TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH TỔ HÓA HỌC HƯỚNG DẪN ÔN TẬP CUỐI KÌ I HÓA HỌC 12 NĂM HỌC: A. KIẾN THỨC CẦN NẮM 1. Este - lipit - Khái niệm, đặc

Kích thước: px
Bắt đầu hiển thị từ trang:

Download "TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH TỔ HÓA HỌC HƯỚNG DẪN ÔN TẬP CUỐI KÌ I HÓA HỌC 12 NĂM HỌC: A. KIẾN THỨC CẦN NẮM 1. Este - lipit - Khái niệm, đặc"

Bản ghi

1 TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH TỔ HÓA HỌC HƯỚNG DẪN ÔN TẬP CUỐI KÌ I HÓA HỌC 12 NĂM HỌC: A. KIẾN THỨC CẦN NẮM 1. Este - lipit - Khái niệm, đặc điểm cấu tạo phân tử, danh pháp gốc - chức của este. - Tính chất hóa học: Phản ứng thủy phân (xúc tác axit) và phản ứng với dung dịch kiềm (phản ứng xà phòng hóa). - Phương pháp điều chế bằng phản ứng este hóa. - Ứng dụng của một số este tiêu biểu. - Viết được công thức cấu tạo của este có tối đa 4 nguyên tử cacbon. - Viết các phương trình hóa học minh họa tính chất hóa học của este no, đơn chức. - Phân biệt được este với các chất khác như ancol, axit,... bằng phương pháp hóa học. - Tính khối lượng các chất trong phản ứng xà phòng hóa. - Khái niệm chất béo, tính chất vật lí, tính chất hóa học (tính chất chung của este và phản ứng hiđro hóa chất béo lỏng), ứng dụng của chất béo. - Viết được các phương trình hóa học minh họa tính chất của chất béo. - Phân biệt được dầu ăn và mỡ bôi trơn về thành phần hóa học. 2. Cacbohiđrat - Khái niệm, phân loại cacbohiđrat. - Công thức cấu tạo dạng mạch hở, tính chất vật lí (trạng thái, màu, mùi, nhiệt độ nóng chảy, độ tan), ứng dụng của glucozơ. - Tính chất hóa học của glucozơ: Tính chất của ancol đa chức, anđehit đơn chức, phản ứng lên men rượu. - Công thức phân tử, đặc điểm cấu tạo, tính chất vật lí (trạng thái, màu, mùi, vị, độ tan), tính chất hóa học của saccarozơ. - Tính chất hóa học của tinh bột và xenlulozơ: Tính chất chung (thủy phân), tính chất riêng (phản ứng của hồ tinh bột với iot, phản ứng của xenlulozơ với axit HNO3), ứng dụng. - Viết các PTHH minh họa cho tính chất hóa học. - Phân biệt các dung dịch: saccarozơ, glucozơ, glixerol bằng phương pháp hóa học. - Tinh khối lượng glucozơ thu được từ phản ứng thủy phân các chất theo hiệu suất. - Viết được các PTHH chứng minh tính chất hóa học của glucozơ. - Tính khối lượng glucozơ trong phản ứng. 3. Amin - Amino axit - Peptit - Protein - Khái niệm, phân loại, cách gọi tên amin (danh pháp thay thế và gốc - chức). - Đặc điểm cấu tạo phân tử, tính chất vật lí (trạng thái, màu, mùi, độ tan) của amin. - Tính chất hóa học điển hình của amin là tính bazơ, anilin có phản ứng thế với brom trong nước. - Viết công thức cấu tạo của các amin đơn chức, xác định được bậc của amin theo công thức cấu tạo. - Viết các PTHH minh họa tính chất của amin, anilin. - Xác định công thức phân tử theo số liệu đã cho. - Định nghĩa, đặc điểm cấu tạo phân tử, ứng dụng quan trọng của amino axit. - Tính chất hóa học của amino axit (tính lưỡng tính, phản ứng este hóa, phản ứng trùng ngưng của và - amino axit). - Viết các PTHH chứng minh tính chất của amino axit. - Phân biệt dung dịch amino axit với dung dịch chất hữu cơ khác bằng phương pháp hóa học. - Định nghĩa, đặc điểm cấu tạo phân tử, tính chất hóa học của peptit (phản ứng thủy phân, phản ứng màu của tripeptit trở lên). - Khái niệm, đặc điểm cấu tạo, tính chất của protein (sự đông tụ, phản ứng thủy phân, phản ứng màu của protein với Cu(OH)2), vai trò của protein đối với sự sống). 4. Polime - Vật liệu polime - Polime: Khái niệm, đặc điểm cấu tạo, tính chất vật lí (trạng thái, nhiệt độ nóng chảy, cơ tính), ứng dụng, một số phương pháp tổng hợp polime (trùng hợp, trùng ngưng).

