Trường THPT Lấp Vò

Kích thước: px
Bắt đầu hiển thị từ trang:

Download "Trường THPT Lấp Vò"

Bản ghi

1 CH CH CH CH CH CH Chuê đề: Đ I CƯƠNG HO HO C HƯ U CƠ. KIÊ N THƯ C CƠ B N CÂ N NHƠ. I. Hơ p châ t hữu cơ va hóa học hữu cơ. 1. Kha i iê hơ p châ t hữu cơ va hóa học hữu cơ: Hơ p châ t hư u cơ la hơ p châ t cu a cacbo ( trư CO, CO, uô i cacboat, xiaua, cacbua...). Ho a ho c hư u cơ la ha h Ho a ho c chê ghiê cư u ca c hơ p châ t hư u cơ.. Phâ loại hơ p châ t hữu cơ. Hơ p châ t hư u cơ đươ c chia tha h hidrcacbo va dâ xuâ t hidrcacbo. a. Hidrcacbo la loa i hơ p châ t hư u cơ đơ gia hâ t, trog tha h phâ phâ tư chi chư a hai guê tô la cacbo va hidro. * Hidrocacbo a ch hơ : - Hidrocacbo o : ka CH4 H - Hidrocacbo khôg o co ô t ô i đôi :ke CH4 - Hidrcacbo khôg o co hai ô i đôi : kadie * Hidrocacbo a ch vo g : - Hidrocacbo o : xicloaka - Hidrocacbo a ch vo g : re H b. Dâ xuâ t cu a hidrocacbo la hư g hơ p châ t a trog phâ tư goa i C, H ra co co ô t sô ha hiê u guê tô kha c hư O, N, S, haloge... * Dâ xuâ t haloge : R X ( R la gô c hidrocacbo) * Hơ p châ t chư a ho chư c: - OH - : acol; - O - : ete; - COOH: axit... II. Đặc điể chug của hơ p châ t hữu cơ. 1) Câ u tạo. - Đa sô hơ p châ t hư u cơ ag đặc tíh liê kết cô g hoa trị, khôg ta hoặc râ t ít ta trog ước, ta trog dug ôi hư u cơ. ) Tíh châ t vật lí. - Đa sô hơ p châ t hư u cơ dễ ba hơi va ké bê hiệt so với hơ p châ t vô cơ. 3) Tíh châ t hóa học. - Co thể phâ loa i va sắp xếp ca c hơ p châ t hư u cơ tha h hư g dã đồg đẳg (co câ u ta o va tíh châ t hoa ho c tươg tự). - Hiệ tươ g đồg phâ râ t phổ biế đô i với ca c hơ p châ t hư u cơ, hưg râ t hiế đô i với ca c hơ p châ t vô cơ. - Tô c đô pha ư g cu a ca c hơ p châ t hư u cơ thườg chậ so với hơ p châ t vô cơ va khôg hoa toa theo ô t hướg hâ t địh. III. Phâ tích guê tô : Để xa c địh côg thư c phâ tư hơ p châ t hư u cơ gười ta pha i xa c địh : - Tha h phâ địh tíh guê tô. - Tha h phâ địh lươ g guê tô. - Xa c địh khô i lươ g phâ tư. 1. Phâ tích đi h tíh guê tô. - Phâ tích địh tíh guê tô để xa c địh tha h phâ ca c guê tô ho a ho c chư a trog ô t châ t. - Muô xa c địh tha h phâ ca c guê tô, gười ta chuể ca c guê tồ trog hơ p châ t hư u cơ tha h ca c hơ p châ t vô cơ đơ gia rồi hậ ra ca c sa phâ đo. a. Xa c đi h cacbo va hidro. Ca(OH) - Nhậ Cacbo: Đô t cha hơ p châ t hư u cơ: C CO CaCO 3 - Nhậ Hidro: Đô t cha hơ p châ t hư u cơ: H C H O 1

2 O CuSO H 4 kha O CuSO H 4.5H O ( a u xah la) Hoặc co thể du g châ t hu t ước a h hư : HSO4 đđ, CaCl kha, PO5. b. Xa c đi h itơ va oxi. - Nhậ N: Đô t cha hơ p châ t hư u cơ, ếu co u i khét thi hơ p châ t đo co itơ. Hoặc đu hơ p châ t hư u cơ với HSO4 đặc ( NaOH đặc) co u i khai NH3 thi hơ p châ t đo co chư a itơ. CxHOzNt o H SO 4 đ đ, t o t (NH4)SO4+... (NH4)SO4 + NaOH NaSO4 + HO + NH3 - Nhậ O : Kho phâ tích địh tíh trực tiếp, thườg xa c địh hờ địh lươ g: O = hơ p châ t tổg khô i lươ g ca c guê tô c. Xa c đi h haloge. Khi đô t cha hơ p châ t hư u cơ chư a clo bị phâ hu, clo ta ch ra dưới da g HCl, ta du g dug dịch gno3 HCl + gno3 gcl + HNO3. Phâ tích đi h lươ g ca c guê tô : - Phâ tích địh lươ g ca c guê tô xa c địh khô i lươ g cu a ô i guê tô ho a ho c chư a trog hơ p châ t hư u cơ. - Muô địh lươ g guê tô, gười ta chuể ca c guê tô trog hơ p châ t hư u cơ tha h ca c hơ p châ t vô cơ đơ gia, địh lươ g chu g, tư đo su ra khô i lươ g tư g guê tô co trog ô t châ t. a. Đi h lươ g cacbo va hidro. VD: Đô t cha châ t hư u cơ thu đươ c CO va HO va N C () = C(CO) = ol CO.1 H() = H(HO) = ol HO. b. Đi h lươ g itơ: N() = ol N.8 c. Đi h lươ g oxi: O = () ( C + H + N ). * Chu : - Du g HSO4 đặc, PO5, CaCl kha hâ p thu HO. - Du g NaOH, KOH, Ca(OH) hâ p thu CO, đô tăg khô i lươ g cu a bi h ha khô i lươ g kết tu a CaCO3 giu p ta tíh đươ c CO - Chi du g CaO, Ca(OH), NaOH hâ p thu sa phâ gồ CO va HO thi khô i lươ g bi h tăg chíh la tổg khô i lươ g CO va HO. Vd1: Cho khí CO va o dug dịch Ca(OH) (dư) CO + Ca(OH) (dư) CaCO3 + HO Vd: Thổi khí CO va o dug dịch Ca(OH) đươ c kết tu a, đe dug dịch ug đươ c kết tu a ư a. Pha ư g xa ra : CO + Ca(OH) Ca(HCO3) (1 ) CO + Ca(OH) CaCO3 + HO () Muô i Ca(HCO3) ta trog ước phâ hu khi đu o g. 3. Tha h phâ guê tô : C H Ca(HCO3) %C =. 100 ; %H =. 100 o t N ; %N = CaCO3 + CO + HO IV. Côg thư c châ t hữu cơ. 1. Côg thư c phâ tư : - Cho biết sô guê tư ca c guê tô trog phâ tư châ t hư u cơ. VD1: Châ t hư u cơ (X) gồ C, H, O, N

