TUẦN 1

Kích thước: px
Bắt đầu hiển thị từ trang:

Download "TUẦN 1"

Bản ghi

1 CHÀO CỜ (T30) ĐẠO ĐỨC: (T30) TAÄP ÑOÏC (T59) Thứ hai, ngày 10 tháng 4 năm sinh hoạt đầu tuần. Có giáo viên dạy THUẦN PHỤC SƯ TỬ (Không dạy) Chuyển thành: LUYỆN ĐỌC THÊM I/ MỤC TIÊU: Rèn kĩ năng đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn một số bài văn, bài thơ đã học trong học ki II và nhận biết được một số biện pháp sử dụng trong bài. II. CÁC HỌC: 1. Bài mới: Luyện đọc một số bài: * Bài Thái sư Trần Thủ Độ + Câu chuyện ca ngợi ai? Ca ngợi về điều gì? - Hãy nêu giọng đọc toàn bài - Thi đọc diễn cảm đoạn 2+3 -GV nhận xét, cho điểm * Bài Cửa song -Khô thơ cuối, tác giả đã du ng biện pháp nghệ thuật gi? Biện pháp nghệ thuật đó được thể hiện qua như ng tư ngư nào? + Biện pháp đó nhân hoá giúp tác giả nói lên điều gi về tấm lòng của cửa sông đối với cội nguồn? - GV tô chức cho HS đọc diễn cảm khô thơ 4, 5: -GV nhận xét, cho điểm. *Bài Đất nước + Ở khô thơ 4+ 5 tác giả đã sử dụng biện pháp nghệ thuật tu tư nào nô i bật. Nó có tác dụng gì? - Tô chức thi đọc diễn cảm, học thuộc lòng bài thơ 2-Củng cố, dặn dò, nhận xét tiết học: - Củng cố nội dung bài học. -Chuẩn bị: Tà áo dài Việt Nam -GV nhận xét giờ học. + 1 HS đọc toàn bài + Truyện ca ngợi thái sư Trần Thủ Độ là người gương mẫu, nghiêm minh, công bằng, không vi ti nh riêng mà làm sai phép nước. + HS nêu + HS thi đọc theo cách phân vai (người dẫn chuyện, viên quan, vua, Trần Thủ Độ). - Các nhóm cử người thi đọc phân vai lời nhân vật + 1 HS đọc toàn bài + Tác giả du ng biện pháp nghệ thuật so sánh, tư ngư thể hiện là giáp mă t, chă ng dư t, nhớ. +Phép nhân hoá giúp tác giả nói được tấm lòng của cửa sông là không quên cội nguồn. - HS luyện đọc, thi đọc thuộc lòng. + 1 HS đọc toàn bài +Sử dụng biện pháp điệp ngư,thể hiện qua như ng tư ngư được lặp lại : trời xanh đây, núi rừng đây, là của chúng ta. Các tư ngư được lặp đi lặp lại có tác dụng nhấn mạnh niềm tự hào, hạnh phúc về đất nước giờ đây đã tự do, đã thuộc về chúng ta - Học sinh nhẩm thuộc lòng tư ng khô, cả bài. - HS thi đọc. - Lắng nghe, ghi nhớ.

2 TOAÙN: (T146) *********************************** ÔN TẬP VỀ ĐO DIỆN TÍCH I. MỤC TIÊU:Biết: -Quan hệ giư a các đơn vị đo diện tích; chuyển đô i các đơn vị đo diện tích ( với các đơn vị đo thông dụng). -Viết số đo diên tích dưới dạng số thập phân.(bài 1, Bài 2 cột 1, Bài 3 cột 1) II. ĐDDH: Bảng đơn vị đo diện tích. III. HỌC: -Nhận xét Hoạt động1: Luyện tập thực hành. * Bài 1: - Hướng dẫn cách làm và yc HS làm miệng. - GV nhận xét và chốt lại. * Bài 2 (cột 1). - Hướng dẫn cách làm. - Yc HS làm vở, 2 HS làm bảng lớp. - Nhận xét và ghi điểm. * Bài 3 (cột 1): - Lưu ý viết dưới dạng số thập phân. - Yc HS TLN làm vào BP. - Nhận xét và ghi điểm. * Bài 2, 3(cột 2): HS khá giỏi làm - Cbị: Ôn tập về đo thể tích. - 2 HS làm BT: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 6543m = km 5km 23m = m 600kg = tấn 2kg 895g = kg - Đọc yc của bài 1. - Làm miệng. - Nhận xét. - Đọc yc của bài 2 - Làm vở, làm bảng.. a) 1m 2 = 100dm 2 =10000cm 2 = mm 2 1ha = 10000m 2 ; 1km 2 = 100ha = m 2 b) 1m 2 = 0,01dam 2 ; 1m 2 = 0,0001hm 2 = 0,0001ha 1m 2 = 0,000001km 2 ; 1ha = 0,01km 2 ;4ha = 0,04km 2 - Đọc đề bài. - Theo dõi - TLN làm vào BP. Trình bày a) 65000m 2 = 6,5ha; m 2 = 84,6ha 5000m 2 = 0,5ha b) 6km 2 = 600ha; 9,2km 2 = 920ha 0,3km 2 = 30ha ************************************** MỸ THUẬT ( T30): VẼ TRANG TRÍ: TRANG TRÍ ĐẦU BÁO TƯỜNG I. Mục tiêu:

3 - Hiểu nội dung ý nghĩa của báo tường. - Biết cách trang trí đầu báo tường. - Trang trí được đầu báo của lớp đơn giản. - HS khá giỏi: Trang trí được đầu báo tường đơn giản, phu hợp với nội dung tuyên truyền. II. Chuẩn bị: - GV:Một số tờ báo tường hoàn chỉnh có phần đầu báo đẹp. - HS: Giấy vẽ (hoặc vở tập vẽ) III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động Gv Hoạt động Hs Giới thiệu bài: Vẽ trang trí: Trang trí đầu báo tường. Hoạt động 1: Quan sát, nhận xét: + GV treo trực quan lên bảng và đề nghị HS cho biết: - Đây là cái gi? - Tại sao lại gọi là báo tường? Báo tường khác với như ng báo khác ở đâu? - Vị trí của đầu báo tường? - Các thành phần tạo nên đầu báo tường? - Màu sắc của đầu báo tường? - Hoạt động 1. Hướng dẫn học sinh cách vẽ - Bước 1: Chọn tên báo và hi nh vẽ trên đầu báo cho phu hợp. - Bước 2. Vẽ các mảng lớn nhỏ để sắp xếp các thông tin và hi nh vẽ: Mảng to: Vị trí của tên báo, hi nh vẽ Các mảng nhỏ: Vị trí của các thông tin:tên đơn vị ra Tờ báo tường Hs trả lời theo sách giáo khoa - Chiếm vị trí lớn nhất, nô i rõ và tạo ấn tượng đầu tiên cho người xem - Chư tên báo, tên đơn vị ra báo, lí do ra báo, và các hình ảnh tiêu đề - Rực rỡ, thu hút thị giác của người xem - Hs quan sát.

4 báo,lý do ra báo - Bước 3. Viết chư và vẽ hi nh bằng bút chi đen - Bước 4. Tô màu. Hoạt động 2. Hướng dẫn học sinh thực hành: Gv yêu cầu Hs thực hành theo các bước hướng dẫn. Gv quan sát, uốn nắn Hs thực hành. Hoạt động 3. Nhận xét, đánh giá bài tập - Gv tri nh bày các sản phẩm của và gợi ý Hs nhận xét theo nội dung Sgk + GV kết luận, phân loại và động viên khuyến khích học sinh đã hoàn thành một loại bài tập trang trí mới. Dă n dò: Em nào chưa xong về làm tiếp. - Chuẩn bị bài sau: Vẽ tranh: Đề tài ước mơ của em - Hs thực hành - Hs nhận xét ******************************************************************* Thứ ba, ngày 11 tháng 4 năm CHÍNH TẢ : (T30) CÔ GÁI CỦA TƯƠNG LAI I. MỤC TIÊU: -Nghe viết đúng bài chính tả, viết đúng như ng tư ngư dễ viết sai(vd:in-tơ-nét), tên riêng nước ngoài, tên tô chức. -Biết viết hoa tên các huân chương, danh hiệu, giải thưởng, tô chức(bt2,3) II. ĐDDH: Bảng phụ III. CÁC HỌC -Nhận xét Hướng dẫn HS nghe viết. - HS đọc toàn bài 1 lần +Nội dung chính của bài là gi? - Rút và hdẫn viết tư ngư dễ viết sai. - GV đọc bài viết CT. - Hdẫn cách tri nh bày và tư thế ngồi viết. - Đọc cho HS viết - Đọc toàn bài một lượt - Chấm 5 7 bài, nhận xét, ghi điểm Hướng dẫn HS làm bài. -1 HS nhắc lại quy tắc viết hoa tên huân chương, danh hiệu, giải thưởng. - 1HS đọc bài +Bài giới thiệu bạn Lan Anh là bạn gái thông minh, được xem là mẫu người của tương lai. - Luyện viết vào giấy nháp và bảng lớp - Theo dõi. - HS viết chính tả - HS tự soát lỗi - Đô i vở cho nhau sửa lỗi

