MẪU ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN PHỤC VỤ ĐÀO TẠO TÍN CHỈ

Kích thước: px
Bắt đầu hiển thị từ trang:

Download "MẪU ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN PHỤC VỤ ĐÀO TẠO TÍN CHỈ"

Bản ghi

1 BỘ TÀI CHÍNH TRƯỜNG ĐH TÀI CHÍNH MARKETING CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN Tp. Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 1. THÔNG TIN CHUNG VỀ HỌC PHẦN 1.1. Tên học phần: Tổ chức hệ thống thông tin doanh nghiệp Tên tiếng Anh: Management Information System - Mã học phần: Số tín chỉ (lên lớp/thực hành/tự nghiên cứu): 03 - Áp dụng cho ngành/chuyên ngành đào tạo: + Bậc đào tạo: Đại học + Hình đào tạo: Chính quy + Yêu cầu của học phần: (Bắt buộc/tự chọn): Tự chọn 1.2. Khoa/Bộ môn phụ trách học phần: Khoa QTKD/BM.QTCS 1.3. Mô tả học phần: Học phần nhấn mạnh đến tầm quan trọng của thông tin quản lý là nguồn lực mang tính chất quyết định đến sự thành công của tổ chức. Để thông tin quản lý trở thành nguồn lực hữu hiệu cho việc ra quyết định quản trị, các tổ chức phải hệ thống hóa thông tin quản lý. học phần trình bày tổ chức thông tin quản lý, kiểm soát và đánh giá hiệu quả hệ thống thông tin quản lý, cũng như giới thiệu một số hệ thống ứng dụng tích hợp trong doanh nghiệp hiện nay. 1.4 Các điều kiện tham gia học phần: - Các học phần tiên quyết: [Quản trị học,10033] - Các học phần học trước: [Quản trị học,10033] - Các học phần học song hành: - Các yêu cầu khác đối với học phần (nếu có): - Phân bổ giờ tín chỉ đối với các hoạt động: + Nghe giảng lý : 25 + Làm bài tập trên lớp: 10 1

2 + : 10 + Tự học: MỤC TIÊU CỦA HỌC PHẦN Kiến - Mô tả được các loại thông tin quản lý. - Phân tích được cách hệ thống hóa thông tin quản lý. - Phân tích được các tổ chức thông tin quản lý. Ky năng - Sử dụng được các công cụ xử lý thông tin. - Tổ chức được hệ thống thông tin cho một chức năng. - Mô phỏng được hệ thống thông tin quản lý tại doanh nghiệp hoặc cho một hoạt động của doanh nghiệp. Thái độ - Thể hiện được trách nhiệm đối với môn học, tham gia làm việc. - Tích cực, chủ động trong học tập 3. CHUẨN ĐẦU RA 3.1 Chuẩn đầu ra của học phần Mục tiêu Chuẩn đầu ra học phần Đáp ứng chuẩn đầu ra CTĐT Mô tả cách hệ thống hóa thông tin Ks1 quản lý. K5: Đề xuất cách quản trị các mảng Ks2 Mô tả được các loại thông tin quản lý. hoạt động cũng như quản trị tích hợp Ks3 Trình bày được các thu các hoạt động trong doanh nghiệp (tổ thập thông tin. chức). K6: Đánh giá các hoạt động quản trị Ks4 Mô tả được các loại hệ thống thông tin Kiến của doanh ngiệp (Tổ chức) quản lý. K7: Đề xuất điều hành, Ks5 Phân tích được từng tổ quản trị tích hợp các chức thông tin quản lý. hoạt động trong doanh nghiệp (Tổ Ks6 Phân tích được tiến trình kiểm soát chức) thông tin. Ks7 Đánh giá được hiệu quả của tổ chức thông tin quản lý tại một doanh nghiệp. Ky năng Ss1 Sử dụng được các công cụ xử lý thông tin. S1: Thu thập và phân tích thông tin. 2

