Dell P2421DC Hướng dẫn dành cho người sử dụng

Kích thước: px
Bắt đầu hiển thị từ trang:

Download "Dell P2421DC Hướng dẫn dành cho người sử dụng"

Bản ghi

1 Màn hình Dell 24 USB-C - P2421DC Sổ hướng dẫn sử dụng Mẫu màn hình: P2421DC Mẫu quy chuẩn: P2421DCc

2 LƯU Ý: LƯU Ý cho biê t thông tin quan tro ng giu p ba n sư du ng máy tính hiệu quả hơn. CHÚ Ý: LƯU Ý cho biê t thiệt ha i tiê m ẩn đô i vơ i phâ n cư ng hoă c mâ t dư liệu nê u ba n không thư c hiện theo các hươ ng dẫn. CA NH BA O: CA NH BA O cho biê t khả năng bị hư hỏng tài sản, thương tật cá nhân hoă c tư vong. Bản quyền 2020 Dell Inc. hoặc của các công ty con liên quan. Bảo lưu mọi bản quyền. Dell, EMC và các thương hiệu khác là các thương hiệu của Dell Inc. hoặc của các công ty con liên quan. Các thương hiệu khác có thể là thương hiệu của các đơn vị sở hữu liên quan Bản sửa đổi A01

3 Mu c lu c Giơ i thiệu màn hình của ba n Phu kiện tro n bộ Tính năng sản phẩm Nhận biê t các bộ phận và nu t điê u khiê n Mă t trươ c Mă t sau Mă t bên ca nh Mă t dươ i Thông sô ky thuật màn hình Thông sô ky thuật độ phân giải Chê độ video hô trơ Chê độ hiê n thị cài să n Các chê độ truyê n dư liệu đa luồng (MST) Thông sô ky thuật điện Đă c tính vật lý Đă c tính môi trươ ng Chê độ quản lý nguồn Tính năng Că m Là Cha y Chính sách châ t lươ ng và điê m ảnh màn hình LCD.. 25 Hươ ng dẫn bảo dươ ng Vệ sinh màn hình Lă p đă t màn hình Lă p đă t giá đơ

4 Kê t nô i màn hình của ba n Kê t nô i cáp DP Kê t nô i màn hình cho chư c năng Truyê n dư liệu đa luồng (MST) DP Kê t nô i cáp USB Type-C Kê t nô i màn hình cho chư c năng Truyê n dư liệu đa luồng (MST) USB-C Bộ trí các loa i cáp Tháo giá đơ Giá treo tươ ng (tùy cho n) Sư du ng màn hình Bật nguồn màn hình Tùy cho n sa c USB-C Sư du ng các nu t điê u khiê n Các nu t điê u khiê n menu OSD Sư du ng menu Hiê n thị Trên Màn hình (OSD) Truy cập menu OSD Khoá nu t Menu và Nguồn Thông tin cảnh báo OSD Thiê t lập màn hình của ba n Cài đă t độ phân giải tô i đa Nê u ba n sư du ng máy tính đê bàn hoă c máy tính xách tay Dell có kê t nô i internet Nê u ba n có máy tính đê bàn, máy tính xách tay hoă c card đồ ho a không phải của Dell Sư du ng các tính năng nghiêng, quay và kéo dài chiê u do c

5 Nghiêng, Quay Kéo dài chiê u do c Xoay màn hình Khă c phu c sư cô Tư kiê m tra Chẩn đoán tích hơ p Cách cài ưu tiên sư du ng USB-C khi đă t Na p điện qua USB-C sang Bật trong khi tă t nguồn Các sư cô thươ ng gă p Sư cô liên quan đê n sản phẩm Phu lu c Hươ ng dẫn an toàn Thông báo FCC (chỉ áp du ng ở My ) và thông tin quy định khác Liên hệ vơ i Dell

6 Giơ i thiệu màn hình của ba n Phu kiện tro n bộ Màn hi nh của ba n đươ c gửi kèm các phụ kiện như liệt kê dưới đây. Đảm bảo ba n đa nhâ n tâ t cả các phụ kiện này và xem Liên hệ với Dell để biết thêm thông tin nếu thiếu bâ t kỳ phụ kiện nào. LƯU Ý: Một sô phu kiện có thê tùy cho n và không đươ c gư i kèm màn hình của ba n. Một sô tính năng hoă c phương tiện có thê không có să n ở một sô quô c gia. Màn hi nh Giá đơ Chân đế Cáp nguồn (khác nhau tùy theo mỗi quốc gia) 6 Giơ i thiệu màn hình của ba n

7 Cáp DP 1.2 (Độ dài 1,8m) Cáp USB Type-C (Loa i C nối C, Độ dài 1,8m) Dây buộc cáp Hướng dẫn cài đặt nhanh Thông tin an toàn và quy định Giơ i thiệu màn hình của ba n 7

8 Tính năng sản phẩm Màn hi nh Dell P2421DC sử dụng công nghệ ma trâ n chủ động, tranzito màng mỏng (TFT), tinh thể lỏng (LCD), tính năng chống tĩnh điện và đèn nền LED. Các tính năng màn hi nh bao gồm: Hiển thị vùng xem 60,45 cm (23,8 inch) (đo theo đường chéo). Độ phân giải 2560 x 1440, cùng khả năng hỗ trơ toàn màn hi nh cho độ phân giải thâ p hơn. Góc xem rộng cho phép xem từ vị trí ngồi hay đứng hoặc trong khi di chuyển từ bên này sang bên khác. Gam màu 99% srgb. Tỷ lệ tương phản động cao. Khả năng chỉnh nghiêng, xoay, chỉnh chiều cao và chỉnh quay. Giá đơ rời va lỗ lă p giá treo 100mm tương thích chuẩn Hiệp Hội Tiêu Chuẩn Điện Tử Video (VESA ) cho các giải pháp lă p đặt linh động. Kết nối kỹ thuâ t số với cổng DisplayPort và HDMI. Đươ c trang bị 4 cổng downstream (luồng dữ liệu xuống) USB. Cổng USB Type-C đơn giúp câ p nguồn cho laptop tương thích trong khi nhâ n tín hiệu video. Tích hơ p tính năng Plug and play (Că m Là Cha y) nếu đươ c hỗ trơ bởi hệ thống. Điều chỉnh menu Hiển Thị Trên Màn Hi nh (OSD) để dê dàng cài đặt và tối ưu hóa màn hi nh. Đĩa phâ n mềm và tài liệu hướng dẫn chứa File thông tin (INF), File tương thích màu să c hi nh ảnh (ICM) và tài liệu mô tả sản phẩm. Khe că m khóa bảo mâ t. Khóa chân đế. Có thể chuyển từ tỷ lệ khung hi nh rộng sang tỷ lệ khung hi nh chuẩn mà vẫn giữ nguyên châ t lươ ng hi nh ảnh. Nguồn điện chờ 0,3 W khi ở chế độ chờ. Thoải mái mă t tối đa với màn hi nh không nháy. CA NH BA O: Tác ha i lâu dài tiê m ẩn của việc phát xa ánh sáng xanh từ màn hình có thê gây tổn thương mă t, bao gồm mỏi mă t, căng mă t ky thuật sô,... Tính năng ComfortView đươ c thiê t kê đê giảm lươ ng ánh sáng xanh phát ra từ màn hình nhằm giu p mă t thoải mái tô i ưu. 8 Giơ i thiệu màn hình của ba n

9 Nhận biê t các bộ phận và nu t điê u khiê n Mă t trươ c Các nu t điê u khiê n 1 2 Nhãn Mô tả Sư du ng 1 Các nút chức năng Sử dụng các nút chức năng để chỉnh các mục trong menu OSD. (Để biết thêm chi tiết, xem Sử dụng các nút điều khiển) 2 Nút (Bâ t/tă t) nguồn Sử dụng nút nguồn để bâ t và tă t màn hi nh. Giơ i thiệu màn hình của ba n 9

