TÀI LIỆU HỌC VÀ ÔN TẬP HÓA 9 (THÁNG 2) TÀI LIỆU HỌC VÀ ÔN TẬP HÓA 9 (THÁNG 2) 1 TIẾT 39: CHỦ ĐỀ 6: PHI KIM Bài 29 : AXIT CACBONIC VÀ MUỒI CACBONAT (Cô

Kích thước: px
Bắt đầu hiển thị từ trang:

Download "TÀI LIỆU HỌC VÀ ÔN TẬP HÓA 9 (THÁNG 2) TÀI LIỆU HỌC VÀ ÔN TẬP HÓA 9 (THÁNG 2) 1 TIẾT 39: CHỦ ĐỀ 6: PHI KIM Bài 29 : AXIT CACBONIC VÀ MUỒI CACBONAT (Cô"

Bản ghi

1 1 TIẾT 39: CỦ ĐỀ 6: PI KIM Bài 29 : AXIT CACBONIC VÀ MUỒI CACBONAT (Cô Thu Thúy- Gmail: A / KIẾN TỨC TRỌNG TÂM 2 CO 3 là axit yếu, không bền, dễ bị phân hủy thành CO 2 và 2 O. Muối cacbonat tác dụng với dung dịch axit mạnh với dd bazo, dd muối khác, dễ bị phân hủy giải phóng CO 2 (trừ Na 2 CO 3, K 2 CO 3..) B / NỘI DUNG KIẾN TỨC I/ AXIT CACBONIC ( 2 CO 3 ) 2 CO 3 l axit yếu, axit khơng bền phn hủy thnh CO 2 và 2 O II/ MUỒI CACBONAT 1) Phân loại Muối cacbonat trung hòa là muối mà trong gốc axit khơng còn nguyên tố hidro Vd : CaCO 3, MgCO 3, Na 2 CO 3 Muối cacbonat axit là muối hidro cacbonat mà trong gốc axit còn nguyên tố hidro Vd : Ca(CO 3 ) 2, NaCO 3, KCO 3 2) Tính chất hóa học a) Tác dụng với dung dịch axit Na 2 CO 3 + 2Cl 2NaCl + CO O NaCO 3 + Cl NaCl + CO O b) Tác dụng với dung dịch bazo K 2 CO 3 + Ca(O) 2 CaCO 3 +2 KO NaCO 3 + NaO Na 2 CO O c) Tác dụng với dung dịch muối Na 2 CO 3 + CaCl 2 CaCO 3 + 2NaCl d) Muối cacbonat bị nhiệt phân hủy CaCO 3 CaO + CO 2 2NaCO 3 Na 2 CO O + CO 2

2 2 TIẾT40: Bài 30 : SILIC CÔNG NGIỆP SILICAT (Cô Thu Thúy- Gmail: -Ki hiệu hoá học: Si -Nguyên tử khối: 28 đ.v.c A / KIẾN TỨC TRỌNG TÂM Silic là phi kim hoạt động hoá học yếu. Silic là chất bán dẫn. Silic đioxit có nhiều trong thiên nhiên ở dưới dạng đất sét, cao lanh, thạch anh Silic đioxit là một oxit axit. - Từ các vật liệu chính là đất sét, cát kết hợp với các vật liệu khác và với kỹ thuật khác nhau, công nghiệp silicat đã sản xuất ra sản phẩm có nhiều ứng dụng như : đồ gốm, sứ, xi măng, thuỷ tinh B / NỘI DUNG KIẾN TỨC I-Trạng thái tự nhiên: - Là nguyên tố có nhiều trong vỏ trái đất. - Silic tồn tại ở dạng hợp chất có trong cát trắng, đất sét (Cao lanh). -Chất rắn, màu xám, khó nóng chảy, dẫn điện kém. - Tinh thể silic tinh khiết là chất bán dẫn. - Là phi kim hoạt đông hoá học yếu (yếu hơn cacbon) Si(r) + O 2 (k) SiO 2 (r) (Silic đioxit) - Làm vật liệu bán dẫn, pin mặt trời. II-Tính chất : -Là oxít axit, tác dụng với kiềm, oxít bazơ tạo thành muối silicat ở nhiệt độ cao. SiO 2 (r) + 2NaO(r) Na 2 SiO 3 (r) + 2 O(h) Natri silicat SiO 2 (r) + CaO(r) CaSiO 3 (r) Canxi silicat -SiO 2 không tác dụng với nước.

