuẩn năm 5 của Tp. Đà Nẵng Đánh giá của người dân về các điều kiện hiện tại Điểm số khách quan Điểm số chủ quan.3 4 47 99 99 Cấp điện. 46 4.7 9.8.8 5. Tình hình giao thông.3-48 5.8 4.9.7 5. Thời gian đi làm.8 35 5...7 35. giao thông công cộng. - 7 4 543 45 5 giao thông.6 4 5 7 47 33 35 Truyền thông.3 4 5 5 7 3 Viễn thông.3 4 5. 43 44. 99.8 7.6 8. An toàn và.54-5. 38.7 5.7. Ngập lụt.3 4 98.6 98.9 98.4. Nhà ở. 4 48,5,36,48 7 An toàn giao thông.7-3 3.3-5 9 8.6 95. 6.9 8. Cấp nước.8-49 4 34.3 96.3 8. 9. Thu gom rác thải.65-48 3 5.7 87.7 5.6 9. Điều kiện thoát nước.4-43 3.9..3.5 Tiếp cận dịch vụ y tế.9 8 37 -.4 5-5.9.4.53. Tiếp cận công trình vui chơi giải trí -.8-55 - 34 4.6.5 5.5. Cảnh quan ở khu dân cư -.6 4-5..5.46 3. Tiếp cận công viên và không gian mở -.7-3 - 39 37.96. 98.66 3. Cây xanh.8 4 9 9.3.4 75.3 5. Điều kiện nhà ở.3 8 53 5 6 39 Tình trạng trật tự, yên tĩnh -.6 9-55.5 48 5,64 3,95,69 5, Nhà ở. - 5 48 4 543 45 5 giao thông.6 4 5 34 74 5 Viễn thông.3-5 5 89 477 35 5 Viễn thông.3 5 5 Xếp hạng / phường (xã) (49/56) Đánh giá (48/56) chung k q ủ q Tóm tắt đánh giá Xã Hòa Khương Các điểm số khách quan, đặc biệt về y tế& thấp. Tuy nhiên điểm số chủ quan tốt hơn ngoại trừ điều kiện tiện ích. Tỉ lệ diện tích đường rất thấp. Người dân không hài lòng với tình hình giao thông, nhưng thời gian đi làm gần bằng với mức trung bình thành phố. Công an không có ở xã này. Tỉ lệ bị thương do tai nạn giao thông cao hơn bình quân thành phố nhưng thấp hơn bình quân quận. Dịch vụ y tế & kém. Không có bệnh viện tại xã. Diện tích mặt nước và cây xanh cao nhưng xã thiếu các công trình văn hóa, công viên/không gian mở. Người dân rất không hài lòng với tình hình trật tự, yên tĩnh ở đây. Tỉ lệ kết nối internet thấp. Thu nhập bình quân hàng năm thấp hơn bình quân quận và thành phố. A6-3

Xã: Hòa Liên Huyện: Hòa Vang Đặc điểm Sông Cu Đê chảy từ xã Hòa Liên. Xã thường xuyên bị ngập và người dân rất quan tâm đến vấn đề ngập úng. Từ năm đến 7, dân số xã giảm nhẹ và mật độ dân số vẫn rất thấp. Ngành khu vực là ngành chính của kinh tế xã. vào ban ngày thấp vì nhiều lao động và sinh viên đến làm việc và học tập tại các nơi khác. Trên trong hộ thuộc diện nghèo theo chuẩn của Bộ LĐTBXH. Vị trí THÔNG TIN Đất Lao động và sinh viên Thông tin hộ gia đình Diện tích cảnh quan Kết nối Y tế Giáo dục Các chỉ số chính () (7) Tỉ lệ tăng dân số trung bình (-7) Tỉ lệ mật độ dân số chung (người/ha) Tỉ lệ mật độ dân số thực (người/ha) Tổng diện tích (ha) Diện tích thực (ha) Tỉ lệ việc làm ngành khu vực:ngành KV II:ngành KV III (%) Tỉ lệ lao động làm việc-sinh sống trong khu vực (%) Tỉ lệ sinh viên học tập-sinh sống trong khu vực (%)3 Quy mô hộ gia đình trung bình Thu nhập hộ gia đình trung bình hàng tháng (đồng) Hộ nghèo (%) Hộ gia đình có nhà riêng (%) Hộ gia đình có ôtô/- xe máy (%) Thời gian đi lại trung bình (không tính đi bộ) (phút) Sử dụng giao thông công cộng (tất cả các chuyến đi) (%) Mặt nước (ha) Công viên và không gian mở (ha) Hộ gia đình có điện thoại di động (%) Hộ gia đình có kết nối internet (%) Số bệnh viện Số giường bệnh Số bác sĩ Số trường học Số sinh viên Số giáo viên Giá trị,36,34 -.3 3 9 38 39 : 37 : 4.59.69 3.7,49.5. 73.6 9.8. 3.5. 3.9.4 6,57 Diện tích thực chỉ các khu đô thị và khu vực phù hợp phát triển. Khu vực phù hợp phát triển được tính dựa trên phân tích phù hợp phát triển, trong đó có xác định khu vực cản trở phát triển. 38 Công trình công cộng tăng dân số (%) giảm dân số (%) Mật độ dân số (người/ha) - 5 5 - - 5 5-3 3 trở ên UBND () () ) ) C v ê ) C ) 6) h v ) ) C ) C v ) C ) Tính số công nhân làm việc trong một khu vực và công nhân sống trong một khu vực. 3 Tính số sinh viên học tập trong một khu vực và sinh viên sống trong một khu vực. Sử dụng đất t đ th Câ tr ng t ở th p t ng ng ú t ở trung t ng t nh t n h p t â thư ng m i inh do nh ng nh ng thư ng m i Câ i C ng ộng ng Khu ng nghi p gập nư t ng nghi p nh M t nư t ng nghi p h n h p t ở n ng th n Kh ng gi n x nh C ng tr nh gi o th ng C ng tr nh Trên t ng Hạ tầng đô thị A6-4