10 DELL P2421DC Flat Panel Monitor /Monitor Plano Panel /Moniteur écran plat / Model No. /Modelo /N de modelo / : P2720DCc Input Ra ng /Entrade /Daya Tegangan V 50/60Hz,2.5A ,2.5,50/60 Consumo de energía en operación: xxxxx Wh Удельная мощность рабочего режима - xxxx Вт/см² Потребляемая мощность изделием в режиме ожидания - xx Вт Потребляемая мощность изделием в выключенном режиме - xx Вт Apparatet må lkoples jordet s kkontakt. Apparaten skall anslutas ll jordat u ag. Laite on liite ävä suojakoske milla varuste uun pistorasiaan. Apparatets s kprop skal lslu es en s kkontakt med jord, som giver forbindelse l s kproppens jord. The equipment must be connected to an earthed mains socket-outlet. L'appareil doit être branché sur une prise de courant munie d'une mise à la terre. Made in China /сделанный в Китай /Fabriqué en Chine / Raheen Business Park Limerick Ireland (for EU Only) CAN ICES-3 (B)/NMB-3(B) This device complies with part 15 of the FCC Rules. Opera on is subject to the following two condi ons: (1) this device may not cause harmful interference, and (2) this device must accept any interference received, including interference that may cause undesired opera on. 100V, 2.5 A, 50/60 Hz xxxxxxxxxxxxx R-R-TPF-P2421DCc TPV Electronics (Fujian) Co., Ltd.(for Korea) L&T Display Technology(Fujian)Ltd.(for Korea) Q40G024N-700-XXA DELL P2421DC : V 50/60Hz,2.5A Date of Mfg/ : August SVC Tag: Express Service Code: R33037 XXXXX RoHS IS (Part 1)/ IEC R P2421DC S/N: CN TV100-96N-001V -A00 Q40G024N-700-XXA XXXXXX-XX Mă t sau Mă t sau vơ i giá đơ màn hình Nhãn Mô tả Sư du ng 1 Khe că m quản ly cáp Dùng để să p xếp cáp bă ng cách đặt chúng xuyên qua ra nh này. 2 Lỗ lă p giá treo VESA (ở phía sau nă p VESA) Lỗ lă p giá treo VESA (100mm x 100mm) Dùng để gă n màn hi nh lên tường bă ng bộ giá treo tường tương thích chuẩn VESA. 3 Nha n thông tin quy định Liệt kê các thông số châ p nhâ n theo quy định. 4 Nút nhả giá đơ Nhả giá đơ ra khỏi màn hi nh. 5 Nha n quy định (bao gồm số seri kèm Ma va ch và Nha n thẻ bảo tri ) Liệt kê các thông số châ p nhâ n theo quy định. Tham khảo nha n này nếu ba n câ n liên hệ với Dell để đươ c hỗ trơ kỹ thuâ t. Thẻ dịch vụ là ma nhâ n da ng chữ số duy nhâ t cho phép kỹ thuâ t viên dịch vụ của Dell xác định các linh kiện phâ n cứng trong máy tính của ba n và truy câ p thông tin bảo hành. 10 Giơ i thiệu màn hình của ba n

11 Mă t bên ca nh 1 Nhãn Mô tả Sư du ng 1 2 cổng luồng dữ liệu xuống USB 3.0 Kết nối thiết bị USB. LƯU Ý: Ba n chỉ có thê sư du ng cổng că m này sau khi đã că m - C cáp USB vào máy tí- C trên màn hình. Giơ i thiệu màn hình của ba n 11

12 Mă t dươ i Nhãn Mô tả Sư du ng Mă t dươ i không có giá đơ màn hình 1 Giă c că m điện Kết nối cáp nguồn (gửi kèm màn hi nh). 2 Khe khóa an toàn 3 Tính năng khóa giá đơ Bảo vệ màn hi nh của ba n bă ng khóa an toàn (mua riêng) để tránh di chuyển trái phép màn hi nh. Để khóa giá đơ vào màn hi nh bă ng vít M3 x 6 mm (không bán kèm màn hi nh). 4 Cổng HDMI Kết nối máy tính bă ng cáp HDMI. 5 Cổng DisplayPort (đâ u vào) 6 Cổng DisplayPort (đâ u ra) Kết nối máy tính của ba n với dây cáp DisplayPort (đươ c gửi kèm màn hi nh). Đâ u ra DP cho màn hi nh tương thích chuẩn MST (truyền dữ liệu đa luồng). Ba n chỉ có thể kết nối màn hi nh DP 1.1 làm màn hi nh cuối trong chuỗi MST. Để bâ t MST, ha y tham khảo hướng dẫn ở phâ n Kết nối màn hi nh cho chức năng Truyền dữ liệu đa luồng (MST) DP. 7 Cổng USB Type-C LƯU Ý: Ru t phích că m bằng cao su khi sư du ng cổng đâ u ra DP. Ba n có thể kết nối màn hi nh với máy tính bă ng cáp USB type C (đươ c gửi cùng với màn hi nh), để có đươ c trải nghiệm màn hi nh như dưới đây: hỗ trơ tốc độ truyền dữ liệu tương đương chuẩn USB 3.1. Độ phân giải màn hi nh lên đến 2560 x Hz ở chế độ luân phiên Display Port 1.2. Cung câ p nguồn điện 20 V/3,25 A, 15 V/3 A, 9 V/3 A, 5 V/3 A. LƯU Ý: Cổng USB Type-C không đươ c hô trơ trên các phiên bản Windows cũ hơn Windows Giơ i thiệu màn hình của ba n

13 8 2 cổng luồng dữ liệu xuống USB 2.0 Kết nối thiết bị USB. LƯU Ý: Ba n chỉ có thê sư du ng cổng că m này sau khi đã că m - C cáp USB vào máy tí- C trên màn hình. Thông sô ky thuật màn hình Mẫu Loa i màn hi nh Loa i tâ m nền Hi nh có thể xem Chéo Vùng hoa t động ngang Vùng hoa t động dọc Vùng Khoảng cách giữa các điểm ảnh Pixel/inch (PPI) 123 Góc xem Ngang Dọc Công suâ t độ sáng Tỷ lệ tương phản P2421DC Màn hi nh LCD TFT ma trâ n hoa t động Công nghệ chuyển đổi trong mặt phẳng 604,50 mm (23,8 inch) 526,85 mm (20,75 inch) 296,35 mm (11,67 inch) ,00 mm 2 (242,16 inch 2 ) 0,2058 mm x 0,2058 mm 178 (chuẩn) 178 (chuẩn) 300 cd/m² (chuẩn) 1000 đến 1 (chuẩn) Lớp phủ bề mặt Chống lóa với lớp phủ cứng 3H, Độ mờ 25% Đèn nền Thời gian phản hồi (Xám sang Xám) Độ sâu màu Gam màu Hệ thống đèn LED viền 8 ms (Chế độ Normal) 5 ms (Chế độ Fast) 16,7 triệu màu, 8 Bit (6 Bit + A-FRC) 99% srgb Giơ i thiệu màn hình của ba n 13

14 Kết nối 1 cổng HDMI cổng DP 1.2 (đâ u vào) 1 cổng DP 1.2 (đâ u ra) 1 cổng USB Type-C 2 cổng USB Ca nh bên 2 cổng USB Dưới Độ rộng viền (từ mép màn hi nh đến vùng hoa t động) Trên Trái/Phải Dưới Khả năng điều chỉnh Giá đơ màn hi nh có thể điều chỉnh đươ c độ cao Nghiêng Quay Xoay Tương thích phâ n mềm quản ly màn hi nh Dell Độ an toàn 5,4 mm 5,5 mm 20,3 mm 130 mm -5 đến đến đến 90 Easy Arrange và các tính năng chính khác Khe că m khóa an toàn (khóa cáp đặt mua riêng) Thông sô ky thuật độ phân giải Mẫu Dải quét ngang Dải quét dọc Độ phân giải cài să n tối đa P2421DC 29 khz tới 113 khz 49 Hz - 75 Hz (tư động) 2560 x 1440 ở tâ n số 60 Hz 14 Giơ i thiệu màn hình của ba n

15 Chê độ video hô trơ Mẫu Khả năng hiển thị video (HDMI/DP) P2421DC 480i, 480p, 576i, 576p, 720p, 1080i, 1080p, 1440p Chê độ hiê n thị cài să n Chê độ hiê n thị Tâ n sô quét ngang (khz) Tâ n sô quét do c (Hz) Đồng hồ điê m ảnh (MHz) Cư c đồng bộ (Ngang/ Do c) VESA, 720 x ,5 70,1 28,3 -/+ VESA, 640 x ,5 59,9 25,2 -/- VESA, 640 x ,5 75,0 31,5 -/- VESA, 800 x ,9 60,3 40,0 +/+ VESA, 800 x ,9 75,0 49,5 +/+ VESA, 1024 x ,4 60,0 65,0 -/- VESA, 1024 x ,0 75,0 78,8 +/+ VESA, 1152 x ,5 75,0 108,0 +/+ VESA, 1280 x ,8 59,9 79,5 -/+ VESA, 1280 x ,0 60,0 108,0 +/+ VESA, 1280 x ,9 75,0 135,0 +/+ VESA, 1600 x ,0 60,0 162,0 +/+ VESA, 1680 x ,3 60,0 146,3 -/+ VESA, 1920 x ,5 60,0 148,5 +/+ VESA, 1920 x ,6 59,9 193,3 -/+ VESA, 2048 x ,6 60,0 147,2 +/- VESA, 2560 x ,8 60,0 241,5 +/- Giơ i thiệu màn hình của ba n 15

