THI TRƯƠ NG TIÊ N TÊ HOẠT ĐỘNG THI TRƯƠ NG MỞ BẢN TIN TRÁI PHIẾU NHNN gia m la i suâ t điê u ha nh Tuần Tuâ n qua, NHNN thư c hiê n h

Kích thước: px
Bắt đầu hiển thị từ trang:

Download "THI TRƯƠ NG TIÊ N TÊ HOẠT ĐỘNG THI TRƯƠ NG MỞ BẢN TIN TRÁI PHIẾU NHNN gia m la i suâ t điê u ha nh Tuần Tuâ n qua, NHNN thư c hiê n h"

Bản ghi

1 THI TRƯƠ NG TIÊ N TÊ HOẠT ĐỘNG THI TRƯƠ NG MỞ BẢN TIN TRÁI PHIẾU NHNN gia m la i suâ t điê u ha nh Tuâ n qua, NHNN thư c hiê n hu t ro ng ty đô ng qua thi trươ ng mơ. Cu thê, NHNN đa pha t ha nh mơ i ty đô ng tín phiếu mơ i (ky ha n 91 nga y vơ i mư c la i suâ t duy tri ơ mư c 2,65%) va không co lươ ng tín phiếu đa o ha n na o LÃI SUẤT LIÊN NGÂN HÀNG La i suâ t liên ngân ha ng trong tuâ n tăng ơ ca 3 ky ha n qua đêm, 1 tuâ n va 2 tuâ n vơ i mư c tăng lâ n lươ t là 0,47%; 0,44% va 0,51%, lâ n lươ t lên mư c 2,48%/năm; 2,6%/năm va 2,75%/năm. THI TRƯƠ NG NGOẠI HỐI Tuâ n qua, ty gia trung tâm tăng 15 đô ng lên mư c VND/USD. Trong khi đo, ty gia ta i NHTM cu ng tăng nhe 8 đô ng lên mư c VND/USD. THI TRƯƠ NG TRÁI PHIẾU THI TRƯƠ NG TPCP SƠ CẤP Khối Phân Tích & TVĐT CTCP Chứng Khoán Bảo Việt Trụ sở chính Hà Nội Số 72 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội Tel: (84-24) Fax: (84-24) Trong tuâ n qua, KBNN tổ chư c gọi thâ u ta i 3 loa i ky ha n: 7 năm, 10 năm va 30 năm. Khối lươ ng gọi thâ u cho 3 loa i ky ha n trên lâ n lươ t ơ mư c ty, ty va ty THI TRƯƠ NG TPCP THƯ CẤP Trong tuâ n qua, tổng GTGD Outright đa t ty đô ng, tăng 6,55% so vơ i tuâ n trươ c đo. Tổng gia tri giao di ch Repos đa t mư c ty đô ng (tăng 80,84%) Chi nhánh Hồ Chí Minh Số 233 Đồng Khởi, Quận I, HCM Tel: (84-28) Fax: (84-28)