Xã: Hòa Liên Huyện Hòa Vang 7 ĐÁNH GIÁ TIỆN LỢI AN TOÀN & AN NINH Y TẾ & SỨC KHỎE TIỆN ÍCH NĂNG LỰC Dữ liệu thống kê các điều kiện hiện tại Hộ gia đình có kết nối điện (%) Tỉ lệ đường (% / diện tích thực) Thời gian đi làm (phút) Các chuyến đi làm bằng phương tiện GTCC (%) Sở hữu xe máy trên. dân # TV trên. dân # điện thoại trên. dân Phạm vi có cảnh sát bảo vệ, trật tự (%) Bị ngập lụt (% diện tích) Hộ gia đình có nhà ổn định (%) Số người bị thương do tai nạn giao thông trên. dân Hộ gia đình có kết nối nước máy (%) Hộ gia đình có sử dụng dịch vụ thu gom rác thải (%) Hộ gia đình có kết nối với hệ thống thoát nước (%) Số bệnh viện trên. dân Công trình văn hóa trên. dân Diện tích mặt nước trên. dân (ha) Công viên / không gian mở trên. dân (ha) Diện tích cây xanh trên. dân (ha) Diện tích nhà ở bình quân đầu người (m ) Mật độ dân số thực (số người/ha) Thu nhập bình quân hàng năm (USD) Sở hữu xe máy trên. dân Số lượng kết nối internet trên. dân Sở hữu điện thoại di động trên. dân Đánh giá chung Điểm đánh giá khách quan: -.4 Điểm đánh giá chủ quan:. - - Xã Hòa Liên Huyện Hòa Vang Tp. Đà Nẵng Điểm chuẩn năm 5 của Tp. Đà Nẵng Đánh giá của người dân về các điều kiện hiện tại Điểm số khách quan Điểm số chủ quan.3 5 48 99 99 Cấp điện.4 44 39.4 9.8.8 5. Tình hình giao thông.53-5 44 6. 4.9.7 5. Thời gian đi làm.44 56 4...7 35. giao thông công cộng. - 7 7 36 543 45 5 giao thông.54 53 44 45 47 33 35 Truyền thông.4 5 47 5 7 3 Viễn thông.4 5 47 -.4-56 53 7.6 99.8 7.6 8. An toàn và.7-49 3.7 38.7 5.7. Ngập lụt -.67-37 - 53 98.6 98.9 98.4. Nhà ở -.4 37 54,975,36,48 7 An toàn giao thông -.7-4 - 49 -.3-5 - 54. 95. 6.9 8. Cấp nước -.87-47 - 53 9.5 96.3 8. 9. Thu gom rác thải -. - 5-5. 87.7 5.6 9. Điều kiện thoát nước -.44-5 - 55.9..3.5 Tiếp cận dịch vụ y tế.8 3 -. 5..4.53. Tiếp cận công trình vui chơi giải trí -.5 6-5 7.3.5 5.5. Cảnh quan ở khu dân cư.6 3..5.46 3. Tiếp cận công viên và không gian mở -.45-3 - 5 37.4. 98.66 3. Cây xanh -.8 5-49 4.9.4 75.3 5. Điều kiện nhà ở -. 4-54 9 6 39 Tình trạng trật tự, yên tĩnh.3 4.5-5 49,433 3,95,69 5, Nhà ở -.4-55 54 36 543 45 5 giao thông.54 53 44 4 34 74 5 Viễn thông.4-5 47 9 477 35 5 Viễn thông.4 55 47 Xếp hạng / phường (xã) (56/56) Đánh giá (5/56) chung k q ủ q Tóm tắt đánh giá Xã Hòa Liên Các điểm số khách quan của xã này thấp nhất thành phố, nhưng điều kiện tiện tích ở mức trung bình. Người dân đánh giá thấp về y tế &. Tỉ lệ diện tích đường rất thấp và thời gian đi làm lâu hơn so với bình quân thành phố. Cần cải thiện dịch vụ viễn thông. Xã rất hay bị ngập và người dân rất quan tâm đến vấn đề này. Cấp nước, thu gom rác thải và hệ thống thoát nước kém và người dân không hài lòng về các yếu tố này. Xã có nhiều cây xanh và không gian trống, nhưng thiếu các công trình văn hóa/giải trí, công viên và không gian mở. Tỉ lệ kết nối internet rất thấp, ít hơn % so với bình quân thành phố. Tỉ lệ sở hữu điện thoại di động cũng rất thấp. A6-5

Xã: Hòa Nhơn Huyện: Hòa Vang Đặc điểm Xã Hòa Nhơn nằm ở phía đông huyện Hòa Vang. xã không tăng nhiều từ năm đến 7. Sử dụng đất gồm đất rừng (4%), nông nghiệp (36%), không gian xanh (%) và sông/hồ (3%). Xã thiếu đường quốc lộ và đường tỉnh. Vị trí THÔNG TIN Đất Lao động và sinh viên Thông tin hộ gia đình Diện tích cảnh quan Kết nối Y tế Giáo dục Các chỉ số chính () (7) Tỉ lệ tăng dân số trung bình (-7) Tỉ lệ mật độ dân số chung (người/ha) Tỉ lệ mật độ dân số thực (người/ha) Tổng diện tích (ha) Diện tích thực (ha) Tỉ lệ việc làm ngành khu vực:ngành KV II:ngành KV III (%) Tỉ lệ lao động làm việc-sinh sống trong khu vực (%) Tỉ lệ sinh viên học tập-sinh sống trong khu vực (%)3 Quy mô hộ gia đình trung bình Thu nhập hộ gia đình trung bình hàng tháng (đồng) Hộ nghèo (%) Hộ gia đình có nhà riêng (%) Hộ gia đình có ôtô/- xe máy (%) Thời gian đi lại trung bình (không tính đi bộ) (phút) Sử dụng giao thông công cộng (tất cả các chuyến đi) (%) Mặt nước (ha) Công viên và không gian mở (ha) Hộ gia đình có điện thoại di động (%) Hộ gia đình có kết nối internet (%) Số bệnh viện Số giường bệnh Số bác sĩ Số trường học Số sinh viên Số giáo viên Giá trị,4,774.73 4 9 87 35 : 8 : 37.75.69 4.,75 7.4 96. 9.5.5..9. 66. 9.9 3,6 Diện tích thực chỉ các khu đô thị và khu vực phù hợp phát triển. Khu vực phù hợp phát triển được tính dựa trên phân tích phù hợp phát triển, trong đó có xác định khu vực cản trở phát triển. Công trình công cộng tăng dân số (%) giảm dân số (%) Mật độ dân số (người/ha) - 5 5 - - 5 5-3 3 trở ên UBND () () ) ) C v ê ) C ) 3) h v ) ) C ) C v ) C 4) Tính số công nhân làm việc trong một khu vực và công nhân sống trong một khu vực. 3 Tính số sinh viên học tập trong một khu vực và sinh viên sống trong một khu vực. Sử dụng đất t đ th Câ tr ng t ở th p t ng ng ú t ở trung t ng t nh t n h p t â thư ng m i inh do nh ng nh ng thư ng m i Câ i C ng ộng ng Khu ng nghi p gập nư t ng nghi p nh M t nư t ng nghi p h n h p t ở n ng th n Kh ng gi n x nh C ng tr nh gi o th ng C ng tr nh Trên t ng Hạ tầng đô thị A6-