3 Vậ: Châ t hư u cơ (X) co côg thư c phâ tư : CxHOzNt VD: Đô t cha châ t hư u cơ () thu đươ c CO va HO. Gia i thích: Do cha cho CO va HO () chư a C, H (có thể có oxi). Vậ côg thư c phâ tư cu a CxHOz. Côg thư c guê ha côg thư c thư c ghiê : - Cho biết ti lệ sô lươ g guê tư cu a ca c guê tô trog hơ p châ t hư u cơ. VD: Côg thư c phâ tư CxHOz x : : z = a : b : c Côg thư c guê (CaHbOc) Với : co thể la 1,, Côg thư c đơ gia hâ t: - Cho biết ti lệ tô i gia hâ t co thể o i tru g với = 1 IV. Khô i lươ g ol phâ tư : Đề ba i cho Ca ch tíh M 1. Khô i lươ g () sô ol cu a ô t châ t; M =. Khô i lươ g () cu a ô t thể tích (V) ơ hiệt đô va a p suâ t xa c địh 3. V = k VB (đo cu g điê u kiệ hiệt đô, a p suâ t) 4. Ti khô i hơi cu a khí so với khí B ( d/b) pv = RT M = RT pv hoặc M =, 4 V =k VB = kb ( ếu thể tích = hau thi sô ol bă g hau) Su ra : d/b = M M MB B k MB M = d/b.mb V 5. Đô ha hiệt đô đôg đặc ha tăg hiệt đô sôi khi ho a ta 1 ol châ t trog 1000 ga dug ôi. p du g địh luật Rau t = k M ; t = ts (dd) ts (d); k la đô ha hiệt đô sôi khi ho a ta 1 ol châ t trog 1000 ga dug ôi. V. Lập côg thư c phâ tư : 1) Các phươg pha p cụ thể. I. Lập côg thư c phâ tư khi biết khô i lươ g ol M Bước 1: Đặt CTTQ Bước : Lập phươg trìh đại sô * (Từ khô i lươ g phâ tư ) Bước 3: Gia i phươg trìh * *Gơ i : - Nếu phươg trìh * có 3 ẩ thì có dạg: ax + b + cz = d Bư ơc 1: Cho cz < d Miề gia tri của z Bước : Xét từg z để x, CTPT Bài 1: Chât hư u cơ () chư a C,H, O co khô i lươ g phâ tư bă g 74 (đvc). Ti CTPT (). (C, H, O) M = 74? PP ti CTPT dựa tr khô i ươ g ph tư B B B 1 3 : CTTQ : PT * : GiaiPT Bài :, B đê u chư a C,H,O co ti khô i hơi so với B bă g va thể tích cu a 1ga B bă g thể tích cu a 1 ga eta ( đo cu g diê u kiệ). Ti CTPT cu a,b. * 3

4 Bài 3: Khi đô t ô t hơ p châ t hư u cơ, thu đươ c sa phâ gồ: CO,HO. Biết ti khô i hơi cu a so với hdro bă g 8. Ti CTPT cu a. (ĐS:C4H8; C3H4O) Bài 4: a.rươ u B co 1 ô i đôi C= C va co KLPT khôg qua 60 đvc.ti CTPT- CTCT B. b. Rươ u D co sô ho OH bă g sô C va co KLPT bă g 9. Ti CTPT- CTCT D. a.(đs:ch=ch-ch-oh) b.(đs: Glxêri) Bài 5: Hơ p châ t hư u cơ X co khô i lươ g phâ tư 60đvc, chi chư a ca c guê tô C, H, O. Sô côg thư c câ u ta o co thể co cu a X la.. B. 3. C. 4. D. 5. Bài 6: Trug ho a 9 ga ô t axit đơ chư c a ch hơ bă g ô t lươ g vư a đu NaOH thu đươ c 1,3 ga uô i. xit đo la. HCOOH B. CH3COOH C. CH5COOH D. C3H7COOH II. Lập côg thư c phâ tư khi biết % khô i lươ g 1 guê tô Bước 1: Đặt CTTQ Bước : Lập phươg trìh đại sô * (Từ % khô i lươ g) Bước 3: Gia i phươg trìh * *Gơ i : - Nếu phươg trìh * có 3 ẩ thì có dạg: ax + b = cz Cho z = 1,,...cho đế khi tì đươ c x, thì dừg va su ra côg thư c guê (CTNG) Tì chỉ sô CTNG CTPT Bài 1. laø chaát höõu cô chöùa 3 gueâ toá, coù %O = 50. Tì CTPT CTCT cuûa. Bài. chöùa C,H,O coù %O = 43,4. Tì CTPT cuûa trog oãi tröôøg hôïp : a. M<140 ñvc. b. Khoái löôïg oxi coù trog 1 ol beù hô khoái löôïg itô trog 150 ga uoái aoi itrat. Bài 3: (C,H,O) chæ chöùa 1 loaïi chöùc coù %O = 37,1. Khi pöù vôùi dd gno3/nh3 (dö), thaá: 1ol sih ra 4 ol g. Tì CTPT-CTCT cuûa. ÑS:CH4(CHO) Bài 4. Chaát CxHO coù %O = 9,0909. phaû öùg vôùi NaOH theo tû leä : NaOH = 1 :. Tì CTPT- CTCT. ÑS: C6H6O III. Lập côg thư c phâ tư khi biết % khô i lươ g tâ t ca các guê tô Bước 1: Đặt CTTQ Bước : Tíh sô guê tư của ỗi guê tô CxHOzNt - p dụg côg thư c : 1x C - Tíh tỉ lê sô guê tư của ca c guê tô - Khi đề cho % ca c guê tô a p dụg : 16z 14t M su ra từg gia tri : x,, z, t. H O N 1x %C 16 14t M su ra : x,, z, t %H %O %N HoÆc: x : : z : t C : H : O : N Bước 3: Tíh, su ra CTPT *Gơ i : -Tæ leä soá gueâ töû caùc gueâ toá phaûi laø tæ leä gueâ vaø toái giaû - Chæ soá CTNG coù theå tì töø: + M + Dư kiê ba i toa + Điều kiê hoa tri Bài 1: Moät chaât höõu cô X coù % khoái löôïg cuûa C, H, Cl laà löôït laø 14,8%; 1,19%; 84,53%. Haõ laäp luaä ñeå tì CTPT cuûa X. Vieát CTCT coù theå coù cuûa X. ĐS: CHCl -CHCl ; CH Cl-CCl 3 4

5 Bài : chöùa C,H,O coù %C = 49,58, %H = 6,44. Khi hoaù hôi hoaø toà 5,45 ga, thu ñöôïc 0,56 lit hôi (ÑKC). Tì CTPT cuûa. Bài 3: HCHC a ch hôû coù thaøh phaà: 31,58 %C; 5,6%H vaø 63,16 %O. Tæ khoái hôi cuûa so vôùi H baèg 38. Tì CTCT- CTCT. Bài 4: Đô t cha hoa toa 3,4 ga hơ p châ t, thu đươ c,4 lít khí SO (đktc) va 1,8 ga HO. Côg thư c phâ tư cu a hơ p châ t la côg thư c a o sau đâ?. HS B. HSO3 C. HSO4 D. HSO7 Theo phươg trìh pha ư g cha : CxHOzNt + ( IV. Lập côg thư c phâ tư từ phươg trìh đô t chá V 1 ( ) V x x 4 4 cha( z z )O xco + ) V x ( ) V HO + O O CO CO H O H O N N ( ) V t t ( N ) M 44x CO 9 14t Hoặc H O N M x co 44 H O N 18 t 8 Bài 1: Đô t cha V lit hơ p châ t hư u cơ đơ chư c X thu 3 V lit CO 3 V lit hơi HO ( ca c khí đo cug đk p. t 0 ). CTPT X là:. C3H8O B. C3H6O C. C3H4O D. C4H8O Bài : Đô t cha hoa toa ô t hiđrocacbo X thu đươ c 0,11 ol CO và 0,13 ol HO. CTPT X là:. C3H8. B. C4H10 C. C5H1. D. C6H14 Bài 3 : X là ô t acol (rươ u) o, a ch hơ. Đô t chá hoà toà 0,05 ol X câ 5,6 ga oxi, thu đươ c hơi ước và 6,6 ga CO. Côg thư c cu a X la (cho C = 1, O = 16). C3H5(OH)3. B. C3H6(OH). C. CH4(OH). D. C3H7OH. Bài 4 : Đô t cha hoa toa 0,46 ga hơ p châ t hư u cơ thu đươ c 448l CO (đktc) va 0,54 ga HO. Ti khô i hơi cu a so với khôg khí bă g 1,58. Địh CTPT cu a. Bài 5 : Oxi hoa hoa toa 0,3 ga ô t hiđrocacbo X ta o tha h 0,7 ga HO. Ti khô i hơi cu a X so với heli bă g 4. Địh CTPT cu a X. Bài 6: Phâ tích 1,5 ga châ t hư u cơ X thu đươ c 1,76 ga CO, 0,9 ga HO và 11l itơ đo ơ O o C và at. Nếu hoa hơi cũg 1,5 ga châ t X ơ 17 o C và 1,64at, gười ta thu đươ c 0,4 lít khí. Địh CTPT cu a X. Bài 7 :Đô t cha hoa toa 7, ga ô t aka thu 11, lit khí CO (đktc)ti côg thư c phâ tư cu a. V. Sư dụg giá tri trug bìh Bước 1 :Đặt CTPT chug cho hai hơ p châ t hữu cơ Bước : Coi hỗ hơ p hai châ t hữu cơ la ột châ t hữu có =hh; sô ol = hh =x+. Bước 3 : Tíh gia tri M hoặc theo ca c phươg pha p êu trê CTPT ca c châ t Ghi hớ: M M 1 x M x - Sô guê tư C trug bìh: = hh hh ; 1 x x CO ; hh ĐK : 1 < < 1 - Trog đo : 1, la sô guê tư C cu a châ t 1, châ t a, b la sô ol cu a châ t 1, châ t + Khi sô guê tư C trug bi h bă g trug bi h cô g cu a sô guê tư C thi châ t co sô ol bă g hau. a a b b 5

