TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI PHÂN HIỆU TẠI TP.HỒ CHÍ MINH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 1743 /TB-ĐHGTVT-PH.H

Kích thước: px
Bắt đầu hiển thị từ trang:

Download "TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI PHÂN HIỆU TẠI TP.HỒ CHÍ MINH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 1743 /TB-ĐHGTVT-PH.H"

Bản ghi

1 RƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO HÔNG VẬN ẢI PHÂN HIỆU ẠI P.HỒ CHÍ MINH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆ NAM Độc lập - ự do - Hạnh phúc Số: 174 /B-ĐHGV-PH.HCM p.hồ Chí Minh, ngày 1 tháng 11 năm 00 LỊCH HI HỌC KỲ I NĂM HỌC HỆ CHÍNH QUY C SV NGÀY HI GIỜ HI HI 1 DAN0. Quản lý dự án xây dựng-1-0- CDANH Nguyễn hị Hương 14 01/1/00 1- P0C DAN0. DAN0. 4 DAN0. 5 DAN0. Quản lý dự án xây dựng-1-0- GĐ Quản lý dự án xây dựng-1-0- GĐ Quản lý dự án xây dựng-1-0- QLXD Quản lý dự án xây dựng-1-0- QLXD Lê Hải Quân 5 01/1/00 1- P04C Lê Hải Quân 5 01/1/00-4 P0C Lê Hải Quân 4 01/1/00-4 P04C Lê Hải Quân 4 01/1/ P104C 6 DAN0. Quản lý dự án xây dựng-1-0- CĐB. Nguyễn hị Hương 0/1/ P104C 7 DAN0. Quản lý dự án xây dựng-1-0- CĐB. Nguyễn hị Hương 0/1/ P104C 8 KVD05.6 hị trường tài chính-1-0-kvdl rịnh hanh hủy 9 0/1/ P01C 9 DKH0. hiết bị đo lường và điều khiển-1-0-đh Phí Văn Lâm 5 0/1/ P0C 10 DAN0. Quản lý dự án xây dựng-1-0- CĐB.1 Lê Hải Quân 8 0/1/ P04C 11 KVD05.6 hị trường tài chính-1-0-kvdl rịnh hanh hủy 9 0/1/ P01C 1 DKH0. 1 DAN0. 14 CKO DKH CKO11. hiết bị đo lường và điều khiển-1-0-đh Quản lý dự án xây dựng-1-0- CĐB.1 Đăng kiểm và thí nghiệm ô tô-1-0- CKO Cơ sở dữ liệu trong điều khiển-1-0- DH Đăng kiểm và thí nghiệm ô tô-1-0- CKO Phí Văn Lâm 6 0/1/ P0C Lê Hải Quân 8 0/1/ P04C rần Văn Lợi 7 04/1/00 1- P04E7 4 Phí Văn Lâm 4 04/1/00 1- P0C rần Văn Lợi 8 04/1/00-4 P04E7 1/4

2 C SV NGÀY HI GIỜ HI HI 17 KCA0. Cơ sở phương pháp PHH--17-HL Nguyễn Đăng Điềm 17 04/1/00-4 P0C 18 DSA01. hiết kế đường sắt-1-0-cdanh Vũ Đoàn Quân 15 04/1/00-4 P0C 19 DSO01. Đại số tuyến tính-1-15-hl C Mai Văn Duy 04/1/ P1E5 0 KBC1. Kinh tế bưu chính viễn thông--17- HL Quảng 15 04/1/ PE5 1 KCX0. Phân tích kết cấu F-1-17-HL Đoàn ấn hi 19 04/1/ PE5 VK0. Vẽ kỹ thuật F(BL)-1-17-Lớp Lê hị hu hủy 0 04/1/ PE5 VH0. Anten truyền sóng-1-0-kv Ngô hế Anh 0 07/1/00 1- P04E7 4 KV. Phân tích tài chính-1-0-kh 5 KV. Phân tích tài chính-1-0-kh Phan Lê Như hủy Phan Lê Như hủy 8 07/1/00 1- P01C 7 07/1/00 1- P0C 6 DKH04. Điện tử công suất-1-0-kd Mai Vinh Dự 7 07/1/00 1- P04C 7 GP60. Các giải pháp kỹ thuật bền vững-1-0-cdanh rần Anh Đạt 19 07/1/00 1- P404C 8 VH0. Anten truyền sóng-1-0-kv Ngô hế Anh 0 07/1/00-4 P04E7 9 KXD10. 0 KXD10. Lập hồ sơ mời thầu và hồ sơ dự thầu trong xây dựng-1-0-kxd. Lập hồ sơ mời thầu và hồ sơ dự thầu trong xây dựng-1-0-kxd. Chu Minh Anh 4 07/1/00-4 P01C Chu Minh Anh 07/1/00-4 P0C 1 DKH04. Điện tử công suất-1-0-kd Mai Vinh Dự 7 07/1/00-4 P04C VH11. Mạng truy nhập-1-0-kv Ngô hế Anh 8 07/1/00-4 P404C KXD10. Lập hồ sơ mời thầu và hồ sơ dự thầu trong xây dựng-1-0-kxd.1 Chu Minh Anh 8 07/1/ P104C 4 QHO0. Quy hoạch GV đô thị-1-0-qho 4 07/1/ P0C 5 KXD10. Lập hồ sơ mời thầu và hồ sơ dự thầu trong xây dựng-1-0-kxd.1 Chu Minh Anh 8 07/1/ P01C 6 MH04. Hệ điều hành-1-0-is Nguyễn Lê Minh 10 07/1/ P0C 7 KCX08. Kết cấu gạch đá gỗ-1-0-xddd. Nguyễn Công Hậu 1 07/1/ P104C /4

3 C SV NGÀY HI GIỜ HI HI 8 QHO0. Quy hoạch GV đô thị-1-0-qho 4 07/1/ P0C 9 KCX08. Kết cấu gạch đá gỗ-1-0-xddd. 40 KCX08. Kết cấu gạch đá gỗ-1-0-xddd. Nguyễn Công Hậu Nguyễn Công Hậu 1 07/1/ P01C 1 07/1/ P0C 41 KXD. Kinh tế xây dựng--18-hl Chu Minh Anh 18 07/1/ P50C 4 KCX9. in học ứng dụng trong xây dựng-- 19-HL L XDDD 60 Nguyễn Công Hậu 07/1/ P50C 4 DAN08. Lập giá trong xây dựng-1-0-qlxd Lê Hải Quân 1 07/1/ P50C 44 KD KM05. Mạng truyền thông công nghiệp-1-0-bdg Khí hậu và biến đổi khí hậu-1-0- KM Lâm Quang hái 7 08/1/00 1- P04C rịnh Xuân Báu 16 08/1/00-4 P04C 46 DKH DKH04. Điện tử công suất-1-0-đh Mai Vinh Dự 4 08/1/ P0C Điện tử công suất-1-0-đh Mai Vinh Dự 4 08/1/ P0C 48 VK01. Vẽ kỹ thuật F1--14-Lớp Nguyễn Hữu Duy 8 10/1/00 1- P0C 49 VK01. Vẽ kỹ thuật F1--14-Lớp Nguyễn Hữu Duy 8 10/1/00-4 P0C 50 VK01. Vẽ kỹ thuật F1--14-Lớp 1 Lê hị hu hủy 7 10/1/ P0C 51 CKO06. 5 CKO06. Kết cấu và tính toán ô tô-1-0- CKO Kết cấu và tính toán ô tô-1-0- CKO Đỗ Khắc Sơn 7 10/1/ P04C Đỗ Khắc Sơn 8 10/1/ P04C 5 QHO0. IS trong Quy hoạch & Quản lý GV đô thị-1-0-qho Nguyễn hị hanh Hương 11/1/00 1- P50C 54 KCX1. Kết cấu nhà bê tông-1-0-xddd.1 Nguyễn Huy Cường 1 11/1/00 1- P50C 55 QHO0. IS trong Quy hoạch & Quản lý GV đô thị-1-0-qho Nguyễn hị hanh Hương 4 11/1/00-4 P50C 56 VH09. ruyền dẫn vô tuyến số-1-0- KV Võ rường Sơn 1 11/1/00-4 P04E7 57 KVD04. Quản lý đầu tư-1-0-kvdl Hoàng Văn Hào 9 11/1/ P01C 58 KBC19. Định mức lao động BCV-1-0- KBC Nguyễn hị Nhật Linh 4 11/1/ P404C /4

4 C SV NGÀY HI GIỜ HI HI 59 KD17. Robot công nghiệp-1-0-bdg Lâm Quang hái 6 11/1/ P01C 60 K KD16. 6 KM15. 6 KXD09. Cơ sở thông tin số-1-0- Đ&HCN Mạng truyền thông công nghiệp-1-0-kđhcn Quản lý chất thải rắn và chất thải nguy hại-1-0-km hanh toán, quyết toán trong xây dựng-1-0-kxd.1 Phan ròn 1 11/1/ P404C Lâm Quang hái 9 1/1/00 1- P104C rịnh Xuân Báu 16 1/1/00 1- P01C rịnh hị rang 1 1/1/00 1- P0C 64 KBC0. Chính sách công-1-0-kbc _Lý thuyết Khoa 4 1/1/00-4 P104C 65 KCX1. Kết cấu nhà bê tông-1-0-xddd.1 Nguyễn Huy Cường 1 1/1/00-4 P01C 66 KXD09. hanh toán, quyết toán trong xây dựng-1-0-kxd.1 rịnh hị rang 0 1/1/00-4 P0C 67 KCA0. Cơ sở phương pháp PHH-1-0- CDANH Nguyễn Đăng Điềm 1 14/1/00 1- P0C 68 KV8. Kế toán ngân hàng-1-0-kh Phạm Mỹ Quyên 8 14/1/00 1- P0C 69 KV8. Kế toán ngân hàng-1-0-kh Phạm Mỹ Quyên 8 14/1/00 1- P04C 70 HG0. Độ tin cậy và an toàn-1-0-dh rịnh Văn Mỹ 4 14/1/00-4 P0C 71 CKO CKO KH07. Chẩn đoán, bảo dưỡng và sửa chữa ô tô-1-0-cko Chẩn đoán, bảo dưỡng và sửa chữa ô tô-1-0-cko hiết kế hệ thống cấp nước đô thị-1-0-hđ 4 Đỗ Khắc Sơn 8 14/1/00-4 P0C 4 Đỗ Khắc Sơn 7 14/1/00-4 P04C Nguyễn hị Hồng 14/1/ P0C 74 KBC1. hống kê doanh nghiệp BCV-1-0- KBC Nguyễn hị Nhật Linh 4 14/1/ P0C 75 ANHK. iếng Anh chuyên ngành--19-lớp K Nguyễn Kim Vũ Bảo 1 14/1/ P0C 76 ANHK. iếng Anh chuyên ngành--19-lớp K Nguyễn Kim Vũ Bảo 1 14/1/ P0C 77 QHO4. Nghiệp vụ hải quan-1-0-qlo /1/00 1- P0C 78 VLX07. Giải pháp kỹ thuật bền vững-1-0- XDDD. Nguyễn hị hu hủy 7 /1/00 1- P04C 79 QHO4. Nghiệp vụ hải quan-1-0-qlo 4 /1/00-4 P0C 4/4