2 -Viết được các PTHH tổng hợp một số polime thông dụng. - Phân biệt được polime thiên nhiên với polime tổng hợp hoặc nhân tạo. - Khái niệm, thành phần chính, sản xuất và ứng dụng của: chất dẻo, tơ, cao su. - Viết các PTHH cụ thể điều chế một số chất dẻo, tơ, cao su thông dụng. - Sử dụng và bảo quản được một số vật liệu polime trong đời sống. 5. Đại cương kim loại - Vị trí, đặc điểm cấu hình lớp electron ngoài cùng, liên kết kim loại. - So sánh bản chất của liên kết kim loại với liên kết ion và cộng hóa trị. - Tính chất vật lí chung: ánh kim, dẻo, dẫn điện và dẫn nhiệt tốt. - Tính chất hóa học chung là tính khử (khử phi kim, ion H + trong nước, dung dịch axit, ion kim loại trong dung dịch muối). - Quy luật sắp xếp trong dãy điện hóa các kim loại và ý nghĩa. - Dự đoán được chiều phản ứng oxi hóa - khử dựa vào dãy điện hóa. - Viết được các PTHH phản ứng oxi hóa - khử chứng minh tính chất của kim loại. - Tính phần trăm khối lượng kim loại trong hỗn hợp. B. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TT Nội dung kiến thức Đơn vị kiến thức Mức độ nhận thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Số CH Thời gian (phút) Số CH Thời gian (phút) Số CH Thời gian (phút) Vận dụng cao Số CH Thời gian (phút) Số CH TN Tổng TL Thời gian (phút) % tổng điểm 1 Chương 1: Este 2 1, ** 3 2,5 7,5% 2 Este Lipit Lipit 1 0, ** 2 1,75 5% Chương 2: Cacbohiđrat Chương 3: Amin, aminoaxit và Protein Glucozơ ,5% Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ Amin, Amino axit Peptit - protein 2 1, ,5 5% 1 0, ** 2 1,75 5% 2 1, ** 3 2,5 7,5% 7 Chương 4: Polime Vật liệu polime Polime Vật liệu polime 3 2, ,25 10% 8 9 Chương 5: Đại cương về kim loại. Vị trí, cấu tạo của kim loại. Tính chất vật lí. Tính chất hóa học. Dãy điện hóa 2 1, ,5 7,5% 3 2, ,5 1 * 6 1 9,75 25%

3 10 11 Tổng hợp kiến thức hữu cơ ** ,5% Tổng hợp kiến thức vô cơ ,5 1 * ,5 17,5% Tổng Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% Tỉ lệ chung 70% 30% C. MỘT SỐ ĐỀ THAM KHẢO ĐỀ SỐ 1 Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H =1, C = 12, N = 14, O = 16, Na = 23, Mg = 24, Al = 27, S =32, Cl = 35,5, K = 39, Ca = 40, Cr = 52, Fe = 56, Cu = 64, Zn = 65, Ag = 108, Ba =137. PHẦN TRẮC NGHIỆM: 7,0 điểm Câu 1: Phân tử khối của etyl axetat bằng A. 74. B. 60. C D. 88. Câu 2: Thủy phân este CH3COOCH2CH3 thu được ancol có công thức là A. CH3OH. B. C3H7OH. C. C2H5OH. D. C3H5OH. Câu 3: Để chuyển một số dầu ăn thành mỡ rắn hoặc bơ nhân tạo cần thực hiện quá trình A. hiđro hóa dầu ăn với xúc tác và nhiệt độ thích hợp. B. cô cạn dầu ăn ở nhiệt độ cao. C. làm lạnh dầu ăn ở nhiệt độ thấp, áp suất cao. D. xà phòng hóa bằng NaOH ở nhiệt độ thích hợp. Câu 4: Chất nào sau đây thuộc nhóm đisaccarit? A. Saccarozơ. B. Xenlulozơ. C. Fructozơ. D. Glucozơ. Câu 5: Cho các chất sau: saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ, fructozơ. Số chất có thể tham gia phản ứng thủy phân là A. 3. B. 4. C. 1. D. 2. Câu 6: Hợp chất CH 3 -CH(NH 2 )-COOH có tên là A. lysin. B. glyxin. C. valin. D. alanin. Câu 7: Dung dịch Gly-Ala-Val không phản ứng với A. dung dịch NaCl. B. dung dịch HCl. C. Cu(OH)2. D. dung dịch NaOH. Câu 8: Số nguyên tử oxi trong phân tử Gly-Gly là A. 2. B. 4. C. 3. D. 1. Câu 9: Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng? A. Poli(metyl metacrylat). B. Poliacrilonitrin. C. Poli(etylen terephtalat). D. Poli(vinyl clorua). Câu 10: Chất nào sau đây là polime tổng hợp? A. Polipropilen. B. Xenlulozơ. C. Tinh bột. D. Tơ visco. Câu 11: Polime nào sau đây tan ít trong nước? A. Polietylen. B. Cao su thiên nhiên. C. Lòng trắng trứng. D. Xenlulozơ. Câu 12: Kim loại nào sau đây là chất lỏng ở điều kiện thường? A. Li. B. Na. C. Cr. D. Hg. Câu 13: Kim loại nhẹ nhất là A. Li. B. Na. C. K. D. Al. Câu 14: Kim loại nào sau đây phản ứng với nước ở nhiệt độ thường? A. Be. B. K. C. Fe. D. Cu. Câu 15: Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch HCl?