2 THI TRƯƠ NG TIÊ N TÊ HOẠT ĐỘNG THI TRƯƠ NG MỞ NHNN hu t ro ng ty đô ng Tuâ n qua, NHNN thư c hiê n hu t ro ng ty đô ng qua thi trươ ng mơ. Cu thê, NHNN đa pha t ha nh mơ i ty đô ng tín phiếu mơ i (ky ha n 91 nga y vơ i mư c la i suâ t duy tri ơ mư c 2,65%) va không co lươ ng tín phiếu đa o ha n na o. Trên kênh OMO, NHNN vâ n tiếp tu c không thư c hiê n hoa t đô ng pha t ha nh mơ i nào va không co lươ ng đa o ha n na o. Như vâ y, lươ ng tín phiếu đang lưu ha nh hiê n đã tăng lên mư c ty đô ng. Nga y 16/03, NHNN gia m la i suâ t 0,5% đối vơ i ca c la i suâ t ta i câ p vốn, la i suâ t ta i chiết khâ u va la i suâ t OMO. Đô ng tha i că t gia m la i suâ t cu a NHNN kết hơ p vơ i đô ng tha i ngư ng hu t ro ng se giu p giu p thanh khoa n hê thống liên ngân ha ng dô i da o hơn va giu p hô trơ vốn đối vơ i ca c Ngân ha ng thương ma i trong thơ i điê m kho khăn do di ch Covid-19. Hi nh 1: Diễn biến thị trường mở 2 tha ng gần đây Ty ND - Bơm hu t ro ng tín phiếu Bơm hu t ro ng O O (10.000) (20.000) 15/12/ /01/ /02/2020 Hi nh 2: Tô ng lươ ng ti n phiếu đang lưu ha nh (hu t ro ng) Nguô n: NHNN, BVSC tô ng hơ p Ty ND /01/ /03/ /05/ /07/ /09/ /11/ /01/ /03/2020 Nguô n: NHNN, BVSC tô ng hơ p 2

3 Hi nh 3: Tô ng lươ ng OMO đang lưu ha nh (bơm ro ng) Ty ND /01/ /03/ /05/ /07/ /09/ /11/ /01/ /03/2020 Hi nh 4: Lu y kế bơm/hu t ro ng OMO-Ti n phiếu tư 1/2/2019 Ty đô ng Bơm ro ng O O Tín phiếu (cô t tra i a i suâ t NH qua đêm (cô t pha i /02/ /04/ /06/ /08/ /10/ /12/ /02/2020 (% LÃI SUẤT LIÊN NGÂN HÀNG Lãi suất liên ngân ha ng tăng La i suâ t liên ngân ha ng trong tuâ n tăng ơ ca 3 ky ha n qua đêm, 1 tuâ n va 2 tuâ n vơ i mư c tăng lâ n lươ t là 0,47%; 0,44% va 0,51%, lâ n lươ t lên mư c 2,48%/năm; 2,6%/năm va 2,75%/năm. La i suâ t liên ngân ha ng đươ c dư ba o se gia m trong tuâ n tơ i khi NHNN gia m la i suâ t điê u ha nh 0,5% đối vơ i la i suâ t ta i chiết khâ u, la i suâ t ta i câ p vốn va la i suâ t OMO. Hi nh 5: Diễn biến lãi suâ t liên ngân hàng 6 Qua đêm u u /03 14/04 14/05 13/06 13/07 12/08 11/09 11/10 10/11 10/12 09/01 08/02 09/03 Nguô n:bloomberg, BVSC tô ng hơ p Trâ n la i suất huy đô ng ky ha n dươ i 6 tha ng gia m 0,5% NHNN cu ng gia m trâ n la i suâ t tiê n gửi ngă n ha n (1-6 tháng) thêm 0,25% tư mư c 5% xuống 3