16 Các chê độ truyê n dư liệu đa luồng (MST) Màn hình nguồn MST 2560 x 1440/60 Hz 2 Sô màn hình tô i đa có thê đươ c hô trơ 2560 x 1440/60 Hz LƯU Ý: Độ phân giải màn hình ngoài đươ c hô trơ tô i đa là chỉ 2560 x Hz. Thông sô ky thuật điện Mẫu Tín hiệu đâ u vào video Điện áp/tâ n số/do ng điện đâ u vào AC Do ng điện khởi động P2421DC Cổng HDMI 1.4, 600 mv cho từng đường truyền khác biệt, trở kháng đâ u vào 100 ohm trên mỗi cặp khác biệt Cổng DP 1.2, 600 mv cho từng do ng khác biệt, trở kháng đâ u vào 100 ohm trên mỗi cặp khác biệt Cổng USB Type-C, 600 mv cho từng đường truyền khác biệt, trở kháng đâ u vào 90 ohm trên mỗi cặp khác biệt 100 VAC đến 240 VAC/50 Hz hoặc 60 Hz ± 3 Hz/2,5 A (chuẩn) 120 V: 30 A (Tối đa) ở nhiệt độ 0 C (khởi động nguội) 240 V: 60 A (Tối đa) ở nhiệt độ 0 C (khởi động nguội) 16 Giơ i thiệu màn hình của ba n

17 Đă c tính vật lý Mẫu Loa i cáp tín hiệu Kích thươ c (có giá đơ ) Chiều cao (đa kéo dài) Chiều cao (đa rút ngă n) Chiều rộng Độ dày Kích thươ c (không có giá đơ ) Chiều cao Chiều rộng Độ dày Kích thươ c giá đơ Chiều cao (đa kéo dài) Chiều cao (đa rút ngă n) Chiều rộng Độ dày Tro ng lươ ng Trọng lươ ng có thùng đư ng Trọng lươ ng có kèm bộ phâ n giá đơ và các loa i cáp Trọng lươ ng không có bộ phâ n giá đơ (không cáp) Trọng lươ ng của bộ phâ n giá đơ Độ bóng khung trước P2421DC Kỹ thuâ t số: DP, 20 chân că m Kỹ thuâ t số: USB Type-C, 24 chân că m 486,1 mm (19,14 inch) 356,1 mm (14,02 inch) 537,8 mm (21,17 inch 166,0 mm (6,54 inch) 322,1 mm (12,68 inch) 537,8 mm (21,17 inch) 42,7 mm (1,68 inch) 400,8 mm (15,78 inch) 353,4 mm (13,91 inch) 206,0 mm (8,11 inch) 166,0 mm (6,54 inch) 7,69 kg (16,95 lb) 5,76 kg (12,70 lb) 3,77 kg (8,31 lb) 1,54 kg (3,40 lb) Khung đen 2-4 đơn vị bóng Giơ i thiệu màn hình của ba n 17

18 Đă c tính môi trươ ng Mẫu Tiêu chuẩn phù hơ p P2421DC Màn hi nh đươ c chứng nhâ n ENERGY STAR Đa đăng ky EPEAT ta i nơi đươ c áp dụng. Đăng ky EPEAT tùy thuộc vào quốc gia. Xem để biết ti nh tra ng đăng ky theo quốc gia. Màn hi nh đươ c chứng nhâ n TCO. Tuân thủ quy định RoHS Màn hi nh không chứa châ t BFR/PVC (chưa bao gồm cáp ngoài) Đáp ứng các tiêu chuẩn do ng điện ro rỉ NFPA 99. Mặt kính không chứa asen và chỉ tâ m nền là không chứa châ t thủy ngân. Phâ n mềm Energy Gauge hiển thị mức điện năng đang đươ c tiêu thụ bởi màn hi nh trong thời gian thư c. Nhiệt độ Sử dụng Không sử dụng Độ ẩm Sử dụng Không sử dụng Độ cao Sử dụng (tối đa) Không sửa dụng (tối đa) Công suâ t tản nhiệt 0 C - 40 C (32 F F) Bảo quản: -20 C - 60 C (-4 F F) Vâ n chuyển: -20 C - 60 C (-4 F F) 10% đến 80% (không ngưng tụ) Bảo quản ở mức 10% đến 90% (không ngưng tụ) Vâ n chuyển ở mức 10% đến 90% (không ngưng tụ) m ( ft) m ( ft) 444,60 đơn vị nhiệt Anh (BTU)/giờ (tối đa) 83,79 đơn vị nhiệt Anh (BTU)/giờ (chuẩn) 18 Giơ i thiệu màn hình của ba n

19 Chê độ quản lý nguồn Nếu ba n đa lă p đặt card màn hi nh hay phâ n mềm tương thích chuẩn DPM của VESA vào PC, màn hi nh sẽ tư động giảm mức tiêu thụ điện khi không sử dụng. Chức năng này gọi là Power Save Mode (Chế Độ Tiết Kiệm Điện)*. Nếu máy tính phát hiện đâ u vào từ bàn phím, chuột hoặc các thiết bị đâ u vào khác, màn hi nh sẽ tư hoa t động trở la i. Bảng sau đây cho biết mức tiêu thụ điện và cách truyền tín hiệu của tính năng tiết kiệm điện tư động này. * Chỉ có thể đa t mức tiêu thụ điện bă ng 0 ở chế độ tă t khi rút cáp nguồn ra khỏi màn hi nh. Chê độ VESA Hoa t động bi nh thường Chế độ hoa t động tă t Đồng bộ ngang Hoa t động Không hoa t động Đồng bộ do c Hoa t động Không hoa t động Video Hoa t động Đèn báo nguồn Tră ng Để trống Tră ng (Phát sáng) Mư c tiêu thu điện 127 W (tối đa)** 25 W (chuẩn) Dưới 0,3 W Tă t Tă t Dưới 0,3 W Mư c tiêu thu điện PON 17,7 W Tổng Năng lươ ng Tiêu thu (TEC) 56,72 kwh ** Mức tiêu thụ điện tối đa khi độ sáng ở mức tối đa và USB hoa t động. Tài liệu này chỉ cung câ p thông tin và phản ánh hiệu suâ t hoa t động ở pho ng thí nghiệm. Sản phẩm có thể hoa t động khác nhau, tùy thuộc vào phâ n mềm, các linh kiện và thiết bị ngoa i vi mà quy khách đa đặt mua và chúng tôi không có trách nhiệm phải câ p nhâ t thông tin này. Do đó, quy khách không nên dư a vào thông tin này để đưa ra các quyết định về độ dung sai điện hoặc bă ng cách khác. Không có bảo đảm về độ chính xác hoặc sư hoàn chỉnh của sản phẩm đươ c nêu rõ hay ngụ y. Giơ i thiệu màn hình của ba n 19

20 LƯU Ý: Màn hình này đươ c chư ng nhận tuân thủ chuẩn ENERGY STAR. Sản phẩm này đa t tiêu chuẩn ENERGY STAR ở cài đặt thiết lâ p mặc định mà có thể đươ c khôi phục thông qua chức năng Factory Reset (Cài về mặc định gốc) trên menu OSD. Thay đổi cài đặt thiết lâ p mặc định hoặc bâ t các tính năng khác sẽ tăng lươ ng tiêu thụ điện mà có thể vươ t qua các giới ha n ENERGY STAR đa chỉ định. LƯU Ý: PON: Mư c tiêu thu điện của chê độ bật như quy định trong phiên bản Energy Star 8.0. TEC: Tổng năng lươ ng tiêu thu tính bằng KWh đươ c xác định trong Energy Star phiên bản 8,0. 20 Giơ i thiệu màn hình của ba n

21 Cổng că m DisplayPort Sô chân că m Phía 20 châ u của cáp tín hiệu vừa kê t nô i 1 ML0 (p) 2 Nối đâ t 3 ML0 (n) 4 ML1 (p) 5 Nối đâ t 6 ML1 (n) 7 ML2 (p) 8 Nối đâ t 9 ML2 (n) 10 ML3 (p) 11 Nối đâ t 12 ML3 (n) 13 Nối đâ t 14 Nối đâ t 15 AUX (p) 16 Nối đâ t 17 AUX (n) 18 Phát hiện că m nóng 19 Bâ t la i nguồn V DP_PWR Giơ i thiệu màn hình của ba n 21

22 Đâ u nô i USB Type-C Châ u Tín hiệu Châ u Tín hiệu A1 Nối đâ t B12 Nối đâ t A2 SSTXp1 B11 SSTXp1 A3 SSTXn1 B10 SSTXn1 A4 VBUS B9 VBUS A5 CC1 B8 SBU2 A6 Dp1 B7 Dn1 A7 Dn1 B6 Dp1 A8 SBU1 B5 CC2 A9 VBUS B4 VBUS A10 SSRXn2 B3 SSRXp2 A10 SSRXp2 B2 SSRXp2 A12 Nối đâ t B1 Nối đâ t 22 Giơ i thiệu màn hình của ba n