5 * Bài 2: - Hướng dẫn cách làm. - Yc HS làm vào VBT, 1 HS làm BP. - GV nhận xét, chốt lại * Bài 3: - GV hướng dẫn HS xem các huân chương trong SGK dựa vào đó làm bài. - GV nhận xét, chốt. - Cbị: Nghe-viết: Tà áo dài VN. TOAÙN: (T147) - 1 HS đọc yêu cầu bài. - Theo dõi. - HS làm bài. Anh hùng Lực lượng Vũ trang, Anh hùng Lao động, Huân chương Sao vàng, Huân chương Độc lập hạng Ba, Huân chương Lao động hạng Nhất, Huân chương Độc lập hạng Nhất. Tên các huân chương, danh hiệu, giải thưởng được viết hoa chữ cái đầu của mỗi bộ phận tạo thành tên đó. - 1 HS đọc đề. - HS làm bài. a) Huân chương cao quý nhất của nước ta là Huân chương Sao vàng b) Huân chương Quân công là huân chương cho trong chiến đấu và xây dựng quân đội. c) Huân chương Lao động là huân chương cho trong lao động sản xuất ÔN TẬP VỀ ĐO THỂ TÍCH I. MỤC TIÊU: Biết : - Quan hệ giư a các đơn vị đo Đề-xi-mét khối, Xăng-ti-mét khối - Viết số đo thể tích dưới dạng số thập phân. -Chuyển đô i số đo thể tích. (Bài 1, Bài 2 cột 1, Bài 3 cột 1) II. ĐDDH: BP kẻ sẵn bảng đơn vị đo thể tích, thẻ tư. III/ HỌC -Nhận xét Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện tập *Bài 1: - Kể tên các đơn vị đo thể tích. - GV chốt: m 3, dm 3, cm 3 là đơn vị đo thể tích. Mỗi đơn vị đo thể tích liền nhau hơn kém nhau 1000 lần. *Bài2 (cột 1): - Hướng dẫn cách làm. - 2 HS làm BT m 2 = km 2 ; 5km 2 = hm 2 - Đọc đề bài. - Thực hiện - Sửa bài. - Đọc xuôi, đọc ngược. - Nhắc lại mối quan hệ. - Đọc đề bài.

6 - Yc HS làm vở, 1 HS làm bảng lớp. - Nhận xét và ghi điểm. *Bài 3(cột 1): - Hướng dẫn cách làm. - Yc HS TLN làm vào BP. - Nhận xét và ghi điểm. *Bài 2 (cột 2), Bài 3 (cột 2,3): HS khá giỏi làm - Cbị: Ôn tập về đo dtích và đo t.tích (tt) - Theo dõi. - Làm vở, làm bảng 1m 3 = 1000dm 3 7,268m 3 = 7268dm 3 - Đọc đề bài. - Theo dõi. - TLN làm vào BP.Trình bày a )6m 3 272dm 3 = 6,272m 3 b) 8dm 3 439cm 3 = 8,439dm 3 0,5m 3 = 500dm 3 3m 3 2dm 3 = 302dm LUYEÂN TÖØ VAØ CAÂU(T59) MỞ RỘNG VỐN TỪ: NAM VÀ NỮ I. MỤC TIÊU: Biết một số phẩm chất quan trọng nhất của nam, của nư *GT: BT 3 II. ĐDDH: Giấy trắng khô A4 đủ để phát cho tư ng HS làm BT1 b, c (viết như ng phẩm chất em thích ở 1 bạn nam, 1 bạn nư, giải thích nghĩa của tư ). III. CÁC HỌC -Nhận xét. Hoạt động 1: Hướng dẫn HS làm bài tập. * Bài 1: - Hướng dẫn HS cách làm - Tô chức cho HS cả lớp trao đô i, thảo luận, tranh luận, phát biểu ý kiến lần lượt theo tư ng câu hỏi. - Nhận xét và chốt ý đúng *Bài 2: - 2 HS làm BT 3 - Đọc yêu cầu BT - Theo dõi - TLN2. a) HS phát biểu b)trong các phẩm chất của nam (Dũng cảm, cao thượng, năng nổ, thích ư ng được với mọi hoàn cảnh). HS có thể thích nhất dũng cảm hoặc năng nổ. + Trong các phẩm chất của nư (Dịu dàng, khoan dung, cần mẫn và biết quan tâm đến mọi người). HS có thể thích nhất phẩm chất dịu dàng hoặc khoan dung. c) Sau khi nêu ý kiến của mi nh, mỗi HS giải thích nghĩa của tư chỉ phẩm chất mà mi nh vư a chọn (sử dụng tư điển để giải nghĩa). - HS đọc yêu cầu của bài. - Cả lớp đọc thầm lại truyện Một vụ đắm tàu, suy nghĩ, trả lời câu hỏi.