4 4,75%. ư c gia m 0,25% như trên la tương đối khiêm tốn do la m pha t cu a iê t Nam kết thu c tha ng 2 vâ n ơ mư c tương đối cao (trên 5%. Do vâ y, NHNN chưa thê ma nh tay gia m trâ n la i suâ t tiê n gửi vi lo nga i a nh hươ ng tơ i nguô n tiê n tiết kiê m. Tuy nhiên, vơ i diễn biến cung-câ u ha ng ho a do a nh hươ ng cu a di ch bê nh như hiê n nay, nhiê u kha năng la m pha t cu a iê t Nam se theo chiê u hươ ng gia m trong ca c tha ng tơ i, qua đo co thê ta o điê u kiê n đê NHNN tiếp tu c că t gia m trâ n la i suâ t huy đô ng ngă n ha n khi câ n thiết. La i suâ t cho vay tối đa đối vơ i ca c lĩnh vư c ưu tiên cu ng đươ c gia m thêm 0,5%; tư mư c 6% xuống 5,5%. Nếu so vơ i mư c gia m cu a trâ n la i suâ t tiê n gửi thi mư c gia m cu a trâ n la i suâ t cho vay ca c lĩnh vư c ưu tiên cao hơn 0,25%. Điê u na y co thê se phâ n na o a nh hươ ng đến NI cu a ca c ngân ha ng trong thơ i gian tơ i. Hi nh 6: Diễn biến lãi suâ t huy đô ng ky ha n 6 tha ng 7,5 SOBs ốn 5000 ty ốn 5000 ty 7 6,5 6 5,5 5 4,5 01/ / / / / / / / /2020 Hi nh 7: Diễn biến lãi suâ t huy đô ng ky ha n 12 tha ng Nguô n: Fiinpro, BVSC tô ng hơ p 8 SOBs ốn 5000 ty ốn 5000 ty 7,5 7 6,5 6 01/ / / / / / / / /2020 Nguô n: Fiinpro, BVSC tô ng hơ p 4

5 THI TRƯƠ NG NGOẠI HỐI Ty gia trung tâm va ty gia ta i NHTM tăng nhe. Tuâ n qua, ty gia trung tâm tăng 15 đô ng lên mư c VND/USD. Trong khi đó, ty gia ta i NHTM cu ng tăng nhe 8 đô ng lên mư c VND/USD. Ngân ha ng trung ương ca c nươ c tiến ha nh nơ i lo ng ma nh chính sa ch tiê n tê trong thơ i gian gâ n đây. Cu thê nga y 16/03, FED đa că t gia m la i suâ t ky lu c 1% vê mư c 0%, ngoa i ra FED cu ng dư tính bơm ra thi trươ ng go i QE khoa ng ti USD. Ngân ha ng trung ương Anh cu ng gia m 0,5% xuống 0,25% va tung ra go i hô trơ ta i chính. Viê c NHNN cu ng thư c hiê n că t gia m la i suâ t trong nga y 16/03 se phâ n na o giu p gia m a p lư c tăng gia cho VND so vơ i ca c ngoa i tê ma nh kha c khi ca c nươ c không chi că t gia m la i suâ t ma co n tuyên bố ca c go i QE quy mô lơ n. Hi nh 8: Diễn biến tỷ giá trong 1 năm gần đây (% hênh lê ch la i suâ t gửi qua đêm ND la i suâ t gửi qua đêm Ty gia NHT (cô t pha i Ty gia trung tâm (cô t pha i Trâ n ty gia (cô t pha i D (cô t tra i D/ ND /03/ /06/ /09/ /12/ Hi nh 9: Diễn biến tỷ giá trong 1 tha ng gần đây Nguô n: Bloomberg, NHNN, BVSC tô ng hơ p D/ ND Ty gia NHT Ty gia trung tâm Trâ n ty gia / / / / / /2020 Nguô n: Bloomberg, NHNN, BVSC tô ng hơ p Chỉ số USD Index tăng ma nh Chi số DXY đo ng cửa tuâ n ơ mư c 98,75 điê m, tăng 2,92% so vơ i tuâ n trươ c đo. Cu thê, USD tăng gia lâ n lươ t 2,07%; 5,90%; 1,57%; 3,20%; 2,81% va 1,41% so vơ i JPY, GBP, EUR, SEK, CAD va CHF. Ca c đô ng tiê n khu vư c Châu Âu như GBP, EUR, SEK va CHF trong tuâ n qua chi u a p lư c 5