23 Giao diện Buýt nô i tiê p đa năng (USB) Phâ n này cung câ p cho ba n thông tin về các cổng USB có să n trên màn hi nh. LƯU Ý: Màn hình này tương thích vơ i USB 3.0 siêu tô c và USB 2.0 tô c độ cao. Tô c độ truyê n Tô c độ dư liệu Mư c tiêu thu điện* Siêu tốc 5 Gb/giây 4,5 W (Tối đa cho mỗi cổng) Tốc độ cao 480 Mb/giây 4,5 W (Tối đa cho mỗi cổng) Tốc độ tối đa 12 Mb/giây 4,5 W (Tối đa cho mỗi cổng) Tô c độ truyê n Tô c độ dư liệu Mư c tiêu thu điện* Tốc độ cao 480 Mb/giây 2,5 W (Tối đa cho mỗi cổng) Tốc độ tối đa 12 Mb/giây 2,5 W (Tối đa cho mỗi cổng) Tốc độ thâ p 1,5 Mb/giây 2,5 W (Tối đa cho mỗi cổng) Đâ u nô i luồng dư liệu xuô ng USB 3.0 Sô chân că m Phía đâ u că m 9 châ u 1 VCC 2 D- 3 D+ 4 Nối đâ t 5 SSRX- 6 SSRX+ 7 Nối đâ t 8 SSTX- 9 SSTX+ Giơ i thiệu màn hình của ba n 23

24 Đâ u nô i luồng dư liệu xuô ng USB 2.0 Sô chân că m Phía đâ u că m 4 châ u 1 VCC Cổng USB 2 DMD 3 DPD 4 Nối đâ t 2 cổng luồng dữ liệu xuống USB phía dưới 2 cổng luồng dữ liệu xuống USB bên ca nh LƯU Ý: Chư c năng USB 3.0 câ n sư du ng máy tính tương thích chuẩn USB 3.0. LƯU Ý: Giao diện USB của màn hình chỉ hoa t động khi màn hình bật hoă c ở chê độ tiê t kiệm điện. Nê u ba n tă t màn hình rồi bật la i, có thê mâ t vài giây đê các thiê t bị ngoa i vi vừa kê t nô i trở la i hoa t động bình thươ ng. 24 Giơ i thiệu màn hình của ba n

25 Tính năng Că m Là Cha y Ba n có thể lă p đặt màn hi nh vào bâ t kỳ hệ thống nào tương thích với chuẩn Că m Là Cha y (Plug and Play). Màn hi nh tư động cung câ p cho hệ thống máy tính Dữ Liệu Nhâ n Da ng Màn Hi nh Mở Rộng (EDID) liên quan qua các giao thức Kênh Dữ Liệu Hiển Thị (DDC) để hệ thống có thể tư định câ u hi nh và tối ưu hóa các cài đặt màn hi nh. Phâ n lớn các cài đặt màn hi nh đều là tư động, ba n có thể chọn các cài đặt khác nếu muốn. Để biết thêm thông tin về cách đổi cài đặt màn hi nh, xem Sử dụng màn hi nh. Chính sách châ t lươ ng và điê m ảnh màn hình LCD Trong quá tri nh sản xuâ t màn hi nh LCD, không hiếm khi gặp ti nh tra ng một hoặc nhiều điểm ảnh trở nên cố định ở một tra ng thái không thay đổi vốn râ t khó nhâ n biết và không ảnh hưởng đến châ t lươ ng hiển thị hoặc khả năng sử dụng màn hi nh. Để biết thêm thông tin về Chính Sách Châ t Lươ ng và Điểm Ảnh Màn Hi nh Dell, xem trang Hỗ trơ Dell ta i: Hươ ng dẫn bảo dươ ng Vệ sinh màn hình CA NH BA O: Trươ c khi vệ sinh màn hình, hãy ru t cáp nguồn màn hình ra khỏi ổ că m điện. CHÚ Ý: Đo c và thư c hiện theo Hướng dẫn an toàn trươ c khi vệ sinh màn hình. Để có thông lệ thư c hành tốt nhâ t, thư c hiện theo các hướng dẫn trong danh sách dưới đây khi mở thùng đư ng, vệ sinh hay câ m nă m màn hi nh của ba n: Để lau màn hi nh, thâ m một ít nước vào khăn mềm sa ch. Nếu có thể, ha y dùng giâ y lụa hoặc dung dịch vệ sinh màn hi nh chuyên dụng để lau lớp phủ khử tĩnh điện. Không sử dụng benzen, châ t pha loa ng, amoniac, châ t tẩy ăn mo n hoặc khí nén. Dùng khăn hơi ẩm để lau sa ch màn hi nh. Tránh sử dụng bâ t kỳ loa i châ t tẩy rửa nào vi một số châ t tẩy rửa sẽ để la i lớp màng đục trên màn hi nh. Nếu ba n nhi n thâ y châ t bột tră ng khi mở thùng đư ng màn hi nh, ha y dùng khăn lau sa ch. Câ m màn hi nh cẩn thâ n vi màn hi nh màu đen có thể bị trâ y xước và hiện ra các vết xước tră ng. Để giúp màn hi nh duy tri châ t lươ ng hi nh ảnh tối ưu nhâ t, hăy sử dụng chế độ bảo vệ màn hi nh tư động thay đổi và tă t nguồn màn hi nh khi không sử dụng. Giơ i thiệu màn hình của ba n 25

26 Lă p đă t màn hình Lă p đă t giá đơ LƯU Ý: Giá đơ đươ c tháo ra khi vận chuyê n màn hình từ nhà máy. LƯU Ý: Điê u này áp du ng cho màn hình có chân đê. Nê u ba n mua chân đê của bên thư ba, hãy tham khảo hươ ng dẫn thiê t lập đê tương ư ng đê biê t hươ ng dẫn thiê t lập. Để lă p giá đơ màn hi nh. 1. Thư c hiện theo các hướng dẫn trên nă p đâ y thùng ca c tông để tháo giá đơ khỏi miếng xốp giữ chặt phía trên. 2. Lă p hẳn các khối đế giữ vào khe giữ giá đơ. 3. Nâng tay vặn vít và vặn vít theo chiều kim đồng hồ. 4. Sau khi siết chặt vít hoàn toàn, ha y gâ p phẳng tay vặn vít vào ra nh lõm Nâng nă p đâ y lên để thâ y phâ n VESA để lă p giá đơ. 6. Gă n phâ n giá đơ vào màn hi nh. a. Lă p khít hai then cài ở phâ n trên giá đơ vào ra nh phía sau màn hi nh. b. Ấn giá đơ xuống cho đến khi khớp vào vị trí. 26 Lă p đă t màn hình

27 Đặt màn hi nh thẳng đứng. Lă p đă t màn hình 27

28 Kê t nô i màn hình của ba n CA NH BA O: Trươ c khi ba n bă t đâ u bâ t kỳ quy trình nào trong phâ n này, hãy thư c hiện theo Hướng dẫn an toàn. LƯU Ý: Không đươ c că m mo i loa i cáp vào máy tính cùng một lu c. Ba n nên bô trí các loa i cáp qua khe quản lý cáp trươ c khi kê t nô i chu ng vơ i màn hình. Để kết nối màn hi nh với máy vi tính: 1. Tă t máy tính và ngă t cáp nguồn. 2. Kết nối cáp DP/USB Type-C từ màn hi nh của ba n tới máy tính. Kê t nô i cáp DP DP DP Kê t nô i màn hình cho chư c năng Truyê n dư liệu đa luồng (MST) DP DP DP DP đầu ra DP 28 Lă p đă t màn hình

29 LƯU Ý: Hô trơ tính năng DP MST. Đê tận du ng tính năng này, card đồ hộ máy tính của ba n phải đươ c chư ng nhận theo chuẩn DP1.2 vơ i tùy cho n MST. LƯU Ý: Ru t phích că m bằng cao su khi sư du ng cổng đâ u ra DP. Kê t nô i cáp USB Type-C USB Type-c USB Type-c Cổng USB Type-C trên màn hi nh: Có thể đươ c sử dung luân phiên làm cổng USB Type-C hoặc DisplayPort 1.2. Hỗ trơ cung câ p nguồn điện USB (PD) với các câ u hi nh tối đa 65 W. LƯU Ý: Bâ t kê yêu câ u nguồn điện/mư c tiêu thu điện thư c tê nào từ laptop hoă c thơ i gian cha y bằng nguồn điện còn la i từ pin, màn hình đươ c thiê t kê đê cung câ p nguồn điện lên đê n 65 W cho laptop của ba n. Công suâ t định mư c (trên laptop tích hơ p cổng USB Type-C vơ i chư c Công suâ t sa c tô i đa năng PowerDelivery) 45 W 45 W 65 W 65 W 90 W Không hỗ trơ 130 W Không hỗ trơ Lă p đă t màn hình 29