3 C / BÀI TẬP VẬN DỤNG 3 Bài 1 : oàn thành các phương trình sau : K 2 CO SO 4 Ca(CO 3 ) 2 + Cl NaCO 3 + NaO 2NaCO 3 K 2 CO 3 + BaCl 2 Bài 2 : Có những chất sau : NaCO 3, Ca(O) 2, CaCl 2, CaCO 3. a) Chất nào tác dụng được với dung dịch Cl? b) Chất nào tác dụng được với dung dịch NaO? Viết phương trình hóa học xảy ra. Bài làm : Bài 1 : oàn thành các phương trình sau : K 2 CO SO 4 K 2 SO O + CO 2 Ca(CO 3 ) 2 + 2Cl CaCl O + 2CO 2 NaCO 3 + NaO Na 2 CO O 2NaCO 3 Na 2 CO O + CO 2 K 2 CO 3 + BaCl 2 2KCl + BaCO 3 Bài 2 : Chất tác dụng được với dung dịch Cl : NaCO 3 + Cl NaCl + CO O Ca(O) 2 + 2Cl CaCl O CaCO 3 + 2Cl CaCl O + CO 2 Chất tác dụng được với dung dịch NaO : NaCO 3 + NaO Na 2 CO O CaCl 2 +2 NaO Ca(O) 2 + 2NaCl

4 4 D / BÀI TẬP ỌC SIN TỰ LÀM Bà1 : oàn thành các phương trình sau : CaCO SO 4 Ba(CO 3 ) 2 + Cl KCO 3 + KO CaCO 3 Na 2 CO 3 + CaCl 2 Bài 2 : Có những chất sau : KCO 3, Ba(O) 2, BaCl 2,MgCO 3. a) Chất nào tác dụng được với dung dịch Cl? b) Chất nào tác dụng được với dung dịch KO? Viết phương trình hĩa học xảy ra. Tiết : CỦ ĐỀ 7: SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN OÀN CÁC NGUYÊN TỐ ÓA ỌC Bài 31 : SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN OÀN CÁC NGUYÊN TỐ ÓA ỌC (Cô Đàm Nga- Gmail: A /KIẾN TỨC TRỌNG TÂM: - Cấu tạo và ý nghĩa bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học B / NỘI DUNG KIẾN TỨC I) Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn: - Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân. II) Cấu tạo bảng tuần hoàn: 1/ Ô nguyên tố: - Ô nguyên tố cho biết: Số hiệu nguyên tử, kí hiệu hóa học, tên nguyên tố, nguyên tử khối của nguyên tố đó. - Số hiệu nguyên tử có số trị bằng số đơn vị điện tích hạt nhân và bằng số electron trong nguyên tử. - Số hiệu nguyên tử cũng là số thứ tự của nguyên tố trong bảng tuần hoàn. 2/ Chu kì:

5 - Chu kỳ là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron vàđược sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân. 5 - Số thứ tự của chu kỳ bằng số lớp electron. 3/ Nhóm: - Nhóm gồm các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có số electron ngoài cùng bằng nhau và do đó có tính chất tương tự nhau được sắp xếp theo cột theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử. - Số thứ tự của nhóm bằng số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử. III) Sự biến đổi tính chất của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn: 1/ Trong một chu kì: - Số electron lớp ngoài cùng tăng dần từ 1 đến 8 electron. - Tính kim loại của các nguyên tố giảm dần, đồng thời tính phi kim của các nguyên tố tăng dần. - Trong một chu kỳ, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì bắt đầu bằng kim loại kiềm, cuối chu kỳ là nguyên tố halogen và kết thúc bằng một nguyên tố khí hiếm. 2/ Trong một nhóm: - Trong cùng một nhóm, khi đi từ trên xuống dưới theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì: + Số lớp electron của nguyên tử tăng dần. + Tính kim loại của các nguyên tố tăng dần và tính phi kim của các nguyên tố giảm dần. IV) Ý nghĩa bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. - Biết vị trí của nguyên tố ta có thể suy đoán cấu tạo nguyên tử và các tính chất cơ bản của nguyên tố, so sánh tính kim loại hay tính phi kim của nguyên tố này với những nguyên tố lân cận. - Biết cấu tạo nguyên tử của nguyên tố có thể suy đoán vị trí của nguyên tố trong bảng tuần hoàn và tính chất hoá học cơ bản của nó. Tiết 43 Bài 32 : LUYỆN TẬP CƯƠNG 3: PI KIM - SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN OÀN CÁC NGUYÊN TỐ ÓA ỌC (Cô Đàm Nga- Gmail:

6 A. KIẾN TỨC CẦN NỚ: 1. Tính chất hóa học của phi kim: 6 2. Tính chất hóa học của một số phi kim cụ thể. a/ Tính chất hóa học của b/ Tính chất hóa học của cacbon và hợp chất của cacbon 3. Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học : a/ Cấu tạo bảng tuần hoàn - Ô nguyên tố - Chu kì - Nhóm b/ Sự biến đổi tính chất của các nguyên tố hóa học B. BÀI TẬP

7 7 Câu 1: Căn cứ vào sơ đồ tính chất hóa học của phi kim, hãy viết các phương trình hóa học với phi kim cụ thể là lưu huỳnh? Câu 2: Căn cứ vào sơ đồ tính chất hóa học của Clo, hãy viết các phương trình hóa học biểu diễn tính chất hóa học của Clo? Câu 3: Căn cứ vào sơ đồ tính chất hóa học của Cacbon và hợp chất của Cacbon, hãy viết các phương trình hóa học biểu diễn tính chất hóa học của Cacbon và hợp chất của Cacbon? Tiết CỦ ĐỀ 8: KÁI NIỆM CẤU TẠO VỀ ỢP CẤT ỮU CƠ BÀI 34: KÁI NIỆM ỢP CẤT ỮU CƠ OÁ ỌC ỮU CƠ BÀI 35: CẤU TẠO PÂN TỬ ỢP CẤT ỮU CƠ ( Thầy Nguyên ân- Gmail: A/ Kiến thức trọng tâm - iểu được hợp chất hữu cơ là gì - Phân loại đươc hợp chất hữu cơ - Viết đươc công thức cấu tạo hợp chất hữu cơ - Xác định được thành phần phân tử và trật tự liên kết từ CTCT của hợp chất hữu cơ B/. Nội dung bài học I- Khái niệm về hợp chất hữu cơ CC là hợp chất của cacbon. Đa số các hợp chất của cacbon là hợp chất hữu cơ (trừ 1 số chất như : CO, CO 2, ) VD: C 4, C 2 6, C 2 6 O, II- Phân loại hợp chất hữu cơ: đươc chia thành hai loại _ iđrocacbon: phân tử chỉ có 2 nguyên tố cacbon và hidro VD: C 4, C 2 4, C 6 6 _ Dẫn xuất của hiđrocacbon: ngoài cacbon và hidro, trong phân tử còn có các nguyên tố khác như: oxi, nito, clo,.. VD: C 2 6 O, C 2 5 O 2 N, C 3 Cl,

8 8 1. Đặc điểm cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ. a/ oá trị và liên kết giữa các nguyên tử _ Trong hoá hữu cơ, cacbon luôn có hoá trị IV, hidro hoá trị I, oxi hoá trị II _ Mỗi nét gạch dùng để biểu diễn một đơn vị hoá trị của nguyên tố. VD: iđro Oxi O b/ Mạch cacbon _ Trong hợp chất hữu cơ, những nguyên tử cacbon có thể liên kết trực tiếp với nhau tạo thành mạch cacbon _ Có 3 loại mạch cacbon: mạch thẳng, mạch nhánh, mạch vòng. VD: mạch thẳng mạch nhánh mạch vòng c/ Trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử Mỗi hợp chất hữu có một trật tự liên kết xác định giữa các nguyên tử trong phân tử. 2. Công thưc cấu tạo: Công thức cấu tạo cho biết thành phần nguyên tử và trật tự liên kết giữa các nguyên tử. VD: Metan.