5 C SV NGÀY HI GIỜ HI HI 80 VLX07. Giải pháp kỹ thuật bền vững-1-0- XDDD. Nguyễn hị hu hủy 8 /1/00-4 P04C 81 KVD08. Định mức kinh tế kỹ thuật trong doanh nghiệp vận tải-1-0-log.1 Hoàng Văn Hào 0 /1/ P01C 8 KV0. Nghiệp vụ ngân hàng-1-0-kh Phạm Mỹ Quyên 5 /1/ P0C 8 KXD KXD KVD08. Quản lý hợp đồng xây dựng-1-0- KXD Quản lý hợp đồng xây dựng-1-0- KXD Định mức kinh tế kỹ thuật trong doanh nghiệp vận tải-1-0-log.1 rịnh hị rang 4 /1/ P0C rịnh hị rang 4 /1/ P04C Hoàng Văn Hào 1 /1/ P01C 86 KV0. Nghiệp vụ ngân hàng-1-0-kh Phạm Mỹ Quyên 6 /1/ P0C 87 KXD KVD44. Quản lý hợp đồng xây dựng-1-0- KXD ổ chức quản lý doanh nghiệp F KVDL rịnh hị rang 4 /1/ P0C Hoàng Văn Hào 9 /1/ P04C 89 DK0. Cơ học đất--17-hl rần Văn huận 44 /1/ P104C 90 DK. Cơ học đất-1-18-hl rần Xuân Ba /1/ P01C 91 MLN01. Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin F HL rịnh hị hanh 17 /1/ P0C 9 KM19. Nhiên liệu dầu mỡ bôi trơn HL Vũ Kim Hạnh 1 /1/ P0C 9 SBV06. Cơ học vật rắn biến dạng--18-hl Nguyễn Công hức 4 /1/ P0C 94 VLY04.4 Vật lý ứng dụng trong xây dựng-1-16-hl VLY rần Quang Đạt 1 /1/ P01C 95 DBO07. ổ chức thi công và xí nghiệp phụ- -17-HL L CDB 60 Nguyễn Phước Minh /1/ P01C 96 DBO1. ổ chức thi công và xí nghiệp phụ- -17-HL L CDB 60 Nguyễn Phước Minh /1/ P01C 97 DBO08. Bảo dưỡng và sửa chữa đường ôtô- -17-HL Võ Hồng Lâm 15 /1/ P0C 98 CO0. huỷ văn công trình-1-18-hl rần Huy hiệp 15 /1/ P0C 99 DBS0. hiết kế các yếu tố hình học đường ôtô--18-hl Đỗ Minh Khánh 1 /1/ P0C 100 KVD08. Định mức kinh tế kỹ thuật trong doanh nghiệp vận tải-1-0- KVDL Hoàng Văn Hào /1/ P10C 5/4

6 101 KVD QD. 10 KBC1. Định mức kinh tế kỹ thuật trong doanh nghiệp vận tải-1-0- KVDL Kế toán quản trị trong doanh nghiệp xây dựng giao thông-1-0- QDNXD Quản lý chất lượng dịch vụ BCV- 1-0-KBC C SV NGÀY HI GIỜ HI HI Hoàng Văn Hào 1 /1/ P104C Đặng hị Nga 7 /1/ P10C Khoa /1/ P104C 104 KV05. Kiểm toán tài chính-1-0-kh Nguyễn hị Hiên 7 4/1/00 1- P0E7 105 KV05. Kiểm toán tài chính-1-0-kh Nguyễn hị Hiên 7 4/1/00 1- P04E7 106 KXD KXD09. hanh toán, quyết toán trong xây dựng-1-0-kxd. hanh toán, quyết toán trong xây dựng-1-0-kxd. rịnh hị rang 4/1/00-4 P01C rịnh hị rang 4/1/00-4 P0C 108 KV05. ài chính tiền tệ-1-0-qkd Phạm Mỹ Quyên 4/1/ P0C 109 DCO DCO01. Lý thuyết động cơ đốt trong-1-0- KOO. Lý thuyết động cơ đốt trong-1-0- KOO. Vũ Xuân hiệp 8 4/1/ P0C Vũ Xuân hiệp 7 4/1/ P04C 111 KV05. ài chính tiền tệ-1-0-qkd Phạm Mỹ Quyên 4/1/ P0C 11 DBO19. Khảo sát thiết kế đường ôtô--19- HL DBO01. Võ Hồng Lâm 15 4/1/ P0C 11 DCO01. Lý thuyết động cơ đốt trong-1-0- KOO. Vũ Xuân hiệp 7 4/1/ P04C 114 DCO01. Lý thuyết động cơ đốt trong-1-0- CĐ Vũ Xuân hiệp 6 5/1/00 1- P0C 115 DCO01. Lý thuyết động cơ đốt trong-1-0- CĐ Vũ Xuân hiệp 6 5/1/00 1- P01C 116 KCA04. Động lực học công trình--19-lớp 1 Phạm Mỹ Linh 7 5/1/00 1- P0C 117 CKO8. Cấu tạo ô tô - máy kéo--18-hl rần Văn Lợi 1 5/1/00 1- P0C 118 KM09. Nguyên lý kỹ thuật môi trường F-- 17-HL Vũ Kim Hạnh 1 5/1/00 1- P0C 119 QHO. Logistics thu mua & phân phối-1-0-qlo rần hị hảo 44 5/1/00-4 P0C 10 KH10. hiết kế hệ thống chiếu sáng đô thị- 1-0-HĐ Vũ Việt Hưng 4 5/1/00-4 P01C 11 KBC14. ổ chức sản xuất kinh doanh bưu chính viễn thông-1-0-kbc _Lý thuyết Khoa 8/1/00 1- P0C 6/4

7 C SV NGÀY HI GIỜ HI HI 1 QHO. Hệ thống thông tin logistics-1-0- QLO 0 8/1/00 1- P0C 1 KM0. 4 Phân tích môi trường-1-17-hl 4 Vũ Kim Hạnh 1 8/1/00 1- P04C 14 KCX09. Kết cấu thép cơ bản--17-hl Đoàn ấn hi 0 8/1/00 1- P04C 15 DBO06. Đường đô thị và tổ chức giao thông(bl)--19-hl L CDB DKH06. Điều khiển tự động-1-0-cđ Nguyễn Đức rọng Ngô hị hu Hương 8/1/00 1- P04C 9 8/1/00-4 P0C 17 KXD0. 4 Kinh tế quản lý khai thác công trình cầu đường-1-15-hl 4 Chu Minh Anh 8/1/00-4 P0C 18 QHO. Hệ thống thông tin logistics-1-0- QLO 0 8/1/00-4 P0C 19 VK01. Vẽ kỹ thuật F1--14-Lớp 1 Lê hị hu hủy 8 8/1/00-4 P04C 10 VK0. Vẽ kỹ thuật F(BL)-1-15-Lớp 1 Lê hị hu hủy 5 8/1/ P01C 11 VK0. Vẽ kỹ thuật F(BL)-1-15-Lớp 1 Lê hị hu hủy 4 8/1/ P0C 1 KV6. ài chính quốc tế-1-17-hl Nguyễn hị Hiên 15 8/1/ P0C 1 KXD05. Chiến lược KD và KH hóa-1-0- KXD.1 Phạm Phú Cường 45 0/1/00 1- P01C 14 KV6. Kế toán công ty-1-0-kh rần hị hu 9 0/1/00 1- P0C 15 KV6. Kế toán công ty-1-0-kh rần hị hu 8 0/1/00 1- P0C 16 KCA08. Kết cấu bê tông cốt thép-1-0- QLXD Phạm hị Kiều 8 0/1/00 1- P0C 17 KXD06.4 Định mức kỹ thuật và định giá SP XD-1-16-HL 4 Phạm Phú Cường 1 0/1/00 1- P04C 18 KCA05. Kết cấu BC(BL)--19-Lớp Phạm hị Kiều 0/1/00 1- P04C 19 KXD KXD QD4. Chiến lược KD và KH hóa-1-0- KXD.1 Chiến lược KD và KH hóa-1-0- KXD. Lập dự toán hồ sơ dự thầu trong doanh nghiệp xây dựng-1-0- QDNXD Phạm Phú Cường 45 0/1/00-4 P01C Phạm Phú Cường 6 0/1/00-4 P0C Chu ống Khánh Linh 7 0/1/00-4 P0C 14 KCA05. Kết cấu BC(BL)--19-Lớp Phạm hị Kiều 0/1/00-4 P04C 7/4

8 C SV NGÀY HI GIỜ HI HI 14 KCA05. Kết cấu BC(BL)--19-Lớp 1 Nguyễn Lộc Kha 9 0/1/ P104C 144 QHO1. Giao nhận & thanh toán quốc tế-1-0-qlo rần hị hảo 0/1/ P0C 145 QHO1. Quản lý & tổ chức giao thông đô thị- 1-0-QHO Nguyễn hị hanh Hương 0/1/ P0C 146 KCA05. Kết cấu BC(BL)--19-Lớp 1 Nguyễn Lộc Kha 4 0/1/ P104C 147 QHO1. Giao nhận & thanh toán quốc tế-1-0-qlo rần hị hảo 4 0/1/ P0C 148 QHO1. Quản lý & tổ chức giao thông đô thị- 1-0-QHO Nguyễn hị hanh Hương 4 0/1/ P0C 149 ANHKX D. iếng Anh chuyên ngành--17-lớp KXD rần hị hanh Loan 17 0/1/ P0C 150 ANHCK. 151 DBS05. iếng Anh chuyên ngành--19-lớp CK Quy hoạch sân bay cảng hàng không-1-0-cđsb Hà hị hanh 8 0/1/ P0C Đỗ Minh Khánh 8 04/01/01 1- P10C 15 CNX05. Chủ nghĩa xã hội khoa học KOO.1 Vũ hị hanh 41 04/01/01 1- P104C 15 MXD. Máy xây dựng-1-0-kxd. 1 04/01/01 1- P01C 154 MXD. Máy xây dựng-1-0-xddd.1 Nguyễn Hữu Chí 7 04/01/01 1- P01C 155 CNX05. Chủ nghĩa xã hội khoa học KVAI.1 Vũ hị hanh 9 04/01/01 1- P0C 156 KM16. Kỹ thuật vi xử lý-1-0-cođ Võ hiện Lĩnh 9 04/01/01 1- P01C 157 CNX05. Chủ nghĩa xã hội khoa học KVDL Vũ hị hanh 5 04/01/01 1- P0C 158 CNX05. Chủ nghĩa xã hội khoa học KXD QLXD Vũ hị hanh 9 04/01/01 1- P0C 159 DU04. Kỹ thuật điện tử-1-0-koo.1 Võ hiện Lĩnh 7 04/01/01 1- P04C 160 QD. Phân tích hoạt động kinh tế trong doanh nghiệp xây dựng giao thông- 1-0-QDNXD rần Quang Bằng 7 04/01/01 1- P404C 161 DU04. Kỹ thuật điện tử-1-0-mxd Võ hiện Lĩnh 40 04/01/01 1- P501C 16 CAU04. hiết kế cầu BC-1-0-CDANH Đỗ hành Hiếu 14 04/01/01 1- P50C 16 GP06. Mố trụ cầu và tường chắn-1-0- GĐ Nguyễn Danh Huy 16 04/01/01 1- P50C 8/4