30 Kê t nô i màn hình cho chư c năng Truyê n dư liệu đa luồng (MST) USB-C DP DP đầu ra USB Type-c USB Type-c LƯU Ý: Sô lươ ng màn hình hô trơ tô i đa qua MIST sẽ phu thuộc vào băng thông của nguồn tín hiệu USB-C. LƯU Ý: Ru t phích că m bằng cao su khi sư du ng cổng đâ u ra DP. 30 Lă p đă t màn hình

31 Bộ trí các loa i cáp Sử dụng khe quản ly cáp để să p xếp cáp că m vào màn hi nh. Lă p đă t màn hình 31

32 Tháo giá đơ LƯU Ý: Đê tránh cho màn hình khỏi bị trâ y xươ c khi tháo giá đơ, đảm bảo đă t màn hình trên bê mă t mê m và sa ch sẽ. LƯU Ý: Chỉ áp du ng quy trình sau cho giá đơ gư i kèm màn hình. Nê u ba n đang kê t nô i chân đê của bên thư ba, hãy tham khảo tài liệu gư i kèm chân đê. Để tháo giá đơ : 1. Đặt màn hi nh lên khăn mềm hoặc nệm lót. 2. Ấn và giữ nút nhả giá đơ. 3. Nhâ c giá đơ lên và ra khỏi màn hi nh Lă p đă t màn hình

33 Giá treo tươ ng (tùy cho n) (Kích thước vít: M4 x 10 mm). Xem tài liệu kèm theo bộ giá treo tường tương thích chuẩn VESA. 1. Đặt màn hi nh lên khăn mềm hoặc nệm lót ở ca nh của bàn. 2. Tháo giá đơ. Xem Tháo giá đơ để biết thêm chi tiết. 3. Tháo bốn vít gă n tâ m nền với màn hi nh. 4. Gă n giá treo từ bộ giá treo tường vào màn hi nh. 5. Để gă n màn hi nh lên tường, xem tài liệu kèm theo bộ giá treo tường. LƯU Ý: Chỉ dùng vơ i giá treo tươ ng UL hoă c CSA hoă c giá treo tươ ng liệt kê trong danh sách GS vơ i tro ng lươ ng/khả năng chịu tải tô i thiê u 15,08 kg. Lă p đă t màn hình 33

34 Sư du ng màn hình Bật nguồn màn hình Nhâ n nút để bâ t màn hi nh. Tùy cho n ngôn ngư Please select language: English Español Français Deutsch Português(Brasil) Pусский 简体中文日本語 34 Sư du ng màn hình

35 Tùy cho n sa c USB-C Easy Initial Setup: Select Yes to enable the following function(s):. Always on USB-C Charging Yes No When Yes is selected, power consumption may increase. When No is selected, it will comply with ENERGY STAR requirements. Individual settings can be changed in the Menu. P2421DC Sư du ng các nu t điê u khiê n Sử dụng các nút điều khiển ở mặt trước màn hi nh để chỉnh các cài đặt trên màn hi nh Các nu t điê u khiê n Bảng sau đây mô tả các nút điều khiển 1 Các nu t điê u khiê n Shortcut key (Phím tă t)/ Preset Modes (Chế độ cài să n) Mô tả Sử dụng nút này để chọn từ danh sách các chế độ cài să n. Sư du ng màn hình 35

36 Shortcut key (Phím tă t)/ Input Source (Nguồn vào) Menu Exit (Thoát) Nút bâ t/tă t nguồn (kèm theo đèn báo LED) Dùng menu Nguồn vào để chọn giữa các tín hiệu video khác nhau có thể đươ c kết nối với màn hi nh của ba n. Sử dụng nút Menu khi khởi động màn hi nh ảo (OSD) và chọn menu OSD. Xem Truy câ p menu OSD. Dùng nút này để trở về menu chính hoặc thoát menu chính OSD. Sử dụng nút nguồn để bâ t và tă t màn hi nh. Ánh sáng tră ng cố hịnh cho biết màn hi nh đa bâ t. Ánh sáng tră ng nhâ p nháy cho biết màn hi nh đang ở chế độ tiết kiệm điện. Các nu t điê u khiê n menu OSD Dùng các nút ở mặt trước màn hi nh để chỉnh cài đặt hi nh ảnh Các nu t điê u khiê n Lên Xuống Mô tả Dùng nút Lên để tăng các giá trị hoặc chuyển lên trong một menu. Dùng nút Xuống để giảm các giá trị hoặc chuyển xuống trong một menu. 36 Sư du ng màn hình

37 3 4 OK Quay la i Dùng nút OK để xác nhâ n lư a chọn của ba n trong một menu. Dùng nút Back (Quay trở la i) để quay trở la i tri nh đơn hiển thị trước. Sư du ng menu Hiê n thị Trên Màn hình (OSD) Truy cập menu OSD LƯU Ý: Mo i thay đổi ba n thư c hiện sẽ đươ c lưu la i tư động khi ba n chuyê n sang một menu khác, thoát menu OSD hoă c đơ i menu OSD đóng tư động. 1. Nhâ n nút để hiển thị menu chính OSD. Brightness / Contrast Input Source Color 75% Display Menu Personalize 75% Others 2. Nhâ n nút và để chuyển giữa các tùy chọn cài đặt. Khi ba n chuyển từ biểu tươ ng này sang biểu tươ ng khác, tên tùy chọn sẽ đươ c bôi đâ m. 3. Nhâ n nút hoặc hoặc một lâ n để kích hoa t tùy chọn vừa tô sáng. 4. Nhâ n nút và để chọn thông số mong muốn. 5. Nhâ n và sau đó sử dụng các nút và, theo chỉ báo trên menu để thư c hiện các thay đổi. 6. Chọn để trở về menu trước hoặc để châ p nhâ n và trở về menu trước. Sư du ng màn hình 37

38 Biê u tươ ng Menu và Menu phu Brightness/Contrast (Độ sáng/ Độ tương phản) Mô tả Dùng menu này để kích hoa t điều chỉnh Brightness/Contrast (Độ sáng/độ tương phản). Brightness / Contrast Input Source Color 75% Display Menu Personalize 75% Others Brightness (Độ sáng) Contrast (Độ tương phản) Độ sáng cho phép chỉnh độ sáng của đèn nền. Nhâ n nút để tăng độ sáng và nhâ n nút để giảm độ sáng (tối thiểu 0/tối đa 100). Chỉnh Độ sáng trước rồi chỉnh Độ tương phản chỉ khi câ n phải chỉnh thêm. Nhâ n nút để tăng độ tương phản và nhâ n nút để giảm độ tương phản (tối thiểu 0/tối đa 100). Chức năng Contrast (Độ tương phản) chỉnh mức độ sáng tối khác nhau trên màn hi nh. 38 Sư du ng màn hình

39 Input Source (Nguồn vào) Dùng menu Nguồn vào để chọn giữa các tín hiệu video khác nhau có thể đươ c kết nối với màn hi nh của ba n. Brightness / Contrast USB Type-C Input Source Color Display Menu Personalize DP HDMI Auto Select Auto Select for USB-C Reset Input Source On Prompt for Multiple Inputs Others USB Type-C DP HDMI (Giao diện đa phương tiện độ nét cao) Auto Select (Cho n tư động) Chọn đâ u vào USB Type-C khi ba n đang sử dụng đâ u nối USB Type-C. Nhâ n để chọn nguồn vào USB Type-C. Chọn đâ u vào DP khi ba n đang sử dụng đâ u nối DP. Nhâ n để chọn nguồn vào DP. Chọn đâ u vào HDMI (Giao diện đa phương tiện độ nét cao) khi ba n đang sử dụng đâ u nối HDMI. Nhâ n để chọn nguồn vào HDMI. Chọn tư động để do ti m các tín hiệu đâ u vào khả dụng. Auto Select for Cho phép ba n cài Auto Select for USB-C sang: USB-C (Cho n tư Prompt for Multiple Inputs (Báo nhă c cho nhiều đâ u vào): động cho USB-C) luôn hiển thị thông báo Switch to USB-C Video Input (Chuyển sang đâ u vào video USB-C) để người dùng chọn xem có câ n chuyển sang hay không. Yes (Có): Màn hi nh luôn chuyển sang video USB-C mà không câ n hỏi trong khi đa kết nối USB-Cd. No (Không): Màn hi nh sẽ không tư động chuyển sang Reset Input Source (Cài la i đâ u vào) video USB-C từ một đâ u vào khả dụng khác. Chọn tùy chọn này để phục hồi nguồn vào mặc định. Color (Màu să c) Dùng Màu să c để chỉnh chế độ cài đặt màu. Brightness / Contrast Input Source Color Preset Modes Input Color Format Reset Color Standard RGB Display Menu Personalize Others Sư du ng màn hình 39