6 mâ t gia trong bối ca nh di ch Covid-19 bu ng pha t ma nh ta i khu vư c na y. Ca c chi số chư ng khoa n ta i thi trươ ng châu Âu đê u lao dốc trong tuâ n qua. Cu thê, chi số DAX cu a Đư c va Euro Stoxx đê u gia m khoa ng 20% trong tuâ n. Va ng cu ng bi ba n tha o khi ca c nha đâ u tư lo nga i vê ru i ro di ch bê nh va chuyê n sang nhu câ u nă m giư tiê n mă t, giúp đô ng USD trơ tha nh kênh tru â n an toa n va tăng gia ma nh trong tuâ n qua. Hi nh 10: Tỷ gia mô t sô đô ng tiê n so vơ i USD tư 01/ % VND/USD JPY/USD EUR/USD CNY/USD IDR/USD 108% 106% 104% 102% 100% 98% 96% 94% 92% 01/01/ /03/ /05/ /06/ /08/ /10/ /12/ /02/2020 Hi nh 11: Tỷ gia mô t sô đô ng tiê n so vơ i USD tư 1/2018 VND/USD JPY/USD EUR/USD CNY/USD IDR/USD 105% 100% 95% 90% 85% 01/ / / / / / /2020 6

7 THI TRƯƠ NG TRÁI PHIẾU THI TRƯƠ NG TPCP SƠ CẤP Kết qua đâ u thầu trái phiếu Chính phủ trong tuần qua Ngày Tên TCPH Ky ha n (năm) GT chào thâ u (ty đô ng) GT đâ u thâ u (ty đô ng) GT trúng thâ u (ty đô ng) Ty lê trúng thâ u (%) LS đâ u thâ u (%) LS trúng thâ u (%) 11/03/2020 KBNN % 2,05-3,1 2,18 11/03/2020 KBNN % 11/03/2020 KBNN % 1,85-2,8 1,9 11/03/2020 KBNN % 2,85-3,7 3 Trong tuâ n qua, KBNN tổ chư c gọi thâ u ta i 3 loa i ky ha n: 7 năm, 10 năm va 30 năm. Khối lươ ng gọi thâ u cho 3 loa i ky ha n trên lâ n lươ t ơ mư c ty, ty va ty. Kết qua : lươ ng đă t thâ u cho ky ha n 7 năm bằng 2,4 lâ n giá tri gọi thâ u va ty lê tru ng thâ u đa t 37% ta i mư c la i suâ t 1,9% - gia m 0,1% so vơ i lần tru ng thầu gần nhâ t. Lươ ng đă t thâ u cho ky ha n 10 năm gâ p 2,5 lâ n gia tri gọi thâ u va ty lê tru ng thâ u đa t 66,6% ta i mư c la i suâ t 2,18% - gia m 0,61% so vơ i lần tru ng thầu gần nhâ t. Lươ ng đă t thâ u cho ky ha n 30 năm gâ p 2,3 lâ n gia tri gọi thâ u va ty lê tru ng thâ u đa t 38% ta i mư c la i suâ t 3% - gia m 0,25% so vơ i lần tru ng thầu gần nhâ t. Hi nh 12: Kết qua đâ u thầu Ty đô ng / / / / /2020 u y kế trong 03/2020 Nguô n: HNX, BVSC tô ng hơ p 7

8 Hi nh 13: Kết qua tru ng thầu theo la i suâ t tru ng thầu theo tuần 7 5Y 10Y 15Y 30Y / / / / / /2020 Hi nh 14: Tỷ lê TPCP tru ng thầu theo la i suâ t tru ng thầu theo tuần Nguô n: HNX, BVSC tô ng hơ p 06/ / / / / / / / / /2020 3Y 5Y 7Y 10Y 15Y 20Y 30Y Dự báo các phiên đấu thâ u trong thời gian tơ i Trong tuâ n na y, dư kiến KBNN se gọi thâ u ty đô ng ta i 2 ky ha n: 10 năm va 15 năm. La i suâ t trúng thâ u trong tuâ n này đươ c dư ba o se tiếp tu c gia m ma nh khi Ngân ha ng nha nươ c thư c hiê n că t gia m la i suâ t điê u ha nh, ty lê tru ng thâ u co thê tiếp tu c duy tri ơ mư c cao khi nhu câ u nă m giư ta i sa n an toa n vâ n tương đối lơ n. Thông báo lịch đâ u thầu Tên TCPH Kiê u PH Ky ha n Ngày TCPH KL gọi thâ u (ty VND) KBNN Bổ sung 10 18/03/ KBNN Bổ sung 15 18/03/