7 - GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng - Cbị: Ôn tập về dấu câu. KEÅ CHUYEÄN : (T30) - HS phát biểu ý kiến. +Cả hai đều giàu ti nh cảm, biết quan tâm đến người khác, KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC I. MỤC TIÊU: Lập dàn ý, hiểu và kể đươc môt số câu chuyện đã nghe đã đọc (giới thiệu được nhân vật, nêu được diễn biến câu chuyện hoặc cac đặc điểm chính của nhân vật, nêu được cảm nghĩ của mi nh về nhân vật, kể rõ ràng, rành mạch) về một người phụ nư anh hùng hoặc một phụ nư có tài. II. ĐDDH: Một số sách, truyện, bài báo viết về các nư anh hu ng, các phụ nư có tài. Bảng phụ viết đề bài kể chuyện. III. CÁC HỌC: -Nhận xét Hoạt động 1: Hướng dẫn HS hiểu yc đề bài Hoạt động 2: Trao đô i về nội dung câu chuyện. - GV nói với HS: theo cách kể này, HS nêu đặc điểm của người anh hu ng, lấy ví dụ minh hoạ. - 2 HS tiếp nối nhau kể lại chuyện Lớp trưởng lớp tôi, TLCH về ý nghĩa câu chuyện và bài học em tự rút ra. - 1 HS đọc đề bài. - 1 HS đọc thành tiếng toàn bộ phần Đề bài và Gợi ý 1. - Cả lớp đọc thầm lại. - HS nêu tên câu chuyện đã chọn (chuyện kể về một nhân vật nư của Việt Nam hoặc của thế giới, truyện em đã đọc, hoặc đã nghe tư người khác). - HS đọc Gợi ý 2, đọc cả M: (kể theo cách giới thiệu chân dung nhân vật nử anh hu ng La Thị Tám. - 1 HS đọc Gợi ý 3, , 3 HS khá, giỏi làm mẫu giới thiệu trước lớp câu chuyện em chọn kể (nêu tên câu chuyện, tên nhân vật), kể diễn biến của chuyện bằng 1, 2 câu). - HS làm việc theo nhóm: tư ng HS kể câu chuyện của mi nh, sau đó trao đô i về ý nghĩa câu chuyện. - Đại diện các nhóm thi kể trước lớp. - Kết thúc chuyện, mỗi em đều nói về ý nghĩa chuyện, điều các em hiểu ra nhờ câu chuyện. - Cả lớp nhận xét.

8 - GV nhận xét - Cbị: KC đã nghe, đã đọc. THEÅ DUÏC: (T59) - Cả lớp bi nh chọn người kể chuyện hay nhất, hiểu chuyện nhất TRÒ CHƠI LÒ CÒ TIẾP SỨC I. MỤC TIÊU: -Ôn tâng và phát cầu bằng mu bàn chân.yêu cầu thực hiện tương đối đúng động tác và nâng cao thành tích. -Trò chơi: Lò cò tiếp sức.yêu cầu tham gia chơi tương đối chủ động tích cực. II/ ĐỊA ĐIỂM PHƯƠNG TIỆN: Sân trường; Còi, mỗi học sinh một quả cầu III/ NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP: NỘI DUNG PHƯƠNG PHÁP TỔ CHỨC 1. Mở đầu: - Nhận lớp phô biến nội dung yêu cầu giờ học - HS đứng tại chỗ vỗ tay và hát - Khởi động - HS chạy một vòng trên sân tập 2. Cơ bản a.đá cầu: *Ôn tâng cầu bằng mu bàn chân - HS tập luyện theo sự hướng dẫn của GV G.viên hướng dẫn và tô chức HS luyện tập Nhận xét *Ôn phát cầu bằng mu bàn chân G.viên hướng dẫn và tô chức HS luyện tập Nhận xét b. Trò chơi: Trò chơi Lò cò tiếp sức - GV hướng dẫn và tô chức HS chơi - Nhận xét 3. Kết thúc: - Thả lỏng - Hít thở sâu - Hệ thống lại bài học và nhận xét giờ học - Về nhà luyện tâp Nhảy dây kiểu chân trước, chân sau

9 TẬP ĐỌC( T60) Thứ tư, ngày 12 tháng 4 năm TÀ ÁO DÀI VIỆT NAM I.MỤC TIÊU: - Đọc đúng tư ngư, câu văn, đoạn văn dài; biết đọc diên cảm bài văn với giọng tự hào. - Hiểu nội dung ý nghĩa: Chiếc áo dài Việt Nam thể hiện vẻ đẹp dịu dàng của người phụ nư và truyền thống của dân tộc VN. II. ĐDDH: Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK. Ảnh một số thiếu nư Việt Nam. Bảng phụ viết sẵn đoạn văn cần hướng dẫn HS đọc diễn cảm. III. CÁC HỌC: 1. Bài mới: Giới thiệu bài: Hướng dẫn luyện đọc - HS đọc toàn bài. -GV chia đoạn (4 đoạn) +Đoạn 1: Tư đầu đến xanh hồ thuỷ. +Đoạn 2: Tiếp theo đến thành ra rộng gấp đôi vạt phải. +Đoạn 3: Tiếp theo đến phong cách hiện đại phương Tây. +Đoạn 4: Còn lại-hs đọc nối tiếp (lần 1) -Theo dõi rút tư hdẫn luyện đọc. -HS đọc nối tiếp (lần 2). -GV giúp HS hiểu nghĩa tư mới. -Yc HS luyện đọc theo nhóm và thi đọc giư a các nhóm. -GV hướng dẫn và đọc mẫu. Ti m hiểu bài. + Chiếc áo dài đóng vai trò thế nào trong trang phục của phụ nư Việt Nam xưa? +Chiếc áo dài tân thời có gi khác chiếc áo dài cô truyền? +Vi sao áo dài được coi là biểu tượng cho ý phục truyền thống của Việt Nam? -1 Một HS đọc. - Theo dõi -HS nối tiếp đọc. -HS đọc tư ngư khó. -HS nối tiếp đọc -1 HS đọc chú giải. -HS đọc theo cặp và thi đọc -Theo dõi - Đọc và TLCH: +Phụ nư Việt Nam xưa hay mặc áo dài thẵm màu, phủ ra bên ngoài như ng lớp áo cánh nhiều màu bên trong. Trang phục như vậy, chiếc áo dài làm cho phụ nư trở nên tế nhị, kín đáo. + Áo dài cô truyền có hai loại: áo tứ thân và áo năm thân, áo tứ thân được may tư bốn mảnh vải, hai mảnh sau ghép liền giư a sống lưng, đằng trước là hai vạt áo, không có khuy, khi mặc bỏ buông hoặc buộc thắt vào nhau, áo năm thân như áo tứ thân, nhưng vạt trước bên trái may ghép tư hai thân vải, nên rộng gấp đôi vạt phải. +Áo dài tân thời là chiếc áo dài cô truyền được cải tiến, chỉ gồm hai thân vải phía trước và phía sau. Chiếc áo tân thời vư a giư được phong cách dân tộc tế nhị kín đáo, vư a mang phong cách hiện đại phương Tây.