9 C SV NGÀY HI GIỜ HI HI 164 DBO05. Xây dựng mặt đường--18-hl Nguyễn Minh Quang 1 04/01/01 1- P504C 165 KXD4. hống kê khai thác cầu đường HL Chu Minh Anh 1 04/01/01 1- P504C 166 KCX08. Cơ sở công trình dân dụng-1-0- KXD Nguyễn Công Hậu 04/01/01-4 P10C 167 CNX05. Chủ nghĩa xã hội khoa học KOO.1 Vũ hị hanh 41 04/01/01-4 P104C 168 MXD. Máy xây dựng-1-0-xddd.1 Nguyễn Hữu Chí 7 04/01/01-4 P01C 169 CNX05. Chủ nghĩa xã hội khoa học KVAI.1 Vũ hị hanh 04/01/01-4 P0C 170 KM16. Kỹ thuật vi xử lý-1-0-cođ Võ hiện Lĩnh 9 04/01/01-4 P01C 171 CNX05. Chủ nghĩa xã hội khoa học KVDL Vũ hị hanh 5 04/01/01-4 P0C 17 CNX05. Chủ nghĩa xã hội khoa học KXD QLXD Vũ hị hanh 4 04/01/01-4 P0C 17 DU04. Kỹ thuật điện tử-1-0-koo.1 Võ hiện Lĩnh 7 04/01/01-4 P04C 174 CNX05. Chủ nghĩa xã hội khoa học KH Vũ hị hanh 4 04/01/01-4 P404C 175 KBC08.4 Kế toán doanh nghiệp bưu chính viễn thông-1-0-kbc 4 Quảng 9 04/01/01-4 P50C 176 KD07. Bảo vệ an toàn hệ thống điện-1-0- BDG Hồ Mạnh iến 6 04/01/01-4 P50C 177 GC05. Quy hoạch xây dựng đô thị và giao thông đô thị-1-0-gcc rần Quang Vượng 17 04/01/01-4 P504C 178 KH0. Quy hoạch đô thị-1-17-hl L XDDD 60 Đặng hị hu hảo 10 04/01/01-4 P504C 179 KXD8. ài chính doanh nghiệp xây dựng-1-15-hl rịnh hị rang 1 04/01/01-4 P504C 180 ANHM. iếng Anh chuyên ngành-1-18-lớp M Bùi hị Nga 16 04/01/ P40C 181 KCX08. Cơ sở công trình dân dụng-1-0- KXD Nguyễn Công Hậu 04/01/ P10C 18 MXD. Máy xây dựng-1-0-cđb Nguyễn Hữu Chí 41 04/01/ P104C 18 CNX05. Chủ nghĩa xã hội khoa học KVAI. Vũ hị hanh 04/01/ P01C 184 DU04. Kỹ thuật điện tử-1-0-koo.1 Võ hiện Lĩnh 8 04/01/ P0C 9/4

10 C SV NGÀY HI GIỜ HI HI 185 CNX05. Chủ nghĩa xã hội khoa học KVDL Vũ hị hanh 5 04/01/ P01C 186 CKO08. Các hệ thống cơ điện tử trên ô tô-1-0-cko Đỗ Khắc Sơn 6 04/01/ P0C 187 CNX05. Chủ nghĩa xã hội khoa học CKĐL Vũ hị hanh 7 04/01/ P0C 188 MXD. Máy xây dựng-1-0-xddd. 189 KHM14. Công nghệ Oracle-1-0-CN hs. Đỗ Văn iến 7 04/01/ P04C 4 04/01/ P404C 190 CNX05. Chủ nghĩa xã hội khoa học KOO.1 Vũ hị hanh 9 04/01/ P501C 191 QHO8. Quản lý khai thác trung tâm logistics-1-0-qlo Nguyễn hị hanh Hương 04/01/ P50C 19 MXD. Máy xây dựng-1-0-gcc 9 04/01/ P50C 19 MXD. Máy xây dựng-1-0-kxd.1 Nguyễn Hữu Chí 1 04/01/ P50C 194 CNX05. Chủ nghĩa xã hội khoa học QKD Vũ hị hanh 1 04/01/ P504C 195 KCX08. Cơ sở công trình dân dụng-1-0- KXD Nguyễn Công Hậu 4 04/01/ P10C 196 MXD. Máy xây dựng-1-0-cđb Nguyễn Hữu Chí 41 04/01/ P104C 197 CNX05. Chủ nghĩa xã hội khoa học KVAI. Vũ hị hanh 5 04/01/ P01C 198 DU04. Kỹ thuật điện tử-1-0-mxd Võ hiện Lĩnh 4 04/01/ P0C 199 CNX05. Chủ nghĩa xã hội khoa học KH Vũ hị hanh 4 04/01/ P01C 00 CKO08. Các hệ thống cơ điện tử trên ô tô-1-0-cko Đỗ Khắc Sơn 7 04/01/ P0C 01 CNX05. Chủ nghĩa xã hội khoa học CKĐL Vũ hị hanh 04/01/ P0C 0 MXD. Máy xây dựng-1-0-xddd. 0 KHM14. Công nghệ Oracle-1-0-CN hs. Đỗ Văn iến 8 04/01/ P04C 5 04/01/ P404C 04 CNX05. Chủ nghĩa xã hội khoa học KXD QLXD Vũ hị hanh 5 04/01/ P501C 05 QHO8. Quản lý khai thác trung tâm logistics-1-0-qlo Nguyễn hị hanh Hương 4 04/01/ P50C 10/4

11 C SV NGÀY HI GIỜ HI HI 06 MXD. Máy xây dựng-1-0-gcc 4 04/01/ P50C 07 CNX05. Chủ nghĩa xã hội khoa học QKD Vũ hị hanh 8 04/01/ P504C 08 ANHKĐ. iếng Anh chuyên ngành--18-hl Bùi hị Nga 4 04/01/ P40C 09 ANHKĐ. iếng Anh chuyên ngành--18-hl ANHKĐ Bùi hị Nga 4 04/01/ P40C 10 VO05. Bảo hiểm giao thông vận tải-1-0- LOG.1 Huỳnh hị húy Kiều 05/01/01 1- P0E7 11 KXD07.4 Kế toán xây dựng cơ bản-1-0- KXD.1 4 Lê rọng ùng 05/01/01 1- P104C 1 VKS0. Kế toán doanh nghiệp vận tải-1-0- KVDL Quảng 0 05/01/01 1- P01C 1 MH06. Mạng máy tính-1-0-cn Nguyễn Lê Minh 1 05/01/01 1- P0C 14 VH09. Hệ thống thông tin số-1-0-is Võ Văn Ân 8 05/01/01 1- P01C 15 HOA04. Hóa học (N)-1-17-Lớp 1 Lê hị hi Hạ 4 05/01/01 1- P01C 16 QLY01. Pháp luật đại cương-1-1-hl K61 Vũ Quỳnh Nga 1 05/01/01 1- P0C 17 QD.05. Quản trị chiến lược-1-0-qkd rần Quang Bằng 5 05/01/01 1- P0C 18 KV04. Kế toán dịch vụ-1-0-kh Nguyễn hị Hiên 8 05/01/01 1- P04C 19 CAU0. hiết kế đường hầm-1-0-caha Đỗ hành Hiếu 14 05/01/01 1- P404C 0 VO05. Bảo hiểm giao thông vận tải-1-0- LOG.1 Huỳnh hị húy Kiều 4 05/01/01-4 P0E7 1 KXD07.4 Kế toán xây dựng cơ bản-1-0- KXD.1 4 Lê rọng ùng 05/01/01-4 P104C VKS0. Kế toán doanh nghiệp vận tải-1-0- KVDL Quảng 0 05/01/01-4 P01C MH06. Mạng máy tính-1-0-cn Nguyễn Lê Minh 1 05/01/01-4 P0C 4 DCO01. Nguyên lý động cơ đốt trong--18- Lớp 1 Vũ Xuân hiệp 19 05/01/01-4 P01C 5 QD.05. Quản trị chiến lược-1-0-qkd rần Quang Bằng 6 05/01/01-4 P0C 6 KV04. Kế toán dịch vụ-1-0-kh Nguyễn hị Hiên 9 05/01/01-4 P04C 11/4

12 C SV NGÀY HI GIỜ HI HI 7 ANHC. iếng Anh chuyên ngành--19-lớp C rần hị hanh Loan 5 05/01/ P0C 8 ANHC. iếng Anh chuyên ngành--17-lớp C Hà hị hanh 1 05/01/ P40C 9 KVD56. Quản lý điều hành chương trình du lịch-1-0-kvdl rịnh hanh hủy 7 05/01/ P104C 0 MH06. Mạng máy tính-1-0-cn Nguyễn Lê Minh 05/01/ P01C 1 KXD07.4 Kế toán xây dựng cơ bản-1-0- KXD. 4 Lê rọng ùng 05/01/ P0C VO05. Bảo hiểm giao thông vận tải-1-0- LOG. Huỳnh hị húy Kiều 05/01/ P0E7 KH11. 4 KBC05. 5 KXD07.4 Ứng dụng tin học trong thiết kế hạ tầng kỹ thuật-1-0-hđ Kinh tế nguồn nhân lực-1-0- KBC Kế toán xây dựng cơ bản-1-0- KXD. Vũ Việt Hưng 4 05/01/ E7 Phạm hị Hằng 4 05/01/ P104C 4 Lê rọng ùng 05/01/ P0C 6 VO05. Bảo hiểm giao thông vận tải-1-0- LOG. Huỳnh hị húy Kiều 05/01/ P0E7 7 ANHC. iếng Anh chuyên ngành--19-lớp C rần hị hanh Loan 5 05/01/ P0C 8 K0.4 Kỹ thuật thông tin quang-1-0- KV 4 rần Xuân rường 1 06/01/01 1- P101C 9 MXD. Máy xây dựng-1-0-gcc 6 06/01/01 1- P104C 40 DU11. Chuyên đề mới-1-0-kđhcn Ngô hanh Bình 0 06/01/01 1- P104C 41 DCO0. Cơ sở bảo dưỡng, sửa chữa máy và phương tiện-1-19-lớp 1 Vũ Xuân hiệp 4 06/01/01 1- P04C 4 CNX05. Chủ nghĩa xã hội khoa học KH Vũ hị hanh 1 06/01/01 1- P04C 4 CNX05. Chủ nghĩa xã hội khoa học KVAI. Vũ hị hanh 8 06/01/01 1- P04C 44 SBV1.4 Cơ học vật liệu cơ khí--16-hl 4 Lê Gia Khuyến 06/01/01-4 P101C 45 KH. Kỹ thuật cấp và thoát nước-1-0- XDDD. Nguyễn hị Hồng 1 06/01/01-4 P104C 46 KCA06. Kết cấu thép-1-0-qlxd Nguyễn Lộc Kha 1 06/01/ P101C 47 KCA06. Kết cấu thép--19-lớp 1 Nguyễn Đăng Điềm 7 06/01/ P101C 1/4