9 THI TRƯƠ NG TPCP THƯ CẤP Tô ng GTGD Outright đa t ty đô ng, Repo đa t ty đô ng Trong tuâ n qua, tổng GTGD Outright đa t ty đô ng, tăng 6,55% so vơ i tuâ n trươ c đo. Tổng gia tri giao di ch Repos đa t mư c ty đô ng (tăng 80,84% Hi nh 15: Giao dịch Outright va Repo ty đô ng Tổng GTGD Repo Tổng GTGD Outright (1.000) 2/12-6/12 16/12-20/12 30/12-03/01 13/01-17/01 03/02-07/02 17/02-21/02 09/03-13/03 Hi nh 16: Biến đô ng lơ i suâ t TPCP va CPI YoY Nguô n: HNX, BVSC tô ng hơ p (% 7 CPI YoY (%) ơ i suâ t TP P 10 năm ơ i suâ t TP P 5 năm /06/ /08/ /10/ /12/ /02/2020 Nguô n: Bloomberg, BVSC tô ng hơ p Khối ngoa i ba n ro ng 155 ty đô ng trên thi trường thư cấp Trong tuâ n qua, khối ngoa i thư c hiê n ba n ro ng 155 ty đô ng. u thê, đã có ty đô ng đươ c mua va o trong khi ty đô ng bi ba n ra. Tính tư đâ u năm đến nay, khối ngoa i đa ba n ro ng ty đô ng TPCP. Hi nh 17: Giao dịch của khô i ngoa i 9

10 ty đô ng Gia tri mua Gia tri ba n Net / / / / / / / /2020 Hi nh 18: Lu y kế mua ba n ro ng của khô i ngoa i Ty đô ng / / / / / / / / / / / Nguô n: HNX, BVSC tô ng hơ p Lơ i suâ t trên thi trươ ng thư câ p trong tuâ n qua gia m ta i ca c ky ha n 5 năm, 7 năm, 10 năm, 15 năm va 20 năm vơ i mư c tăng lâ n lươ t đa t 0,22%; 0,11%; 0,08% va 0,10%. Ngân ha ng nha nươ c Viê t Nam thư c hiê n că t gia m la i suâ t điê u ha nh 0,5% co thê khiến la i suâ t TPCP trên thi trươ ng thư câ p chi u a p lư c gia m ma nh trong tuâ n tơ i. Hi nh 19: Lơ i suâ t TPCP 6 (% 31/01/ /12/ /03/ /03/ Y 7Y 10Y 15Y 20Y Trong tuâ n, Tha i Lan, Indonesia, Malaysia va Trung Quốc co la i suâ t TPCP ky ha n 10 năm tăng lâ n lươ t 0,38%, 0,57%; 0,25% va 0,05%. Xu hươ ng nơ i lo ng tiê n tê co thê se co n đươ c duy tri khi di ch Corona vâ n chưa co dâ u hiê u đươ c kiê m soa t ơ nhiê u nươ c. Bên ca nh đo la nhu câ u nă m giư ta i sa n an toa n như TP P cu ng khiến lơ i suâ t TPCP co thê tiếp tu c xu hươ ng gia m trong thơ i gian tơ i. 10

11 Hi nh 20: Lơ i suâ t TPCP ky ha n 10 năm của mô t sô nươ c, khu vư c (% Indonesia Philippines 9 8,5 8 7,5 7 6,5 6 5,5 5 4,5 4 09/ / / / / / / / /2020 (% 5,5 iê t Nam Malaysia 5 4,5 4 3,5 3 2,5 2 12/ / / / / / /2019 (% 4 Tha i an Trung uốc 3,5 3 2,5 2 1,5 1 0,5 09/ / / / / / / / /2020 Nguô n: Bloomberg, BVSC tô ng hơ p 11