9 viết gọn: C 4 9 III. Bài tâp vận dụng Câu 1: Phân loại hiđrocacbon, dẫn xuất hidrocacbon và hơp chất vô cơ: Cl, CuO, C 4, C 2 6 O, C 2 5 O 2 N, C 2 4 Giải _ idrocacbon: C 4, C 2 4 _ Dẫn xuất hidrocacbon: C 2 6 O, C 2 5 O 2 N _ ơp chất vô cơ : Cl, CuO Câu 2 : ãy so sánh phần trăm khối lượng của cacbon trong các chất sau: C 4, C 3 Cl, C 2 Cl 2, CCl 3. Giải Tính %mc trong từng chất rồi so sánh: M C4 = 16g/mol; M C3 Cl = 50,5g/mol; M C2 Cl 2 = 85g/mol; M CCl3 =119,5g/mol Trong C 4 : %mc = 12 x 100% / 16 = 75%. Trong C 3 Cl: %mc = 12 x 100% / 50,5 = 23,7%. Trong C 2 Cl 2 : %mc = 12 x 100% / 85 = 14,1%. Trong CCl 3 : %mc = 12 x 100% / 119,5 = 10,04%. Thành phần phần trăm khối lượng C trong các chất sắp xếp theo thứ tự sau: C 4 > C 3 Cl > C 2 Cl 2 > CCl 3 Câu 3 : ãy sắp xếp các chất : C 6 6, CaCO 3, C 4 10, C 2 6 O, NaNO 3, C 3 NO 2, NaCO 3, C 2 3 O 2 Na vào các cột thích hợp trong bảng sau: ợp chất hữu cơ ợp chất vô cơ iđrocacbon Dẫn xuất của hiđrocacbon Giải ợp chất hữu cơ ợp chất vô cơ iđrocacbon Dẫn xuất của hiđrocacbon

10 10 C 6 6 C 2 6 O CaCO 3 C 4 10 C 3 NO 2 NaNO 3 C 2 3 O 2 Na NaCO 3 Câu 4: Viết CTCT các chất sau: C 4, C 4 O, C 3 Br *C 4 Giải *C 4 O C O * C 3 Br C O Br Câu 5: Một hợp chất hữu cơ A gồm 2 nguyên tố C và. Đốt cháy 3 gam A thu được 5,4 gam nước. ãy xác định công thức phân tử A, biết khối lượng mol của A là 30 g/mol. Giải Cxy + ( x + y/4) O 2 x CO 2 + y/2 2 O 0,1 0,05y n A = 3/30 = 0,1 mol = 0,05y = 5,4/18 = 0,3 y = 6 Ta có M A = 30 x = 2

11 Vậy CTPT A: C IV. Bài tập tự giải Câu 1: Phân loại hiđrocacbon, dẫn xuất hidrocacbon và hơp chất vô cơ: NO 3, CaO, C 2 6, C 2 2, C 3 Cl, C 2 4 O 2 Câu 2: Viết CTCTdạng mạch vòng các chất sau: C 3 6, C 4 8, C 5 10 Câu 3: Một hợp chất hữu cơ A gồm 2 nguyên tố C và. Đốt cháy 7,8 gam A thu được 13,44 lít khí cacbonic (đktc). ãy xác định công thức phân tử A, biết khối lượng mol của A là 78 g/mol. Tiết 47 CỦ ĐỀ 9: IDRO CACBON- NIÊN LIỆU `Bài 36: METAN (Cô Thanh Thúy- gmail : A. Trọng tâm: - Cấu tạo phân tử của metan. - Tính chất hóa học của metan. B. Nội dung: Công thức phân tử: C 4 Phân tử khối: 16 I/ Trạng thái tự nhiên, tính chất vật lí: - Trong tự nhiên, metan có nhiều trong mỏ khí, mỏ than, trong bùn ao, trong khí biogaz. - Metan là chất khí không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí, ít tan trong nước. II/ Cấu tạo phân tử: - C-