4 A. Ba. B. K. C. Fe. D. Ag. Câu 16: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch FeSO4? A. Cu. B. Na. C. Mg. D. Zn. Câu 17: Cần m tấn chất béo chứa 85% tristearin để sản xuất được 1,5 tấn xà phòng chứa 85% natri stearat về khối lượng với hiệu suất phản ứng là 85%. Giá trị của m là A. 1,500. B. 1,454. C.1,710. D. 2,102. Câu 18: Thủy phân tripanmitin có công thức (C15H31COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và chất X. Công thức của X là A. C15H31COOH. B. C3H5(ONa)3. C. C3H5(OH)3. D. C15H31COONa. Câu 19: Để phản ứng vừa đủ với 0,01 mol amino axit X cần vừa đủ 0,73 gam HCl hoặc 0,4 gam NaOH. Công thức của X có dạng A. H2NRCOOH. B. (H2N)2RCOOH. C. H2NR(COOH)2. D. (H2N)2R(COOH)2. Câu 20: Số mol NaOH phản ứng với dung dịch chứa 0,1 mol Gly-Ala-Val-Val là A. 0,3 mol. B. 0,2 mol. C. 0,1 mol. D. 0,4 mol. Câu 21: Cho các tơ sau: tằm, capron, visco, xenlulozơ axetat, nitron, nilon-7. Số tơ hóa học là A. 6. B. 4. C. 5. D. 3. Câu 22: Dãy kim loại được xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ nóng chảy là: A. W, Al, Fe. B. Al, Fe, W. C. Fe, W, Al. D. W, Fe, Al. Câu 23: Dãy kim loại được xếp theo chiều tính khử tăng dần là: A. Al, Mg, Ca, K. B. K, Ca, Mg, Al. C. Al, Mg, K, Ca. D. Ca, K, Mg, Al. Câu 24: Hai dung dịch đều phản ứng được với Fe là A. CuSO4 và ZnCl2. B. CuSO4 và HCl. C. ZnCl2 và FeCl3. D. HCl và AlCl3. Câu 25: Cho hỗn hợp gồm Fe, Zn, Ni, Cu vào dung dịch H2SO4 loãng dư. Sau khi phản ứng kết thúc, chất rắn thu được là A. Cu. B. Ni, Cu. C. Zn, Ni, Cu. D. Zn, Cu. Câu 26: Cho 14,4 gam kim loại M (hóa trị không đổi) tác dụng với 0,1 mol O2. Hòa tan chất rắn sau phản ứng bằng dung dịch HCl dư thu được 13,44 lít khí H2 (đktc). M là A. Al. B. Ca. C. Mg. D. Fe. Câu 27: Cho các phát biểu sau: (a) Các amino axit là chất rắn kết tinh ở điều kiện thường. (b) Các peptit đều có phản ứng màu biure. (c) Xenlulozơ là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật. (d) Nhiệt độ sôi của axit cacboxylic cao hơn este có cùng phân tử khối. Số phát biểu đúng là A. 4. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 28: Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Đốt bột nhôm nguyên chất trong khí oxi. (b) Cho đinh sắt vào dung dịch CuCl2. (c) Ngâm thanh đồng nguyên chất vào dung dịch FeCl3. (d) Cho lá kẽm vào dung dịch chứa H2SO4. Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng hóa học là A. 2. B. 3. C. 4. D. 1. PHẦN TỰ LUẬN: 3,0 điểm Câu 29 (1,0 điểm): Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau, mỗi mũi tên tương ứng với một phương trình hóa học: Na H2 Cu Ag AgNO3 Câu 30 (1,0 điểm): Cho 8,37 gam hỗn hợp: Fe, Cu, Al tác dụng hoàn toàn với lượng dư axit H2SO4 đặc nóng thu được 0,2 mol SO2. a. Viết phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra. b. Tính khối lượng muối tạo thành. Câu 31 : Hợp chất hữu cơ X được tạo bởi glixerol và axit axetic. Trong phân tử X, số nguyên tử H bằng tổng số nguyên tử C và O. Thủy phân hoàn toàn m gam X cần dùng vừa đủ 300 ml dung dịch NaOH 1M. Tính m.

5 Câu 32 : Hòa tan hoàn toàn 13,5 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng, thu được V lít (đktc) khí N2 và dung dịch chứa 111,5 gam muối. Tính V. ĐỀ SỐ 2 Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H =1, C = 12, N = 14, O = 16, Na = 23, Mg = 24, Al = 27, S =32, Cl = 35,5, K = 39, Ca = 40, Cr = 52, Fe = 56, Cu = 64, Zn = 65, Ag = 108, Ba=137. PHẦN TRẮC NGHIỆM: 7,0 điểm Câu 1: Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng A. este hóa. B. xà phòng hóa. C. tráng gương. D. trùng ngưng. Câu 2: Công thức cấu tạo của metyl fomat là A. HCOOCH3. B. CH3COOCH3. C. HCOOC2H5. D. CH3COOC3H7 Câu 3: Khi cho phenyl axetat tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ thì sản phẩm sau phản ứng gồm A. axit và ancol. B. 2 muối. C. muối và nước. D. 2 muối và nước. Câu 4: Để chuyển một số dầu ăn thành mỡ rắn hoặc bơ nhân tạo cần thực hiện quá trình A. hiđro hóa dầu ăn với xúc tác và nhiệt độ thích hợp. B. cô cạn dầu ăn ở nhiệt độ cao. C. làm lạnh dầu ăn ở nhiệt độ thấp, áp suất cao. D. xà phòng hóa bằng NaOH ở nhiệt độ thích hợp. Câu 5: Tính chất nào sau đây không đúng về glucozơ? A. Tinh thể không màu. B. Khó nóng chảy. C. Tan tốt trong nước. D. Có vị ngọt. Câu 6: Chất nào sau đây là amin bậc hai? A. H2N-[CH2]6-NH2. B. CH3-(CH3)CH-NH2. C. CH3-NH-CH3. D. C6H5OH. Câu 7: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất vật lý chung của kim loại? A. Dẫn nhiệt. B. Cứng. C. Dẫn điện. D. A nh kim. Câu 8: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là A. 3. B. 2. C. 4. D. 1. Câu 9: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất? A. Vonfam. B. Sắt. C. Đồng. D. Kẽm. Câu 10: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch HCl? A. Ag. B. Mg. C. Fe. D. Al. Câu 11: Cấu hình electron của nguyên tử Mg (Z=12) là A. [Ar]4s 1. B. [Ne]3s 2. C. [Ar]4s 2. D. [Ne]3s 1. Câu 12: Quá trình kết hợp các phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời loại ra các phân tử nhỏ (như H2O, NH3, HCl,...) được gọi là A. sự tổng hợp. B. sự polime hóa. C. sự trùng ngưng. D. sự peptit hóa. Câu 13: Sản phẩm của phản ứng trùng hợp metyl metacrylat được dùng làm A. nhựa bakelit. B. nhựa PVC. C. tơ nilon-6. D. thủy tinh hữu cơ. Câu 14: Công thức phân tử của saccarozơ là A. C12H22O11. B. C6H10O5. C. C6H12O6. D. HCHO. Câu 15: Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit? A. H2NCH2CONHCH2CONHCH2COOH. B. H2NCH2CONHCH(CH3)COOH. C. H2NCH2CH2CONHCH2CH2COOH. D. H2NCH2CH2CONHCH2COOH. Câu 16: Dung dịch lòng trắng trứng tác dụng với Cu(OH)2 tạo A. kết tủa màu vàng. B. kết tủa màu xanh. C. hợp chất màu tím. D. dung dịch màu xanh lam. Câu 17: Cho 0,1 mol α-amino axit X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,1 mol NaOH tạo 16,8 gam muối. Mặt khác, 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch có 0,2 mol HCl. Công thức cấu tạo phù hợp của X là A. H2N-CH2-CH(NH2)-COOH. B. H2N[CH2]4CH(NH2)-COOH. C. H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH. D. H2N[CH2]3CH(NH2)-COOH.