Xã: Hòa Nhơn Huyện Hòa Vang 7 ĐÁNH GIÁ TIỆN LỢI AN TOÀN & AN NINH Y TẾ & SỨC KHỎE TIỆN ÍCH NĂNG LỰC Dữ liệu thống kê các điều kiện hiện tại Hộ gia đình có kết nối điện (%) Tỉ lệ đường (% / diện tích thực) Thời gian đi làm (phút) Các chuyến đi làm bằng phương tiện GTCC (%) Sở hữu xe máy trên. dân # TV trên. dân # điện thoại trên. dân Phạm vi có cảnh sát bảo vệ, trật tự (%) Bị ngập lụt (% diện tích) Hộ gia đình có nhà ổn định (%) Số người bị thương do tai nạn giao thông trên. dân Hộ gia đình có kết nối nước máy (%) Hộ gia đình sử dụng dịch vụ thu gom rác thải (%) Hộ gia đình kết nối với hệ thống thoát nước (%) Số bệnh viện trên. dân Công trình văn hóa trên. dân Diện tích mặt nước trên. dân (ha) Công viên / không gian mở trên. dân (ha) Diện tích cây xanh trên. dân (ha) Diện tích nhà ở bình quân đầu người (m ) Mật độ dân số thực (số người/ha) Thu nhập bình quân hàng năm (USD) Sở hữu xe máy trên. dân Số lượng kết nối internet trên. dân Sở hữu điện thoại di động trên. dân Đánh giá chung Điểm đánh giá khách quan: -. Điểm đánh giá chủ quan:. Xã Hòa Nhơn Huyện Hòa Vang Tp. Đà Nẵng Điểm chuẩn năm 5 của Tp. Đà Nẵng Đánh giá của người dân về các điều kiện hiện tại Điểm số khách quan Điểm số chủ quan.48 5 39 97 99 Cấp điện.78 5 6.5 9.8.8 5. Tình hình giao thông.65-5 33 4. 4.9.7 5. Thời gian đi làm.57 54 8...7 35. giao thông công cộng. - 7 7 368 543 45 5 giao thông.7 49 9 44 47 33 35 Truyền thông.3 5 4 9 7 3 Viễn thông.3 55 4.4 5 7 8. 99.8 7.6 8. An toàn và.89-46 4. 38.7 5.7. Ngập lụt -.3-49 98.7 98.9 98.4. Nhà ở.43 34 3 3,497,36,48 7 An toàn giao thông.43-53 9 -. - 5 5.3 95. 6.9 8. Cấp nước -. - 54-56 8.8 96.3 8. 9. Thu gom rác thải. - 53 5 7.5 87.7 5.6 9. Điều kiện thoát nước.4-4 46.8..3.5 Tiếp cận dịch vụ y tế.3 37 7 -.5 43.3.4.53. Tiếp cận công trình vui chơi giải trí -.54-33 - 53 7.98.5 5.5. Cảnh quan ở khu dân cư.3 9..5.46 3. Tiếp cận công viên và không gian mở -.73-3 - 55 9.67. 98.66 3. Cây xanh.3 7..4 75.3 5. Điều kiện nhà ở.5 4 6 39 Tình trạng trật tự, yên tĩnh.8 44.44 43 4,8 3,95,69 5, Nhà ở.43-48 3 368 543 45 5 giao thông.7 49 9 99 34 74 5 Viễn thông.3-37 4 66 477 35 5 Viễn thông.3 43 4 Xếp hạng / phường (xã) (5/56) Đánh giá (46/56) chung Tóm tắt đánh giá Xã Hòa Nhơn Điểm số khách quan của xã này ở số âm, đặc biệt về y tế &. Các điểm số chủ quan cao hơn. Tỉ lệ diện tích đường rất thấp. Sở hữu xe máy, TV và điện thoại đều dưới mức bình quân thành phố. - - Dù xã ít bị ngập nhưng người dân vẫn rất quan tâm đến vấn đề này. Nhìn chung tình hình y tế & rất kém, đặc biệt cần cải thiện vấn đề cấp nước. k q ủ q Người dân đánh giá xã thiếu các công trình vui chơi giải trí, công viên không gian xanh. Thu nhập bình quân hàng năm thấp hơn nhiều so với bình quân thành phố, tỉ lệ kết nối internet cũng khá thấp. A6-7

Xã: Hòa Ninh Huyện: Hòa Vang Đặc điểm Xã Hòa Ninh nằm ở phía tây nam huyện Hòa Vang. Bà Nà Suối Mơ cũng thuộc xã này, Bà Nà có cáp treo dài nhất thế giới được xây dựng năm 9 và hoạt động phục vụ khách du lịch. Nhiều khách sạn và điểm du lịch hiện đang xây dựng ở xã này. Trên trong hộ của xã thuộc diện nghèo theo chuẩn của Bộ LĐTBXH. Vị trí THÔNG TIN Đất Lao động và sinh viên Thông tin hộ gia đình Diện tích cảnh quan Kết nối Y tế Giáo dục Các chỉ số chính () (7) Tỉ lệ tăng dân số trung bình (-7) Tỉ lệ mật độ dân số chung (người/ha) Tỉ lệ mật độ dân số thực (người/ha) Tổng diện tích (ha) Diện tích thực (ha) Tỉ lệ việc làm ngành khu vực:ngành KV II:ngành KV III (%) Tỉ lệ lao động làm việc-sinh sống trong khu vực (%) Tỉ lệ sinh viên học tập-sinh sống trong khu vực (%)3 Quy mô hộ gia đình trung bình Thu nhập hộ gia đình trung bình hàng tháng (đồng) Hộ nghèo (%) Hộ gia đình có nhà riêng (%) Hộ gia đình có ôtô/- xe máy (%) Thời gian đi lại trung bình (không tính đi bộ) (phút) Sử dụng giao thông công cộng (tất cả các chuyến đi) (%) Mặt nước (ha) Công viên và không gian mở (ha) Hộ gia đình có điện thoại di động (%) Hộ gia đình có kết nối internet (%) Số bệnh viện Số giường bệnh Số bác sĩ Số trường học Số sinh viên Số giáo viên Giá trị 4,98 4,384.6 3 5 34 8 : 3 : 4..85 3.8,739. 9.7 9.6.8. 8.4. 5.9. 3,4 74 Diện tích thực chỉ các khu đô thị và khu vực phù hợp phát triển. Khu vực phù hợp phát triển được tính dựa trên phân tích phù hợp phát triển, trong đó có xác định khu vực cản trở phát triển. Công trình công cộng tăng dân số (%) giảm dân số (%) Mật độ dân số (người/ha) - 5 5 - - 5 5-3 3 trở ên UBND () () ) ) C v ê ) C ) 3) h v ) ) C ) C v ) C 6) Tính số công nhân làm việc trong một khu vực và công nhân sống trong một khu vực. 3 Tính số sinh viên học tập trong một khu vực và sinh viên sống trong một khu vực. Sử dụng đất t đ th Câ tr ng t ở th p t ng ng ú t ở trung t ng t nh t n h p t â thư ng m i inh do nh ng nh ng thư ng m i Câ i C ng ộng ng Khu ng nghi p gập nư t ng nghi p nh M t nư t ng nghi p h n h p t ở n ng th n Kh ng gi n x nh C ng tr nh gi o th ng C ng tr nh Trên t ng Hạ tầng đô thị A6-8

Xã: Hòa Ninh Huyện Hòa Vang 7 ĐÁNH GIÁ TIỆN LỢI AN TOÀN & AN NINH Y TẾ & SỨC KHỎE TIỆN ÍCH NĂNG LỰC Dữ liệu thống kê các điều kiện hiện tại Hộ gia đình có kết nối điện (%) Tỉ lệ đường (% / diện tích thực) Thời gian đi làm (phút) Các chuyến đi làm bằng phương tiện GTCC (%) Sở hữu xe máy trên. dân # TV trên. dân # điện thoại trên. dân Phạm vi có cảnh sát bảo vệ, trật tự (%) Bị ngập lụt (% diện tích) Hộ gia đình có nhà ổn định (%) Số người bị thương do tai nạn giao thông trên. dân Hộ gia đình có kết nối nước máy (%) Hộ gia đình sử dụng dịch vụ thu gom rác thải (%) Hộ gia đình kết nối với hệ thống thoát nước (%) Số bệnh viện trên. dân Công trình văn hóa trên. dân Diện tích mặt nước trên. dân (ha) Công viên / không gian mở trên. dân (ha) Diện tích cây xanh trên. dân (ha) Diện tích nhà ở bình quân đầu người (m ) Mật độ dân số thực (số người/ha) Thu nhập bình quân hàng năm (USD) Sở hữu xe máy trên. dân Số lượng kết nối internet trên. dân Sở hữu điện thoại di động trên. dân Đánh giá chung Điểm đánh giá khách quan: -.7 Điểm đánh giá chủ quan:. Xã Hòa Ninh Huyện Hòa Vang Tp. Đà Nẵng Điểm chuẩn năm 5 của Tp. Đà Nẵng Đánh giá của người dân về các điều kiện hiện tại Điểm số khách quan Điểm số chủ quan.9 49 5 99 Cấp điện -.5-53.3 9.8.8 5. Tình hình giao thông.53-47 45 4. 4.9.7 5. Thời gian đi làm.59 53 6...7 35. giao thông công cộng - - 7 - - 39 543 45 5 giao thông.54 45 43 43 47 33 35 Truyền thông. 53 53 45 7 3 Viễn thông. 54 53.4 5 4. 99.8 7.6 8. An toàn và.59-5 8. 38.7 5.7. Ngập lụt.96. 98.9 98.4. Nhà ở.5 47 3,548,36,48 7 An toàn giao thông -. - 54 44 -.8-4 5. 95. 6.9 8. Cấp nước -.8-55 - 5 9.7 96.3 8. 9. Thu gom rác thải -.69-5 - 56 3.7 87.7 5.6 9. Điều kiện thoát nước.8-46 6.3..3.5 Tiếp cận dịch vụ y tế -.4 7 48 -.4 4 48.6.4.53. Tiếp cận công trình vui chơi giải trí -.74 3-55 6.47.5 5.5. Cảnh quan ở khu dân cư.4 3 37..5.46 3. Tiếp cận công viên và không gian mở -.56-3 - 54 97. 98.66 3. Cây xanh -.6-48.9.4 75.3 5. Điều kiện nhà ở.5 5 46 3 6 39 Tình trạng trật tự, yên tĩnh.56 5 6.3-5 5,86 3,95,69 5, Nhà ở.5-46 47 39 543 45 5 giao thông.54 45 43 34 74 5 Viễn thông. - 5 53 85 477 35 5 Viễn thông. 5 53 Xếp hạng / phường (48/56) (5/56) Tóm tắt đánh giá Đánh giá chung Xã Hòa Ninh Các điểm số khách quan của tất cả các chỉ số, đặc biệt về y tế & thấp. Tuy nhiên, điểm số của các chỉ số khách quan như năng lực có thể chấp nhận được. Người dân không hài lòng với các điều kiện về cấp điện và viễn thông của xã. - - Công an không có ở xã này. Tỉ lệ bị thương do tai nạn dao thông cao. Các cơ sở y tế & còn ít và người dân không hài lòng với vấn đề này. k q ủ q Người dân rất không hài lòng về vấn đề thiếu các công trình vui chơi, giải trí, công viên, không gian mở. Dịch vụ viễn thông còn kém và người dân không hài lòng về vấn đề này. A6-9