12 DỮ LIÊ U THI TRƯƠ NG Kết qua đâ u thầu trái phiếu Chính phủ trong thời gian gần đây Ngày Tên TCPH Ky ha n (năm) GT chào thâ u (ty đô ng) GT đâ u thâ u (ty đô ng) GT trúng thâ u (ty đô ng) Ty lê trúng thâ u (%) LS đâ u thâ u (%) LS trúng thâ u (%) 12/02/2020 KBNN % 3,02-3,9 3,03 12/02/2020 KBNN % 3,65-4,5 3,7 19/02/2020 KBNN % 2,1-3,2 2,24 19/02/2020 KBNN % 2,75-3,5 2,77 19/02/2020 KBNN % 2,8-3,7 2,85 19/02/2020 KBNN % 03-4, 3,09 19/02/2020 KBNN % 2,75-3,5 2,77 19/02/2020 KBNN % 2,8-3,7 2,85 19/02/2020 KBNN % 03-4, 3,09 26/02/2020 KBNN % 2,66-3,8 2,79 26/02/2020 KBNN % 2,79-3,5 2,88 26/02/2020 KBNN % 3,48-4,4 3,55 04/03/2020 KBNN % 1,98-3,2 2 04/03/2020 KBNN % 2,35-3,4 2,51 04/03/2020 KBNN % 2,7-3,7 2,98 04/03/2020 KBNN % 3,19-4,5 3,25 11/03/2020 KBNN % 2,05-3,1 2,18 11/03/2020 KBNN % 11/03/2020 KBNN % 1,85-2,8 1,9 11/03/2020 KBNN % 2,85-3,7 3 (Nguô n: HNX, BVSC) 12

13 Tô ng hơ p Tra i phiếu doanh nghiê p să p pha t ha nh Mã CK Tên Ngày thông báo Sô lươ ng trái phiếu dư kiến phát hành Sô lươ ng trái phiếu chính thức đa phát hành Lãi trái phiếu Ky ha n Mục đi ch phát hành SEAB BAB BID BID BID DPG EVS VND VND VPB BNC HDB VDS HDB Ngân ha ng Thương ma i ổ phâ n Đông Nam Á 01/03/ ,80% 10 Năm Ngân ha ng Thương ma i ổ phâ n Bă c Á 01/02/ ,90% 3 Năm Ngân ha ng Thương ma i ổ phâ n Đâ u tư va Pha t triê n iê t Nam 01/02/ ,20% 6 Năm Ngân ha ng Thương ma i ổ phâ n Đâ u tư và Phát triê n iê t Nam 01/02/ ,20% 6 Năm Ngân ha ng Thương ma i ổ phâ n Đâ u tư va Pha t triê n iê t Nam 01/02/ ,20% 6 Năm ông ty ổ phâ n Đa t Phương 01/02/ ,50% 2 Năm ông ty ổ phâ n hư ng khoán Everest 01/02/ ,00% 1 Năm ông ty ổ phâ n hư ng khoán VNDIRECT 12/31/ ,80% 10 Năm ông ty ổ phâ n hư ng khoán VNDIRECT 12/31/ ,80% 10 Năm Ngân ha ng Thương ma i ổ phâ n iê t Nam Thi nh ươ ng 12/31/ ,60% 7 Năm ông ty ổ phâ n Di ch vu Cáp treo Bà Nà 12/30/ ,80% 8 Năm Ngân hàng Thương ma i ổ phâ n Pha t Triê n Tha nh phố Hô hí inh 12/30/ ,50% 5 Năm Công ty ổ phâ n hư ng khoa n Rô ng iê t 12/30/ ,50% 1 Năm Ngân ha ng Thương ma i ổ phâ n Pha t Triê n Tha nh phố Hô hí inh 12/27/ ,00% 2 Năm 13