6 Bài 1 :Cho 4,6 ga hô hơ p ake la đồg đẳg kế tiếp qua dug dịch brô dư,thâ co 16 brô pha ư g.hai ake la : (C3H6 và C4H8) Gia i: Br= 0,1 = ake ---->sô guê tư cacbo trug bi h = =3,3 CTPT ake là: C3H6 và C4H8 Bài : Đô t cha 0,1 ol hô hơ p aka la đồg đẳg kế tiếp,thu đươ c 3,36 lít CO(ĐKTC).Hai aka trog hô hơ p la : Gia i : sô t cacbo trug bi h= CO : ( aka) ---> CTPT Bài 3: Đô t cha 6,7 lít khí (ơ đktc) hai hiđrocacbo cu g dã đồg đẳg ta o tha h 39,6 ga CO và 10,8 ga H O.a)Côg thư c chug cu a dã đồg đẳg la : b) Côg thư c phâ tư ô i hiđrocacbo la : (C H và C 4H 6) Gia i :Do chu g ơ thể khí, sô ol CO> sô ol HO --->la aki hoặc akadie sô ol châ t la :CO- HO = 0,3 ---> Sô tư cacbo trug bi h la : CO : HC=3 ---> 1=, =4 ---> TCPT là CH và C4H6 Bài 4: Mô t hô hơ p gồ aka đồg đẳg liê liếp co khô i lươ g 4,8 ga. Thể tích tươg ư g la 11, lít (ơ đktc). Côg thư c phâ tư cu a aka la :. CH4; CH6 B. CH6; C3H8 C. C3H8; C4H10 D. C4H10; C5H1 Bài 5: Đô t cha 6,7 lít khí (ơ đktc) hidrocacbo cu g dã đồg đẳg ta o tha h 39,6 ga CO và 10,8 ga HO. Côg thư c phâ tư hidrocacbo la :. CH6; C3H8 B. CH; C3H4 C. C3H8; C5H1 D. CH; C4H6 Bài 6: Cho 4,6g rươ u đơ chư c a ch hơ X ta c du g với Na dư thâ thoa t ra 1,1 lít khí hiđro (đktc). CTPT X la. CH3OH B. CH5OH C. C3H5OH D. C3H7OH Bài 7: Đô t cha hoa toa hô hơ p acol đơ chư c kế tiếp hau trog cu g dã đồg đẳg thu đươ c 4,48 lít khí CO va 4,95ga HO. CTPT cu a acol lâ lươ t la. CH5OH va C3H7OH B. CH3OH va CH5OH C. C3H7OH va C4H9OH D. C4H9OH va C5H11OH Bài 8: Hidro ho a hoa toa 3,7 ga hô hơ p X gồ adehit o, đơ chư c, kế tiếp hau trog dã đồg đẳg đươ c 3,9 ga hô hơ p Y gồ rươ u. Hai adehit đo la :. HCHO và CH3CHO B. CH3CHO và CH5CHO C. CH5CHO và C3H7CHO D. C3H7CHO và C4H9CHO VI. Biê luậ xác đi h CTPT từ côg thư c guê CT chug : CH+-x-kXx với X la hó chư c hóa học : -OH, -CHO, -COOH, -NH * Phươg pha p :- Đưa CTPT về dạg CTCT có hó chư c của ó. Ghi hớ : số H = số C + x k ha số H số C + - x Bài 1: Biệ luậ xác địh CTPT của (CH5) CT co da g: CH5 Ta co điê u kiệ: + Sô guê tư H sô guê tư C Sô guê tư H la sô chẳ = CTPT: C4H10 Bài : Biệ luậ xác địh CTPT (CHCl) CT co da g: CHCl Ta co ĐK: + Sô guê tư H sô guê tư C + - sô ho chư c la sô chẳ chẳ = CTPT là: CH4Cl. Bài 3: Biệ luậ xác địh CTPT (C4H5), biết ó khôg là ất àu ước bro. CT co da g: C4H5, o khôg la â t a u ước bro ó là aka loa i vi 5<.4+ hoặc are. ĐK are: Sô guê tư H =sô C -6 5 =.4-6 =. Vậ CTPT cu a are la C8H10. Bài 4 : Mô t rươ u o co côg thư c la (CH5O). Biệ luậ để xa c địh CTPTcu a rươ u đo. + Đưa CT trê vê da g câ u ta o : (CH5O) CH4(OH) + Đặt ĐK : sô guê tư H = sô guê tư C + sô ho chư c 4=.+- = Ct rươ u la C4H8(OH) Bài 5: Mô t axit hư u cơ co CTPT la (C4H3O), biết ră g axit hư u cơ a khôg la â t a u dd ước bro. Xa c địh CTCT cu a axit? 4, 6 0,1.14 6

7 + Đưa vê da g câ u ta o : (C4H3O) C4H3O C3H(COOH) + Do axit hư u cơ a khôg la â t a u ước bro ê co trườg hơ p : * xit à o : (k=0) loa i vi theo ĐK : H=C+-sô ho chư c =6+- <0. * xit a thơ : k=4 (do 3 lk ta o 3 lk đôi C=C va ô t lk ta o vo g beze) ĐK : H=C+-k-sô ho chư c =6+-8- =. Vậ Ct cu a axit la C6H4(COOH) (vẽ CTCT : có 3 CT). B1. PHÂN TÍCH NGUYÊN TỐ Du g địh luật ba o toa guê tô, ba o toa khô i lươ g (C, H, O, N) + O CO + H O + N Ba o toa cacbo C ( ) CO C ( ) Ba o toa hiđro H ) H O H ( ) Ba o toa itơ VII Biê luậ xác đi h CTPT từ côg thư c ĐGN ( N ( ) Ba o toa ox O ) O ( PU ) O ( H O ) O ( CO ) N ( Cũg thể dựa va o côg thư c = C H N O Khi chi biết tỷ lệ CO và H O du g côg thư c địh luật ba o toa khô i lươ g N O ( pu ) CO Khi chuể ho a Nitơ tha h NH 3, rồi cho NH 3 ta c du g H SO 4 thi hớ pha ư g NH 3 + H SO 4 (NH 4) SO 4 Địh lươ g CO bă g pha ư g với kiê pha i chú ý bài toá CO Địh lươ g ước bă g ca ch sư du g ca c châ t hu t ước hư: CuSO 4 kha (khôg àu) CuSO 4 + 5H O CuSO 4.5H O (àu xah) CaCl kha chuể tha h CaCl.6H O P O 5 co pha ư g P O 5 + 3H O H 3PO 4 H SO 4 đặc chuể tha h dug dịch co ồg đô loãg hơ. CaO hoặc kiê KOH, NaOH đặc Nếu du g châ t hu t ước ag tíh bazơ thi khô i lươ g bi h tăg la khô i lươ g cu a CO va cu a H O Nếu du g châ t ag tíh axit ha trug tíh (CaCl, P O 5, H SO 4 ) hâ p thu sa phâ cha thi khô i lươ g bi h tăg lê chi la khô i lươ g cu a H O. B. THIẾT LẬP CÔNG THỨC ĐƠN GIẢN Sauk hi xác địh số ol ỗi guê tố; xác địh côg thức đơ giả Đặt côg thư c cu a la C xh O zn t Ta có % C % H % O % N x : : z : t = : : : = : : : = a : b : c : d C H O N H O trog đo a : b : c : d la ti lệ guê tô i gia CTĐG cu a la C ah bo cn d, côg thư c phâ tư cu a co da g (C ah bo cn d) với 1 guê. B3. X C ĐỊNH CHỈ SỐ TRONG CÔNG THỨC THỰC NGHIỆM Có cách phổ biế để ti chi sô DỰ VÀO KHỐI LƯỢNG MOL PHÂN TỬ (M ) Khi biết M ta có: (1a + b + 16c + 14d). = M Có thể tì M theo ột trog hữg dấu hiệu sau a Dựa va o khô i lươ g riêg ha tỷ khô i lơi châ t khí. Dựa côg thư c tíh M = R T Dựa va o phươg tri h Međeleep : P V = R T =.R T M = M P V 7