40 Preset Modes (Chê độ cài să n) Khi chọn preset modes (Chê độ cài să n), ba n có thể chọn Standard (Chuẩn), Comfortview (Xem thoải mái), Movie (Phim), Game (Trò chơi), Warm (Nóng), Cool (Nguội), hoặc Custom color (Màu tùy chỉnh) từ danh sách. Standard (Chuẩn): Na p các cài đặt màu mặc định của màn hi nh. Đây là chế độ cài să n mặc định. ComfortView: Giảm mức ánh sáng xanh phát ra từ màn hi nh để giúp mă t của ba n xem thoải mái hơn. LƯU Ý: Để giảm nguy cơ căng mă t và đau cổ/cánh tay/lưng/vai khi sử dụng màn hi nh trong thời gian dài, chúng tôi khuyên ba n: Đặt màn hi nh cách khoảng 20 đến 28 inch (50-70 cm) so với mă t. Thường xuyên nháy mă t để tránh bị khô mă t khi làm việc trước màn hi nh máy tính. Thường xuyên nghỉ giải lao đều đặn trong 20 phút mỗi hai giờ. Tránh nhi n màn hi nh của ba n và nhi n chăm chú vào một vâ t ở xa cách 20 foot trong ít nhâ t 20 giây khi nghỉ giải lao. Làm các động tác duỗi cơ để giảm căng cổ/cánh tay/ lưng/vai khi nghỉ giải lao. Movie (Phim): Na p cài đặt màu să c ly tưởng để xem phim. Game (Trò chơi): Na p cài đặt màu să c ly tưởng cho hâ u hết các ứng dụng chơi game. Warm (Nóng): Tăng nhiệt độ màu. Màn hi nh hiển thị nóng hơn với să c đỏ/vàng. Cool (Nguội): Giảm nhiệt độ màu. Màn hi nh hiển thị nguội hơn với să c xanh lam. Custom Color (Màu tùy chỉnh): Cho phép ba n chỉnh thủ công các cài đặt màu să c. 40 Sư du ng màn hình

41 Nhâ n nút và để chỉnh ba giá trị màu (R(Đỏ), G(Lục), B(Lam)) và ta o chế độ màu cài să n riêng cho ba n. Brightness / Contrast Input Source Color Display Menu Personalize Others Preset Modes Input Color Format Reset Color Standard ComfortView Movie Game Warm Cool Custom Color Input Color Format (Định da ng màu să c đâ u vào) Cho phép ba n cài chế độ đâ u vào video sang: RGB (Đỏ-Lục-Lam): Chọn tùy chọn này nếu màn hi nh của ba n đươ c kết nối với máy tính hoặc đâ u đĩa DVD bă ng cáp HDMI. YPbPr (Lục-Lam-Đỏ): Chọn tùy chọn này nếu đâ u đĩa DVD của ba n chỉ hỗ trơ đâ u ra YPbPr. Brightness / Contrast Input Source Color Preset Modes Input Color Format Reset Color RGB YPbPr Display Menu Personalize Others Hue (Tông màu) Tính năng này có thể chuyển màu hi nh ảnh video sang màu lục hoặc màu tím. Tùy chọn này dùng để chỉnh màu da mong muốn. Sử dụng hoặc để chỉnh tông màu từ 0 đến 100. Nhâ n Nhâ n để tăng hi nh da ng xanh lục của hi nh video. để tăng hi nh da ng màu tím của hi nh video. LƯU Ý: Điê u chỉnh Hue (Tông màu) chỉ có să n khi ba n cho n chê độ Movie (Phim) hoă c Game (Trò chơi). Sư du ng màn hình 41

42 Saturation (Độ bão hòa) Reset Color (Cài la i màu) Display (Hiê n thị) Tính năng này có thể chỉnh độ ba o ho a màu să c của hi nh video. Sử dụng hoặc để chỉnh tông màu từ 0 đến Nhâ n Nhâ n để tăng hi nh da ng đơn să c của hi nh video. để tăng hi nh da ng đa màu să c của hi nh video. LƯU Ý: Điê u chỉnh Saturation (Độ bão hòa) chỉ có să n khi ba n cho n chê độ Movie (Phim) hoă c Game (Trò chơi). Cho phép cài đặt màu să c màn hi nh về cài đặt gốc. Sử dụng tính năng hiển thị để chỉnh hi nh ảnh. Brightness / Contrast Input Source Aspect Ratio Sharpness Wide 16:9 50 Color Display Menu Personalize Response Time MST USB-C Prioritization Reset Display Normal Off Others Aspect Ratio (Tỷ lệ khung hình) Sharpness (Độ să c nét) Response Time (Thơ i gian hồi đáp) MST Chỉnh tỷ lệ hi nh thành Rộng 16:9, 4:3 hoặc 5:4 Tính năng này có thể giúp hi nh ảnh trông să c nét hoặc mềm ma i hơn. Dùng hoặc để chỉnh độ să c nét từ 0 đến 100. Người dùng có thể chọn giữa Fast (Nhanh) hoặc Normal (Thường). Truyền dữ liệu đa luồng DP, Cài sang On (Bâ t) sẽ bâ t MST(đâ u ra DP), Cài sang Off (Tă t) sẽ tă t chức năng MST. LƯU Ý: Khi đã kê t nô i cáp upstream (luồng dư liệu lên) DP/USB-C và cáp luồng dư liệu xuô ng DP, màn hình sẽ tư động cài chư c năng MST = On (Bật) - thao tác này chỉ đươ c thư c hiện một lâ n sau khi Cài vê mă c định gô c hoă c Cài la i màn hình. 42 Sư du ng màn hình

43 USB-C Prioritization (Ưu tiên sư du ng USB-C) Cho phép ba n chọn ưu tiên truyền dữ liệu với độ phân giải cao (High Resolution (Độ phân giải cao)) hoặc tốc độ cao (High Data Speed (Tô c độ truyê n dư liệu cao)) khi sử dụng cổng USB Type-C/DisplayPort. Brightness / Contrast Input Source Aspect Ratio Sharpness Color Display Menu Personalize Response Time MST USB-C Prioritization Reset Display High Resolution High Data Speed Others Reset Display (Cài la i hiê n thi) LƯU Ý:Nếu máy tính của ba n không có bộ pin tích hơ p să n và đươ c câ p nguồn trư c tiếp từ cổng USB Type-C trên màn hi nh (chẳng ha n như Máy tính để bàn Dell OptiPlex Ultra), thi việc thay đổi USB-C Prioritization (Ưu tiên sư du ng USB-C) khi đang hoa t động sẽ làm gián đoa n nguồn điện từ màn hi nh đến máy tính. Ha y đặt USB-C Charging (Na p điện qua USB-C) sang On During Power Off (Bật trong khi tă t nguồn) và tham khảo Cách cài Ưu tiên sư du ng USB-C khi đă t Na p điện qua USB-C sang Bật trong khi tă t nguồn. Chọn tùy chọn này để phục hồi các cài đặt mặc định của màn hi nh. Sư du ng màn hình 43

44 Menu Chọn tùy chọn này để chỉnh các cài đặt của menu OSD chẳng ha n như ngôn ngữ menu OSD, thời lươ ng mà menu này tiếp tục hiển thị trên màn hi nh, v.v... Brightness / Contrast Input Source Language Rotation English Color Transparency 20 Display Menu Timer Lock 20 s Disable Personalize Reset Menu Others Language (Ngôn ngư ) Rotation (Xoay) Transparency (Độ trong suô t) Timer (Hẹn giơ ) Lock (Khóa) Reset Menu (Cài la i menu) Tùy chọn ngôn ngữ sẽ cài đặt màn hi nh OSD sang một trong 8 thứ tiếng (Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức, Bồ Đào Nha Braxin, Nga, Hoa Giản thể hoặc Nhâ t). Xoay menu OSD 90 độ ngươ c chiều kim đồng hồ. Ba n có thể điều chỉnh tri nh đơn hiển thị theo độ xoay màn hi nh của mi nh. Chọn tùy chọn này để đổi độ trong suốt menu bă ng cách nhâ n các nút và từ 0 đến 100. OSD hold time (Giờ giữ menu OSD): cài thời lươ ng mà menu OSD sẽ tiếp tục hoa t động sau khi ba n nhâ n nút lâ n cuối. Sử dụng hoặc để chỉnh con trươ t tăng thêm 1 giây, từ 5 đến 60 giây. Kiểm soát người dùng truy câ p vào các điều chỉnh. Người dùng có thể chọn một trong các tùy chọn sau: Menu Buttons, Power Button, Menu + Power Buttons, Disable (Các nút Menu, Nút Nguồn, Menu + Nút Nguồn, Tă t). (Để biết thêm chi tiết, xem Khoá nút Menu và Nguồn). Thiết lâ p la i mọi cài đặt OSD về giá trị mặc định gốc. 44 Sư du ng màn hình