14 NVL ông ty ổ phâ n Tâ p đoa n Đâ u tư Đi a ốc No Va 12/27/ ,00% 2 Năm Tô ng hơ p giao dịch Outright trên HNX trong tuần STT Ky ha n còn la i (năm) Mã trái phiếu Ngày PH Ngày ĐH TCPH Giá GD (đô ng) Tô ng KLGD Tô ng GTGD (tỷ đô ng) Ngày GD năm BVBS16395 #N/A #N/A #N/A ,3 9/03/ năm BVBS16395 #N/A #N/A #N/A ,5 10/03/ năm BVBS16394 #N/A #N/A #N/A ,4 11/03/ năm BVBS16395 #N/A #N/A #N/A ,7 11/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN ,1 11/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN ,3 11/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN ,2 11/03/ năm BVBS16394 #N/A #N/A #N/A ,6 12/03/ năm BVDB /10/ /10/2015 VDB ,2 12/03/ năm BVBS16394 #N/A #N/A #N/A ,8 13/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN ,2 13/03/ năm TD /07/ /07/2019 KBNN ,5 9/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN , ,0 9/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN ,9 9/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN ,7 9/03/

15 năm TD /02/ /02/2021 KBNN ,9 9/03/ năm TD /07/ /07/2019 KBNN ,8 10/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN ,0 10/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN ,1 10/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN ,9 10/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN ,9 10/03/ năm BVDB /10/ /10/2015 VDB ,7 11/03/ năm BVDB /10/ /10/2015 VDB ,5 11/03/ năm BVDB /10/ /10/2015 VDB ,0 11/03/ năm TD /07/ /07/2019 KBNN ,3 11/03/ năm TD /07/ /07/2019 KBNN ,6 11/03/ năm TD /10/ /10/2020 KBNN ,9 11/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN , ,0 11/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN ,2 11/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN , ,3 11/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN ,7 11/03/ năm BVDB /10/ /10/2015 VDB ,2 12/03/

16 33 10 năm TD /07/ /07/2019 KBNN ,7 12/03/ năm TD /10/ /10/2020 KBNN ,2 12/03/ năm TD /10/ /10/2020 KBNN ,3 12/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN , ,7 12/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN ,1 12/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN ,3 12/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN ,4 12/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN , ,0 12/03/ năm BVDB /10/ /10/2015 VDB ,5 13/03/ năm BVDB /10/ /10/2015 VDB ,1 13/03/ năm BVDB /10/ /10/2015 VDB ,0 13/03/ năm TD /07/ /07/2019 KBNN ,2 13/03/ năm TD /07/ /07/2019 KBNN ,5 13/03/ năm TD /10/ /10/2020 KBNN ,7 13/03/ năm TD /10/ /10/2020 KBNN ,3 13/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN ,4 13/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN ,1 13/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN ,6 13/03/

17 51 10 năm TD /02/ /02/2021 KBNN ,7 13/03/ tháng TD /02/ /02/2021 KBNN ,4 9/03/ tháng TD /02/ /02/2021 KBNN ,3 9/03/ tháng TD /02/ /02/2021 KBNN ,3 9/03/ tháng TD /02/ /02/2021 KBNN ,4 10/03/ tháng TD /02/ /02/2021 KBNN ,3 10/03/ tháng TD /02/ /02/2021 KBNN , ,2 10/03/ tháng TD /02/ /02/2021 KBNN ,5 10/03/ tháng TD /02/ /02/2021 KBNN ,3 11/03/ tháng TD /02/ /02/2021 KBNN ,2 11/03/ tháng TD /02/ /02/2021 KBNN ,0 11/03/ tháng TD /02/ /02/2021 KBNN ,7 11/03/ tháng TD /02/ /02/2021 KBNN ,4 12/03/ tháng TD /02/ /02/2021 KBNN ,3 12/03/ tháng TD /02/ /02/2021 KBNN ,2 12/03/ tháng TD /02/ /02/2021 KBNN ,2 12/03/ tháng TD /02/ /02/2021 KBNN ,2 13/03/ tháng TD /02/ /02/2021 KBNN ,0 13/03/