10 +Em cảm nhận gi về vẻ đẹp của như ng người thân khi họ mặc áo dài? + Nội dung bài là gi? Đọc diễn cảm: - Đưa bảng phụ ghi đoạn 3, hướng dẫn đọc và đọc mẫu. - Yc HS luyện đọc theo nhóm. - Cho HS thi đọc - GV nhận xét, khen nhóm đọc hay - Cbị: Công việc đầu tiên. + Trả lời. + Chiếc áo dài VN thể hiện vẻ đẹp dịu dàng của người phụ nư và truyền thống của dân tộc VN. - Theo dõi - HS luyện đọc. - 3 nhóm lên thi đọc - Lớp nhận xét TOAÙN: (T148) ÔN TẬP VỀ ĐO DIỆN TÍCH VÀ ĐO THỂ TÍCH I. MỤC TIÊU: - Biết so sánh các số đo diện tích; so sánh các số đo thể tích. - Biết giải bài toán liên quan đến diện tích, thể tích các hi nh đã học. II. ĐDDH: III. CÁC HỌC: - Nhận xét. Hoạt động 1: Hướng dẫn HS ôn tập *Bài 1: - HD HS cách làm. - Yc HS làm nháp và chư a bài trên bảng. - Nhận xét và ghi điểm. *Bài 2: - GV hướng dẫn HS tóm tắt, làm vào vở, trên bảng và chư a bài - Nhận xét và ghi điểm -1HS làm trên bảng m 3 = km 3 ; 5km 3 = hm 3 - Đọc yc BT - Theo dõi. a) 8m 2 5dm 2 = 8,05m 2 ; 8m 2 5dm 2 < 8,5m 2 8m 2 5dm 2 > 8,005m 2 b) 7m 3 5dm 3 = 7,005m 3 ; 7m 3 5dm 3 < 7,5m 3 2,94dm 3 > 2dm 3 94cm 3 - HS đọc đề - HS làm vào vở, 1HS lên bảng làm. Bài giải: Chiều rộng của thửa ruộng là: 150 x 2 = 100 (m) 3 Diện tích của thửa ruộng là: = (m 2 ) 15000m 2 gấp 100m 2 số lần là: : 100 = 150 (lần)

11 *Bài 3a: -GV hướng dẫn HS tóm tắt - Yc HS làm vào vở, trên bảng và chư a bài - Nhận xét và ghi điểm. Bài 3b: HS khá giỏi làm 3/ Củng cố nội dung bài học - Chuẩn bị: Ôn tậpvề đo diện tích - Gv nhận xét tiết học. Số thóc thu được trên thửa ruộng đó là: = 9000 (kg) 9000kg = 9tấn ĐS: 9tấn - HS đọc đề - Theo dõi. - HS làm vào vở, 1HS lên bảng làm Thể tích của bể nước là: 4 3 2,5 = 30 (m 3 ) Thể tích của phần bể có chư a nước là: : 100 = 24 (m 3 ) Số lít nước chư a trong bể là: 24m 3 = 24000dm 3 = 24000l ĐS: 24000l LUYEÄN TÖØ VAØ CAÂU( T60) ÔN TẬP VỀ DẤU CÂU (Dấu phẩy) I. MỤC TIÊU: -Nắm được tác dụng của dấu phẩy nêu được ví dụ về tác dụng của dấu phẩy(bt1) -Điền đúng dấu phẩy theo yêu cầu của BT2. II. ĐDDH: Phiếu học tập, bảng phụ. III/ CÁC HỌC -Nhận xét Hoạt động 1: Hướng dẫn HS làm bài tập. *Bài 1: - Yêu cầu HS đọc kĩ 3 câu văn, chú ý các dấu phẩy trong các câu văn đó. Sau đó xếp đúng các ví dụ vào ô thích hợp trong bảng tô ng kết nói về tác dụng của dấu phẩy. - GV nhận xét và chốt bài đúng - HS sửa bài. BẢNG TỔNG KẾT Tác dụng của dấu phẩy Ngăn cách các bộ phận cùng chư c vụ trong câu Ngăn cách trạng ngữ cới CN, VN Ngăn cách các vế câu trong câc ghép *Bài 2: - Hướng dẫn cách làm - 2 HS làm BT3-1 HS đọc đề bài. - HS làm việc thep nhóm đôi. - 3, 4 HS làm phiếu học tập đính bảng lớp tri nh bày kết quả bài làm. Ví dụ b a c - HS đọc nd BT và đọc giải nghĩa tư Khiếm thị.