45 Personalize (Cá nhân hóa) Chọn tùy chọn này để chỉnh các cài đặt cá nhân. Brightness / Contrast Input Source Shorout Key 1 Shorout Key 2 Preset Modes Input Source Color Display Menu Power Button LED USB-A Charging USB-C Charging On During Active Off During Standby Off During Power Off Personalize Reset Personalization Others Shortcut Key 1 (Phím tă t 1) Người dùng có thể chọn một trong các tùy chọn sau: Preset Modes (Chế độ cài să n), Brightness/Contrast (Độ sáng/độ tương phản), Input Source (Nguồn vào), Aspect Ratio (Tỷ lệ khung hi nh), Rotation (Xoay) để thiết lâ p shortcut key 1 (phím tă t 1). Brightness / Contrast Input Source Shorout Key 1 Shorout Key 2 Preset Modes Brightness / Contrast Color Power Button LED Input Source Display Menu USB-A Charging USB-C Charging Aspect Ratio Rotation Personalize Reset Personalization Others Shortcut Key 2 (Phím tă t 2) Người dùng có thể chọn một trong các tùy chọn sau: Preset Modes (Chế độ cài să n), Brightness/Contrast (Độ sáng/độ tương phản), Input Source (Nguồn vào), Aspect Ratio (Tỷ lệ khung hi nh), Rotation (Xoay) để thiết lâ p shortcut key 2 (phím tă t 2). Brightness / Contrast Input Source Shorout Key 1 Shorout Key 2 Preset Modes Color Display Menu Power Button LED USB-A Charging USB-C Charging Brightness / Contrast Input Source Aspect Ratio Personalize Reset Personalization Rotation Others Sư du ng màn hình 45

46 Power Button LED (Đèn LED nu t nguồn) Cho phép ba n cài đèn báo LED nguồn sang On During Active (Bâ t trong khi hoa t động) hoặc Off During Active (Tă t trong khi hoa t động) để tiết kiệm điện. Brightness / Contrast Input Source Shorout Key 1 Shorout Key 2 Color Display Menu Power Button LED USB-A Charging USB-C Charging On During Active Off During Active Personalize Reset Personalization Others USB-A Charging (Sa c qua USB-A) Cho phép ba n bâ t hoặc tă t chức năng Sa c qua USB-A ở chế độ chờ màn hi nh. Brightness / Contrast Input Source Shorout Key 1 Shorout Key 2 Color Display Menu Power Button LED USB-A Charging USB-C Charging On During Power Off Off During Power Off Personalize Reset Personalization Others USB-C Charging (Sa c qua USB-C) Cho phép ba n bâ t hoặc tă t chức năng Sa c qua USB-C ở chế độ tă t nguồn màn hi nh. Brightness / Contrast Input Source Shorout Key 1 Shorout Key 2 Color Display Menu Personalize Power Button LED USB-A Charging USB-C Charging Reset Personalization On During Power Off Off During Power Off Others Reset Personalization (Cài la i cá nhân hóa) Cài la i mọi cài đặt trong menu cá nhân sang cài đặt mặc định. 46 Sư du ng màn hình

47 Others (Khác) Chọn mục này để điều chỉnh các cài đặt OSD, như DDC/ CI, LCD conditioning (điều tiết màn hi nh LCD), v.v... Brightness / Contrast Input Source Display Info DDC/CI On Color LCD Conditioning Off Display Menu Firmware Service Tag 13C114 Personalize Reset Others Others Factory Reset ENERGY STAR Display Info (Hiê n thị thông tin) Hiển thị các cài đặt hiện ta i của màn hi nh. Brightness / Contrast Display Info Model: Dell P2421DC Input Source DDC/CI Input Source: DP Color LCD Conditioning Current: 2560x1440, 60Hz 24-bit Display Firmware DP Capability: DP 1.2 Menu Service Tag USB: - Personalize Reset Others Others Factory Reset DDC/CI DDC/CI (Kênh dữ liệu hiển thị/giao diện lệnh) cho phép điều chỉnh các thông số kỹ thuâ t của màn hi nh (độ sáng, cân bă ng màu să c, v.v...) qua phâ n mềm trên máy tính. Ba n có thể tă t tính năng này bă ng cách chọn Off (Tă t). Bâ t tính năng này bă ng cách chọn bâ t cho trải nghiệm người dùng tốt nhâ t và hiệu suâ t tối ưu của màn hi nh. Brightness / Contrast Input Source Color Display Menu Display Info DDC/CI LCD Conditioning Firmware Service Tag On Off Personalize Reset Others Others Factory Reset LCD Conditioning (Điê u tiê t màn hình LCD) Giúp giảm bớt các trường hơ p lưu giữ ảnh không đáng kể. Tùy vào mức độ lưu giữ ảnh, chương tri nh có thể mâ t một lúc để khởi động. Để bâ t LCD conditioning (Điều tiết màn hi nh LCD), chọn On (Bâ t). Sư du ng màn hình 47

48 Firmware (Phâ n su n) Service Tag (Thẻ dịch vu ) Reset Others (Cài la i tùy cho n khác) Factory Reset (Cài vê mă c định gô c) Hiển thị phiên bản phâ n sụn về màn hi nh. LƯU Ý: Đê cập nhật phiên bản phâ n su n, xem trang Hô trơ Dell ta i Hiển thị số thẻ dịch vụ của màn hi nh. Thẻ dịch vụ là ma nhâ n da ng chữ số duy nhâ t cho phép Dell xác định thông số sản phẩm và truy câ p thông tin bảo hành. LƯU Ý: Thẻ dịch vu cũng đươ c in trên một chiê c nhãn nằm ở phía sau phâ n nă p. Cài la i mọi cài đặt trong các menu cài đặt khác về giá trị cài đặt gốc. Khôi phục tâ t cả các giá trị cài să n về cài đặt thiết lâ p mặc định. Đây cũng là các cài đặt cho thử nghiệm ENERGY STAR. Brightness / Contrast Input Source Display Info DDC/CI On Color LCD Conditioning Off Display Menu Firmware Service Tag 13C114 Personalize Reset Others Others Factory Reset ENERGY STAR Easy Initial Setup: Select Yes to enable the following function(s):. Always on USB-C Charging Yes No When Yes is selected, power consumption may increase. When No is selected, it will comply with ENERGY STAR requirements. Individual settings can be changed in the Menu. P2421DC LƯU Ý: Màn hình của ba n tích hơ p tính năng tư động chỉnh độ sáng đê bù vào tình tra ng lão hóa đèn LED. 48 Sư du ng màn hình

49 Khoá nu t Menu và Nguồn Kiểm soát người dùng truy câ p vào các điều chỉnh. Cài đặt mặc định của Khoá nút Menu và Nguồn là Tă t Để vào menu khoá: Giữ nút Thoát (nút 4) trong 4 giây để hiển thị menu khóa (khi đa mở khóa nút Menu và Nguồn), một menu khóa sẽ hiển thị ở góc dưới bên phải của màn hi nh. Select Option: + Để vào menu mở khoá: Giữ nút Thoát (nút 4) trong 4 giây để hiển thị menu khóa (khi đa khóa nút Menu và Nguồn), một menu mở khóa sẽ hiển thị ở góc dưới bên phải của màn hi nh. Select Option: Sư du ng màn hình 49

50 Có ba mức khóa. Menu Mô tả 1 Menu Buttons (Các Khi đa chọn "Menu Buttons" (Các nút Menu), ba n nút Menu) không đươ c phép thư c hiện các điều chỉnh người dùng. Tâ t cả các nút bị khóa trừ nút Nguồn. 2 Power Button (Nút Nguồn) Khi chọn "Power Button" (Nút Nguồn), người dùng không thể tă t màn hi nh qua nút Nguồn. 3 Menu + Power Buttons (Các nút Menu + Power) Khi chọn "Menu + Power Buttons" (Các nút Menu + Nguồn), ba n không đươ c phép điều chỉnh người dùng và nút Nguồn sẽ bị khóa. 4 Chẩn đoán tích hơ p + Xem Chẩn đoán tích hơ p để biết thêm thông tin. LƯU Ý: Đê vào menu Lock or Unlock (Khóa hoă c Mở khóa) - Nhâ n và giư nu t Thoát (nu t 4) trong 4 giây. Biểu tươ ng sẽ xuâ t hiện ở giữa màn hi nh hiển thị khi đang ở trong ti nh tra ng sau - nghĩa là các nút Menu và Power (Nguồn) đang ở tra ng thái khoá. 1. Nhâ n nút Lên (nút 1), Xuống (nút 2), Menu (nút 3) hoặc Thoát (nút 4) khi ở tra ng thái khoá "Menu Buttons" (Các nút Menu). 2. Nhâ n nút Nguồn (nút 5) khi đang ở tra ng thái khoá "Power Button" (Nút Nguồn). 3. Nhâ n bâ t kỳ nút nào trên màn hi nh khi ở tra ng thái khoá "Menu + Power Buttons" (Các nút Menu + Nguồn). Khi các nút Menu và Nguồn đang ở tra ng thái khóa, ha y giữ nút Thoát (nút 4) trong 4 giây để vào menu mở khóa. Sau đó chọn và sử dụng biểu tươ ng mở khoá và Nguồn. để mở khóa các nút Menu 50 Sư du ng màn hình