3 Ss2 Ss3 Tổ chức được hệ thống thông tin cho các hoạt động chức năng của doanh nghiệp Mô phỏng được hệ thống thông tin quản lý tại doanh nghiệp hoặc cho một hoạt động của doanh nghiệp. S2: Thiết lập được bảng hoạch định và bảng kế hoạch trong từng mảng hoạt động của doanh nghiệp (Tổ chức) S6: Giao tiếp, làm việc đội. Năng lực tự chủ, tự chịu trách nhiệm As1 As2 As3 Tuân thủ các chính sách của giảng viên. Tinh thần trách nhiệm trong học tập Thể hiện năng lực học tập A1: Có thể chất tốt, và ý công dân để đạt được năng lực tự chịu trách nhiệm công dân A2: Ý trách nhiệm xã hội và đạo đức nghề nghiệp A3: Có năng lực định hướng phát triển nghề nghiệp, phát triển bản thân. 3.2 Ma trận liên kết nội dung của học phần với chuẩn đầu ra của học phần TT 1 2 Chương 1: Tổng quan về tổ chức hệ thống thông tin quản lý trong tổ chức 1.1 Khái lược tổ chức 1.2 Khái lược tổ chức hệ thống thông tin. 1.3 Tầm quan trọng của tổ chức hệ thống thông tin. 1.4 Các thiết kế hệ thống thông tin. Chương 2: Thông tin quản lý 2.1 Khái lược thông tin 2.2 Vai trò của thông tin trong doanh nghiệp. 2.3 Tác động của thông tin đối với các hoạt động của doanh nghiệp. 2.4 Phương thu thập và xử lý thông tin. 2.5 Công cụ xử lý thông tin Chuẩn đầu ra môn học Kiến Ky năng Thái độ Ks1 Ks2 Ks3 Ss1 3

4 TT 3 4 Chương 3: Hệ thống thông tin quản lý 3.1 Khái lược hệ thống thông tin quản lý 3.2 Phân loại hệ thống thông tin quản lý 3.3 Mô hình biểu diễn hệ thống thông tin quản lý Chương 4: Tổ chức hệ thống thông tin quản lý 4.1 Tổ chức hệ thống thông tin theo công việc 4.2 Tổ chức hệ thống thông tin theo chức năng 4.3 Tổ chức hệ thống thông tin theo cấp quản lý Chuẩn đầu ra môn học Kiến Ky năng Thái độ Ks4 Ks5 Ss Chương 5: Kiểm soát hệ thống thông tin quản lý 5.1 Khái niệm và vai trò của kiểm soát thông tin 5.2 Yêu cầu khi kiểm soát thông tin 5.3 Tiến trình kiểm soát thông tin 5.4 Phương kiểm soát thông tin 5.5 Các công cụ kiểm soát thông tin Chương 6: Đánh giá hiệu quả của tổ chức hệ thống thông tin quản lý 6.1 Khái lược đánh giá hiệu quả hệ thống thông tin quản lý 6.2 Xây dựng chỉ tiêu đánh giá hiệu quả của tổ chức hệ thống thông tin 6.3 hiện điều chỉnh Chương 7: Giới thiệu các hệ thống ứng dụng tich hợp trong doanh nghiệp 7.1 Hệ thống quản trị nguồn lực doanh nghiệp (ERM) 7.2 Hệ thống quản trị quan hệ khách hàng (CRM) 7.3 Hệ thống quản trị chuỗi cung ứng (SCM) 7.4 Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (ERP) Ks6 Ks7 Ss3 Thời gian 4. NỘI DUNG HỌC PHẦN VÀ KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY Hình tổ chức dạy-học Yêu cầu sinh viên chuẩn bị trước khi đến lớp Ghi chú 4

5 GIỜ LÊN LỚP Lý hành tích hợp (Bài tập/ Thảo luận) hành tại phòng máy, phân xưởng Tự học, tự nghiên cứu - Giới thiệu môn học: nội dung chính môn học, Vai tro môn học, Phương tiếp cận môn học, cách tổ chức dạy và học từng 1 nội dung môn học, chuẩn đầu ra của môn học. - Nêu đánh giá hoạt động sinh viên trong và ngoài giờ học. - Nêu đánh giá kết thu c học phần. -Giới thiệu sách và tài liệu tham khảo -Mô tả khái quát tổ chức [2] -Khái quát hóa hệ thống nhỏ thông tin quản lý (3-4sv) -Trình bày và trình thiết kế hệ thống thông bày quan 2 tin quản lý điểm cá nhân hoặc trong giải quyết vấn 5