12 - Giữa nguyên tử cacbonvà nguyên tử hiđro chỉ có một liên kết. Những liên kết như vậy gọi là liên kết đơn Trong phân tử metan có bốn liên kết đơn. III/ Tính chất hóa học: 1/ Tác dụng với oxi (phản ứng cháy): C 4 + 2O 2 > CO O - Phản ứng trên toả ra nhiều nhiệt, hỗn hợp theo tỉ lệ thể tích V C4 : V O2 = 1:2 là hỗn hợp nổ mạnh. 2/ Tác dụng với clo (phản ứng thế): - C- + Cl Cl - C- Cl + - Cl ánh sáng C 4 + Cl 2 > C 3 Cl + Cl - iện tượng: làm mất màu vàng nhạt của Clo khi đưa ra ánh sáng. IV/ Ứng dụng: sgk/115 C. Vận dụng: 1/ Viết phản ứng đặc trưng của metan và nêu hiện tượng quan sát được? Đáp án: C 4 + Cl 2 C 3 Cl + Cl iện tượng: làm mất màu vàng nhạt của khí clo 2/ Đốt cháy hoàn toàn 11,2 lít khí metan. ãy tính thể tích khí oxi cần dùng và thể tích khí cacbonic tạo thành. Biết các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Đáp án: C 4 + 2O 2 CO O ,5 1 0,5 1 (mol) nc 4 = V/22,4 = 11,2/22,4 = 0,5 (mol)

13 13 VO 2 = n.22,4 = 1.22,4 = 22,4 (l) VCO 2 = n.22,4 = 0,5.22,4 = 11,2 (l) D. Bài tập tự giải: 1/Đốt cháy hoàn toàn 3,36 lít khí C 4. ãy: a/ Viết PT của phản ứng xảy ra. b/ Tính V kk cần dùng, biết không khí chứa 1/5 oxi. c/ Tính khối lượng cacbon đioxit tạo thành. Giả sử hiệu suất phản ứng là 100% và các khí đo ở đktc. C = 12; O = 16 2/ Đốt cháy V lít khí metan thu được1,8g hơi nước. ấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch bari hiđroxit ( dư ) thì thu được kết tủa trắng. a/ Viết PT của các phản ứng xảy ra. b/ Tính V và thể tích không khí cần dùng biết oxi chiếm 20% thể tích không khí (đktc). c/ Tính khối lượng kết tủa thu được. = 1; O = 16; Ba = 137; C = 12 Tiết 48 A. Trọng tâm: Bài 37: ETILEN (Cô Thanh Thúy- gmail : - Cấu tạo phân tử của etilen. - Tính chất hóa học của etilen. B. Nội dung: Công thức phân tử: C 2 4 PTK: 28 I/ Tính chất vật lí: - Etilen là chất khí không màu, không mùi, ít tan trong nước, nhẹ hơn không khí. II/ Cấu tạo phân tử: \ / C = C Liên kết đôi / \

14 Viết gọn: C 2 = C Giữa hai nguyên tử cacbon có hai liên kết, những liên kết như vậy gọi là liên kết đôi. - Trong liên kết đôi có một liên kết kém bền, dễ bị đứt ra trong các phản ứng hóa học. III/ Tính chất hoá học: 1/ Tác dụng với oxi (phản ứng cháy): C O 2 > 2CO O 2/ Tác dụng với dung dịch brom (phản ứng cộng): \ / C = C + Br Br Br C C Br / \ C Br 2 C 2 4 Br 2 (Đibrometan) - iện tượng: làm mất màu da cam của dung dịch brom. - Các chất có liên kết đôi dễ tham gia phản ứng cộng. 3/ Các phân tử etilen kết hợp với nhau (phản ứng trùng hợp): nc 2 = C 2 (-C 2 C 2 -)n (đk: t o, áp suất, xúc tác) (polietilen: P.E) IV/ Ứng dụng: sgk/118 C. Vận dụng: 1/ Điền từ thích hợp có hoặc không vào các cột sau: Có liên kết đôi Làm mất màu dung dịch brom Metan Etilen Phản ứng trùng hợp Tác dụng với oxi