51 Thông tin cảnh báo OSD Khi màn hi nh không hỗ trơ chế độ phân giải đặc biệt, thông báo sau đây sẽ hiển thị: The current input timing is not supported by the monitor display. Please change your input timing to 2560x1440, 60Hz or any other monitor listed timing as per the monitor specifications. Điều này nghĩa là màn hi nh không thể đồng bộ với tín hiệu đang nhâ n đươ c từ máy tính. Xem Monitor specifications để biết dải tâ n số Horizontal (Ngang) và Vertical (Dọc) thích hơ p cho màn hi nh này. Chế độ khuyên dùng là 2560 x Trước khi tă t chức năng DDC/CI, thông báo sau đây sẽ hiển thị: The function of adjusting display setting using PC application will be disabled. Do you wish to disable DDC/CI function? Yes No P2421DC Khi màn hi nh vào Power Save Mode (Chê độ tiê t kiệm điện), thông báo sau đây sẽ xuâ t hiện: Dell P2418HZ Entering Power Save Mode. P2421DC Nếu ba n nhâ n bâ t kỳ nút nào ngoa i trừ nút nguồn, các thông báo sau đây sẽ hiển thị tùy vào lư a chọn đâ u vào: Sư du ng màn hình 51

52 Dell P2418HZ? No HDMI signal from your device. Press any key on the keyboard or move the mouse to wake it up. If there is no display, press the monitor button again to select the correct input source. P2421DC Nếu chưa kết nối cáp HDMI, DP hoặc USB Type-C, hộp thoa i nổi như hi nh minh họa dưới đây sẽ xuâ t hiện. Màn hi nh sẽ vào Chế độ tiết kiệm điện sau 4 phút nếu vẫn co n nă m ở tra ng thái này. Dell P2418HZ? No HDMI Cable The display will go into Power Save Mode in 4 minutes. Dell P2418HZ hoặc P2421DC? No DP Cable The display will go into Power Save Mode in 4 minutes. hoặc P2421DC 52 Sư du ng màn hình

53 Dell P2418HZ? No USB Type-C Cable The display will go into Power Save Mode in 4 minutes. P2421DC Một thông báo sẽ hiển thị trong khi cáp hỗ trơ chế độ luân phiên DP đươ c kết nối với màn hi nh theo các điều kiện sau: Khi Auto Select for USB-C (Chọn tư động cho USB-C) đươ c cài sang Prompt for Multiple Inputs (Báo nhă c cho nhiều đâ u vào). Khi cáp DP đươ c kết nối với màn hi nh. Dell P2418HZ Switch to USB-C Video Input Yes No P2421DC Menu OSD chỉ hoa t động ở chế độ hoa t động bi nh thường. Khi nhâ n bâ t kỳ nút nào ở chế độ Tă t hoa t động, thông báo sau đây sẽ hiển thị: Dell P2418HZ? No HDMI signal from your device. Press any key on the keyboard or move the mouse to wake it up. If there is no display, press the monitor button again to select the correct input source. P2421DC Kích hoa t máy tính và màn hi nh để truy câ p menu OSD. Xem Khă c phục sư cố để biết thêm thông tin. Sư du ng màn hình 53

54 Khi chức năng MST đươ c bâ t và USB-C Prioritization (Ưu tiên sư du ng USB-C) đươ c đặt sang High Resolution (Độ phân giải cao) nếu chọn Factory Reset (Cài vê mă c định gô c), thi thông báo sau đây sẽ hiển thị: Easy Initial Setup: Select Yes to enable the following function(s): Always on USB-C Charging Yes No When Yes is selected, power consumption may increase. When No is selected, it will comply with ENERGY STAR requirements. Individual settings can be changed in the Menu. P2421DC Khi chọn Yes (Có), thông báo sau đây sẽ hiển thị: Are you sure you want to reset to default settings? Yes No P2421DC Nếu USB-C Charging (Na p điện qua USB-C) = On During Power Off (Bâ t trong khi tă t nguồn), thông báo cảnh báo sau đây sẽ hiển thị khi người dùng tư tay thay đổi USB-C Prioritization (Ưu tiên sử dụng USB-C) khác với giá trị lưu trữ hiện hành. Dynamic switching of USB-C Prioritization is disabled when Always On USB-C Charging is enabled. To change USB-C Prioritization: 1.Shutdown the PC 2.Activate Input Source menu 3.Press and hold key on USB Type-C input for 8 seconds Xem Khă c phục sư cố để biết thêm thông tin. 54 Sư du ng màn hình

55 Thiê t lập màn hình của ba n Cài đă t độ phân giải tô i đa Để cài độ phân giải tối đa cho màn hi nh: Trên Windows 7, Windows 8, Windows 8.1 và Windows 10: 1. Đối với Windows 8 hoặc Windows 8.1, chọn biểu tươ ng Màn hi nh nền để chuyển sang màn hi nh nền cổ điển. 2. Nhâ p phải vào màn hi nh nền và nhâ p Screen Resolution (Độ phân giải màn hình). 3. Nhâ p danh sách Độ phân giải sổ xuống và chọn 2560 x Nhâ p OK. Nếu không nhi n thâ y 2560 x 1440 như một tùy chọn thi ba n có thể câ n câ p nhâ t driver đồ họa. Tùy vào máy tính của ba n, ha y hoàn tâ t một trong các quy tri nh sau: Nếu ba n có máy tính để bàn hoặc máy tính xách tay Dell: Truy câ p nhâ p thẻ bảo hành máy tính của ba n và tải xuống driver mới nhâ t cho card đồ họa. Nếu ba n đang sử dụng máy tính không phải của Dell (máy tính xách tay hoặc máy tính để bàn): Truy câ p trang web hỗ trơ dành cho máy tính của ba n và tải xuống các driver đồ họa mới nhâ t. Truy câ p trang web card đồ họa của ba n và tải xuống các driver đồ họa mới nhâ t. Nê u ba n sư du ng máy tính đê bàn hoă c máy tính xách tay Dell có kê t nô i internet Truy câ p nhâ p các chữ hoa đâ u tên ba n và tải xuống driver mới nhâ t cho card đồ họa. 5. Sau khi cài đặt các driver cho card đồ họa, thử cài la i độ phân giải sang mức 2560 x LƯU Ý: Nê u ba n không thê cài độ phân giải sang 2560 x 1440, vui lòng liên hệ vơ i Dell đê hỏi thông tin vê card đồ ho a hô trơ các độ phân giải này. Sư du ng màn hình 55

56 Nê u ba n có máy tính đê bàn, máy tính xách tay hoă c card đồ ho a không phải của Dell Trên Windows 7, Windows 8, Windows 8.1 và Windows 10: 1. Đối với Windows 8 hoặc Windows 8.1, chọn biểu tươ ng Màn hi nh nền để chuyển sang màn hi nh nền cổ điển. 2. Nhâ p chuột phải lên màn hi nh nền và nhâ p Personalization (Cá nhân hóa). 3. Nhâ p Change Display Settings (Đổi cài đă t màn hình). 4. Nhâ p Advanced Settings (Cài đă t nâng cao). 5. Xác định nhà cung câ p bộ điều khiển đồ họa của ba n từ nội dung mô tả ở đâ u cửa sổ (ví dụ: NVIDIA, ATI, Intel, v.v...). 6. Tham khảo trang web của nhà cung câ p card đồ họa để tải driver câ p nhâ t(chẳng ha n, HOẶC 7. Sau khi cài đặt các driver cho card đồ họa, thử cài la i độ phân giải sang mức 2560 x Sư du ng màn hình

57 Sư du ng các tính năng nghiêng, quay và kéo dài chiê u do c LƯU Ý: Như ng giá trị này áp du ng đô i vơ i chân đê đươ c gư i kèm màn hình của ba n. Đê thiê t lập vơ i bâ t kỳ giá đơ nào khác, xem tài liệu hươ ng dẫn đươ c gư i kèm theo giá đơ. Nghiêng, Quay Khi lă p giá đơ vào màn hi nh, ba n có thể nghiêng và xoay màn hi nh để có góc xem thuâ n lơ i nhâ t LƯU Ý: Giá đơ đươ c tháo ra khi vận chuyê n màn hình từ nhà máy. Kéo dài chiê u do c LƯU Ý: Chân đê này có thê đươ c kéo dài theo chiê u do c lên tơ i 130 mm. 130mm Sư du ng màn hình 57