8 Dựa va o hệ qua cu a địh luật vogađro ( ơ cu g ô t điê u kiệ vê hiệt đô va a p suâ t, ti lệ vê thể tích khí ha hơi cũg la ti lệ vê sô ol). Khi đê cho V = k.v B.M = k. = k. M = B M M k. B B B B Đơ gia hâ t la khi k=1 (thể tích bă g hau). Dựa vào địh luật Rau với biểu thức toá học Dựa va o qua hệ ol ơ pha ư g cu thể theo tíh châ t cu a (xét sau khi đã co tíh châ t hoa ho c) BIỆN LUẬN ĐỂ TÌM Că cư va o điều kiệ của chỉ số 1, guê. Thườg du g cơ sơ a khi đê cho giới ha cu a M, ha giới ha cu a d /B Du g đô bâ t bão hoa theo côg thư c tíh hoặc điê u kiệ cu a o 0và guê. Că cư va o giới ha sô guê tư guê tô trog tư g loa i hơ p châ t với đặc điể câ u ta o cu a o hoặc điê u kiệ để tồ ta i châ t đo. Dựa va o côg thư c tổg qua t cu a tư g loa i hơ p châ t bă g ca ch ta ch ho chư c rồi đồg hâ t côg thư c (ô t la CTTQ va ô t la côg thư c triể khai co chi sô ). Câu 1: Xa c đi h CTPT của ột châ t có tỉ lê khô i lươ g ca c guê tô hư sau :C: H : N: S = 3 : 1 : 7 : 8 : biết trog phâ từ có 1 guê tư S. Gia i : Go i CTPT cu a co da g C xh N ts r ta có : x : : t : r = 3 : 1 : 7 : 8 = 0.5 : 1 : 0.5 : 0.5 = 1 : 4 : : 1 ( thườg chia cho sô hỏ hâ t 0.5 ) Côg thư c dơ gia hâ t : (CH 4N S) vi theo đê CTPT cu a chi chưa 1 S ê CTPT la CH 4N S Câu : Đô t cha hoa toa a g ột châ t hữu cơ chư a C, H, Cl thu đươ c 0,g CO, 0,09g H O. Khi phâ tích ag hơ p châ t trê có ặt gno 3 thì thu đươ c 1,435g gcl. Xa c đi h CTPT biết tỉ khô i hơi của hơ p châ t so với NH 3 là 5. Gia i : Go i CTPT châ t la C xh Cl v ( ko co ox ). Khi đo c xog đê ba i ê hi h dug ý tươ g ca ch la trước ếu vâ chưa hiểu thi đo c la rồi hi h tha h đườg lô i theo đo gia i tiếp. Với ba i a thi đê ba i tôi gia i hư sau : Theo ba o toa guê tô thi : C = CO = 0./44 = ol H = HO = 0.09/18* = 0.01 ol gcl = Cl =0.01 ol ( ơ đâ tôi lập ti lệ theo sô ol cho hah ca c ba co thể lập theo khô i lươ g x : : v = : 0.01 : 0.01 = 1:: CT đơ gia hâ t : (CH Cl ). Ta có M = 5*17 = 85 = 1 Vậ CTPT châ t la : CH Cl Câu 3 : Đô t cha hoa toa a g châ t câ dùg 0,15 ol oxi, thu đươ c,4 lít CO (đkc) va,7g H O. Đi h CTPT. Gia i : Go i CTPT châ t la C xh O z ( co thể co O hoặc khôg). Đo c xog đê ba i ta ê chu ý dư kiệ đê cho câ dùg 0,15 ol oxi để la gi. Để xa c địh CTPT ta pha i tíh bă g ca ch : + O = CO + HO = CO + HO O =.4/.4* *3 =.3 g Ta có C =.4/.4*1 = 1. g ; H =.7/18* = 0.3 g O = = 0.8 g x : : z = 1./1 : 0.3/1 : 0.8/16 = :6:1 CT đơ gia : C H 6O Câu 4 : Đô t cha hoa toa 0,01 ol ột hidrocacbo rồi dẫ toa bộ sa phẩ sih ra va o bìh chư a dd Ca(OH) dư thâ bìh ặg thê 4,86g đồg thời có 9g kết tủa tạo tha h. Xa c đi h CTPT. Gia i : Vi la hidrocacbo ê chi co C xh. khi đô t cha C xh hâ t thiết pha i ta o ra { CO & H O } lưu ý la cho toa bô sp à vào Ca(OH) dư thâ bìh ặg thê 4,86g đồg thời có 9g kết tủa tạo tha h. +bìh ặg thê 4,86g : khô i lươ g bìh ặg thê = { CO + H O } +9g kết tủa tạo tha h ( CaCO 3) : CO = CaCO3 = 0.09 ol. C = 0.09 ol Kết hơ p hai điê u a ta co : CO = 0.09*44 = 3.96 g HO = = 0.9 H = 0.9/18* = 0.1 ol x : = 0.09 : 0.1 = 9:10 CT đơ gia hâ t C 9H 10. Ngoài ra ta có M = / = ( )/0.01 = 118 CTPT cu a la C 9H 10. Câu 5 : Khi đô t 1 lít châ t X câ 5 lít oxi thu đươ c 3 lít CO, 4 lít hơi ước (thể tích ca c khí đo ở cùg điều kiê t, p). Xa c đi h CTPT của X. Gia i : Vi (thể tích ca c khí đo ở cùg điều kiê t, p) ê ta co ti lệ vê thể tích cũg chíh la ti lệ vê sô ol. V C = 3 lit ; V H = 8 V O = 0 vì V O ba đâ u = 5/ = 10 lit = V O sau pha ư g = * V C + V H Côg thư c tổg qua t : C xh ta có x: = 3:8 C 3H 8. Xog hehe ba i a co hiê u sa ch gia i rườ ra, ca ch a khôg câ viêt pt đỡ â t thời gia. 8