Xã: Hòa Phong Huyện: Hòa Vang Đặc điểm Xã Hòa Phong nằm ở phía đông nam huyện Hòa Vang. Xã này tương đối gần với trung tâm thành phố. Thời gian đi lại trung bình ngắn hơn so với các xã khác trong huyện. Đất nông nghiệp của xã chiếm 47% tổng diện tích. UBND huyện cũng thuộc xã này. Vị trí THÔNG TIN Đất Lao động và sinh viên Thông tin hộ gia đình Diện tích cảnh quan Kết nối Y tế Giáo dục Các chỉ số chính () (7) Tỉ lệ tăng dân số trung bình (-7) Tỉ lệ mật độ dân số chung (người/ha) Tỉ lệ mật độ dân số thực (người/ha) Tổng diện tích (ha) Diện tích thực (ha) Tỉ lệ việc làm ngành khu vực:ngành KV II:ngành KV III (%) Tỉ lệ lao động làm việc-sinh sống trong khu vực (%) Tỉ lệ sinh viên học tập-sinh sống trong khu vực (%)3 Quy mô hộ gia đình trung bình Thu nhập hộ gia đình trung bình hàng tháng (đồng) Hộ nghèo (%) Hộ gia đình có nhà riêng (%) Hộ gia đình có ôtô/- xe máy (%) Thời gian đi lại trung bình (không tính đi bộ) (phút) Sử dụng giao thông công cộng (tất cả các chuyến đi) (%) Mặt nước (ha) Công viên và không gian mở (ha) Hộ gia đình có điện thoại di động (%) Hộ gia đình có kết nối internet (%) Số bệnh viện Số giường bệnh Số bác sĩ Số trường học Số sinh viên Số giáo viên Giá trị 4,6 3,784 -.8 8 4 8 7 34 : 3 : 36.89.9 4.,498 3.3 98.9 87.8.8. 93.. 53. 8.9 4 4 4,348 6 Diện tích thực chỉ các khu đô thị và khu vực phù hợp phát triển. Khu vực phù hợp phát triển được tính dựa trên phân tích phù hợp phát triển, trong đó có xác định khu vực cản trở phát triển. Công trình công cộng tăng dân số (%) giảm dân số (%) Mật độ dân số (người/ha) - 5 5 - - 5 5-3 3 trở ên UBND () () ng an () ) C v ê ) C ) (4) h v () () C ) C v ) C ) Tính số công nhân làm việc trong một khu vực và công nhân sống trong một khu vực. 3 Tính số sinh viên học tập trong một khu vực và sinh viên sống trong một khu vực. Sử dụng đất t đ th Câ tr ng t ở th p t ng ng ú t ở trung t ng t nh t n h p t â thư ng m i inh do nh ng nh ng thư ng m i Câ i C ng ộng ng Khu ng nghi p gập nư t ng nghi p nh M t nư t ng nghi p h n h p t ở n ng th n Kh ng gi n x nh C ng tr nh gi o th ng C ng tr nh Trên t ng Hạ tầng đô thị A6-3

Xã: Hòa Phong Huyện Hòa Vang 7 ĐÁNH GIÁ TIỆN LỢI AN TOÀN & AN NINH Y TẾ & SỨC KHỎE TIỆN ÍCH NĂNG LỰC Dữ liệu thống kê các điều kiện hiện tại Hộ gia đình có kết nối điện (%) Tỉ lệ đường (% / diện tích thực) Thời gian đi làm (phút) Các chuyến đi làm bằng phương tiện GTCC (%) Sở hữu xe máy trên. dân # TV trên. dân # điện thoại trên. dân Phạm vi có cảnh sát bảo vệ, trật tự (%) Bị ngập lụt (% diện tích) Hộ gia đình có nhà ổn định (%) Số người bị thương do tai nạn giao thông trên. dân Hộ gia đình có kết nối nước máy (%) Hộ gia đình sử dụng dịch vụ thu gom rác thải (%) Hộ gia đình kết nối với hệ thống thoát nước (%) Số bệnh viện trên. dân Công trình văn hóa trên. dân Diện tích mặt nước trên. dân (ha) Công viên / không gian mở trên. dân (ha) Diện tích cây xanh trên. dân (ha) Diện tích nhà ở bình quân đầu người (m ) Mật độ dân số thực (số người/ha) Thu nhập bình quân hàng năm (USD) Sở hữu xe máy trên. dân Số lượng kết nối internet trên. dân Sở hữu điện thoại di động trên. dân Đánh giá chung Điểm đánh giá khách quan: -. Điểm đánh giá chủ quan:.7 - - Xã Hòa Phong Huyện Hòa Vang Tp. Đà Nẵng Điểm chuẩn năm 5 của Tp. Đà Nẵng Đánh giá của người dân về các điều kiện hiện tại Điểm số khách quan Điểm số chủ quan.54 5 8 99 99 Cấp điện.57 4 3.7 9.8.8 5. Tình hình giao thông.77-54.7 4.9.7 5. Thời gian đi làm.69 5 7...7 35. giao thông công cộng.5-7 345 543 45 5 giao thông.8 5 4 47 33 35 Truyền thông. 54 49 5 7 3 Viễn thông. 5 49.5 5 38. 99.8 7.6 8. An toàn và.77-48 9. 38.7 5.7. Ngập lụt -.34-5. 98.9 98.4. Nhà ở. 46,8,36,48 7 An toàn giao thông.34-4.5-46 44 8.9 95. 6.9 8. Cấp nước.4-4 45 7.7 96.3 8. 9. Thu gom rác thải.5-5 47. 87.7 5.6 9. Điều kiện thoát nước -. - 5-5.5..3.5 Tiếp cận dịch vụ y tế.53 8 7.3 37..4.53. Tiếp cận công trình vui chơi giải trí -.7-43 - 4 6.76.5 5.5. Cảnh quan ở khu dân cư.4 34..5.46 3. Tiếp cận công viên và không gian mở -.7-3 - 39 4. 98.66 3. Cây xanh. 8 44.6.4 75.3 5. Điều kiện nhà ở.5 4 6 39 Tình trạng trật tự, yên tĩnh.9 6 34.36 48 47,666 3,95,69 5, Nhà ở. - 5 46 345 543 45 5 giao thông.8 5 89 34 74 5 Viễn thông. - 39 49 7 477 35 5 Viễn thông. 54 49 Xếp hạng / phường (5/56) k q ủ q (44/56) Tóm tắt đánh giá Đánh giá chung Xã Hòa Phong Các điểm số khách quan của tất cả các yếu tố đặc biệt là y tế & thấp. Tuy nhiên, điểm số chủ quan ở mức chấp nhận. Tỉ lệ diện tích đường là một trong các yếu tố thấp nhất thành phố. Tuy nhiên, hầu hết người dân không thấy tình hình giao thông có vấn vấn đề gì. Tỉ lệ bị thương do tai nạn giao thông cao. Dù xã ít bị ngập nhưng người dân vẫn quan tâm về vấn đề này. Các cơ sở y tế & sức khoẻ còn kém và người dân không hài lòng về vấn đề này. Người dân rất không hài lòng về việc thiếu các công trình vui chơi, giải trí, công viên, không gian xanh. Thu nhập bình quân thấp hơn bình quân quận. Người dân thiếu các dịch vụ viễn thông. A6-3