13 C SV NGÀY HI GIỜ HI HI 48 KH. Kỹ thuật cấp và thoát nước-1-0- XDDD. Nguyễn hị Hồng 1 06/01/ P104C 49 QHO01. Quy hoạch chi tiết cơ sở dịch vụ vận tải đô thị-1-0-qho 06/01/ P01C 50 KCA07.4 Cơ xây dựng--16-hl 4 Nguyễn Đăng Điềm 8 06/01/ P01C 51 CAU04. hiết kế cầu BC-1-0-CĐB.1 Diệp hành Hưng 1 06/01/ P0C 5 CNX05. Chủ nghĩa xã hội khoa học CKĐL Vũ hị hanh 5 06/01/ P04C 5 CNX05. Chủ nghĩa xã hội khoa học KOO.1 Vũ hị hanh 5 06/01/ P04C 54 CNX05. Chủ nghĩa xã hội khoa học KVAI.1 Vũ hị hanh 6 06/01/ P04C 55 CNX05. Chủ nghĩa xã hội khoa học KXD QLXD Vũ hị hanh 8 06/01/ P04C 56 CNX05. Chủ nghĩa xã hội khoa học QKD Vũ hị hanh 6 06/01/ P04C 57 KCA06. Kết cấu thép--19-lớp 1 Nguyễn Đăng Điềm 7 06/01/ P101C 58 KH. Kỹ thuật cấp và thoát nước-1-0- XDDD. Nguyễn hị Hồng 06/01/ P104C 59 QHO01. Quy hoạch chi tiết cơ sở dịch vụ vận tải đô thị-1-0-qho 06/01/ P01C 60 CAU04. hiết kế cầu BC-1-0-CĐB.1 Diệp hành Hưng 1 06/01/ P0C 61 DK01. Địa chất công trình-1-0-nkxd. Lê Văn 4 07/01/01 1- P101C 6 DK01. Địa chất công trình-1-0- KXDCG.1 Phạm Bá Hưng 6 07/01/01 1- P104C 6 CAU04. hiết kế cầu BC-1-0-CAHA Ngô hanh hủy 4 07/01/01 1- P01C 64 VO07. Marketing dịch vụ vận tải-1-0- KVAI.1 Huỳnh hị húy Kiều 7 07/01/01 1- P0C 65 GI08. Hàm phức-1-0-kd 66 GI08. Hàm phức-1-0-dhdk Võ hị Bích râm Võ hị Bích râm 1 07/01/01 1- P01C 07/01/01 1- P0C 67 DK01. Địa chất công trình-1-0- KXDCG. Phạm Bá Hưng 4 07/01/01 1- P0C 68 MXD. Máy xây dựng-1-0-kxd.1 Nguyễn Hữu Chí 9 07/01/01 1- P404C 1/4

14 C SV NGÀY HI GIỜ HI HI 69 DBO0. hiết kế nền, mặt đường ôtô-1-0- CDANH Lê Văn 1 07/01/01 1- P0E7 70 KVD56. Quản lý điều hành chương trình du lịch-1-0-kvdl rịnh hanh hủy 07/01/01 1- P50C 71 GP01. hiết kế cầu bê tông-1-0-gđ Nguyễn Danh Huy 15 07/01/01 1- P50C 7 DSO06. hống kê và xử lý số liệu-1-0- MXD Nguyễn hanh hoa 6 07/01/01 1- P504C 7 DK01. Địa chất công trình-1-0-nkxd.1 Lê Văn 4 07/01/01-4 P101C 74 DK01. Địa chất công trình-1-0- KXDCG.1 Phạm Bá Hưng 8 07/01/01-4 P104C 75 CAU04. hiết kế cầu BC-1-0-CAHA Ngô hanh hủy 5 07/01/01-4 P01C 76 VO07. Marketing dịch vụ vận tải-1-0- KVAI.1 Huỳnh hị húy Kiều 8 07/01/01-4 P0C 77 GI08. Hàm phức-1-0-kd 78 GI08. Hàm phức-1-0-dhdk Võ hị Bích râm Võ hị Bích râm 0 07/01/01-4 P01C 07/01/01-4 P0C 79 DK01. Địa chất công trình-1-0-qlxd Phạm Bá Hưng 8 07/01/01-4 P0C 80 MXD. Máy xây dựng-1-0-kxd.1 Nguyễn Hữu Chí 0 07/01/01-4 P404C 81 KXD06. 8 KM16. Quản lý tài chính doanh nghiệp XD- 1-0-KXD Quy hoạch và quản lý môi trường-1-0-km rịnh hị rang 07/01/01-4 P50C rịnh Xuân Báu 15 07/01/01-4 P50C 8 DSO06. hống kê và xử lý số liệu-1-0- KOO.1 Nguyễn hị hái Hà 4 07/01/01-4 P504C 84 DK01. Địa chất công trình-1-0-nkxd.1 Lê Văn 44 07/01/ P101C 85 DK01. Địa chất công trình-1-0-qlxd Phạm Bá Hưng 1 07/01/ P10C 86 VLX07. Giải pháp kỹ thuật bền vững-1-0- XDDD.1 Nguyễn uấn Cường 9 07/01/ P104C 87 GI08. Hàm phức-1-0-dhdk Võ hị Bích râm 5 07/01/ P01C 88 QD09. Quản trị doanh nghiệp-1-0-kh Đặng hị Nga 6 07/01/ P0C 89 DK01. Địa chất công trình-1-0- KXDCG. Phạm Bá Hưng 9 07/01/ P01C 14/4

15 C SV NGÀY HI GIỜ HI HI 90 DSO06. hống kê và xử lý số liệu-1-0- KOO.1 Nguyễn hị hái Hà 07/01/ P0C 91 KXD06. Quản lý tài chính doanh nghiệp XD- 1-0-KXD rịnh hị rang 07/01/ P0C 9 VO07. Marketing dịch vụ vận tải-1-0- KVAI. Huỳnh hị húy Kiều 4 07/01/ P04C 9 MH07. rí tuệ nhân tạo-1-0-cn S. Nguyễn Đình Hiển 07/01/ P404C 94 QD1. 95 GI08. Quản trị chất lượng sản phầm xây dựng giao thông-1-0-qdnxd Hàm phức-1-0-kdv _Lý thuyết Đặng Văn Ơn 7 07/01/ P50C Võ Xuân Bằng 9 07/01/ P50C 96 MXD. Máy xây dựng-1-0-kxd. 8 07/01/ P504C 97 DK01. Địa chất công trình-1-0-nkxd. Lê Văn 4 07/01/ P101C 98 DK01. Địa chất công trình-1-0- KXDCG. Phạm Bá Hưng 9 07/01/ P10C 99 VLX07. Giải pháp kỹ thuật bền vững-1-0- XDDD.1 Nguyễn uấn Cường 0 07/01/ P104C 00 DKH1. ruyền động điện tự động-1-0- DH Mai Vinh Dự 4 07/01/ P01C 01 QD09. Quản trị doanh nghiệp-1-0-kh Đặng hị Nga 5 07/01/ P0C 0 CPM15. Lập trình nâng cao--14-hl rần Phong Nhã 07/01/ P01C 0 DSO06. hống kê và xử lý số liệu-1-0- KOO.1 Nguyễn hị hái Hà 07/01/ P0C 04 KXD06. Quản lý tài chính doanh nghiệp XD- 1-0-KXD rịnh hị rang 4 07/01/ P0C 05 VO07. Marketing dịch vụ vận tải-1-0- KVAI. Huỳnh hị húy Kiều 4 07/01/ P04C 06 MH07. rí tuệ nhân tạo-1-0-cn S. Nguyễn Đình Hiển 07/01/ P404C 07 KV09. Marketing căn bản-1-0-kbc Phạm Mỹ Quyên 7 07/01/ P50C 08 GI08. Hàm phức-1-0-kdv _Lý thuyết Võ Xuân Bằng 07/01/ P50C 09 MXD. Máy xây dựng-1-0-kxd. 0 07/01/ P504C 10 KHM04. oán rời rạc-1-0-cn rần hị Dung 41 08/01/01 1- P101C 15/4

16 C SV NGÀY HI GIỜ HI HI 11 CAU0. hiết kế cầu thép-1-0-cdanh Vũ Văn oản 14 08/01/01 1- P10C 1 CKO10. Công nghệ sản xuất lắp ráp ô tô-1-0-cko Vũ Văn Định 7 08/01/01 1- P104C 1 KD01. Kỹ thuật điện-1-0-koo.1 Lâm Quang hái 1 08/01/01 1- P01C 14 KV19. Nguyên lý kế toán-1-0-kh Phạm Mỹ Quyên 08/01/01 1- P0C 15 KXD0. Điều tra quy hoạch-1-17-hl Chu Minh Anh 15 08/01/01 1- P01C 16 DK4. Nền móng--18-hl rần Văn huận 16 08/01/01 1- P0C 17 QD0. Quản trị học-1-0-qkd Chu ống Khánh Linh 7 08/01/01 1- P0C 18 KVD08. Định mức kinh tế kỹ thuật trong doanh nghiệp vận tải-1-0-log. Hoàng Văn Hào 1 08/01/01 1- P04C 19 VLX07. Giải pháp kỹ thuật bền vững-1-0- XDDD.1 Nguyễn uấn Cường 16 08/01/01 1- P404C 0 KCA01.4 Cơ học kết cấu--18-lớp 4 Nguyễn Đăng Điềm 08/01/01 1- P50C 1 KM17. ruyền động công suất-1-0-cođ Nguyễn Hữu Chí 9 08/01/01 1- P504C KHM04. oán rời rạc-1-0-cn rần hị Dung 41 08/01/01-4 P101C KXD04. Đo bóc khối lượng xây dựng HL KXD8. rịnh hị rang 6 08/01/01-4 P10C 4 KXD8. Đo bóc khối lượng xây dựng--1- HL rịnh hị rang 08/01/01-4 P10C 5 CKO10. Công nghệ sản xuất lắp ráp ô tô-1-0-cko Vũ Văn Định 8 08/01/01-4 P104C 6 KD01. Kỹ thuật điện-1-0-koo.1 Lâm Quang hái 1 08/01/01-4 P01C 7 KV19. Nguyên lý kế toán-1-0-kh Phạm Mỹ Quyên 08/01/01-4 P0C 8 VH01. Lý thuyết trường điện từ-1-19-hl Ngô hế Anh 16 08/01/01-4 P0C 9 DK01. Địa chất công trình-1-0- KXDCG.1 Phạm Bá Hưng 08/01/01-4 P0C 0 DK01. Địa chất công trình-1-0- KXDCG. Phạm Bá Hưng 6 08/01/01-4 P0C 1 DK01. Địa chất công trình-1-0-nkxd.1 Lê Văn 08/01/01-4 P0C 16/4