9 VI. Câ u tru c phâ tư hơ p châ t hữu cơ. 1. Thuết câ u tạo hóa học. Thuết câ u ta o ho a ho c gổ hư g luậ điể chíh sau: - Trog phâ tư hơ p châ t hư u cơ, ca c guê tư liê kết với hau theo đu g ho a trị va theo ô t thư tự hâ t địh. Thư tự liê kết đo đươ c go i la câ u ta o ho a ho c. Sự tha đổi thư tự liê kết đo, tư c la tha đổi câ u ta o ho a ho c, sẽ ta o ra hơ p châ t kha c. - Trog phâ tư hơ p châ t hư u cơ, cacbo co ho a trị IV. Nguê tư cacbo khôg hư g co liê kết với guê tư kha c a co liê kết với hau tha h a ch cacbo. - Tíh châ t cu a ca c châ t phu thuô c va o tha h phâ phâ tư ( ba châ t, sô lươ g ca c guê tư ) va câ u ta o ho a ho c ( thư tự liê kết ca c guê tư ). VD: CH4 la châ t khí dễ cha ; CCl4 la châ t lỏg khôg cha CH3CHOH châ t lỏg ta c du g với Na; CH3OCH3 khôg ta c du g với Na. Thuết câ u ta o hoa ho c do ha ba c ho c Nga Butlêrôp đê ra ă 1861 gồ 4 luậ điể chíh.. Hiê tươ g đồg đă g, đồg phâ. a) Đồg đă g: Như g hơ p châ t co tha h phâ phâ tư hơ ké hau ô t ha hiê u ho CH hưg co tíh châ t ho a ho c tươg tự hau la hư g đồg đẳg, chu g hơ p tha h dã đồg đẳg. b) Đồg phâ :Như g hơ p châ t kha c hau co cu g côg thư c phâ tư la hư g châ t đồg phâ. 1. Địh ghĩa Như g châ t co tha h phâ phâ tư giô g hau hưg thư tự liê kết giư a ca c guê tư kha c hau, do đo chu g co tíh châ t kha c hau go i la hư g châ t đồg phâ. Ví dụ: C5H1 co 3 đồg phâ.. Bậc cu a guê tư cacbo Bậc cu a guê tư cacbo trog ô t phâ tư đươ c xa c địh bă g sô guê tư cacbo kha c liê kết với o. Bậc cu a cacbo đươ c ký hiệu bă g chư sô La ã (I, II, III, ) Ví dụ: 3. Ca c trườg hơ p đồg phâ a) Nhó đồg phâ cấu tạo. La ho đồg phâ do thư tự liê kết kha c hau cu a ca c guê tư ha ho guê tư trog phâ tư gâ ra. Nho đồg phâ a đươ c chia tha h 3 loa i: 1) Đồg phâ ạch cacbo: tha đổi thư tự liê kết cu a ca c guê tư cacbo với hau (a ch thẳg, a ch ha h, a ch vo g), ca c ho thế, ho chư c khôg tha đổi. Đối với hiđrocacbo, phâ tư pha i co tư 4C trơ lê ới co đồg phâ a ch cacbo. Ví dụ: Buta C4H10 co đồg phâ. CH3 - CH - CH - CH3 : - buta Riêg với ca c hơ p châ t chư a ho chư c rươ u, ete thi tư 3C trơ lê đã co đồg phâ. Ví dụ rươ u proplic co đồg phâ. 9

10 CH3 - CH - CH - OH : - proplic hưg đâ khôg pha i la đồg phâ a ch cacbo a la đồg phâ vị trí ho chư c OH. ) Đồg phâ vị trí của ối đôi, ối ba, hó thế, hó chức. Nho đồg phâ a do: Sự khác hau vị trí của ối đôi, ối ba. Ví dụ: CH = CH - CH - CH3 CH3 - CH = CH - CH3 bute -1 bute - Khác hau vị trí của hó thế. Ví dụ: Khác hau vị trí của hó chức. Ví dụ: CH3 - CH - CH - CH - OH : butaol -1 3) Đồg phâ hó chức Ca c đồg phâ cu a ho a kha c hau vê ho chư c, tư c la đổi tư ho chư c a sag ho kha c, do đo tíh châ t hoa ho c hoa toa kha c hau. Sau đâ la hư g đồg phâ ho chư c qua tro g hâ t. + ke - xicloaka Ví dụ C3H6 co thể la + kađie - aki - xicloake Ví dụ C4H6 co hư g đồg phâ sau: CH = CH - CH = CH CH = C = CH - CH3 butađie -1,3 butađie -1, CH = C - CH - CH3 CH3 - C = C - CH3. buti -1 buti - + Rượu - ete Ví dụ C3H8O co hư g đồg phâ. 10

11 CH3 CH O CH3 : etl etlete + đehit xeto Ví dụ C3H6O co đồg phâ CH3 CH CHO : propaal CH3 CO CH3 : đietlxeto. + xit - este Ví dụ C3H6O co 3 đồg phâ CH3 CH COOH : axit propioic CH3 COO CH3 : etl axetat H COO CH5 : etl foiat + Nitro - aioaxit Ví dụ CH5NO co hai đồg phâ HN CH COOH : axit aioaxetic CH3 CH NO : itroeta. b) Nhó đồg phâ hìh học Ở đâ chi xét đồg phâ cis-tras cu a da g a ch hơ. Đâ la loa i đồg phâ a thư tự liê kết cu a ca c guê tư trog phâ tư hoa toa giô g hau, hưg khác hau ở sự phâ bố các guê tử hoặc hó guê tử trog khôg gia. Để co loa i đồg phâ a. Điê u kiệ câ la trog phâ tư pha i co ô i đôi. Điều kiệ đủ la ô i guê tư cacbo ơ ô i đôi pha i liê kết với hai guê tư hoặc ho guê tư kha c hau: Cách xác địh dạg cis, dạg tras: Ví dụ1: bute - (CH3 CH = CH CH3) Ví dụ : xit C17H33COOH CH3(CH)7 CH = CH (CH)7 COOH Như vậ, ếu hai cacbo ở ối đôi liê kết với guê tử H thì khi guê tử H ở ột phía của ối đôi ứg với dạg cis và gược lại ứg với dạg tras. Đô i với phâ tư trog đo hai guê tư cacbo ơ ô i đôi liê kết với ca c ho thế kha c hau thi dạg cis được xác địh bằg ạch cacbo chíh ằ ở về ột phía của liê kết đôi, gươ c la i với da g tras. Ví dụ: 3 - etlpete - 11

12 Nếu ột trog hai guê tử cacbo ở ối đôi liê kết với hai guê tử hoặc hó guê tử giốg hau thì khôg có đồg phâ cis - tras. Ví dụ: c) Cách viết đồg phâ B1. TÍNH ÑOÄ BÁT BÕO HOØ ñeå xaùc ñòh soá voøg vaø soá lieâ keát pi. B. CHOÏN VØ VIEÁT MÏCH CCBON LÔÙN NHÁT B3. CÉT NGÉN DÀN VØ GÉN NHÙNH B4. VIEÁT CÙC ÑOÀNG PHÂN VÒ TRÍ NHOÙM CHÖÙC, NOÁI PI löu ù tíh ñoái xöùg cuûa aïch cacbo. B5. Viết đồg phâ hó chư c. B6. Cuô i cùg ra xét trog ca c đồg phâ vừa viết đồg phâ a o có dạg đồg phâ cis-tris. 3. Liê kết trog phâ tư hơ p châ t hữu cơ. a. Ca c loại liê kết trog phâ tư hơ p châ t hữu cơ. - Liê kết đơ : ( - ) liê kết. - Liê kết đôi : ( =) gồ 1 liê kết va. - Liê kết ba : ( ) gồ 1 liê kết va liê kết. * Chu : - Liê kết đơ ( -) khôg co liê kết ( = 0). - Liê kết đôi (=)câ co 1 liê kết ( = 1). - Liê kết ba ( ) câ co liê kết ( = ) - Ngoa i ra khi ta o 1 liê kết hoặc ta o 1 vo g ha chi khi ( = 1) b. Tíh : (Sô liê kết va vo g). (*) ÑOÏÂ BÁT BÕO HOØ CUÛ PHÂN TÖÛ Ñoä baát baõo hoaø (kù hieäu ) laø ñaïi löôïg cho bieát toåg soá lieâ keát vaø soá voøg coù trog phaâ töû chaát höõu cô, 0, gueâ. Beze coù 1 voøg vaø 3 kieâ keát, eâ = 4 xit acrlic CH =CH-COOH = vì coù 1 kieâ keát ôû aïch cacbo vaø 1 kieâ keát ôû hoù chöùc. COÂNG THÖÙC TÍNH ÑOÄ BÁT BÕO HOØ = (S S 3 - S 1)/ Trog ñoù S 4, S 3, S 1 laà löôït laø soá gueâ töûû gueâ toá coù hoaù trò töôg öùg baèg IV, III, I. Chuù ù Soá gueâ töû gueâ toá hoaù trò II khoâg aûh höôûg tôùi ñoä baát baõo hoaø. Trog hôïp chaát höõu cô, caùc gueâ toá töø hoù IV trôû ñi, coù hoaù trò= 8 - (soá thöù töï hoù). Ñoä baát baõo hoaø khoâg chíh xaùc khi phaâ töû coù chöùa ñoàg thôøi ox (töø gueâ töû trôû leâ) vaø itô. Vieát ñoàg phaâ cuûa C H 7O N. ÖÙNG DUÏNG ÑOÄ BÁT BÕO HOØ MOÄT SOÁ THÍ DUÏ GIÛI MÃU. NHÄN XEÙT NHNH QU SOÁ MOL NÖÔÙC VØ CCBONIC Neáu soá ol H O = soá ol CO = 1 (göôïc laïi). Neáu soá ol H O soá ol CO = 0 (göôïc laïi) su ra Neáu soá ol H O soá ol CO 1 (vaø göôïc laïi) H O CO chc 1