6 Câu 18: Cho các vật liệu polime sau: (1) tơ tằm, (2) sợi bông, (3) sợi đay, (4) tơ enang, (5) tơ visco, (6) nilon-6,6, (7) tơ axetat. Loại vật liệu có nguồn gốc từ xenlulozơ là: A. (2), (6), (7). B. (2), (3), (5), (7). C. (2), (3), (7). D. (2), (5), (6), (7). Câu 19: Đun lần lượt các chất: tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, glucozơ với dung dịch axit sunfuric. Số chất bị thủy phân là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 20: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Các vật liệu polime thường là chất rắn không bay hơi. B. Hầu hết các polime không tan trong nước và các dung môi thông thường. C. Polime là những chất có phân tử khối rất lớn, do nhiều mắt xích liên kết với nhau. D. Polietilen là polime thiên nhiên, xenlulozơ triaxetat là polime bán tổng hợp. Câu 21: Trong dung dịch CuSO4, ion Cu 2+ không bị khử bởi kim loại A. Fe. B. Ag. C. Mg. D. Zn. Câu 22: Ion kim loại Y 2+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion kim loại X +. Phương trình phản ứng nào đúng? A. 2X + Y 2+ 2X + + Y. B. X + Y 2+ X + + Y. C. 2X + + Y Y 2+ + X. D. X + + Y X + Y 2+. Câu 23: Thủy phân 16 gam Ala-Ala trong dung dịch NaOH dư, thu được m gam muối. Giá trị của m là A. 24,0. B. 18,2. C. 22,2. D. 20,4. Câu 24: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu. Trong phản ứng trên xảy ra A. sự khử Fe 2+ và sự oxi hóa Cu. B. sự khử Fe 2+ và sự khử Cu 2+. C. sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu. D. sự oxi hóa Fe và sự khử Cu 2+. Câu 25: Hòa tan hoàn toàn 5,6 gam Fe bằng dung dịch HCl dư thu được thể tích khí H2 (đktc) là A. 2,24 lít. B. 4,48 lít. C. 1,12 lít. D. 6,72 lít. Câu 26: Cho các phản ứng hóa học sau: (a) Fe + Cu 2+ Fe 2+ + Cu. (c) Cu + 2Fe 3+ Cu Fe 2+. (b) Cu + 2Ag + Cu Ag. (d) Fe 2+ + Ag + Fe 3+ + Ag. Trật tự các cation kim loại có tính oxi hóa giảm dần là: A. Ag +, Cu 2+, Fe 3+, Fe 2+. B. Fe 3+, Cu 2+, Ag +, Fe 2+. C. Ag +, Fe 3+, Cu 2+, Fe 2+. D. Fe 3+, Ag +, Cu 2+, Fe 2+. Câu 27: Cho các phát biểu sau: (a) Anilin tạo kết tủa trắng với dung dịch nước brom. (b) Axit glutamic làm quỳ tím hóa đỏ. (c) Lysin làm quỳ tím hóa xanh. (d) Axit -aminocaproic là nguyên liệu để sản xuất nilon-6. Số phát biểu đúng là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 28: Số trieste khác nhau thu được tối đa từ hỗn hợp glixerol và axit stearic, axit oleic (có xúc tác H2SO4) là A. 5. B. 4. C. 6. D. 3. PHẦN TỰ LUẬN: 3,0 điểm Câu 29 : Cho 11 gam hỗn hợp Al và Fe vào một lượng dư dung dịch HCl. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 8,96 lít khí H 2 (đktc). a. Viết phương trình hóa học xảy ra. b. Tính thành phần phần trăm về khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp. Câu 30 : Cho m gam kim loại Al tác dụng với 0,1 mol O2. Hòa tan chất rắn sau phản ứng bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được 13,44 lít (đktc) khí SO2 là sản phẩm khử duy nhất. Tính m. Câu 31 : Hỗn hợp E gồm axit stearic và triglixerit Y. Cho m gam E tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH 1M, thu được 122,4 gam một muối và 9,2 gam glixerol. Xác định Y và tỉ lệ mol của hai chất trong E. Câu 32 : Cho hỗn hợp gồm 1,2 mol Mg và x mol Zn vào dung dịch chứa 2 mol CuSO4 và 1 mol AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn gồm ba kim loại. Biện luận tìm khoảng giá trị của x.