Xã: Hòa Phú Huyện: Hòa Vang Đặc điểm Xã Hòa Phú nằm ở phía tây nam thành phố Đà Nẵng, giáp với tỉnh Quảng Nam. Gần % dân số thuộc dân tộc Ko Tu. Phần lớn diện tích là núi. Xã này có suối nước nóng Phước Nhơn. Điều kiện đường sá của xã rất kém. Vị trí THÔNG TIN Đất Lao động và sinh viên Thông tin hộ gia đình Diện tích cảnh quan Kết nối Y tế Giáo dục Các chỉ số chính () (7) Tỉ lệ tăng dân số trung bình (-7) Tỉ lệ mật độ dân số chung (người/ha) Tỉ lệ mật độ dân số thực (người/ha) Tổng diện tích (ha) Diện tích thực (ha) Tỉ lệ việc làm ngành khu vực:ngành KV II:ngành KV III (%) Tỉ lệ lao động làm việc-sinh sống trong khu vực (%) Tỉ lệ sinh viên học tập-sinh sống trong khu vực (%)3 Quy mô hộ gia đình trung bình Thu nhập hộ gia đình trung bình hàng tháng (đồng) Hộ nghèo (%) Hộ gia đình có nhà riêng (%) Hộ gia đình có ôtô/- xe máy (%) Thời gian đi lại trung bình (không tính đi bộ) (phút) Sử dụng giao thông công cộng (tất cả các chuyến đi) (%) Mặt nước (ha) Công viên và không gian mở (ha) Hộ gia đình có điện thoại di động (%) Hộ gia đình có kết nối internet (%) Số bệnh viện Số giường bệnh Số bác sĩ Số trường học Số sinh viên Số giáo viên Giá trị 4,78 4,373.65 8 8586 538.9 33 : 8 : 59.79.67 4.,556 3.7 95.6 9.6 8.3. 8.. 7.4 3.8 3 946 66 Diện tích thực chỉ các khu đô thị và khu vực phù hợp phát triển. Khu vực phù hợp phát triển được tính dựa trên phân tích phù hợp phát triển, trong đó có xác định khu vực cản trở phát triển. Công trình công cộng tăng dân số (%) giảm dân số (%) Mật độ dân số (người/ha) - 5 5 - - 5 5-3 3 trở ên UBND () () ng an () ) C v ê ) C ) (3) h v () () C ) C v ) C ) Tính số công nhân làm việc trong một khu vực và công nhân sống trong một khu vực. 3 Tính số sinh viên học tập trong một khu vực và sinh viên sống trong một khu vực. Sử dụng đất t đ th Câ tr ng t ở th p t ng t ở trung t ng ng ú t nh t n h p t â thư ng m i inh do nh ng nh ng thư ng m i Câ i C ng ộng ng Khu ng nghi p t ng nghi p nh t ng nghi p h n h p Kh ng gi n x nh C ng tr nh gi o th ng gập nư M t nư t ở n ng th n C ng tr nh Trên t ng Hạ tầng đô thị A6-3

Xã: Hòa Phú Huyện Hòa Vang 7 ĐÁNH GIÁ TIỆN LỢI AN TOÀN & AN NINH Y TẾ & SỨC KHỎE TIỆN ÍCH NĂNG LỰC Dữ liệu thống kê các điều kiện hiện tại Hộ gia đình có kết nối điện (%) Tỉ lệ đường (% / diện tích thực) Thời gian đi làm (phút) Các chuyến đi làm bằng phương tiện GTCC (%) Sở hữu xe máy trên. dân # TV trên. dân # điện thoại trên. dân Phạm vi có cảnh sát bảo vệ, trật tự (%) Bị ngập lụt (% diện tích) Hộ gia đình có nhà ổn định (%) Số người bị thương do tai nạn giao thông trên. dân Hộ gia đình có kết nối nước máy (%) Hộ gia đình sử dụng dịch vụ thu gom rác thải (%) Hộ gia đình kết nối với hệ thống thoát nước (%) Số bệnh viện trên. dân Công trình văn hóa trên. dân Diện tích mặt nước trên. dân (ha) Công viên / không gian mở trên. dân (ha) Diện tích cây xanh trên. dân (ha) Diện tích nhà ở bình quân đầu người (m ) Mật độ dân số thực (số người/ha) Thu nhập bình quân hàng năm (USD) Sở hữu xe máy trên. dân Số lượng kết nối internet trên. dân Sở hữu điện thoại di động trên. dân Đánh giá chung Điểm đánh giá khách quan:.3 Điểm đánh giá chủ quan:.4 - - Xã Hòa Phú Huyện Hòa Vang Tp. Đà Nẵng Điểm chuẩn năm 5 của Tp. Đà Nẵng Đánh giá của người dân về các điều kiện hiện tại Điểm số khách quan Điểm số chủ quan.48 49 37 96 99 Cấp điện. 54 48. 9.8.8 5. Tình hình giao thông.83-56 7. 4.9.7 5. Thời gian đi làm.57 37 9...7 35. giao thông công cộng - - 7-398 543 45 5 giao thông.73 43 7 4 47 33 35 Truyền thông.3 56 4 97 7 3 Viễn thông.3 34 4. 4 48. 99.8 7.6 8. An toàn và.37-5 4. 38.7 5.7. Ngập lụt. 45. 98.9 98.4. Nhà ở.6 4,36,48 7 An toàn giao thông -. 4 -.36-4 - 55 3.7 95. 6.9 8. Cấp nước -. - 5-55. 96.3 8. 9. Thu gom rác thải -.5-55 - 55. 87.7 5.6 9. Điều kiện thoát nước.3-5 38.3..3.5 Tiếp cận dịch vụ y tế -. 6-56. 4 4.46.4.53. Tiếp cận công trình vui chơi giải trí. 4.75.5 5.5. Cảnh quan ở khu dân cư. 3 39..5.46 3. Tiếp cận công viên và không gian mở -.5-3 - 5 939. 98.66 3. Cây xanh. 3 8 9.3.4 75.3 5. Điều kiện nhà ở.4 7 6 8 6 39 Tình trạng trật tự, yên tĩnh. 4.4 43 45,74 3,95,69 5, Nhà ở.6-5 4 398 543 45 5 giao thông.73 43 7 38 34 74 5 Viễn thông.3-4 4 9 477 35 5 Viễn thông.3 4 4 Xếp hạng / phường (4/56) (49/56) k q ủ q Tóm tắt đánh giá Đánh giá chung Xã Hòa Phú Các điểm số khách quan của hầu hết các yếu tố, đặc biệt là y tế & thấp. Điều kiện an toàn & rất tốt, xếp thứ 4 trong các xã/phường của thành phố. Tỉ lệ diện tích đường kém nhất thành phố. Tỉ lệ sở hữu xe máy, TV, điện thoại thấp hơn mức trung bình của thành phố. Tất cả các chỉ số đều cao ngoại trừ phạm vị có công an làm việc. Tuy nhiên đánh giá của người dân về yếu tố này không ở mức âm. Các cơ sở y tế & ít và người dân không hài lòng về vấn đề này. Diện tích cây xanh, mặt nước lớn và xã này có diện tích rộng. Người dân không hài lòng về việc thiếu các công trình vui chơi giải trí, công viên, không gian mở. Dù thu nhập bình quân hàng năm của xã cao hơn bình quân huyện, yếu tố năng lực của hộ gia đình ở xã này thấp. A6-33