6 Hình tổ chức dạy-học Yêu cầu sinh viên chuẩn bị trước khi đến lớp Ghi chú GIỜ LÊN LỚP Thời gian Lý hành tích hợp (Bài tập/ Thảo luận) hành tại phòng máy, phân xưởng Tự học, tự nghiên cứu đề -Phân tích mối liên hệ [3] giữa thông tin và hoạt nhỏ động của tổ chức (3-4sv) -Mô tả thu và trình 3 thập thông tin -Giới thiệu công cụ xử lý thông tin bày quan điểm cá nhân hoặc trong giải quyết vấn đề -Trình bày các hệ thông 4 thông tin quản lý nhỏ [2], [3] (3-4sv) và trình bày quan điểm cá nhân hoặc trong giải quyết vấn 6

7 Hình tổ chức dạy-học Yêu cầu sinh viên chuẩn bị trước khi đến lớp Ghi chú GIỜ LÊN LỚP Thời gian Lý hành tích hợp (Bài tập/ Thảo luận) hành tại phòng máy, phân xưởng Tự học, tự nghiên cứu đề -Mô hình hóa hệ thống [2], 5 thông tin quản lý nhỏ [3] (3-4sv) và trình bày quan điểm cá nhân hoặc trong giải quyết vấn đề -Hướng dẫn tổ chức 6 thông tin theo công việc [2], [3] -Hướng dẫn tổ chức chính thông tin theo chức năng (gồm 5-7 sv) 7

8 Hình tổ chức dạy-học Yêu cầu sinh viên chuẩn bị trước khi đến lớp Ghi chú GIỜ LÊN LỚP Thời gian Lý hành tích hợp (Bài tập/ Thảo luận) hành tại phòng máy, phân xưởng Tự học, tự nghiên cứu - Hướng dẫn tổ chức 7 thông tin theo cấp quản [2], [3] lý chính (gồm 5-7 sv) -Trình bày Bài tập 8 kiểm soát thông tin [2] -Trình bày công cụ kiểm soát thông tin -Phân tích tiến trình Bài tập 9 đánh giá hiệu quả thông [2] tin 8

9 Hình tổ chức dạy-học Yêu cầu sinh viên chuẩn bị trước khi đến lớp Ghi chú GIỜ LÊN LỚP Thời gian Lý hành tích hợp (Bài tập/ Thảo luận) hành tại phòng máy, phân xưởng Tự học, tự nghiên cứu -Giới thiệu các hệ thống 10 quản trị tích hợp [3] chính (gồm 5-7 sv) -Ôn tập 11 -Phản hồi người học -Tổng kết đánh giá quá trình 5. HỌC LIỆU 5.1 Tài liệu chính: 9

10 [1] Lê Văn Phu ng (2013), Hệ thống thông tin quản lý, NXB Thông tin và truyền thông. 5.2 Tài liệu tham khảo: [2] Phan Thăng (2007), Quản trị học, NXB Thống kê. [3] Simha R. Magal & Jeffrey Word (2009), Essentials of business processes and information systems, Wiley/SAP. 6. PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ HỌC TẬP HỌC PHẦN Phương đánh giá Tỷ trọng, % Kiểm tra thường xuyên Đánh giá thường xuyên 1 10% (20%) Tính chuyên cần Thái độ chủ động, tích cực trong học tập Đánh giá thường xuyên 2 10% Bài tập Kiểm tra định kỳ Bài kiểm tra 1 10% (10%) Thi kết thúc học phần (70%) Lý 70% hành Tổng cộng 100% Ban Giám hiệu Duyệt Trưởng khoa Trưởng Bộ môn TS. NGUYỄN VĂN HIẾN TS. HUỲNH THỊ THU SƯƠNG TS. CẢNH CHÍ HOÀNG 10