17 C SV NGÀY HI GIỜ HI HI DK01. Địa chất công trình-1-0-qlxd Phạm Bá Hưng 08/01/01-4 P0C QD0. Quản trị học-1-0-qkd Chu ống Khánh Linh 7 08/01/01-4 P0C 4 KVD08. Định mức kinh tế kỹ thuật trong doanh nghiệp vận tải-1-0-log. Hoàng Văn Hào 1 08/01/01-4 P04C 5 VLX09. Công nghệ bê tông-1-19-hl 6 KCA01.4 Cơ học kết cấu--18-lớp 4 Nguyễn uấn Cường Nguyễn Đăng Điềm 7 08/01/01-4 P404C 6 08/01/01-4 P50C 7 KM17. ruyền động công suất-1-0-cođ Nguyễn Hữu Chí 0 08/01/01-4 P504C 8 KCA01.4 Cơ học kết cấu--18-lớp 1 4 Phạm Mỹ Linh 44 08/01/ P101C 9 KHM04. oán rời rạc-1-0-cn rần hị Dung 4 08/01/ P104C 40 KBC04. Lập và quản lý dự án đầu tư bưu chính viễn thông-1-0-kbc _Lý thuyết Vũ Ngọc ú 9 08/01/ P0C 41 QHO7. Quản trị chuỗi cung ứng-1-0-qlo rần hị hảo 08/01/ P0C 4 KXD08. Quản lý dự án đầu tư xây dựng-- 15-HL rịnh hị rang 4 08/01/ P0C 4 KD01. Kỹ thuật điện-1-0-koo. Hồ Mạnh iến 08/01/ P04C 44 KCA01.4 Cơ học kết cấu--18-lớp 1 4 Phạm Mỹ Linh 44 08/01/ P101C 45 KD01. Kỹ thuật điện-1-0-koo. Hồ Mạnh iến 08/01/ P104C 46 KD QHO7. rang bị điện nhiệt lạnh-1-0- BDG Quản trị chuỗi cung ứng-1-0-qlo Hồ Mạnh iến 6 08/01/ P0C rần hị hảo 4 08/01/ P0C 48 KD01. Kỹ thuật điện-1-0-ckđl Hồ Mạnh iến 7 08/01/ P04C 49 VK07. Hình họa - Vẽ kỹ thuật--19-hl Nguyễn Hữu Duy 4 09/01/01 1- P101C 50 CL0.4 Cơ học lý thuyết-1-17-hl Lớp 4 Huỳnh Văn Quân 09/01/01 1- P104C 51 CL0.4 Cơ học lý thuyết-1-16-hl 4 Huỳnh Văn Quân 41 09/01/01 1- P104C 5 CL01. Cơ lý thuyết--15-hl Lê Hữu Đạt 7 09/01/01 1- P01C 17/4

18 C SV NGÀY HI GIỜ HI HI 5 MH5. An ninh mạng-1-0-cn hs. Phan hanh Hy 8 09/01/01 1- P0C 54 RD0. rắc địa đại cương-1-16-hl KXDCG. Chính 09/01/01 1- P0C 55 KV7. Kế toán thuế-1-0-kh rần hị hu 7 09/01/01 1- P0C 56 MLN0. Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin F--15-HL Lê hị hu Phương 7 09/01/01 1- P04C 57 VK06.4 Hình hoạ và vẽ kỹ thuật--19-hl 4 ạ hị Huệ 1 09/01/01-4 P101C 58 DCO07. Kết cấu, tính toán động cơ đốt trong Lớp 1 Vũ Xuân hiệp 09/01/01-4 P104C 59 CL0.4 Cơ học lý thuyết-1-16-hl 4 Huỳnh Văn Quân 41 09/01/01-4 P01C 60 MH5. An ninh mạng-1-0-cn hs. Phan hanh Hy 8 09/01/01-4 P0C 61 KV7. Kế toán thuế-1-0-kh rần hị hu 8 09/01/01-4 P0C 6 GP0. hiết kế cầu bê tông cốt thép-1-0- CĐSB GĐ Nguyễn Danh Huy 9 09/01/01-4 P04C 6 ANHB1.4 iếng Anh B Lớp 9 4 Bùi hị Nga 5 09/01/ P0C 64 KXD09. Phân tích HĐK DNXD-1-0- KXD. Nguyễn Phương hanh 4 09/01/ P101C 65 KVD16. Phân tích hoạt động kinh tế doanh nghiệp-1-0-kvdl Hà hanh ùng 4 09/01/ P104C 66 KV18. ài chính công-1-0-kbc Nguyễn Quang Huy 5 09/01/ P0C 67 KXD09. Phân tích HĐK DNXD-1-0- KXD.1 Nguyễn Phương hanh 8 09/01/ P101C 68 KXD09. Phân tích HĐK DNXD-1-0- KXD. Nguyễn Phương hanh 4 09/01/ P104C 69 ANHB1.4 iếng Anh B Lớp 9 4 Bùi hị Nga 5 09/01/ P0C 70 CKO1. Ứng dụng các phần mềm trong kỹ thuật ô tô-1-0-cko rần Văn Lợi 8 11/01/01 1- P101C 71 KV0. Kinh tế lượng-1-0-kxd.1 Nguyễn Quang Huy 6 11/01/01 1- P10C 7 KV. 7 DU10.4 ài chính doanh nghiệp-1-0- KH Hệ thống số lập trình-1-0- KĐHCN Phạm Mỹ Quyên 5 11/01/01 1- P104C 4 Võ hiện Lĩnh 1 11/01/01 1- P01C 18/4

19 C SV NGÀY HI GIỜ HI HI 74 KHM1. huật toán ứng dụng-1-0-cn 75 KV0. Kinh tế lượng-1-0-kxd. S. Nguyễn Đình Hiển Nguyễn Quang Huy 1 11/01/01 1- P0C 8 11/01/01 1- P01C 76 KVD0. Quản lý chất lượng dịch vụ-1-0- KVDL Hà hanh ùng 9 11/01/01 1- P0C 77 CPM0. Kỹ thuật lập trình-1-0-kdv rần hị Dung 0 11/01/01 1- P0C 78 VH08.4 Mạng viễn thông-1-0-kv 4 rần Xuân rường 1 11/01/01 1- P04C 79 DBS04. hiết kế nền, mặt đường ôtô sân bay-1-0-cđsb Đỗ Minh Khánh 8 11/01/01 1- P404C 80 GC0. hiết kế, cấp thoát nước đô thị-1-0- GCC rần hị rúc Liểu 19 11/01/01 1- P50C 81 DBO0. Kỹ thuật giao thông-1-0-is Nguyễn Phước Minh 8 11/01/01 1- P50C 8 DU04. Kỹ thuật điện tử-1-0-mxd Võ hiện Lĩnh 11/01/01 1- P50C 8 DBO0. 84 DBO0. hiết kế nền, mặt đường ôtô-1-0- CĐB.1 hiết kế nền, mặt đường ôtô-1-0- DGBO Võ Hồng Lâm 11/01/01 1- P0E7 Võ Hồng Lâm 5 11/01/01 1- P04E7 85 KV0. Kinh tế lượng-1-0-kbc 86 KV0. Kinh tế lượng-1-0-kxd.1 Nguyễn Quang Huy Nguyễn Quang Huy 7 11/01/01-4 P101C 8 11/01/01-4 P10C 87 KV. 88 KH05.4 ài chính doanh nghiệp-1-0- KH hiết kế hệ thống giao thông đô thị- 1-0-HĐ Phạm Mỹ Quyên 6 11/01/01-4 P104C 4 Vũ Việt Hưng 4 11/01/01-4 P01C 89 KHM1. huật toán ứng dụng-1-0-cn 90 KV0. Kinh tế lượng-1-0-kxd. S. Nguyễn Đình Hiển Nguyễn Quang Huy 1 11/01/01-4 P0C 8 11/01/01-4 P01C 91 KVD0. Quản lý chất lượng dịch vụ-1-0- KVDL Hà hanh ùng 9 11/01/01-4 P0C 9 CPM0. Kỹ thuật lập trình-1-0-kdv rần hị Dung 0 11/01/01-4 P0C 9 KCX05. Công nghệ xây dựng nhà-1-0- XDDD.1 Nguyễn Quang Sĩ 1 11/01/01-4 P04C 94 DAN05. Lập và phân tích dự án xây dựng-1-0-qlxd Nguyễn hị Hương 6 11/01/01-4 P404C 19/4

20 C SV NGÀY HI GIỜ HI HI 95 KM0. 96 DBO0. 97 DBO0. 98 KM0. 99 DBO0. Dung sai và đo lường cơ khí-1-0- KOO.1 hiết kế nền, mặt đường ôtô-1-0- CĐB.1 hiết kế nền, mặt đường ôtô-1-0- DGBO Dung sai và đo lường cơ khí-1-0- MXD hiết kế nền, mặt đường ôtô-1-0- CĐB. Văn Quốc Hữu 4 11/01/01-4 P50C Võ Hồng Lâm 6 11/01/01-4 P0E7 Võ Hồng Lâm 6 11/01/01-4 P04E7 Nguyễn Hữu Chí 40 11/01/ P101C Lê Văn 7 11/01/ P0E7 400 KV0. Kinh tế lượng-1-0-qlxd 401 KHM1. huật toán ứng dụng-1-0-cn Nguyễn Quang Huy S. Nguyễn Đình Hiển 6 11/01/ P104C 11/01/ P01C 40 KM0. 40 KM KCX05. Dung sai và đo lường cơ khí-1-0- KOO.1 Gia công trên máy điều khiển số-1-0-cođ Công nghệ xây dựng nhà-1-0- XDDD.1 Văn Quốc Hữu 4 11/01/ P0C 4 Văn Quốc Hữu 9 11/01/ P01C Nguyễn Quang Sĩ 1 11/01/ P0C 405 KV0. Kinh tế lượng-1-0-qkd 406 KV0. Kinh tế lượng-1-0-kvdl Nguyễn Quang Huy Nguyễn Quang Huy 11/01/ P0C 11/01/ P04C 407 QD14. Quản trị công nghệ-1-0-qdnxd Đặng Văn Ơn 8 11/01/ P404C 408 QHO08. Quy hoạch hạ tầng tiện ích đô thị-1-0-qho Nguyễn hị hanh Hương 11/01/ P50C 409 CPM CPM0. Kỹ thuật lập trình-1-0-kd rần hị Dung 11/01/ P50C Kỹ thuật lập trình-1-0-dhdk Phạm hị Miên 5 11/01/ P504C 411 KM0. 41 DBO0. Dung sai và đo lường cơ khí-1-0- MXD hiết kế nền, mặt đường ôtô-1-0- CĐB. Nguyễn Hữu Chí 40 11/01/ P101C Lê Văn 7 11/01/ P0E7 41 CPM DKH11. Kỹ thuật lập trình-1-0-kdv rần hị Dung 1 11/01/ P104C Điều khiển quá trình-1-0-dh Bình 44 11/01/ P01C 415 KM0. Dung sai và đo lường cơ khí-1-0- KOO.1 Văn Quốc Hữu 5 11/01/ P0C 0/4