12 - GV tô chức cho HS làm việc cá nhân, du ng bút chi điền dấu chấm, dấu phẩy vào ô trống trong SGK - Nhận xét và chốt ý đúng - Cbị: MRVT: Nam và Nư - Làm vào VBT - 1 HS sửa bài và đọc lại toàn văn bản... ĐỊA LÍ (T30) Có giáo viên dạy... KHOA HỌC (T59) Có giáo viên dạy... Thứ năm, ngày 13 tháng 4 năm KHOA HỌC ( T60) Có giáo viên dạy LỊCH SỬ (T30) Có giáo viên dạy TAÄP LAØM VAÊN ( T59) ÔN TẬP VỀ VĂN TẢ CON VẬT I. MỤC TIÊU: - Hiểu cấu tao, cách quan sát và 1 số chi tiết, hi nh ảnh tiêu biểu trong bài văn tả con vật (BT1) - Viết được đoạn văn ngắn tả con vật quen thuộc và yêu thích. II. ĐDDH: Bảng phụ, Giấy khô to. III. CÁC HỌC: - Nhận xét Hoạt động 1: Ôn tóm tắt đặc điểm. *Bài 1: - GV đính bảng phụ đã viết sẵn ghi nhớ về bài văn tả con vật. - Chia lớp thành 3 tô, mỗi tô thảo luận (theo nhóm 2) một câu hỏi ở BT 1. GV chốt ý đúng - 1HS đọc đoạn văn đã viết lại, tiết TLV tuần trước. - 2 HS đọc lại đề và nd - 1HS đọc kiến thức ghi nhớ về bài văn tả con vật -Thảo luận nhóm 2, làm vào vở và tri nh bày: a/ Bài văn gồm 4 đoạn: +Đoạn 1: câu đầu (mở bài tự nhiên)-giới thiệu sự xuất hiện của chim họa mi vào các buổi chiều +Đoạn 2 : tiếp theo đến rủ xuống cỏ cây - Tả tiếng hót đă c biệt của chim họa mi vào buổi

13 *Bài 2: - Yc làm vào vở và nêu miệng bài làm. - GV nhận xét chấm 1 số đoạn 3. Củng cố dặn dò, nhận xét tiết học: - Cho hs nhắc lại kiến thức ghi nhớ về bài văn tả con vật - Chuẩn bị: Tả con vật (KT viết) TOAÙN: (T149) chiều +Đoạn 3: tiếp theo đến trong bóng đêm dày-tả cách ngủ rất đă c biệt của chim họa mi trong đêm +Đoạn 4: phần còn lại (kết bài) -Tả cách hót chào nắng sớm rất đă c biệt của chim họa mi b/ Quan sát bằng thị giác (thấy); thính giác (nghe) c/ Ví dụ: chi tiết họa mi ngủ; hình ảnh so sánh tiếng họa mi như điệu đàn - HS đọc đề. - Làm vào vở và vài HS nêu miệng bài làm; lớp nhận xét, sửa chư a ÔN TẬP VỀ SỐ ĐO THỜI GIAN I. MỤC TIÊU: Biết: -Quan hệ giư a một số đơn vị đo thời gian. -Viết số đo thời gian dưới dạng số thập phân. -Chuyển đô i số đo thời gian. -Xem đồng hồ. II/CÁC HỌC: -Nhận xét. Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện tập *Bài 1: - Yc HS nhắc lại cách đô i số đo thời gian. - Nhận xét. *Bài 2 (cột 1): - Hướng dẫn cách làm - Yc HS làm vào vở, 4 HS làm bảng. - Nhận xét và ghi điểm. *Bài 3: - Chỉnh giờ, HS nêu kết quả. - Nhận xét - 2 HS ể tên một số đơn vị đo thể tích, diện tích. - Đọc đề. - Làm miệng. - Sửa bài. - Đọc đề bài. - Theo dõi - Làm vở, làm bảng lớp.