15 15 Đáp án: Có liên kết đôi Làm mất màu Phản ứng Tác dụng với dung dịch brom trùng hợp oxi Metan không không không có Etilen có có có có 2/ ãy nêu phương pháp hóa học loại bỏ khí etilen có lẫn trong khí metan để thu được metan tinh khiết. Đáp án: Cho hỗn hợp qua dung dịch brom, etilen tác dụng nên bị giữ lại, metan không tác dụng thoát ra ngoài, thu được metan tinh khiết. D. Bài tập tự giải: 1/ Viết phản ứng đặc trưng của etilen và nêu hiện tượng quan sát được? 2/ Viết phản ứng trùng hợp của etilen. 3/ Để đốt cháy 4,48 lít khí etilen cần phải dùng: a/ Bao nhiêu lít oxi? b/ Bao nhiêu lít không khí chứa 20% thể tích oxi? Biết thể tích các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Tiết 49 A- NỘI DUNG TRỌNG TÂM: - Công thức cấu tạo của C Tính chất hóa học của C Phương pháp điều chế C 2 2 trong phòng TN B - NỘI DUNG KIẾN TỨC: I- C U T O PÂN T : BÀI : 38: AXETILEN CTPT: C 2 2 PTK:26 (Cô Lệ Dung- Gmail: Công thức cấu tạo Công thức cấu tạo iết gọn

16 - Trong ph n tử Axetilen c + Liên kết đơn nối nguyên tử cacbon với nguyên tử hidro, + Liên kết ba, là ba liên kết nối giữa hai nguyên tử cacbon với nhau 16 Trong liên kết ba có hai liên kết kém bền, dễ đứt lần lượt trong các phản ứng hóa học II- T N C T A ỌC: 1) Phản ứng chá : ( Tác ụng ới oxi) 2 C O 2 4 CO O 2) Phản ứng cộng: ( Tác ụng ới dung dịch brom) + Axetilen Axetilen + 1,2- đibrometen 1,1,2,2- tetrabrometan Ngoài brom, axetilen còn có thể tham gia phản ứng cộng với một số chất khác như hi ro, clo, Kết luận: Các chất có liên kết ba( tương tự axetilen) dễ tham gia phản ứng cộng III- ĐIỀU CÊ : CaC O C Ca(O) 2 C- BÀI TẬP VẬN DỤNG: Bài 1: ãy cho biết trong các chất sau: C 3 C 3 ; C C; C 2 = C 2 ; C 4 ; C C C 3. a) Chát nào có liên kết ba trong phân tử? b) Chất nào làm mất màu dung dịch brom? GIẢI: a) Có hai chất: C C và C C C 3 có liên kết ba. b) Có ba chất làm mất màu dung dịch brom: C C; C 2 = C 2 và C C C 3. Bài 2: Cần bao nhiêu ml dung dịch brom 0,1M để tác dụng vừa đủ với: a) 0,224 lít etilen ở điều kiện tiêu chuẩn. b) 0,224 lít axetilen ở điều kiện tiêu chuẩn. GIẢI: C Br 2 C 2 4 Br 2 1 mol 1 mol 1 mol 0,01 mol?