21 C SV NGÀY HI GIỜ HI HI 416 KM KCX05. Gia công trên máy điều khiển số-1-0-cođ Công nghệ xây dựng nhà-1-0- XDDD.1 4 Văn Quốc Hữu 0 11/01/ P01C Nguyễn Quang Sĩ 11/01/ P0C 418 KV0. Kinh tế lượng-1-0-qkd 419 KV0. Kinh tế lượng-1-0-kvdl Nguyễn Quang Huy Nguyễn Quang Huy 11/01/ P0C 4 11/01/ P04C 40 KBC06. Phân tích và dự báo kinh tế-1-0- KBC Nguyễn hị Nhật Linh 4 11/01/ P404C 41 QHO08. Quy hoạch hạ tầng tiện ích đô thị-1-0-qho Nguyễn hị hanh Hương 11/01/ P50C 4 CPM0. 4 CPM0. 44 CPM01. Kỹ thuật lập trình-1-0-kd rần hị Dung 11/01/ P50C Kỹ thuật lập trình-1-0-dhdk Phạm hị Miên 5 11/01/ P504C in học đại cương-1-0-nkxd.1 Phạm hị Miên 8 1/01/ E7 45 DBO01. hiết kế các yếu tố hình học đường ôtô-1-0-kxd Võ Hồng Lâm 6 1/01/01 1- P0E7 46 KV0. Kinh tế lượng-1-0-kxd.1 Nguyễn Quang Huy 1 1/01/01 1- P10C 47 KV0. Kinh tế lượng-1-0-kbc Nguyễn Quang Huy 4 1/01/01 1- P10C 48 QLY0. Nguyên lý thống kê-1-0-kh Đậu hị Hoài Nam 16 1/01/01 1- P10C 49 KD11. ự động điều chỉnh truyền động điện-1-0-bdg Nguyễn uấn Phường 6 1/01/01 1- P104C 40 KCA CNG01. Cơ học kết cấu F KXDCG. Khoa học vật liệu cơ khí-1-0- CKĐL Phạm Mỹ Linh 5 1/01/01 1- P01C Văn Quốc Hữu 5 1/01/01 1- P0C 4 QD1. Quản trị nhân lực-1-0-qkd Đặng hị Nga 7 1/01/01 1- P01C 4 QHO0. Logistics-1-0-KVAI.1 5 1/01/01 1- P0C 44 VH0. Lý thuyết thông tin-1-0-kv Ngô hế Anh 5 1/01/01 1- P04C 45 CPM01. in học đại cương-1-0-nkxd.1 Phạm hị Miên 8 1/01/ E7 46 DBO01. hiết kế các yếu tố hình học đường ôtô-1-0-kxd Võ Hồng Lâm 6 1/01/01-4 P0E7 1/4

22 C SV NGÀY HI GIỜ HI HI 47 DH0. Ứng dụng khoa học máy tính trong xây dựng-1-0-cdanh Huỳnh Xuân ín 0 1/01/01-4 P10C 48 KXD04. Kinh tế xây dựng QLXD rịnh hị rang 5 1/01/01-4 P104C 49 KCA CNG01. Cơ học kết cấu F KXDCG. Khoa học vật liệu cơ khí-1-0- CKĐL Phạm Mỹ Linh 6 1/01/01-4 P01C Văn Quốc Hữu 5 1/01/01-4 P0C 441 QD1. Quản trị nhân lực-1-0-qkd Đặng hị Nga 6 1/01/01-4 P01C 44 QHO0. Logistics-1-0-KVAI.1 5 1/01/01-4 P0C 44 MH0. Bảo trì hệ thống-1-0-cn Phạm hị Miên 6 1/01/01-4 P04C 444 ANHB1.4 iếng Anh B Lớp 7 4 rần hị hanh Loan 6 1/01/ P404C 445 CPM01. in học đại cương-1-0-nkxd. Phạm hị Miên 5 1/01/ E7 446 SBV08.4 Sức bền vật liệu--16-hl QHO0. Logistics-1-0-KVAI. Nguyễn Công hức 41 1/01/ P101C 8 1/01/ P104C 448 DBO KCA CNG CNG01. hiết kế các yếu tố hình học đường ôtô-1-0-kxd Cơ học kết cấu F KXDCG.1 Khoa học vật liệu cơ khí-1-0- KOO.1 Khoa học vật liệu cơ khí-1-0- KOO. Võ Hồng Lâm 6 1/01/ P0E7 Phạm hị Kiều 6 1/01/ P0C Văn Quốc Hữu 0 1/01/ P0C Văn Quốc Hữu 1/01/ P0C 45 KBC1. Phân tích hoạt động kinh doanh bưu chính viễn thông-1-0-kbc Quảng 1/01/ P04C 45 CPM0. Kỹ thuật lập trình trực quan-1-0- ĐHCN rần Phong Nhã 1 1/01/ E7 454 CPM01. in học đại cương-1-0-nkxd. Phạm hị Miên 7 1/01/ E7 455 QHO0. Logistics-1-0-KVAI. 8 1/01/ P104C 456 KCA CNG01. Cơ học kết cấu F KXDCG.1 Khoa học vật liệu cơ khí-1-0- KOO.1 Phạm hị Kiều 6 1/01/ P0C Văn Quốc Hữu 0 1/01/ P0C /4

23 C SV NGÀY HI GIỜ HI HI 458 CNG KM14.4 Khoa học vật liệu cơ khí-1-0- KOO. Kỹ thuật môi trường giao thông-1-0-km Văn Quốc Hữu 1/01/ P0C 4 Ngô Quang Dự 16 1/01/ P04C 460 ANHB1.4 iếng Anh B Lớp 7 4 rần hị hanh Loan 5 1/01/ P01C 461 KV07. Phân tích hoạt động kinh doanh-1-0-kh Phan Lê Như hủy 7 1/01/01 1- P04C 46 KV07. Phân tích hoạt động kinh doanh-1-0-kh Phan Lê Như hủy 8 1/01/01-4 P04C 46 ANHB1.4 iếng Anh B Lớp 4 Bùi hị Nga 5 1/01/ P01C 464 ANHB1.4 iếng Anh B Lớp 4 hái hị Xuân Hà 5 1/01/ P0C 465 ANHB1.4 iếng Anh B Lớp 1 4 rần hị hanh Loan 5 1/01/ P0C 466 GI01. Giải tích HL Võ Xuân Bằng 4 1/01/ P101C 467 KVD45. ổ chức quản lý doanh nghiệp F-1-0-KVDL Hà hanh ùng 9 1/01/ P104C 468 QHO0. Quản trị doanh nghiệp dịch vụ logistics-1-0-qlo 1/01/ P04C 469 CL0.4 Cơ học lý thuyết-1-17-hl Lớp 4 Huỳnh Văn Quân 1/01/ P104C 470 QHO0. Quản trị doanh nghiệp dịch vụ logistics-1-0-qlo 4 1/01/ P04C 471 ANHB1.4 iếng Anh B Lớp 4 Bùi hị Nga 5 1/01/ P01C 47 ANHB1.4 iếng Anh B Lớp 4 hái hị Xuân Hà 5 1/01/ P0C 47 ANHB1.4 iếng Anh B Lớp 1 4 rần hị hanh Loan 5 1/01/ P0C 474 MLN0. Kinh tế chính trị - Mác Lênin-1-0- KOO.1 Lê hị hu Phương 4 14/01/01 1- P101C 475 MLN0. Kinh tế chính trị - Mác Lênin-1-0- KVDL Lê hị hu Phương 41 14/01/01 1- P104C 476 MLN0. Kinh tế chính trị - Mác Lênin-1-0- KVAI. Lê hị hu Phương 8 14/01/01 1- P01C 477 MLN0. Kinh tế chính trị - Mác Lênin-1-0- CKĐL Lê hị hu Phương 41 14/01/01 1- P0C 478 GC17. Xây dựng nền đường ô tô và đường đô thị-1-0-qlxd rần hị rúc Liểu 6 14/01/01 1- P01C /4

24 C SV NGÀY HI GIỜ HI HI 479 MLN0. Kinh tế chính trị - Mác Lênin-1-0- QKD Lê hị hu Phương 14/01/01 1- P0C 480 KV11. hanh toán quốc tế-1-0-kh Phan Lê Như hủy 6 14/01/01 1- P0C 481 VO5. ổ chức và quản lý vận tải ô tô-1-0-cko Huỳnh hị húy Kiều 7 14/01/01 1- P04C 48 CO01.4 hủy lực--16-hl 4 rần Huy hiệp 14/01/01 1- P404C 48 MLN0. Kinh tế chính trị - Mác Lênin-1-0- CKĐL Lê hị hu Phương 41 14/01/01-4 P101C 484 MLN0. Kinh tế chính trị - Mác Lênin-1-0- QKD Lê hị hu Phương 14/01/01-4 P104C 485 MLN0. Kinh tế chính trị - Mác Lênin-1-0- KVAI. Lê hị hu Phương 8 14/01/01-4 P01C 486 MLN0. Kinh tế chính trị - Mác Lênin-1-0- KH Lê hị hu Phương 8 14/01/01-4 P0C 487 RD0.4 rắc địa-1-16-hl 4 Hà rung Hiếu 17 14/01/01-4 P01C 488 KM0. Công nghệ CAE/FEM-1-0-CĐ Đinh hị hanh Huyền 5 14/01/01-4 P0C 489 KV11. hanh toán quốc tế-1-0-kh Phan Lê Như hủy 5 14/01/01-4 P0C 490 VO5. ổ chức và quản lý vận tải ô tô-1-0-cko Huỳnh hị húy Kiều 8 14/01/01-4 P04C 491 CO01.4 hủy lực--16-hl 4 rần Huy hiệp 5 14/01/01-4 P404C 49 MLN0. Kinh tế chính trị - Mác Lênin-1-0- KXD QLXD Lê hị hu Phương 4 14/01/ P101C 49 KHM01. Giải tích số-1-0-cn Nguyễn Lê Minh 4 14/01/ P104C 494 MLN0. Kinh tế chính trị - Mác Lênin-1-0- KVAI.1 Lê hị hu Phương 9 14/01/ P01C 495 MLN0. Kinh tế chính trị - Mác Lênin-1-0- KOO.1 Lê hị hu Phương 4 14/01/ P0C 496 KM0. Công nghệ CAE/FEM-1-0-CĐ Đinh hị hanh Huyền 6 14/01/ P01C 497 KXD KXD08.4 ổ chức và quản lý thi công xây dựng-1-0-kxd. ổ chức và quản lý thi công xây dựng-1-0-kxd.1 4 Phạm Phú Cường 1 14/01/ P0C 4 Phạm Phú Cường 14/01/ P0C 499 KBC0. Quản lý rủi ro-1-0-kbc Quảng 4 14/01/ P04C 4/4