Xã: Hòa Phước Huyện: Hòa Vang Đặc điểm Vì xã Hòa Phước giáp với sông Cái ở phía Đông, nên ngập lụt là vấn đề quan tâm của người dân. Từ năm đến 7, dân số không thay đổi nhiều. Thu nhập hộ gia đình thấp và tỉ lệ hộ nghèo cao. Khoảng 45% diện tích đất là đất nông nghiệp. Di tích đình Quá Giáng nằm ở xã này. Vị trí THÔNG TIN Đất Lao động và sinh viên Thông tin hộ gia đình Diện tích cảnh quan Kết nối Y tế Giáo dục Các chỉ số chính () (7) Tỉ lệ tăng dân số trung bình (-7) Tỉ lệ mật độ dân số chung (người/ha) Tỉ lệ mật độ dân số thực (người/ha) Tổng diện tích (ha) Diện tích thực (ha) Tỉ lệ việc làm ngành khu vực:ngành KV II:ngành KV III (%) Tỉ lệ lao động làm việc-sinh sống trong khu vực (%) Tỉ lệ sinh viên học tập-sinh sống trong khu vực (%)3 Quy mô hộ gia đình trung bình Thu nhập hộ gia đình trung bình hàng tháng (đồng) Hộ nghèo (%) Hộ gia đình có nhà riêng (%) Hộ gia đình có ôtô/- xe máy (%) Thời gian đi lại trung bình (không tính đi bộ) (phút) Sử dụng giao thông công cộng (tất cả các chuyến đi) (%) Mặt nước (ha) Công viên và không gian mở (ha) Hộ gia đình có điện thoại di động (%) Hộ gia đình có kết nối internet (%) Số bệnh viện Số giường bệnh Số bác sĩ Số trường học Số sinh viên Số giáo viên Giá trị 9,6 9,674. 4 7 7 577.8 8 : 33 : 39.77.7 3.6,565 9.4 98.4 78... 5.7. 43.7.6 6,44 4 Diện tích thực chỉ các khu đô thị và khu vực phù hợp phát triển. Khu vực phù hợp phát triển được tính dựa trên phân tích phù hợp phát triển, trong đó có xác định khu vực cản trở phát triển. Công trình công cộng tăng dân số (%) giảm dân số (%) Mật độ dân số (người/ha) - 5 5 - - 5 5-3 3 trở ên UBND () () ng an () 3) C v ê ) C ) (6) h v () () C ) C v ) C 4) Tính số công nhân làm việc trong một khu vực và công nhân sống trong một khu vực. 3 Tính số sinh viên học tập trong một khu vực và sinh viên sống trong một khu vực. Sử dụng đất t đ th Câ tr ng t ở th p t ng ng ú t ở trung t ng t nh t n h p t â thư ng m i inh do nh ng nh ng thư ng m i Câ i C ng ộng ng Khu ng nghi p gập nư t ng nghi p nh M t nư t ng nghi p h n h p t ở n ng th n Kh ng gi n x nh C ng tr nh gi o th ng C ng tr nh Trên t ng Hạ tầng đô thị A6-34

Xã: Hòa Bắc Huyện Hòa Vang 7 ĐÁNH GIÁ TIỆN LỢI AN TOÀN & AN NINH Y TẾ & SỨC KHỎE TIỆN ÍCH NĂNG LỰC Dữ liệu thống kê các điều kiện hiện tại Hộ gia đình có kết nối điện (%) Tỉ lệ đường (% / diện tích thực) Thời gian đi làm (phút) Các chuyến đi làm bằng phương tiện GTCC (%) Sở hữu xe máy trên. dân # TV trên. dân # điện thoại trên. dân Phạm vi có cảnh sát bảo vệ, trật tự (%) Bị ngập lụt (% diện tích) Hộ gia đình có nhà ổn định (%) Xã Hòa Bắc Huyện Hòa Vang Tp. Đà Nẵng Điểm số khách quan Điểm số chủ quan.9 4 53 99 Cấp điện -.6-5 3.5 9.8.8 5. Tình hình giao thông.48-45 47 9. 4.9.7 5. Thời gian đi làm.47 47 38...7 35. giao thông công cộng. - 7 7 374 543 45 5 giao thông.6 46 36 5 47 33 35 Truyền thông -.7 5-56 7 3 Viễn thông -.7 48-56 -.8-54 55 9.7 99.8 7.6 8. An toàn và.48-44 3 57.8 38.7 5.7. Ngập lụt -.3-47 - 56 96.9 98.9 98.4. Nhà ở.6 47 5 Số người bị thương do tai nạn giao thông trên.,64,36,48 7 An toàn giao thông -.4-43 - 53 Hộ gia đình có kết nối nước máy (%) Hộ gia đình sử dụng dịch vụ thu gom rác thải (%) Hộ gia đình kết nối với hệ thống thoát nước (%) Số bệnh viện trên. dân Công trình văn hóa trên. dân Diện tích mặt nước trên. dân (ha) Công viên / không gian mở trên. dân (ha) Diện tích cây xanh trên. dân (ha) Diện tích nhà ở bình quân đầu người (m ) Mật độ dân số thực (số người/ha) Thu nhập bình quân hàng năm (USD) Sở hữu xe máy trên. dân Số lượng kết nối internet trên. dân Sở hữu điện thoại di động trên. dân Đánh giá chung Điểm đánh giá khách quan: -.3 Điểm đánh giá chủ quan: -. - - Điểm chuẩn năm 5 của Tp. Đà Nẵng Đánh giá của người dân về các điều kiện hiện tại -.4-46 - 56.6 95. 6.9 8. Cấp nước -.75-53 - 5 53. 96.3 8. 9. Thu gom rác thải. - 45 46 3. 87.7 5.6 9. Điều kiện thoát nước -.95-47 - 56...3.5 Tiếp cận dịch vụ y tế -.6 6-49 -.3 9-55.6.4.53. Tiếp cận công trình vui chơi giải trí -.75 5-56 5.4.5 5.5. Cảnh quan ở khu dân cư -. - 49..5.46 3. Tiếp cận công viên và không gian mở -.8-3 - 56 66.3. 98.66 3. Cây xanh -.9 5-5.7.4 75.3 5. Điều kiện nhà ở.9 6 49 7 6 39 Tình trạng trật tự, yên tĩnh.3 49.4-5 53,7 3,95,69 5, Nhà ở.6-49 5 374 543 45 5 giao thông.6 46 36 34 74 5 Viễn thông -.7-47 - 56 88 477 35 5 Viễn thông -.7 5-56 Xếp hạng / phường (54/56) k q ủ q (56/56) Tóm tắt đánh giá Đánh giá chung Xã Hòa Bắc Các điểm số khách quan và chủ quan của xã này thấp. Đánh giá của người dân là kém nhất thành phố. Người dân không hài lòng nhất với các điều kiện cấp điện và viễn thông. Thường xuyên bị ngập úng và người dân quan tâm đến vấn đề này cao nhất thành phố. Xã có bệnh viện. Hệ thống cấp nước máy và thoát nước chưa đủ. Các điểm số khách quan khá cao nhưng người dân đánh giá về tiện ích còn thấp. Thu nhập bình quân hàng năm rất thấp. Tỉ lệ sở hữu xe máy, điện thoại di động, tỉ lệ kết nối internet thấp hơn nhiều so với trung bình thành phố. A6-35