7 ĐỀ SỐ 3 Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H =1, C = 12, N = 14, O = 16, Na = 23, Mg = 24, Al = 27, S =32, Cl = 35,5, K = 39, Ca = 40, Cr = 52, Fe = 56, Cu = 64, Zn = 65, Ag = 108, Ba =137. PHẦN TRẮC NGHIỆM: 7,0 điểm Câu 1: Số nguyên tử hiđro trong phân tử etyl axetat là A. 6. B. 10. C. 8. D. 4. Câu 2: Este có mùi chuối chín là A. etyl propionat. B. propyl fomat. C. metyl axetat. D. isoamyl axetat. Câu 3: Để chuyển một số dầu ăn thành mỡ rắn hoặc bơ nhân tạo cần thực hiện quá trình nào sau đây? A. Hiđro hóa dầu ăn (xúc tác Ni, nhiệt độ). B. Cô cạn dầu ăn ở nhiệt độ cao. C. Làm lạnh dầu ăn ở nhiệt độ thấp. D. Xà phòng hóa bằng NaOH. Câu 4: Nhỏ dung dịch iot vào ống nghiệm đựng hồ tinh bột thì dung dịch có màu A. vàng lục. B. da cam. C. nâu đỏ. D. xanh tím. Câu 5: Thuốc súng không khói được sản xuất dựa trên phản ứng của xenlulozơ với A. CH3COOH. B. HNO3 đặc/h2so4 đặc, t o. C. H2O/H +, t o. D. NaOH. Câu 6: Phát biểu nào về tính chất vật lí của amino axit không đúng? A. Dễ tan trong nước. B. Có vị hơi ngọt. C. Dễ bay hơi. D. Là tinh thể không màu. Câu 7: Chất nào sau đây không phản ứng với Cu(OH)2? A. Glu-Ala-Gly. B. Gly-Ala. C. Gly-Ala-Gly-Glu. D. Lys-Gly-Gly. Câu 8: Cho vào ống nghiệm 4 ml dung dịch lòng trắng trứng, 1 ml dung dịch NaOH 30% và một giọt dung dịch CuSO4 2% thu được A. kết tủa màu vàng. B. kết tủa màu xanh. C. hợp chất màu tím. D. dung dịch màu xanh lam. Câu 9: Thủy tinh plexiglas là polime nào sau đây? A. Polibutađien. B. Poli(vinyl axetat). C. Poli(metyl metacrylat). D. Polietilen. Câu 10: Nilon-6,6 được điều chế từ phản ứng trùng ngưng hexametylenđiamin và A. axit axetic. B. axit oxalic. C. axit stearic. D. axit ađipic. Câu 11: Polime nào sau đây có nguồn gốc thiên nhiên? A. Cao su Buna. B. Tơ nilon-7. C. Amilozơ. D. Polistiren. Câu 12: Cation R + có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p 6. R là A. Cl. B. K. C. Ca. D. Na. Câu 13: Kim loại có độ cứng lớn nhất là A. crom. B. vonfam. C. sắt. D. đồng. Câu 14: Kim loại nào sau đây phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo dung dịch kiềm? A. Fe. B. Na. C. Cu. D. Ag. Câu 15: Trong dung dịch CuSO4, ion Cu 2+ không bị khử bởi kim loại A. Fe. B. Ag. C. Mg. D. Zn. Câu 16: Kim loại nào sau đây không bị thụ động hóa trong HNO3 đặc, nguội? A. Fe. B. Al. C. Ag. D. Cr. Câu 17: Biết a mol este X tác dụng tối đa với 2a mol NaOH tạo ra hai muối. X là A. (C17H35COO)3C3H5. B. CH3OOC-CH2-COOC2H5. C. CH3COOC6H5 (C6H5-: phenyl). D. CH3COO-CH=CH2. Câu 18: Số trieste khi thủy phân đều thu được sản phẩm gồm glixerol, axit axetic và axit propionic là A. 2. B. 6. C. 4. D. 9. Câu 19: Cho các phát biểu sau về glucozơ:

8 (a) Công thức cấu tạo dạng mạch hở là CH2OH[CHOH]4CHO. (b) Tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng. (c) Trong công nghiệp, được điều chế bằng cách thủy phân chất béo. (d) Dùng trong kĩ thuật tráng gương, tráng ruột phích. Số phát biểu đúng là A. 4. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 20: Nhận định nào sau đây đúng? A. Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn NH3. B. Phenylamoni clorua tác dụng được với HCl. C. Metylamin không làm đổi màu quỳ tím ẩm. D. Anilin tác dụng được với nước brom. Câu 21:Thủy phân không hoàn toàn một pentapeptit được các đipeptit và tripeptit sau: Gly-Ala, Glu-Phe, Gly-Ala- Val, Ala-Val-Glu. Trình tự đúng của các amino axit trong pentapeptit trên là A. Gly-Ala-Glu-Phe-Val. B. Gly-Ala-Val-Glu-Phe. C. Ala-Val-Glu-Gly-Phe. D. Val-Glu-Phe-Gly-Val. Câu 22: Một loại polietilen có phân tử khối trung bình là Hệ số polime hóa của polietilen này là A B C D Câu 23: Cho các phát biểu sau: (a) Hầu hết các kim loại chỉ có từ 1 đến 3 electron ở lớp ngoài cùng. (b) Tất cả các nguyên tố nhóm B đều là kim loại. (c) Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt là tính chất vật lí chung của kim loại. (d) Gang, thép là hợp kim của sắt. Số phát biểu đúng là A. 2. B. 3. C. 4. D. 1. Câu 24: Hai kim loại X, Y và dung dịch muối tương ứng có phản ứng hóa học theo sơ đồ sau: (1) X + 2Y 3+ X Y 2+ và (2) Y + X 2+ Y 2+ + X. Kết luận nào sau đây đúng? A. Y 3+ có tính oxi hóa mạnh hơn X 2+. B. X có tính khử mạnh hơny. C. Y 2+ có tính oxi hóa mạnh hơn X 2+. D. X khử được iony 2+. Câu 25: Cho 0,1 mol Fe vào 500 ml dung dịch AgNO3 1M thì dung dịch sau phản ứng A. chỉ chứa AgNO3. B. chỉ chứa Fe(NO3)3. C. chứa AgNO3 và Fe(NO3)2. D. chứa AgNO3 và Fe(NO3)3. Câu 26: Hỗn hợp X gồm Fe và Cu, trong đó Cu chiếm 43,24% khối lượng. Cho 14,8 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được V lít khí (đktc). Giá trị của V là A. 3,36. B. 1,12. C. 2,24. D. 4,48. Câu 27: Chất nào sau đây không thể điều chế từ CH3CHO bằng một phản ứng? A. CH3COOH. B. CH3COOC2H5. C. CH3COONH4. D. CH3CH2OH. Câu 28: Cho dung dịch Fe(NO3)2 lần lượt vào các dung dịch: HCl, AgNO3, NaOH, K2SO4. Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là A. 3. B. 4. C. 2. D. 1. PHẦN TỰ LUẬN: 3,0 điểm Câu 29 (1,0 điểm): Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau, mỗi mũi tên tương ứng với một phương trình hóa học: (1) (2) (3) (4) NaCl NaOH Fe(OH)3 Fe2O3 FeCl3 Câu 30 (1,0 điểm): Hòa tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 trong dung dịch HNO3 30% (loãng, dư) thu được 2,24 lít (đktc) khí NO là sản phẩm khử duy nhất. a. Tính khối lượng các chất trong X. b. Tính khối lượng dung dịch HNO3 ban đầu biết lượng HNO3 dư 20% so với lượng phản ứng. Câu 31 : Cho 16,2 gam kim loại M (hóa trị không đổi x) tác dụng với 0,15 mol O2. Hòa tan chất rắn sau phản ứng bằng dung dịch HCl dư thu được 13,44 lít H2 (đktc). Tính nguyên tử khối của M. Câu 32 : Cho 0,15 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 100 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X. Thêm 0,55 mol KOH vào X thu được dung dịch Y. Tính khối lượng chất tan trong Y.

9 ĐỀ SỐ 4 Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H =1, C = 12, N = 14, O = 16, Na = 23, Mg = 24, Al = 27, S =32, Cl = 35,5, K = 39, Ca = 40, Cr = 52, Fe = 56, Cu = 64, Zn = 65, Ag = 108, Ba =137, Ni = 59. PHẦN TRẮC NGHIỆM: 7,0 điểm Câu 1: Phản ứng este hóa giữa ancol etylic và axit axetic tạo thành s ản phẩm có tên gọi là A. etyl axetat. B. etyl etylat. C. metyl axetat. D. metyl etylat. Câu 2: Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm khi đun nóng gọi là phản ứng A. kiềm hóa. B. hiđrat hóa. C. este hóa. D. xà phòng hóa. Câu 3: Có thể chuyển hóa chất béo lỏng sang chất béo rắn nhờ phản ứng A. tách nước. B. đề hiđro hóa. C. hiđro hóa. D. xà phòng hóa. Câu 4: Thành phần chính trong nguyên liệu bông, đay, gai là A. glucozơ. B. xenlulozơ. C. fructozơ. D. tinh bột. Câu 5: Phát biểu nào dưới đây về ứng dụng của xenlulozơ là không đúng? A. Dùng làm vật liệu xây dựng. B. Làm thực phẩm cho con người. C. Dùng để sản xuất một số tơ nhân tạo. D. Là nguyên liệu sản xuất ancol etylic. Câu 6: Glyxin còn có tên gọi là A. axit 2-amino axetic. B. axit -amino propioic. C. axit 1-amino butyric. D. axit -amino axetic. Câu 7: Thuốc thử dùng để phân biệt tripeptit với đipeptit là A. Cu(OH)2. B. dung dịch NaCl. C. dung dịch HCl. D. dung dịch NaOH. Câu 8: Thủy phân đến cùng protein thu được A. amin. B. α -amino axit. C. monosaccarit. D. polipeptit. Câu 9: Sự kết hợp các phân tử nhỏ (monome) thành các phân tử lớn (polime) đồng thời loại ra các phân tử nhỏ như H2O, NH3, HCl được gọi là A. sự trùng ngưng. B. sự trùng hợp. C. sự polime hóa. D. sự tổng hợp. Câu 10: Nhựa poli(vinyl clorua) được điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng A. trùng ngưng. B. trùng hợp. C. polime hóa. D. thủy phân. Câu 11: Polime có cấu trúc mạch phân nhánh là A. PVC. B. cao su isopren. C. amilopectin. D. xenlulozơ. Câu 12: Tính chất vật lý chung của kim loại như tính dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim gây nên chủ yếu bởi A. các electron tự do. B. khối lượng nguyên tử. C. các ion dương kim loại. D. khối lượng riêng kim loại. Câu 13: Kim loại có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại là A. vonfam. B. crom. C. sắt. D. đồng. Câu 14: Kim loại nào sau đây thụ động hóa với axit sunfuric đặc nguội? A. Ba. B. Ag. C. Al. D. Cu. Câu 15: Kim loại có tính khử yếu nhất là A. Cs. B. Li. C. Na. D. K. Câu 16: Cho các kim loại: Ba, K, Cu, Fe. Số kim loại phản ứng với H2O ở điều kiện thường là A. 2. B. 3. C. 1. D. 4. Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức mạch hở X thì số mol CO 2 sinh ra bằng số mol O 2 đã phản ứng. Tên gọi của X là A. metyl axetat. B. propyl axetat. C. metyl fomat. D. etyl axetat. Câu 18: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C 17 H 35 COOH và C 15 H 31 COOH. Số loại trieste được tạo ra tối đa là A. 5. B. 6. C. 4. D. 3. Câu 19: Cho 360 gam glucozơ lên men thành ancol etylic và cho toàn bộ khí CO2 sinh ra hấp thụ vào dung dịch NaOH dư được 318 gam muối. Hiệu suất phản ứng lên men là