25 C SV NGÀY HI GIỜ HI HI 500 MLN0. Kinh tế chính trị - Mác Lênin-1-0- KVAI.1 Lê hị hu Phương 9 14/01/ P101C 501 KHM01. Giải tích số-1-0-cn Nguyễn Lê Minh 4 14/01/ P104C 50 MLN0. Kinh tế chính trị - Mác Lênin-1-0- KH Lê hị hu Phương 8 14/01/ P01C 50 MLN0. Kinh tế chính trị - Mác Lênin-1-0- KOO.1 Lê hị hu Phương 4 14/01/ P0C 504 QD0. hống kê trong doanh nghiệp giao thông-1-0-qdnxd Chu ống Khánh Linh 7 14/01/ P01C 505 KXD KXD08.4 ổ chức và quản lý thi công xây dựng-1-0-kxd. ổ chức và quản lý thi công xây dựng-1-0-kxd.1 4 Phạm Phú Cường 14/01/ P0C 4 Phạm Phú Cường 14/01/ P0C 507 MLN0. Kinh tế chính trị - Mác Lênin-1-0- KXD QLXD Lê hị hu Phương 4 14/01/ P04C 508 KCX04. Kết cấu bê tông cơ bản-1-0- XDDD.1 Nguyễn Huy Cường 40 15/01/01 1- P101C 509 DH01. in học xây dựng-1-0-cđb Phạm Ngọc Bảy 9 15/01/01 1- P104C 510 DH01. in học xây dựng-1-0-dgbo Phạm Ngọc Bảy 6 15/01/01 1- P01C 511 DKH0. Hệ thống điều khiển tuyến tính-1-0-đh Phí Văn Lâm 7 15/01/01 1- P0C 51 KM04. Điều khiển Robot-1-0-COĐ _Lý thuyết Đinh hị hanh Huyền 9 15/01/01 1- P01C 51 GI05. Giải tích-1-15-hl 514 VO06. hương vụ vận tải-1-0-log. Võ hị Bích râm Nguyễn Minh Hiếu 1 15/01/01 1- P0C 1 15/01/01 1- P0C 515 DH01. in học xây dựng-1-0-caha Huỳnh Xuân ín 15/01/01 1- P04C 516 CPM11. Lập trình trực quan-1-0-cn hs. Nguyễn hị Anh hư 5 15/01/ E7 517 KCX04. Kết cấu bê tông cơ bản-1-0- XDDD.1 Nguyễn Huy Cường 40 15/01/01-4 P101C 518 DH01. in học xây dựng-1-0-cđb Phạm Ngọc Bảy 40 15/01/01-4 P104C 519 DKH0. Hệ thống điều khiển tuyến tính-1-0-đh Phí Văn Lâm 7 15/01/01-4 P0C 50 KM04. Điều khiển Robot-1-0-COĐ _Lý thuyết Đinh hị hanh Huyền 9 15/01/01-4 P01C 5/4

26 C SV NGÀY HI GIỜ HI HI 51 VO06. hương vụ vận tải-1-0-log. Nguyễn Minh Hiếu 1 15/01/01-4 P0C 5 DH01. in học xây dựng-1-0-caha Huỳnh Xuân ín 15/01/01-4 P04C 5 DKH16. Hệ thống cung cấp điện-1-0-dh Võ Văn Ân 4 15/01/ P101C 54 KCX04. Kết cấu bê tông cơ bản-1-0- XDDD. Nguyễn Công Hậu 4 15/01/ P104C 55 DH01. in học xây dựng-1-0-gcc Huỳnh Xuân ín 9 15/01/ P01C 56 VO06. hương vụ vận tải-1-0-log.1 Nguyễn Minh Hiếu 1 15/01/ P0C 57 DKH0. Hệ thống điều khiển tuyến tính-1-0-kd Phí Văn Lâm 4 15/01/ P0C 58 DH01. in học xây dựng-1-0-gđ Huỳnh Xuân ín 8 15/01/ P0C 59 DH01. in học xây dựng-1-0-cđb.1 Huỳnh Xuân ín 9 15/01/ P04C 50 CPM11. Lập trình trực quan-1-0-cn hs. Nguyễn hị Anh hư 7 15/01/ E7 51 CPM11. Lập trình trực quan-1-0-cn hs. Nguyễn hị Anh hư 5 15/01/ E7 5 KCX04. Kết cấu bê tông cơ bản-1-0- XDDD. Nguyễn Công Hậu 4 15/01/ P104C 5 VO06. hương vụ vận tải-1-0-log.1 Nguyễn Minh Hiếu 15/01/ P0C 54 DKH0. 55 DU08. Hệ thống điều khiển tuyến tính-1-0-kd Kỹ thuật điện tử tương tự nâng cao- 1-0-KĐHCN Phí Văn Lâm 5 15/01/ P0C Lê Mạnh uấn 0 15/01/ P0C 56 DH01. in học xây dựng-1-0-gcc Huỳnh Xuân ín 9 15/01/ P04C 57 CPM10. Chuyên đề công nghệ phần mềm-1-0-cn rần Phong Nhã 7 16/01/01 1- P0E7 58 KV14. Nguyên lý kế toán-1-0-kvdl Phạm Mỹ Quyên 16/01/01 1- P104C 59 DSO04. Xác suất, thống kê-1-0-nkxd. Nguyễn hanh hoa 16/01/01 1- P01C 540 DKH01. Kỹ thuật đại cương-1-0-dhdk Ngô hị hu Hương 16/01/01 1- P0C 541 DSO05. Xác suất thống kê-1-0-kvai.1 Nguyễn hị hái Hà 5 16/01/01 1- P01C 6/4

27 C SV NGÀY HI GIỜ HI HI 54 DSO04. Xác suất, thống kê-1-0- KXDCG.1 Nguyễn hị hái Hà 9 16/01/01 1- P0C 54 DSO04. Xác suất, thống kê-1-0- KXDCG. Nguyễn hanh hoa 1 16/01/01 1- P0C 544 KH0.4 Kiến trúc dân dụng và công nghiệp- 1-0-XDDD.1 4 Đặng hị hu hảo 16/01/01 1- P04C 545 KM CPM10. Ứng dụng tin học trong KM-1-0-KM Chuyên đề công nghệ phần mềm-1-0-cn Ngô Quang Dự 17 16/01/01 1- P404C rần Phong Nhã 8 16/01/01-4 P04E7 547 KV14. Nguyên lý kế toán-1-0-kvdl Phạm Mỹ Quyên 4 16/01/01-4 P104C 548 DSO04. Xác suất, thống kê-1-0-nkxd. Nguyễn hanh hoa 41 16/01/01-4 P01C 549 DKH01. Kỹ thuật đại cương-1-0-dhdk Ngô hị hu Hương 5 16/01/01-4 P0C 550 DSO05. Xác suất thống kê-1-0-kvai.1 Nguyễn hị hái Hà 6 16/01/01-4 P01C 551 DSO04. Xác suất, thống kê-1-0- KXDCG.1 Nguyễn hị hái Hà 7 16/01/01-4 P0C 55 MH0. Mạng máy tính và Internet-1-0- KBC Nguyễn Lê Minh 6 16/01/01-4 P0E7 55 KH0.4 Kiến trúc dân dụng và công nghiệp- 1-0-XDDD.1 4 Đặng hị hu hảo 16/01/01-4 P04C 554 DH01. in học xây dựng-1-0-gđ Huỳnh Xuân ín 8 16/01/01-4 P404C 555 KD01. Vật liệu điện-1-0-kd Hồ Mạnh iến 4 16/01/ P101C 556 DSO04. Xác suất, thống kê-1-0-nkxd.1 Nguyễn hị hái Hà 41 16/01/ P104C 557 KD. rang bị điện các máy công nghiệp- 1-0-BDG Nguyễn uấn Phường 5 16/01/ P01C 558 DSO05. Xác suất thống kê-1-0-kvai. Nguyễn hanh hoa 5 16/01/ P0C 559 DSO04. Xác suất, thống kê-1-0- KXDCG. Nguyễn hanh hoa 8 16/01/ P0C 560 DH01. in học xây dựng-1-0-cđb.1 Huỳnh Xuân ín 0 16/01/ P0C 561 KH0.4 Kiến trúc dân dụng và công nghiệp- 1-0-XDDD.1 4 Đặng hị hu hảo 16/01/ P04C 56 QHO9. Quản trị kho và hàng lưu kho-1-0- QLO Nguyễn hị hanh Hương 16/01/ P404C 7/4

28 C SV NGÀY HI GIỜ HI HI 56 KVD6. Kinh doanh lữ hành-1-0-kvdl rịnh hanh hủy 6 16/01/ P101C 564 DSO04. Xác suất, thống kê-1-0-nkxd.1 Nguyễn hị hái Hà 4 16/01/ P104C 565 QD44. Quản trị thương hiệu-1-0- QDNXD Chu ống Khánh Linh 7 16/01/ P01C 566 DSO05. Xác suất thống kê-1-0-kvai. Nguyễn hanh hoa 5 16/01/ P0C 567 DSO04. Xác suất, thống kê-1-0- KXDCG. Nguyễn hanh hoa 1 16/01/ P0C 568 DH01. in học xây dựng-1-0-qlxd Phạm Ngọc Bảy 40 16/01/ P0C 569 DKH01. Kỹ thuật đại cương-1-0-dhdk Ngô hị hu Hương 16/01/ P04C 570 QHO9. Quản trị kho và hàng lưu kho-1-0- QLO Nguyễn hị hanh Hương 4 16/01/ P404C 571 HCM01. ư tưởng Hồ Chí Minh-1-0- DHDK ống Kim Đông 41 18/01/01 1- P101C 57 HCM01. ư tưởng Hồ Chí Minh-1-0- NKXD.1 ống Kim Đông 40 18/01/01 1- P104C 57 DCS01. Đường lối cách mạng của ĐCSVN- 1-0-KOO.1 Vũ Hồng Vận 18/01/01 1- P01C 574 KCX1. Kết cấu nhà bê tông-1-0-xddd.1 Nguyễn Huy Cường 18/01/01 1- P01C 575 DCS01. Đường lối cách mạng của ĐCSVN- 1-0-MXD Phạm Văn Lương 1 18/01/01 1- P01C 576 DCS01. Đường lối cách mạng của ĐCSVN- 1-0-KVDL Vũ Hồng Vận 1 18/01/01 1- P01C 577 DCS01. Đường lối cách mạng của ĐCSVN- 1-0-LOG. Phạm Văn Lương 1 18/01/01 1- P01C 578 CKO14. An toàn giao thông đường bộ-1-0- CKO Vũ Văn Định 40 18/01/01 1- P0C 579 HCM01. ư tưởng Hồ Chí Minh-1-0-CĐB ống Kim Đông 6 18/01/01 1- P04C 580 HCM01. ư tưởng Hồ Chí Minh-1-0-IS ống Kim Đông 0 18/01/01 1- P04C 581 HCM01. ư tưởng Hồ Chí Minh-1-0-CN ống Kim Đông 4 18/01/01-4 P101C 58 HCM01. ư tưởng Hồ Chí Minh-1-0- DGBO ống Kim Đông 5 18/01/01-4 P104C 58 HCM01. ư tưởng Hồ Chí Minh-1-0-IS ống Kim Đông 0 18/01/01-4 P104C 8/4