Xã: Hòa Sơn Huyện: Hòa Vang Đặc điểm Xã Hòa Sơn giáp với quận Liên Chiểu ở phía đông bắc và phía đông. Nghèo là một vấn đề tồn tại của xã. Gần trong 3 hộ thuộc diện nghèo, tỉ lệ này cao nhất thành phố. Xã có nghĩa trang lớn và công trình tôn giáo/đền đình. Vị trí THÔNG TIN Đất Lao động và sinh viên Thông tin hộ gia đình Diện tích cảnh quan Kết nối Y tế Giáo dục Các chỉ số chính () (7) Tỉ lệ tăng dân số trung bình (-7) Tỉ lệ mật độ dân số chung (người/ha) Tỉ lệ mật độ dân số thực (người/ha) Tổng diện tích (ha) Diện tích thực (ha) Tỉ lệ việc làm ngành khu vực:ngành KV II:ngành KV III (%) Tỉ lệ lao động làm việc-sinh sống trong khu vực (%) Tỉ lệ sinh viên học tập-sinh sống trong khu vực (%)3 Quy mô hộ gia đình trung bình Thu nhập hộ gia đình trung bình hàng tháng (đồng) Hộ nghèo (%) Hộ gia đình có nhà riêng (%) Hộ gia đình có ôtô/- xe máy (%) Thời gian đi lại trung bình (không tính đi bộ) (phút) Sử dụng giao thông công cộng (tất cả các chuyến đi) (%) Mặt nước (ha) Công viên và không gian mở (ha) Hộ gia đình có điện thoại di động (%) Hộ gia đình có kết nối internet (%) Số bệnh viện Số giường bệnh Số bác sĩ Số trường học Số sinh viên Số giáo viên Giá trị,,96. 5 8 7 6.9 9 : 36 : 36.85.9 3.6, 8.6 99. 74.4 7.6. 63.. 48.7.9 6 4,55 Diện tích thực chỉ các khu đô thị và khu vực phù hợp phát triển. Khu vực phù hợp phát triển được tính dựa trên phân tích phù hợp phát triển, trong đó có xác định khu vực cản trở phát triển. Công trình công cộng tăng dân số (%) giảm dân số (%) Mật độ dân số (người/ha) - 5 5 - - 5 5-3 3 trở ên UBND () () ng an () ) C v ê ) C ) 6) h v () () C ) C v ) C ) Tính số công nhân làm việc trong một khu vực và công nhân sống trong một khu vực. 3 Tính số sinh viên học tập trong một khu vực và sinh viên sống trong một khu vực. Sử dụng đất t đ th Câ tr ng t ở th p t ng ng ú t ở trung t ng t nh t n h p t â thư ng m i inh do nh ng nh ng thư ng m i Câ i C ng ộng ng Khu ng nghi p gập nư t ng nghi p nh M t nư t ng nghi p h n h p t ở n ng th n Kh ng gi n x nh C ng tr nh gi o th ng C ng tr nh Trên t ng Hạ tầng đô thị A6-36

Xã: Hòa Sơn Huyện Hòa Vang 7 ĐÁNH GIÁ TIỆN LỢI AN TOÀN & AN NINH Y TẾ & SỨC KHỎE TIỆN ÍCH NĂNG LỰC Dữ liệu thống kê các điều kiện hiện tại Hộ gia đình có kết nối điện (%) Tỉ lệ đường (% / diện tích thực) Thời gian đi làm (phút) Các chuyến đi làm bằng phương tiện GTCC (%) Sở hữu xe máy trên. dân # TV trên. dân # điện thoại trên. dân Phạm vi có cảnh sát bảo vệ, trật tự (%) Bị ngập lụt (% diện tích) Hộ gia đình có nhà ổn định (%) Số người bị thương do tai nạn giao thông trên. dân Hộ gia đình có kết nối nước máy (%) Hộ gia đình sử dụng dịch vụ thu gom rác thải (%) Hộ gia đình kết nối với hệ thống thoát nước (%) Số bệnh viện trên. dân Công trình văn hóa trên. dân Diện tích mặt nước trên. dân (ha) Công viên / không gian mở trên. dân (ha) Diện tích cây xanh trên. dân (ha) Diện tích nhà ở bình quân đầu người (m ) Mật độ dân số thực (số người/ha) Thu nhập bình quân hàng năm (USD) Sở hữu xe máy trên. dân Số lượng kết nối internet trên. dân Sở hữu điện thoại di động trên. dân Đánh giá chung Điểm đánh giá khách quan: -.8 Điểm đánh giá chủ quan:.9 - - Xã Hòa Sơn Huyện Hòa Vang Tp. Đà Nẵng Điểm chuẩn năm 5 của Tp. Đà Nẵng Đánh giá của người dân về các điều kiện hiện tại Điểm số khách quan Điểm số chủ quan.45 46 4 99 99 Cấp điện.6 48 5 4.9 9.8.8 5. Tình hình giao thông.58-4 4 7.9 4.9.7 5. Thời gian đi làm.4 43 43...7 35. giao thông công cộng - - 7 - - 333 543 45 5 giao thông.57 5 4 55 47 33 35 Truyền thông.54 47 75 7 3 Viễn thông.54 45.36-5 4 3.8 99.8 7.6 8. An toàn và.83-43 6 7.3 38.7 5.7. Ngập lụt.9-4 3 95.7 98.9 98.4. Nhà ở.9 48 38,64,36,48 7 An toàn giao thông.4-46 36 -.3-5 53 5.7 95. 6.9 8. Cấp nước -.67-5 - 49 3.4 96.3 8. 9. Thu gom rác thải -.3-49 - 5 4.3 87.7 5.6 9. Điều kiện thoát nước -. - 44 48.9..3.5 Tiếp cận dịch vụ y tế.9 9 37 -. 9 47.9.4.53. Tiếp cận công trình vui chơi giải trí -.5 8-5 5.77.5 5.5. Cảnh quan ở khu dân cư. 5 39..5.46 3. Tiếp cận công viên và không gian mở -.43-3 - 48 87.6. 98.66 3. Cây xanh -.9 9-5 56.4.4 75.3 5. Điều kiện nhà ở.7 5 8 6 39 Tình trạng trật tự, yên tĩnh.5 3.48 48 33,48 3,95,69 5, Nhà ở.9-54 38 333 543 45 5 giao thông.57 5 4 9 34 74 5 Viễn thông.54-44 8 477 35 5 Viễn thông.54 53 Xếp hạng / phường (53/56) (47/56) k q ủ q Tóm tắt đánh giá Đánh giá chung Xã Hòa Sơn Các điểm số khách quan về mọi yếu tố thấp, đặc biệt về y tế &. Tuy nhiên người dân cho rằng các điều kiện này ở mức chấp nhận Tỉ lệ diện tích đường dù cao hơn bình quân của huyện nhưng vẫn còn thấp. Tỉ lệ sở hữu xe máy, TV, điện thoại thấp hơn bình quân thành phố. Tỉ lệ bị thương do tai nạn giao thông khá cao, dù mức sở hữu xe máy thấp. Người dân thấy cần cải thiện dịch vụ cấp nước và thu gom rác thải. Diện tích mặt nước và cây xanh nhiều và xã có diện tích rộng. Người dân thấy không hài lòng với việc thiếu các công trình vui chơi giải trí, công viên, không giam mở. Thu nhập bình quân hàng năm thấp, bằng một nửa so với bình quân thành phố. A6-37