14 * Bài 2 (cột 2), bài 4: HS khá giỏi làm - Cbị: Phép cộng a) 2năm6tháng=30thán g 3phút40giây = 220 giây 1giờ 5 phút = 65 phút 2 ngày 2 giờ = 50 giờ 28 tháng = 2năm 4tháng 144phút=2 giờ 24 phút d) 90 giây = 1,5 phút 2phút 45giây= 2,75 phút - Đọc yc - Quan sát đồng hồ và nêu miệng. - Nhận xét, sửa chư a. ÂM NHẠC (T30). ( Có giáo viên chuyên dạy) Thứ sáu, ngày 14 tháng 4 năm TAÄP LAØM VAÊN ( T60) TẢ CON VẬT ( Kiểm tra viết) I/MỤC TIÊU: -Víêt được một đoạn văn tả con vật có bố cục rõ ràng, rõ ý, du ng tư, đặt câu đúng. II. ĐDDH: Giấy kiểm tra hoặc vở. Tranh vẽ hoặc ảnh chụp một số con vật. III/ HỌC 1. Bài mới: Hoạt động 1: Hướng dẫn HS làm bài. - GV nhận xét nhanh Hoạt động 2: HS làm bài. - GV thu bài lúc cuối giờ. - Cbị: Ôn tập về tả cảnh TOAÙN: (T150) PHÉP CỘNG - 1 HS đọc đề bài trong SGK. - Cả lớp suy nghĩ, chọn con vật em yêu thích để miêu tả HS tiếp nối nhau nói đề văn em chọn. - 1 HS đọc thành tiếng gợi ý 1 (lập dàn ý). - 1 HS đọc thành tiếng bài tham khảo Con chó nhỏ. - Cả lớp đọc thầm theo. - HS viết bài dựa trên dàn ý đã lập.

15 I/ MỤC TIÊU: - Biết cộng các số tự nhiên, các số thập phân, phân số và ứng dụng trong giải toán. (Bài 1, Bài 2 cột 1, Bài 3, Bài 4) II. ĐDDH: BP III/ HỌC -Nhận xét Hoạt động 1. Ôn tập : - GV nêu phép tính: a + b = c - Gọi HS nêu tên thành phần phép cộng. - Cho vài hs nhắc lại các tính chất: giao hoán, kết hợp, cộng với 0. GV ghi bảng. Hoạt động 2: Hướng dẫn luyện tập. *Bài 1: - Nêu cách đặc tính và thực hiện phép tính cộng (Số tự nhiên, số thập phân) - Nêu cách thực hiện phép cộng phân số? - Yêu cầu HS làm vào nháp, 4 HS làm BL - Nhận xét - 2 HS trả lời BT 1 - a và b là số hạng, a + b, c là tô ng. - Vài hs nhắc lại các tính chất - HS đọc đề - 2 HS nêu lại +HS nêu 2 trường hợp: cộng cu ng mẫu và khác mẫu. a) d) 1476, b) c) 7 12 *Bài 2 ( cột 1): - Hướng dẫn và yc HS làm vở, 3 HS làm bảng - Nhận xét *Bài 3: - Nêu cách dự đoán kết quả? - Yêu cầu HS lựa chọn cách nhanh hơn. * Bài 4: - Nêu cách làm. - Yêu cầu HS làm vào vở, 1HS làm BP. - HS đọc đề - Theo dõi - HS làm vở, làm bảng lớp a) ( ) = ( ) = = b) c) 5, ,69 + 4,13 = 5,87 + 4, ,69 = ,69 = 38,69 - HS đọc đề - Cách 1: x = 0 vi 0 có cộng với số nào cũng bằng chính số đó. - Cách 2: x = 0 vì x = 9,68 9,68 = 0 - Cách 1 vi sử dụng tính chất của phép cộng với 0. - HS đọc đề - HS nêu - HS giải vở và sửa bài. 4 9

16 - Nhận xét * Bài 2 (cột 2): HS khá giỏi làm. - Cbị: Phép trư KYÕ THUAÄT: (T30) LẮP RÔ-BỐT (Tiết 1) Bài giải Mỗi giờ cả hai vòi cu ng chảy được : (thể tích bể) % 10 Đáp số : 50% thể tích bể I Mục tiêu: - Chọn đúng và đủ các chi tiết để lắp Rô-bốt. - Lắp được Rô-bốt đúng kĩ thuật, đúng quy tri nh. - Rèn luyện tính cẩn thận khi thao tác lắp, tháo các chi tiết của Rô-bốt. II. Đồ dùng dạy - học - GV: mẫu Rô-bốt đã lắp sẵn. G+ H bộ lắp ghép mô hi nh kĩ thuật. III.Các hoạt động dạy - học. Hoạt động 1. Quan sát, nhận xét mẫu: -?Để lắp được Rô-bốt theo em cần phải lắp mấy bộ phận.hãy - H q/s Rô-bốt để trả lời. kể tên như ng bộ phận đó. Hoạt động2. Hướng dẫn thao tác kĩ thuật: a.hướng dẫn chọn các chi tiết:h lên bảng gọi tên và chọn tư ng loại chi tiết xếp vào hộp b.lắp tư ng bộ phận: *Lắp chân Rô-bốt (H2-Sgk) -G gọi 1 H lên lắp mặt trước của 1 chân Rô- bốt. -G n/x bô sung HD lắp tiếp mặt trước chân thứ 2 của Rô- bốt.gọi 1 H lên lắp tiếp 4 thanh 3 lỗ vào tấm nhỏ để làm bàn chân Rô-bốt. -? Mỗi chân Rô-bốt được lắp tư mấy thanh chư U dài. -G n/x, h/d lắp 2 chân vào 2 bàn chân Rô-bốt. *Lắp thân Rô-bốt (H3-Sgk) -?Em hãy chọn các chi tiết và lắp thân Rô-bốt. -G n/x, bô sung cho hoàn thiện bước lắp. *Lắp đầu Rô-bốt (H4-Sgk) -H quan sát H4 và TLCH Sgk-tr 89. -G n/x và tiến hành lắp đầu Rô-bốt. *Lắp các bộ phận khác (H5-Sgk) - G h/d lắp 1 tay Rô-bốt. -?Dựa vào H5b em hãy chọn các chi tiết và -H TLCH. -H thực hành lắp, H khác NX -H trả lời,và thực hiện. -H quan sát và 1 H lên bảng lắp tay thứ 2 của Rô-bốt.