29 C SV NGÀY HI GIỜ HI HI 584 HCM HCM01. ư tưởng Hồ Chí Minh-1-0- DHDK ư tưởng Hồ Chí Minh-1-0- NKXD.1 ống Kim Đông 41 18/01/01-4 P01C ống Kim Đông 4 18/01/01-4 P04C 586 ANHB1.4 iếng Anh B Lớp 4 4 Nguyễn Kim Vũ Bảo 5 18/01/ P0C 587 ANHCN. 588 HCM01. iếng Anh chuyên ngành--17-lớp CN ư tưởng Hồ Chí Minh-1-0- NKXD. hái hị Xuân Hà 6 18/01/ P0C ống Kim Đông 4 18/01/ P101C 589 HCM01. ư tưởng Hồ Chí Minh-1-0-CN ống Kim Đông 4 18/01/ P104C 590 HCM01. ư tưởng Hồ Chí Minh-1-0-IS ống Kim Đông 18/01/ P01C 591 HCM01. ư tưởng Hồ Chí Minh-1-0- DHDK ống Kim Đông 4 18/01/ P0C 59 K04. Điều khiển máy CNC-1-0-DH Văn Quốc Hữu 5 18/01/ P04C 59 HCM01. ư tưởng Hồ Chí Minh-1-0-CN ống Kim Đông 4 18/01/ P101C 594 HCM HCM01. ư tưởng Hồ Chí Minh-1-0-KD CĐB ư tưởng Hồ Chí Minh-1-0- NKXD. ống Kim Đông 7 18/01/ P104C ống Kim Đông 4 18/01/ P0C 596 K04. Điều khiển máy CNC-1-0-DH Văn Quốc Hữu 6 18/01/ P04C 597 ANHB1.4 iếng Anh B Lớp 4 4 Nguyễn Kim Vũ Bảo 5 18/01/ P0C 598 DCS01. Đường lối cách mạng của ĐCSVN- 1-0-KOO.1 Vũ Hồng Vận 9 19/01/01 1- P101C 599 KV06. ài chính tiền tệ-1-0-kh Phạm Mỹ Quyên 4 19/01/01 1- P104C 600 CAU06. Xây dựng cầu(bl)-1-0-cđb.1 Phạm Ngọc Bảy 1 19/01/01 1- P01C 601 DCS DCS01. Đường lối cách mạng của ĐCSVN- 1-0-KBC Đường lối cách mạng của ĐCSVN- 1-0-LOG. Phạm Văn Lương 19/01/01 1- P0C Phạm Văn Lương 6 19/01/01 1- P0C 60 CAU06. Xây dựng cầu(bl)-1-0-dgbo Hồ Xuân Ba 8 19/01/01 1- P0C 604 KM19. Hệ thống cơ điện trong giao thông và công nghiệp-1-0-cođ rần Văn Lợi 0 19/01/01 1- P04C 9/4

30 C SV NGÀY HI GIỜ HI HI 605 GI07. oán kinh tế-1-0-kvai. Võ Xuân Bằng 4 19/01/01 1- P404C 606 DCS01. Đường lối cách mạng của ĐCSVN- 1-0-KBC Phạm Văn Lương 4 19/01/01-4 P101C 607 KV06. ài chính tiền tệ-1-0-kh Phạm Mỹ Quyên 4 19/01/01-4 P104C 608 CAU06. Xây dựng cầu(bl)-1-0-cđb.1 Phạm Ngọc Bảy 19/01/01-4 P01C 609 DCS DCS01. Đường lối cách mạng của ĐCSVN- 1-0-LOG. Đường lối cách mạng của ĐCSVN- 1-0-KVDL Phạm Văn Lương 7 19/01/01-4 P0C Vũ Hồng Vận 9 19/01/01-4 P0C 611 CAU06. Xây dựng cầu(bl)-1-0-dgbo Hồ Xuân Ba 9 19/01/01-4 P0C 61 KM19. Hệ thống cơ điện trong giao thông và công nghiệp-1-0-cođ rần Văn Lợi 0 19/01/01-4 P04C 61 GI07. oán kinh tế-1-0-kvai. Võ Xuân Bằng 5 19/01/01-4 P404C 614 DCS DCS DU DCS GP05. Đường lối cách mạng của ĐCSVN- 1-0-KOO.1 Đường lối cách mạng của ĐCSVN- 1-0-MXD Xử lý tín hiệu số nâng cao-1-0- KĐHCN Đường lối cách mạng của ĐCSVN- 1-0-KVDL Xây dựng cầu-1-0-gđ GCC Vũ Hồng Vận 6 19/01/ P101C Phạm Văn Lương 4 19/01/ P104C Lê Mạnh uấn 1 19/01/ P01C Vũ Hồng Vận 1 19/01/ P0C Diệp hành Hưng 19/01/ P0C 619 CAU06. Xây dựng cầu(bl)-1-0-cđb. Hồ Xuân Ba 9 19/01/ P04C 60 DCS DCS01. 6 GP05. 6 DCS01. Đường lối cách mạng của ĐCSVN- 1-0-KOO.1 Đường lối cách mạng của ĐCSVN- 1-0-MXD Xây dựng cầu-1-0-gđ GCC Đường lối cách mạng của ĐCSVN- 1-0-KVDL Vũ Hồng Vận 8 19/01/ P101C Phạm Văn Lương 5 19/01/ P104C Diệp hành Hưng 4 19/01/ P01C Vũ Hồng Vận 4 19/01/ P0C 64 CAU06. Xây dựng cầu(bl)-1-0-cđb. Hồ Xuân Ba 0 19/01/ P0C 65 GP05. Xây dựng cầu-1-0-gcc Diệp hành Hưng 4 19/01/ P04C 0/4

31 C SV NGÀY HI GIỜ HI HI 66 KCX01. Phân tích kết cấu F NKXD.1 Đoàn ấn hi 4 0/01/01 1- P101C 67 MH1. Khai phá dữ liệu-1-0-cn rần Phong Nhã 6 0/01/01 1- P104C 68 KV15. Kinh doanh quốc tế-1-0-qkd Phan Lê Như hủy 7 0/01/01 1- P0C 69 QLY04. âm lý học quản lý-1-0-kxd.1 Nguyễn hị Bích Hằng 4 0/01/01 1- P0C 60 KCX01. Phân tích kết cấu F NKXD.1 Đoàn ấn hi 4 0/01/01-4 P101C 61 MH1. Khai phá dữ liệu-1-0-cn rần Phong Nhã 7 0/01/01-4 P104C 6 KM4. Môi trường xây dựng giao thông-1-0-qlxd rịnh Xuân Báu 7 0/01/01-4 P01C 6 KV15. Kinh doanh quốc tế-1-0-qkd 64 ANHB1.4 iếng Anh B Lớp 8 4 Phan Lê Như hủy rần hị hanh Loan 7 0/01/01-4 P0C 5 0/01/ P01C 65 ANHB1.4 iếng Anh B Lớp 11 4 Hà hị hanh 5 0/01/ P0C 66 ANHB1.4 iếng Anh B Lớp 6 4 Bùi hị Nga 5 0/01/ P0C 67 KCX01. Phân tích kết cấu F NKXD. Đoàn ấn hi 4 0/01/ P101C 68 KBC01. Hành vi người tiêu dùng-1-0- KBC Nguyễn hị Nhật Linh 5 0/01/ P104C 69 KCX01. Phân tích kết cấu F NKXD. Đoàn ấn hi 4 0/01/ P104C 640 ANHB1.4 iếng Anh B Lớp 6 4 Bùi hị Nga 5 0/01/ P01C 641 ANHB1.4 iếng Anh B Lớp 11 4 Hà hị hanh 5 0/01/ P0C 64 ANHB1.4 iếng Anh B Lớp 8 4 rần hị hanh Loan 5 0/01/ P0C 64 KHM HOA06. Cấu trúc dữ liệu và giải thuật-1-0- CN Hóa học ứng dụng-1-0- KXDCG.1 rần hị Dung 40 1/01/01 1- P101C Lê hị hi Hạ 6 1/01/01 1- P104C 645 KN01. Kỹ thuật nhiệt-1-0-koo. Nguyễn Minh Hạ 1 1/01/01 1- P01C 646 DSA06. Nền đường sắt--17-hl Nguyễn Đức âm 1 1/01/01 1- P01C 1/4

32 C SV NGÀY HI GIỜ HI HI 647 GC19. Cơ sở hạ tầng giao thông vận tải-1-0-kvai.1 rần Quang Vượng 1/01/01 1- P0C 648 KN01. Kỹ thuật nhiệt-1-0-ckđl Nguyễn Minh Hạ 8 1/01/01 1- P0C 649 GC.18. Cơ sở hạ tầng giao thông vận tải-1-0-kvdl rần Quang Vượng 0 1/01/01 1- P0C 650 HOA KHM HOA06. Hóa học ứng dụng-1-0- KXDCG. Cấu trúc dữ liệu và giải thuật-1-0- CN Hóa học ứng dụng-1-0- KXDCG.1 Lê hị hi Hạ 1 1/01/01 1- P04C rần hị Dung 40 1/01/01-4 P101C Lê hị hi Hạ 6 1/01/01-4 P104C 65 KN01. Kỹ thuật nhiệt-1-0-ckđl Nguyễn Minh Hạ 9 1/01/01-4 P01C 654 GC19. Cơ sở hạ tầng giao thông vận tải-1-0-kvai.1 rần Quang Vượng 1/01/01-4 P0C 655 KN01. Kỹ thuật nhiệt-1-0-koo. Nguyễn Minh Hạ 1/01/01-4 P0C 656 GC.18. Cơ sở hạ tầng giao thông vận tải-1-0-kvdl rần Quang Vượng 1 1/01/01-4 P0C 657 DK6. Địa kỹ thuật-1-0-kxd.1 Lê Văn 45 1/01/01-4 P04C 658 ANHB1.4 iếng Anh B Lớp 5 4 hái hị Xuân Hà 5 1/01/ P01C 659 KHM05. Cấu trúc dữ liệu và giải thuật-1-0- CN rần hị Dung 41 1/01/ P101C 660 GC19. Cơ sở hạ tầng giao thông vận tải-1-0-kvai. rần hị rúc Liểu 8 1/01/ P104C 661 KN01. Kỹ thuật nhiệt-1-0-koo.1 Nguyễn Minh Hạ 1/01/ P01C 66 KV01. Kinh tế vi mô-1-0-kh Phan Lê Như hủy 1/01/ P0C 66 VLY01.4 Vật lý-1-16-hl 4 rần Quang Đạt 5 1/01/ P01C 664 DK6. Địa kỹ thuật-1-0-kxd. rần Văn huận 6 1/01/ P0C 665 DU01. Linh kiện điện tử-1-0-kdv Võ hiện Lĩnh 1 1/01/ P0C 666 HOA06. Hóa học ứng dụng-1-0- KXDCG. Lê hị hi Hạ 1 1/01/ P04C 667 GC19. Cơ sở hạ tầng giao thông vận tải-1-0-kvai. rần hị rúc Liểu 8 1/01/ P104C /4