Xã: Hòa Tiến Huyện: Hòa Vang Đặc điểm Xã Hòa Tiến giáp với tỉnh Quảng Nam ở phía Nam và gần Cầu Đỏ về phía Bắc. Nông nghiệp chiếm chủ yếu và 6% diện tích đất là đất nông nghiệp. Ga xe lửa nằm ở phía đông xã gần ranh giới với xã Hòa Châu. Vị trí THÔNG TIN Đất Lao động và sinh viên Thông tin hộ gia đình Diện tích cảnh quan Kết nối Y tế Giáo dục Các chỉ số chính () (7) Tỉ lệ tăng dân số trung bình (-7) Tỉ lệ mật độ dân số chung (người/ha) Tỉ lệ mật độ dân số thực (người/ha) Tổng diện tích (ha) Diện tích thực (ha) Tỉ lệ việc làm ngành khu vực:ngành KV II:ngành KV III (%) Tỉ lệ lao động làm việc-sinh sống trong khu vực (%) Tỉ lệ sinh viên học tập-sinh sống trong khu vực (%)3 Quy mô hộ gia đình trung bình Thu nhập hộ gia đình trung bình hàng tháng (đồng) Hộ nghèo (%) Hộ gia đình có nhà riêng (%) Hộ gia đình có ôtô/- xe máy (%) Thời gian đi lại trung bình (không tính đi bộ) (phút) Sử dụng giao thông công cộng (tất cả các chuyến đi) (%) Mặt nước (ha) Công viên và không gian mở (ha) Hộ gia đình có điện thoại di động (%) Hộ gia đình có kết nối internet (%) Số bệnh viện Số giường bệnh Số bác sĩ Số trường học Số sinh viên Số giáo viên Giá trị 4,338 4,653.3 5 393 969. 47 : 4 : 9.8.85 3.9,748 3.3 97. 79. 9.. 7.8. 56.. 5 3,58 54 Diện tích thực chỉ các khu đô thị và khu vực phù hợp phát triển. Khu vực phù hợp phát triển được tính dựa trên phân tích phù hợp phát triển, trong đó có xác định khu vực cản trở phát triển. Công trình công cộng tăng dân số (%) giảm dân số (%) Mật độ dân số (người/ha) - 5 5 - - 5 5-3 3 trở ên UBND () () ng an () ) C v ê ) C ) 5) h v () () C ) C v ) C 8) Tính số công nhân làm việc trong một khu vực và công nhân sống trong một khu vực. 3 Tính số sinh viên học tập trong một khu vực và sinh viên sống trong một khu vực. Sử dụng đất t đ th Câ tr ng t ở th p t ng ng ú t ở trung t ng t nh t n h p t â thư ng m i inh do nh ng nh ng thư ng m i Câ i C ng ộng ng Khu ng nghi p gập nư t ng nghi p nh M t nư t ng nghi p h n h p t ở n ng th n Kh ng gi n x nh C ng tr nh gi o th ng C ng tr nh Trên t ng Hạ tầng đô thị A6-38

Xã: Hòa Tiến Huyện Hòa Vang 7 ĐÁNH GIÁ TIỆN LỢI AN TOÀN & AN NINH Y TẾ & SỨC KHỎE TIỆN ÍCH NĂNG LỰC Dữ liệu thống kê các điều kiện hiện tại Hộ gia đình có kết nối điện (%) Tỉ lệ đường (% / diện tích thực) Thời gian đi làm (phút) Các chuyến đi làm bằng phương tiện GTCC (%) Sở hữu xe máy trên. dân # TV trên. dân # điện thoại trên. dân Phạm vi có cảnh sát bảo vệ, trật tự (%) Bị ngập lụt (% diện tích) Hộ gia đình có nhà ổn định (%) Số người bị thương do tai nạn giao thông trên. dân Hộ gia đình có kết nối nước máy (%) Hộ gia đình sử dụng dịch vụ thu gom rác thải (%) Hộ gia đình kết nối với hệ thống thoát nước (%) Số bệnh viện trên. dân Công trình văn hóa trên. dân Diện tích mặt nước trên. dân (ha) Công viên / không gian mở trên. dân (ha) Diện tích cây xanh trên. dân (ha) Diện tích nhà ở bình quân đầu người (m ) Mật độ dân số thực (số người/ha) Thu nhập bình quân hàng năm (USD) Sở hữu xe máy trên. dân Số lượng kết nối internet trên. dân Sở hữu điện thoại di động trên. dân Đánh giá chung Điểm đánh giá khách quan: -.35 Điểm đánh giá chủ quan: -.3 Xã Hòa Tiến Huyện Hòa Vang Tp. Đà Nẵng Điểm chuẩn năm 5 của Tp. Đà Nẵng Đánh giá của người dân về các điều kiện hiện tại Điểm số khách quan Điểm số chủ quan.5 5 55 97 99 Cấp điện.9 53 44. 9.8.8 5. Tình hình giao thông.5-53 55.7 4.9.7 5. Thời gian đi làm.4 5 54...7 35. giao thông công cộng - - 7 - - 369 543 45 5 giao thông.9 48 55 59 47 33 35 Truyền thông.5 45 5 8 7 3 Viễn thông.5 4 5 -. 43 5. 99.8 7.6 8. An toàn và.4-5 49. 38.7 5.7. Ngập lụt -.53-5 97.8 98.9 98.4. Nhà ở.8 44 5,77,36,48 7 An toàn giao thông.3-37 -.7-5 - 49 8.8 95. 6.9 8. Cấp nước -.3-48 - 47 7.7 96.3 8. 9. Thu gom rác thải -.45-54 - 54. 87.7 5.6 9. Điều kiện thoát nước -.8-49 - 49.7..3.5 Tiếp cận dịch vụ y tế.7 43 4 -.3 54.55.4.53. Tiếp cận công trình vui chơi giải trí -.35 8-47 4.97.5 5.5. Cảnh quan ở khu dân cư -.44-7 - 54..5.46 3. Tiếp cận công viên và không gian mở -.45-3 - 5 89.3. 98.66 3. Cây xanh -.44-5 43.8.4 75.3 5. Điều kiện nhà ở. 3 44 5 6 39 Tình trạng trật tự, yên tĩnh.9 43. - 5 54,83 3,95,69 5, Nhà ở.8-45 5 369 543 45 5 giao thông.9 48 55 34 74 5 Viễn thông.5-5 5 3 477 35 5 Viễn thông.5 49 5 Xếp hạng / phường (55/56) (55/56) Tóm tắt đánh giá Đánh giá chung Xã Hòa Tiến Cả điểm số khách quan và chủ quan của xã đều thấp, ngoại trừ điều kiện tiện ích. Người dân không hài lòng nhất với điều kiện giao thông như việc đi lại, thời gian đi làm, sự tiện lợi. - - Xã không bị ngập, nhưng thường xuyên có tai nạn giao thông. Cung cấp dịch vụ cấp nước, thu gom rác thải, thoát nước kém và người dân không hài lòng về vấn đề này. k q ủ q A6-39 Mức độ tiện ích không kém, nhưng cần phải cải thiện, đặc biệt là vấn đề tiếp cận với các công trình vui chơi, giải trí, công viên/không gian mở của người dân. Các điểm số khách quan thấp. Tỉ lệ kết nối internet đặc biệt thấp và người dân thấy cần phải cải thiện dịch vụ viễn thông.