17 lắp ăng ten. -H quan sát các H5và thực hành lắp. -? Dựa vào H5c em hãy chọn các chi tiết và lắp trục bánh xe. -G n/x. c.lắp ráp Rô-bốt -G h/d lắp ráp Rô-bốt theo các bước trong Sgk, kiểm tra sự nâng lên, hạ xuống của 2 tay Rôbốt. d.hướng dẫn tháo rời các chi tiết và xếp gọn vào hộp :Như các tiết trước. IV/Nhận xét-dặn dò: - G nhận xét tinh thần thái độ học tập và kĩ năng lắp ghép một số bộ phận của Rô-bốt - H/d HS tiết sau tiếp tục thực hành. THEÅ DUÏC: (T60) BÀI 60. TRÒ CHƠI TRAO TÍN GẬY I. MỤC TIÊU: -Ôn tâng và phát cầu bằng mu bàn chân.yêu cầu thực hiện tương đối đúng động tác và nâng cao thành tích. -Trò chơi Trao tín gậy.yêu cầu tham gia vào trò chơi tương đối chủ động tích cực. II. ĐỊA ĐIỂM- PHƯƠNG TIỆN: Sân trường; Còi, mỗi học sinh một quả cầu. III. NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP: NỘI DUNG PHƯƠNG PHÁP TỔ CHỨC 1. Mở đầu: - Nhận lớp phô biến nội dung yêu cầu giờ học - HS đứng tại chỗ vỗ tay và hát - Khởi động - HS chạy một vòng trên sân tập 2. Cơ bản a.đá cầu: *Ôn tâng cầu bằng mu bàn chân - HS tập luyện theo sự hướng dẫn của GV G.viên hướng dẫn và tô chức HS luyện tập Nhận xét *Ôn phát cầu bằng mu bàn chân G.viên hướng dẫn và tô chức HS luyện tập Nhận xét b. Trò chơi: Trao tín gậy - GV hướng dẫn và tô chức HS chơi - Nhận xét 3. Kết thúc:

18 - Thả lỏng - Hít thở sâu - Hệ thống lại bài học và nhận xét giờ học - Về nhà luyện tâp Nhảy dây kiểu chân trước, chân sau SINH HOAÏT LÔÙP: (T30) SINH HOẠT CUỐI TUẦN I. MỤC TIÊU - Đánh giá hoạt động tuần 30 và đề ra kế hoạch hoạt động tuần 31. II. CÁC HỌC * Hoạt động 1: Đánh giá hoạt động tuần 30 - Đi học chuyên cần, đúng giờ. - Duy tri tốt các nề nếp lớp học. - Tích cực học tập, phát biểu xây dựng bài. Có ý thức giúp đỡ nhau trong học tập. - Tham gia tốt các hoạt động ngoài giờ. - Có ý thức tự giác trong các hoạt động, tự quản tốt. - Vệ sinh quang cảnh thường xuyên, sạch sẽ. Có nhiều tiến bộ trong ý thức vệ sinh cá nhân. + Hạn chế: - Nhiều HS chưa chăm học * Hoạt động 2: Triển khai kế hoạch tuần Duy tri sĩ số và các nề nếp khác. - Tăng cường ý thức tự học tự rèn. - Chú ý rèn luyện chư viết, phụ đạo học sinh yếu và bồi dưỡng HS giỏi - Tham gia tốt các hoạt động ngoài giờ. - Duy tri tốt công tác vệ sinh, chăm sóc cây xanh. - Làm tốt công tác vệ sinh trường lớp, vệ sinh cá nhân. * Hoạt động 3: - Giáo dục HS ý thức chấp hành Luật Giao thông đường bộ. - Trò chơi : Đèn xanh, đèn đỏ. **************************************************************************