13 Neáu soá ol HO soá ol CO vaø - Hidrocacbo : CxH hoặc CxHOz : = ĐK : x, guê dươg; x + - Hơ p châ t CxHNt hoặc CxHOzNt : CO = = (vaø göôïc laïi). H O chc x - x t - Với itơ ho a trị 3 ĐK : x,, z, t guê dươg; x + + t; chă khi t chă, le khi t le. * p dụg : Tíh 1. C6H6. C6H6O 3. C3H5Br3 4. C4H9ClO 5. C3H7N 6. C4H7NO c. Ca c loa i đồg phâ câ u ta o: Côg thư c câ u ta o biểu diễ thư tự liê kết cu a ca c guê tư trog phâ tư. VII. Một sô pha ư g hữu cơ. 1. Pha ư g thế: VD: H3C H + Cl. Pha ư g cộg: CH = CH + 3. Pha ư g trùg hơ p : as o xt, t o xt, t H H3C Cl + HCl CH3 CH3 CH = CH - ( CH CH -) VIII.CÙCH ÑOÏC TEÂN CÙC CHÁT HÖÕU CÔ Nhôù caùc töø goác töôg öùg vôùc caùc soá cacbo töø 1 ñeá 10. No (+ a), oái ñoâi (+ e), oái ba (+ i), goác o hoùa trò I (+ l); coù hai ba oái ñoâi, oái ba ( + ñi, tri ); voøg thì theâ xiclo tröôùc teâ aïch cacbo töôg öùg, goác khoâg o hoùa trò I ( teâ cacbo töôg öùg + l). B1: Choï aïch cacbo daøi haát laø aïch chíh (öu tieâ aïch coù chöùa hoù chöùc, oái ñoâi, oái ba, hoù theá, haùh) (**) B: Ñaùh soá thöù töï töø ñaàu gaà (**) haát. B3: Ñoïc teâ hö sau Vò trí hoù theá-teâ hoù theá-vò trí haùh teâ haùh teâ aïch cacbo töôg öùg-vò trí oái ñoâi, oái ba vò trí hoù chöùc(röôïu) teâ hoù chöùc (**) Nhoù chöùc laø hoù gueâ töû (gueâ töû) gaâ ra tíh chaát hoùa hoïc ñaëc ttrög cuûa chaát höõu cô. MOÄT SOÁ TEÂN IUPC CHO DUØNG (CH 3) CHCH 3 iso-buta (CH 3) 4C eo-peta (CH 3) CHCH CH 3 iso-peta (CH 3) CHCH CH CH 3 iso-hexa (CH 3) CH- iso-propl CH 3CH CH(CH 3)- sec-butl (CH 3) CHCH - iso-butl (CH 3) 3C- tert-butl Traät töï ñoïc teâ haùh haloge, NO, NH, akl (a,b,c) Vâ đề 1: Đi h lươ g ca c guê tô. 13

14 Ba i 1: Đô t cha hoa toa 0,44g châ t hư u cơ chư a (C, H) thu đươ c 67 l CO ơ đktc. Tíh phâ tră khô i lươ g ca c guê tô? ĐS: 81,8% va 18,18% Ba i : Đô t cha hoa toa 3,5 ga châ t hư u cơ thu đươ c 5,6 lít CO ơ đktc va 4,5 ga HO. Xa c địh % khô i lươ g ca c guê tô trog hơ p châ t? ĐS : 85,7% va 14,3%. Ba i 3: Đô t cha hoa toa 0,9 ga châ t hư u cơ thu đươ c 1,3 ga CO va 0,54 ga HO.Tíh % khô i lươ g ca c guê tô trog hơ p châ t? ĐS : 40%, 6,67% va 53,33%. Ba i 4: Oxi ho a hoa toa 0,6 ga châ t hư u cơ X, ta o bơ i 3 guê tô C, H, O sa phâ thu đươ c dâ qua bi h I chư a HSO4 đặc va sau đo qua bi h II chư a KOH đặc thâ khô i lươ g bi h I tăg 0,36 ga va bi h II tăg 0,88 ga. a. No i ro vai tro cu a HSO4 đặc va KOH trog ca c thí ghiệ. b. Co thể tha thế HSO4 va KOH bă g hư g châ t a o? c. Xa c địh % khô i lươ g ca c guê tô trog hơ p châ t X. ĐS : 40%; 6,67%; 53,33% Ba i 5: Đô t cha hoa toa ô t lươ g hidrocacbo sa phâ cha đươ c dâ va o ô t bi h chư a ước vôi trog dư. Người ta thâ co 3 ga kết tu a va khô i lươ g bi h chư a tăg 1,68 ga. Xa c địh % khô i lươ g ca c guê tô trog. ĐS : 90%; 10% Ba i 6: Người ta du g đu g 3, ga oxi để đô t cha hoa toa châ t hư u cơ chi thu đươ c 3,3 ga CO va 0,9 ga HO. Tíh % ca c guê tô trog hơ p châ t. ĐS : 90%; 10% Bài 7: Oxi ho a hoa toa,46 ga châ t hư u cơ thu đươ c 1,59g xô đa; 1,6g HO và,016 lít CO ơ đktc. Tíh tha h phâ % ca c guê tô. ĐS : 51,%; 7,3%; 8,05%; 13,41% Bài 8: Đô t cha hoa toa 3,915 ga châ t hư u cơ thu đươ c 3,3 ga CO; 1,08g HO và 1,59 ga NaCO3. Mặt kha c khi phâ tích,61g châ t hư u cơ co ặt gno3 thu đươ c,87g gcl. Tíh % khô i lươ g ca c guê tô trog hơ p châ t. ĐS: 7,59%; 3,07%; 17,6%; 7,%; 4,5%. Bài 9: Oxi ho a ho a toa 1, ga châ t hư u cơ thu đươ c 1,44 ga HO. Khí CO sih ra cho qua,5 lít dug dịch Ca(OH) 0,0M thâ co 4 ga kết tu a, dug dịch co la i đe đu o g la i thâ co kết tu a ư a. Tíh tha h phâ % ca c guê tô. ĐS: 60%; 13,33%; 6,67% Bài 10 : Đô t cha hoa toa ô t lươ g châ t hư u cơ (C, H, S) thu đươ c 15,68 lít khí sufurơ (đktc); 61,6g khí cacboic va,1 ol ước. Xa c địh % ca c guê tô trog.đs : 38,7% C; 9,7% H; 51,6% S Vâ đề : X C ĐI NH KHÔ I LƯƠ NG PHÂN TƯ Bài 1: Xa c địh khô i lươ g phâ tư cu a ca c châ t khí trog ca c trườg hơ p : a. Ti khô i cu a khí đô i với hdro bă g. b. Ti khô i hơi cu a C đô i với khôg khí bă g 1,58. ĐS : 44đvC; 44,31đvC Bài : Xa c địh khô i lươ g phâ tư cu a ca c khí trog ca c trườg hơ p sau: a. 4l khí ơ đktc ặg 0,8g. b. Khi ho a hơi 8g khí B thu đươ c bă g thể tích 3, ga khí oxi đo cu g điê u kiệ hiệt đô va a p suâ t. c. Mô t lươ g khí G chiế thể tích bă g 5 thể tích cu a cu g ô t lươ g khí itơ (đo cu g điê u kiệ). ĐS: 8đvC; 80đvC;70đvC Bài 3: Mô t hô hơ p gồ khí va khí hdro trog đo chiế 5% thể tích. Ti khô i lươ g phâ tư cu a. Biết ti khô i hơi cu a hô hơ p đô i với eta bă g 0,5. Bài 4: Ti khô i lươ g phâ tư cu a va khí B. Biết ti khô i cu a đô i với B bă g va hô hơ p gồ 1,68g va 1,1g B chiế thể tích bă g 1,568 lít ơ đktc. ĐS: 8 đvc; 56đvC. Vâ đề 3: X C ĐI NH CÔNG THƯ C PHÂN TƯ Bài 1: Xa c địh côg thư c phâ tư cho ô i châ t trog ca c trườg hơ p sau : a. 85,8%C; 14,%H M = 56. b. 51,3%C; 9,4%H; 1%N; 7,3%O. Ti khô i hơi đô i với khôg khí la 4,034. c. 54,5%C; 9,1%H; 36,4%O; 0,88g hơi chiế thể tích 4l ơ đktc.đs: C4H8; C5H11ON; C4H8O. Bài : Phâ tích châ t hư u cơ chư a C,H,O ta co kết qua sau: C : H : O =,5 : 0,375 :. a. Lập côg thư c guê cu a. b. Ti côg thư c phâ tư, biết ră g 1 ga a la ba hơi chiế thể tích 1,108 lít đo ơ 0 o C và 0,5 at. 14