10 A. 75%. B. 80%. C. 50%. D. 62,5%. Câu 20: Cho anilin vào nước, lắc đều. Thêm lần lượt dung dịch HCl dư, rồi dung dịch NaOH dư, hiện tượng quan sát được là A. Lúc đầu trong suốt, sau đó bị đục, rồi phân lớp. B. Dung dịch bị đục, rồi trong suốt, sau đó phân lớp. C. Lúc đầu trong suốt, sau đó phân lớp. D. Dung dịch bị đục, rồi trong suốt, sau đó bị đục. Câu 21: Bradikinin có tác dụng làm giảm huyết áp, là một nonapeptit có công thức là Arg-Pro-Pro-Gly-Phe-Ser- Pro-Phe-Arg. Khi thủy phân không hoàn toàn peptit này có thể thu được bao nhiêu tripeptit mà thành phần có chứa phenyl alanin (Phe)? A. 5. B. 3. C. 6. D. 4. Câu 22: Cho các chất sau: CH2=CH2 (1), CH3-CH2-CH2-CH3 (2), CH2=CH Cl (3), CH3 CH3 (4). Những chất có thể tham gia phản ứng trùng hợp là: A. (1), (3). B. (3), (2). C. (1), (2), (3), (4). D. (1), (2), (3). Câu 23: Nhóm gồm các kim loại mềm nhất là: A. Li, Ca, Mg. B. K, Rb, Cs. C. Be, Mg, Ca. D. Pb, Au, Na. Câu 24: Dãy kim loại nào sau đây được xếp theo chiều tăng dần của tính khử? A. K, Ca, Mg, Al. B. Al, Mg, K, Ca. C. Ca, K, Mg, Al. D. Al, Mg, Ca, K. Câu 25: Kim loại nào sau đây khử được ion Fe 2+ trong dung dịch? A. Fe. B. Ag. C. Mg. D. Cu. Câu 26: Phương trình hóa học nào sau đây không đúng? A. Fe + H2SO4 FeSO4 + H2. B. 2Fe + 6HCl 2FeCl3 + 3H2. C. Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu. D. 2Fe + 3Cl2 2FeCl3. Câu 27: Cho các phát biểu sau: (a) Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh lam. (b) Saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ đều có phản ứng thủy phân. (c) Saccarozơ và tinh bột đều có phản ứng tráng gương. (d) Khác với xenlulozơ, tinh bột có phản ứng màu với I2. (e) Giống xenlulozơ, tinh bột chỉ có cấu tạo mạch không phân nhánh. Số phát biểu không đúng là A. 1. B. 3. C. 2. D. 4. Câu 28: Có 3 kim loại X, Y, Z thỏa mãn: - X tác dụng với HCl, không tác dụng với NaOH và HNO3 đặc, nguội. - Y tác dụng được với HCl và HNO3 đặc nguội, không tác dụng với NaOH. - Z tác dụng được với HCl và NaOH, không tác dụng với HNO3 đặc nguội. X, Y, Z lần lượt là: A. Fe, Mg, Zn. B. Fe, Al, Mg. C. Zn, Mg, Al. D. Fe, Mg, Al. PHẦN TỰ LUẬN: 3,0 điểm Câu 29 : Cho 11,3 gam hỗn hợp X gồm Mg và Zn tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 6,72 lít khí (đktc) và dung dịch Y. a. Tính thành phần phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp X. b. Cô cạn dung dịch Y thì thu được bao nhiêu gam muối khan? Câu 30 : Chia 43,6 gam hỗn hợp gồm Al, Fe, Ag làm hai phần bằng nhau. - Phần 1: Tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thì được 8,96 lít H2 và 10,8 gam một chất rắn. - Phần 2: Tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư. a. Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu. b. Thể tích SO2 thu được ở phần 2 (các thể tích đo ở điều kiện tiêu chuẩn). Câu 31 : X là một tetrapeptit cấu tạo từ amino axit A (có 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH, no, mạch hở). Trong A, oxi chiếm 42,67% khối lượng. Thủy phân m gam X trong môi trường axit thì thu được 28,35 gam tripeptit, 79,2 gam đipeptit và 101,25 gam A. Tính m. Câu 32 : Cho m gam hỗn hợp bột các kim loại Ni và Cu vào dung dịch AgNO3 dư, khuấy kĩ đến khi phản ứng kết thúc thu được 54 gam kim loại. Mặt khác, cho m gam hỗn hợp bột các kim loại trên vào dung dịch CuSO4 dư, khuấy kĩ cho đến khi phản ứng kết thúc, thu được kim loại có khối lượng (m + 0,5) gam. Tính m.