17 Theo pt: n Br2 = n C2 4 = 0,01 mol = 17 b) С Вr 2 C 2 2 Br 4 1mol 2 mol 1 mol 0,01 mol? n Br2 = 2. n С2 2 = 0,02 (mol) = D / BÀI TẬP TỰ GIẢI: Bài 1: Liên kết trong một phân tử axetilen có đặc điểm: A. Một liên kết kém bền dễ bị đứt trong các phản ứng hóa học B. ai liên kết kém bền nhưng chỉ có một liên kết bị đứt trong phản ứng hóa học C. ai liên kết kém bền dễ đứt lần lượt trong các phản ứng hóa học D. Ba liên kết kém bền dễ đứt lần lượt trong các phản ứng hóa học Bài 2: Cần bao nhiêu ml dung dịch brom 0,1M để tác dụng vừa đủ với: a) 0,448 lít etilen ở điều kiện tiêu chuẩn. b) 0,448 lít axetilen ở điều kiện tiêu chuẩn. Tiết 50 BÀI: 39 CTPT: C 6 6 BENZEN ; PTK:78 A- NỘI DUNG TRỌNG TÂM: - Công thức cấu tạo của C Tính chất hóa học của C 6 6 B - NỘI DUNG KIẾN TỨC: (Cô Lệ Dung- Gmail: I - C U T O PÂN T :

18 Trong ph n tử Benzen c + Sáu nguyên tử cacbon liên kết với nhau tạo thành vòng sáu cạnh đều + Có ba liên kết đôi xen kẽ ba liên kết đơn II- T N C T A ỌC: 1) Phản ứng chá : ( Tác ụng ới o i) 2C O 2 12CO O 2) Phản ứng thế với brom: ( Tác ụng ới brom điều kiện có bột sắt làm xúc tác) C Br 2 C 6 5 Br + Br (khí hidro bromua) iện tượng: Màu nâu đỏ của brom nhạt dần, khí hidro bromua thoát ra 2) Phản ứng cộng : ( Tác ụng ới 2, Cl 2 ) C C 6 12 (Xiclohexan) Kết luận: benzen không tác dụng với dung dich brom, benzen khó tham gia phản ứng cộng hơn etilen và axetilen C- BÀI TẬP VẬN DỤNG: Bài 1: Một số học sinh viết công thức cấu tạo của benzen như sau:

19 19 Lời giải: ãy cho biết công thức nào viết đúng, viết sai, tại sao? Công thức cấu tạo đúng của benzen :b), d), e) (a) sai vì 2 liên kết Pi ở 2 nguyên tử C liền kề nhau (sai về vị trí liên kết đôi) (c) sai vì có 5 nguyên tử C Bài 2: Cho benzen tác dụng với brom tạo ra brombenzen: a) Viết phương trình hóa học (có ghi rõ điều kiện phản ứng). b) Tính khối lượng benzen cần dùng để điều chế 15,7g brombenzen. Biết hiệu suất phản ứng đạt 80%. Lời giải: a) Phương trình phản ứng: C Br 2 C 6 5 Br + Br. b) n C6 5 Br = 15,7 / 157 = 0,1 mol. Theo pt: n C6 6 = n C6 5 Br = 0,1 mol. Do = 80% nên: m C6 6 = 0,1. 78 : 80% = 9,75(g) Lời giải: Chỉ có chất b) và c) làm mất màu dung dịch brom. Vì trong phân tử có liên kết đôi và liên kết ba tương tự như C 2 4 và C 2 2. b) C 2 = C C = C 2 + 2Br 2 C 2 Br CBr CBr C 2 Br. oặc: C 2 = C C = C 2 + Br 2 C 2 Br CBr C = C 2 c) C 3 C C 2Br 2 C 3 CBr 2 CBr 2 oặc C 3 C C Br 2 C 3 CBr = CBr D / BÀI TẬP TỰ GIẢI: Bài 1: Cấu tạo đặc biệt của phân tử benzen là: A. Phân tử có vòng 6 cạnh B. Phân tử có ba liên kết đôi C. Phân tử có vòng 6 cạnh chứa 3 liên kết đơn và 3 liên kết đôi

20 20 D. Phân tử có vòng 6 cạnh chứa 3 liên kết đôi xen kẽ 3 liên kết đơn Bài 2: Cho benzen tác dụng với brom tạo ra brombenzen: a) Viết phương trình hóa học (có ghi rõ điều kiện phản ứng). b) Tính khối lượng benzen cần dùng để điều chế 31,4g brombenzen. Biết hiệu suất phản ứng đạt 85%.