15 ĐS: C3H6O Bài 3: Khi Đô t cha hoa toa 0,95g hơ p châ t sih ra 0,44g CO và 0,g HO va 55,8l itơ ơ đktc. Ti khô i cu a đô i với khôg khí,03. Lập côg thư c phâ tư. ĐS : CH5ON. Bài 4: Đô t cha hoa toa 0, ol ô t hdrocacbo bă g lươ g oxi vư a đu. Sau pha ư g thu đươ c 17,9 lít hô hơ p khí ơ 73 o C va 3 at. Ti khô i hơi cu a hô hơ p đô i với H bă g 53/3. Xa c địh côg thư c phâ tư cu a châ t hư u cơ. ĐS: C4H4 Bài 5: Trô 00l hơi hơ p châ t hư u cơ ( C, H, O) với 1000l oxi lâ dư rồi đô t. Sau pha ư g thu đươ c hô hơ p khí co thể tích 1600l, cho hơi ước gưg tu hô hơ p khí co la i co thể tích bă g 800l va sau khi đi qua dug dịch NaOH dư co la i 00l. Ca c thể tích khí đo cu g điê u kiệ hiệt đô, a p suâ t. Xa c địh côg thư c phâ tư cu a.đs : C3H8O Bài 6 : Xa c địh côg thư c phâ tư cu a hơ p châ t hư u cơ co khô i lươ g phâ tư bă g 6đvC. Biết ră g sa phâ cu a sự đô t cha hơ p châ t đo la khí cacboic va ước.đs : CH Bài 7 : Đe 1,36g châ t hư u cơ co chư a itơ đi phâ tích bă g phươg pha p Kiê-Da. Dâ tâ t ca khí NH3 sih ra va o 5l dug dịch HSO4 M. Sau khi pha ư g xog, lươ g axit co dư đươ c trug ho a vư a đu 0l NaOH 1,5M. Tíh tha h phâ % cu a itơ trog.đs : 7% N Bài 8 : Đô t 00c 3 hơi ô t châ t hư u cơ chư a C, H, O trog 900c 3 oxi. Thể tích khí thu đươ c sau pha ư g la 1,3 lít sau đo cho hơi ước gưg tu co 700c 3 khí va sau đo cho lô i qua dug dịch NaOH dư chi co 100c 3 khí. Ca c khí đo cu g điê u kiệ. a. Viết ca c phươg tri h pha ư g. b. Xa c địh côg thư c phâ tư cu a châ t hư u cơ.đs : C3H6O Bài 9 : Đô t cha hoa toa 10,4g châ t hư u cơ rồi cho sa phâ lâ lươ t qua bi h 1 đựg HSO4 đặc va bi h là Ca(OH) dư, thâ bi h 1 tăg 3,6g va bi h co 30g kết tu a. a. Tíh tha h phâ % ca c guê tô. b. Xa c địh côg thư c phâ tư, biết 0,1ol co khô i lươ g 10,4g.ĐS : C3H4O4 Bài 10 : Đô t cha hoa toa a ga châ t hư u cơ câ du g 6,7 lít O (đktc). Sa phâ cha lâ lươ t qua bi h đựg PO5 thâ bi h tăg 3,6g rồi qua bi h ước vôi trog dư thâ xuâ t hiệ 0g kết tu a trắg. a. Tíh sô ga a? b.lập côg thư c thực ghiệ rô i su ra côg thư c phâ tư cu a, biết ti khô i cu a đô i với itơ la.đs :,8g; C4H8 Bài 11 : Phâ tích 1,5g châ t hư u cơ thu đươ c 1,76g CO; 0,9g HO va 11l khí itơ (0 o C va at). Mặt kha c ếu ho a hơi 3g châ t thu đươ c 0,896 lít hơi (đktc). Lập côg thư c phâ tư cu a.đs : CH5ON Bài 1 : Mô t châ t hư u cơ chư a (C, H, O). Để đô t cha hoa toa 0,1ol câ vư a đu 0,3ol O. Hô hơ p khí sih ra co thể tích 6,88 lít (73 o C va 1 at) va co khô i lươ g 18,6g. a. Viết phươg tri h pha ư g cha va tíh tổg sô ol cu a hô hơ p sau pha ư g. b. Thiết lập côg thư c phâ tư cu a.đs : C3H6O3 Bài 13 : Đô t cha hoa toa 4,6g ô t châ t hư u cơ thu đươ c 3,6g ước. Dâ khí CO sih ra va o dug dịch ước vôi trog thi đươ c 8g kết tu a, hỏ tiếp va o dug dịch a dug dịch NaOH dư thi thu đươ c thê 3,5g kết tu a ư a. Ti côg thư c guê va côg thư c phâ tư cu a.đs : C3H8O3 Bài 14 : Oxi ho a hoa toa 18g châ t hư u cơ chư a (C, H, O), sa phâ sih ra lâ lươ t đi qua 13g dug dịch HSO4 98% va bi h đựg dug dịch Ba(OH). Sau thí ghiệ dug dịch HSO4 co la i 90,59%, ơ dug dịch Ba(OH) ta o ra 78,8g kết tu a va dug dịch co la i đươ c ug o g đươ c thê 19,7g kết tu a ư a. a. Tíh % ca c guê tô. b. Ti côg thư c phâ tư cu a, biết 4,5g khi ho a hơi co thể tích bă g thể tích cu a 1,6g oxi đo cu g điê u kiệ.đs : 40% C; 6,67% H; 53,34% O; C3H6O3 Bài 15: Đô t cha hoa toa 3,61g châ t hư u cơ X thu đươ c hô hơ p khí gồ CO, HO va HCl. Dâ hô hơ p a qua bi h chư a dug dịch gno3/hno3 ơ hiệt đô thâ p thâ co,87g kết tu a va bi h chư a tăg,17g. Cho biết chi co HO va HCl bị hâ p thu. Dâ khí thoa t ra va o 100l dug dịch Ba(OH) 1M thu đươ c 15,76g kết tu a Y, lo c bỏ Y, lâ dug dịch đe sôi la i co kết tu a ư a. a. Tíh khô i lươ g ca c guê tô trog hơ p châ t. b. Lập côg thư c phâ tư X, biết khô i lươ g phâ tư cu a X < 00.ĐS : C6H9O4Cl Ba i tập trắc ghiê 15