11 D. ĐÁP ÁN ĐỀ THAM KHẢO ĐỀ SỐ 1 PHẦN TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu trắc nghiệm đúng được điểm PHẦN TỰ LUẬN 29 Câu Đáp án D C A A A D A C C A C D A B Câu Đáp án D A C D B D C B A B A A D C Câu Nội dung Điểm 2Na + H2O 2NaOH + H2 x4 H2 + CuO Cu + H2O Cu + 2AgNO3 2Ag + Cu(NO3)2 3Ag + 4HNO3 3AgNO3+ NO + 2H2O Không cân bằng 2 đến 3 phản ứng trừ điểm t o a. Viết được 2 đến 3 PTHH. b. Tính khối lượng muối tạo thành S + 2e S 0,4 0,2 ne n 2- = = 0,2mol SO4 2 Khối lượng muối = khối lượng kim loại + khối lượng ion SO4 2- của muối = 8,37 + 0,2.96 = 27,57 gam Gọi công thức tổng quát của X là: C3H8-aO3(C2H3O)a C = 3 + 2a H = 8 a + 3a O = 3 + a Theo đề: 6a + 3a = 8 +2a a = 2 este có 2 gốc axit CTPT: C7H12O5 nnaoh neste = = 0,15 mol 2 m = 26,4 gam. Số mol Al = 0,5 mol = Số mol Al(NO3)3 => Khối lượng Al(NO3)3 = 106,5 gam < 111,5 gam => có NH4NO3 Khối lượng NH4NO3 = 111,5-106,5 = 5 gam => Số mol NH4NO3 = 0,0625 mol Quá trình oxi hóa: Al Al e Quá trình khử: 5 0 2N 10e N N 8e N Dùng bảo toàn electron tính được V = 2,24 lít 0,5

12 ĐỀ SỐ 2 PHẦN TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu trắc nghiệm đúng được điểm Câu Đáp án B A D A B C B B A A B C D A Câu Đáp án B C B B C D B A C D A C D C PHẦN TỰ LUẬN Câu Nội dung Điểm Viết đúng 2 PTHH x2 29 nal = 0,2 mol; nfe = 0,1 mol %mal = 49,1%, %mfe = 50,9 x2 30 Viết 2 PTHH của Al hoặc cả 3 PTHH Tính được mal= 14,4 gam x2 0,5 31 Xác định được Y là (C17H35COO)3C3H5 Xác định được tỉ lệ mol là 1:1 32 ĐỀ SỐ 3 Lí luận được Zn dư, Mg, muối Cu 2+ và Ag + hết. Bảo toàn electron suy ra: 1, x > x > 1.3 PHẦN TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu trắc nghiệm đúng được điểm Câu Đáp án C D A D B C B C C D C B A B Câu Đáp án B C C C D D B A C A D A B A PHẦN TỰ LUẬN Câu Nội dung Điểm (1) 2NaCl + 2H2O 2NaOH dpdd/cmn + Cl2 + H2 (2) 3NaOH+ FeCl3 Fe(OH)3 + 3NaCl (3) 2Fe(OH)3 o t Fe2O3 + 3H2O o t (4) Fe2O3 + 6HCl 2FeCl3 + 3H2O - Nếu thiếu, sai điều kiện hoặc hệ số của các chất trong phương trình hóa học thì trừ 1/2 số điểm. a) Tính đúng khối lượng của Al = 2,7 gam Tính đúng khối lượng của Al2O3 = 5,1 gam b) Tính đúng số mol HNO3 phản ứng = 0,7 mol Khối lượng dung dịch HNO3 ban đầu = (0,7x63x100x1,2) : 30 = 176,4 gam M M n+ + ne O2 + 4e 2O 2-1,8/n 1,8 0,15 0,6 2H + + 2e H2 1,2 0,6 16,2 = 1,8M/n M = 9n n = 3, M = 27. Số mol KOH phản ứng = 0,15 x 2 + 0,1 x 2 = 0,5 mol < 0,55 KOH dư Khối lượng chất tan trong Y = 0,15x ,2x36,5 + 0,55x56 0,5x18 = 51,15 gam. x4

13 ĐỀ SỐ 4 PHẦN TRẮC NGHIỆM: Câu Đáp án A D C B B D A B A B C A B C Câu Đáp án B A C B A D A A B D C B C D PHẦN TỰ LUẬN Câu Nội dung Điểm a. Đặt số mol Mg, Zn lần lượt là x, y Giải hệ phương trình x = 0,2, y = 0,1 %mmg = 42,48%, %mzn = 57,52% b. mmuối = 11,3 + 0,6.36,5 0,3.2 = 32,6 gam Phần 1: Cho tác dụng với H2SO4 loãng Chất rắn thu được là Ag. Gọi số mol Al, Fe trong mỗi phần lần lượt là x, y 27x + 56y = 43,6/2 10,8 = 11 BT e: 3x + 2y = (8,96/ 22,4).2 = 0,8 x = 0,2 mol, y = 0,1 mol mal = 10,8 gam, mfe = 11,2 gam, mag = 21,6 gam b. BT e: 3nAl + 3nFe + nag = 2nSO2 n SO2 = 0,5 mol V SO2 = 0,5.22,4 = 11,2 lít Từ % khối lượng oxi trong A xác định được A là Gly (H2NCH2COOH) Công thức của tetrapeptit là H[NHCH2CO]4OH: M = = 246 Tính số mol: Tripeptit: 28,35 : 189 = 0,15 mol Đipeptit: 79,2 : 132 = 0,6 mol Glyxin (A): 101,25 : 75 = 1,35 mol Đặt mắt xích NHCH2CO = X (X)4 (X)3 + X 0,15 0,15 0,15 mol (X)4 2(X)2 0,3 0,6 mol (X)4 4X 0,3 1,2 mol số mol X: (0,15 + 0,3 + 0,3) = 0,75 mol m = 0, =184,5 gam Gọi nni = x mol, ncu = y mol có trong m gam hỗn hợp Các phản ứng có thể xảy ra: Ni + 2Ag + Ni Ag (1) Cu + 2Ag + Cu Ag (2) Ni + Cu 2+ Ni 2+ + Cu (3) Từ (3) m = (64 59).x = 0,5 x = 0,1 mol Từ (1) nag (1) = 0,2 mol mag (1) = 21,6 gam mag (2) = 54 21,6 = 32,4 gam nag (2) = 0,3 mol y = 0,15 mol m = 0, ,15.64 = 15,5 gam HẾT ,5 0,5