16 1- Chä Þh ghüa åg ph Ç ñ hêt: åg ph.lµ hiö tuîg c c chêt cã cêu t¹o kh c hau. B.Lµ hiö tuîg c c chêt cã týh chêt kh c hau. *C. Lµ hiö tuîg c c chêt cã cïg c«g thøc ph tö, hg cã cêu t¹o kh c hau ª cã týh chêt kh c hau. D.Lµ hiö tuîg c c chêt cã cêu t¹o kh c hau ª cã týh chêt kh c hau. - Liª kõt «i do h g liª kõt µo h h thµh?. Liª kõt B. Liª kõt *C. Liª kõt vµ D. Hai liª kõt. 3- Liª kõt ba do h g liª kõt µo h h thµh?. Liª kõt B. Liª kõt C. Hai liª kõt vµ ét liª kõt *D. Hai liª kõt vµ ét liª kõt. 4- CÆp hîp chêt µo sau lµ hîp chêt h u c?. CO, CaCO3 *B. CH3Cl, C6H5Br. C. NaHCO3, NaCN D. CO, CaC 5- D chêt µo sau thuéc d åg ¼g cã c«g thøc chug CH +.CH4, CH, C3H8, C4H10, C6H1. *B. CH4, C3H8, C4H10, C5H1 6- Trog c c d chêt sau, d µo cã c c chêt lµ åg ¼g cña hau? C.C4H10, C5H1, C6H1 D.C ba d trª Òu sai.. CH6, CH4, C4H10 B. CH5OH, CH3 CH CH OH C. CH3 O CH3, CH3 CHO *D. C u vµ B óg. 7- Trog h g d chêt sau, d µo cã c c chêt lµ åg ph cña hau? *.CH5OH, CH3 O CH3 B.CH3 O CH3, CH3CHO C.CH3 CH CH OH, CH5OH. D.C4H10, C6H6. 8- Ph tých 0,9g ét hîp chêt h u c chø chøa C, H, O ta t uîc % C = 6, 06 ; % H = 10,34. VË khèi luîg oxi trog hîp chêt lµ:. 0,07g *B. 0,08g C. 0,09g D. 0,16g 9- èt ch hoµ toµ 1,68 g ét hi rocacbo cã M = 84 cho ta 5,8 g CO.VË sè guª tö C trog hi rocacbo lµ :. 4 B. 5 *C. 6 D Mét hîp chêt h u c gå cã C vµ H ph tö khèi b»g 58. Ph tých 1g chêt h u c µ cho thê hîp chêt cã 5/9 g hi ro. VË ph tö hîp chêt µ cã bao hiªu guª tö H :. 4 B. 5 C. 8 *D Thµh phç % cña hîp chêt h u c chøa C, H, O theo thø tù lµ 6,1% ; 10,3% ; 7,6%. M = 60. C«g thøc guª cña hîp chêt µ lµ :. CH4O *B. CH4O C. CH6O D. C3H6O 11- Thµh phç % cña ét hîp chêt h u c chøa C, H, O theo thø tù lµ: 54,6% ; 9,1% ; 36,3%. VË c«g thøc gi hêt cña hîp chêt h u c lµ:. C3H6O *B. CH4O C. C5H9O D. C4H8O 1- NÕu tø khèi cña so víi it lµ 1,5 th ph tö khèi cña lµ :. 1 *B. 4 C. 84 D ChÊt µo lµ åg ph cña CH3COOCH3?. CH3CHOCH3 *B. CH3CHCOOH C. CH3COCH3 D. CH3CHCHOH. 14- Ph øg CH3COOH + CH CH CH3COOCH = CH thuéc lo¹i ph øg µo sau?. Ph øg thõ *B. Ph øg cég C. Ph øg t ch D. Kh«g thuéc vò ba lo¹i ph øg trª. 15- Ph øg CH3OH CH3OCH3 + HO thuéc lo¹i ph øg µo sau? *. Ph øg thõ B. Ph øg cég C. Ph øg t ch D. Kh«g thuéc vò ba lo¹i ph øg trª. 16- Ph øg: CH3 CH CH CH3 CH3 CH = CH CH3 + H thuéc lo¹i ph øg µo?. Ph øg thõ OH B. Ph øg cég *C. Ph øg t ch D. Kh«g thuéc vò ba lo¹i ph øg trª. 17- èt ch hoµ toµ x (ol) ét hîp chêt h u c X thu îc 3,36 (l) CO ( ktc) vµ 4,5 g HO.Gi trþ cña X lµ:.0,05(ol). *B.0,1(ol) C.0,15 (ol). D.Kh«g thó x c Þh. 18- èt ch hoµ toµ ét hi rocacbo X thu îc 4,48(l) CO ( ktc) vµ 5,4g HO.CTPT cña X lµ:.ch4. *B.CH6. C.C4H1. D.Kh«g thó x c Þh. 19- èt ch hoµ toµ,3 g ét hîp chêt h u c X cç V (l) O ( ktc).s phè ch cho hêp thô hõt vµo b h ùg dug dþch íc v«i trog d thê cã 10 g kõt tña xuêt hiö vµ khèi l îg b h ùg dug dþch íc v«i t g 7,1 g.gi trþ cña V lµ:.3,9 (l). *B.3,36(l). C.4,48 (l). D.KÕt qu kh c. 0- Mét hîp chêt h u c X chøa (C,H,O) tû khèi h i cña X so víi He lµ 15.CTPT cña X lµ:.c 3H 8O. B.C H 4O *C.c B vµ C. D.Kh«g xd 1- ChÊt h u c X (chøa C,H,O)cã tû khèi h i so víi H lµ 37.CTPT cña X lµ:.c4h10o. B.C3H6O. C. CHO3. *D.C,B,C - Mét hîp chêt cã thµh phç 40%C, 0,7%H, 53,3%O cã c«g thøc ph tö lµ: - CH4O B- CH6O *C- CHO D- CH5O 3- èt ch hoµ toµ ét hîp chêt h u c X cç 6,7 (l)o ( ktc).s phè ch gå ch gå CO vµ HO.Cho hêp thô hõt vµo b h ùg dug dþch Ba(OH) thê cã 19,7 g kõt tña xuêt hiö vµ khèi l îg dug dþch gi 5,5 g.läc bá kõt tña u ãg íc läc l¹i thu îc 9,85 g kõt tña a.ctpt cña X lµ:.ch6. *B.CH6O. C. CH6O. D.Kh«g thó x c Þh. 4- èt ch hoµ toµ ét hi rocacbo X.S phè ch thu îc cho hêp thô hõt vµo 00l dd Ca(OH)1M thê cã 10g kõt tña xuêt hiö vµ khèi l îg b h ùg dug dþch Ca(OH) t g 16,8 g.läc bá kõt cho íc läc t c dôg víi dug dþch Ba(OH) d l¹i thu îc kõt tña,tæg khèi l îg hai lç kõt tña lµ 39,7 g.ctpt cña X lµ:.c3h8. B.C3H6. *C. C3H4. D.KÕt qu kh c. 5- Hîp chêt h u c X (chøa C,H,O) cã tû khèi h i cña X so víi H lµ 36. CTPT cña X:.C4H8O. B.C3H4O. C CHO3. *D.C,B,C 6- Hîp chêt h u c cã 8 guª tö cña guª tè vµ cã M<3. CTPT cña lµ : - C4H4 B- C3H5 *C- CH6 D-KÕt qu kh c 16