18 năm TD /02/ /02/2021 KBNN ,3 9/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN ,4 10/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN ,2 9/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN ,4 9/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN ,1 9/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN , ,6 9/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN ,2 10/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN ,7 10/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN , ,0 10/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN ,0 10/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN ,5 11/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN ,2 11/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN ,3 11/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN ,9 11/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN ,6 12/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN , ,0 12/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN , ,6 12/03/

19 86 15 năm TD /02/ /02/2021 KBNN , ,6 12/03/ năm BVDB /10/ /10/2015 VDB ,5 13/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN ,2 13/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN ,5 13/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN ,7 13/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN ,9 13/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN ,5 9/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN , ,1 10/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN ,9 11/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN ,7 12/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN , ,4 12/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN ,4 13/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN ,3 9/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN ,6 10/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN ,6 10/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN ,5 11/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN ,3 11/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN ,4 12/03/

20 năm TD /02/ /02/2021 KBNN ,0 12/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN ,9 13/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN ,8 13/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN ,9 9/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN ,0 9/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN ,9 10/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN ,4 11/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN ,4 12/03/ năm TD /07/ /07/2019 KBNN ,4 10/03/ năm TD /07/ /07/2019 KBNN ,4 11/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN ,5 12/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN ,7 13/03/ năm BVDB13062 #N/A #N/A #N/A ,3 9/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN ,9 9/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN ,2 9/03/ năm BVDB13062 #N/A #N/A #N/A ,4 10/03/ năm TD /04/ /04/2018 KBNN ,9 10/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN ,9 10/03/

21 122 3 năm TD /02/ /02/2021 KBNN ,2 10/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN ,2 10/03/ năm BVDB13062 #N/A #N/A #N/A ,6 11/03/ năm TD /04/ /04/2018 KBNN ,9 11/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN ,7 11/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN ,7 11/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN ,2 12/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN ,5 13/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN ,9 9/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN ,9 10/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN ,6 11/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN , ,2 11/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN ,9 12/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN , ,6 13/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN , ,3 9/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN ,7 9/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN , ,9 10/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN ,0 10/03/

22 năm TD /02/ /02/2021 KBNN ,5 11/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN ,9 11/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN ,9 12/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN ,5 13/03/ năm TD /10/ /10/2020 KBNN ,5 9/03/ năm TD /10/ /10/2020 KBNN ,7 9/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN ,2 9/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN ,0 9/03/ năm TD /10/ /10/2020 KBNN ,3 10/03/ năm TD /10/ /10/2020 KBNN ,6 10/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN ,4 10/03/ năm TD /10/ /10/2020 KBNN ,8 11/03/ năm TD /10/ /10/2020 KBNN ,8 11/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN , ,2 11/03/ năm TD /10/ /10/2020 KBNN ,9 12/03/ năm TD /10/ /10/2020 KBNN ,0 13/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN ,9 13/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN ,6 9/03/

23 năm TD /02/ /02/2021 KBNN ,5 9/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN ,5 9/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN ,2 9/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN ,6 10/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN ,1 10/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN ,5 10/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN ,5 10/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN ,5 10/03/ năm BVDB /10/ /10/2015 VDB ,5 11/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN ,0 11/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN ,0 11/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN ,0 12/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN ,2 12/03/ năm BVDB /10/ /10/2015 VDB ,5 13/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN ,7 13/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN ,2 13/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN ,5 9/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN ,3 9/03/

24 176 7 năm TD /02/ /02/2021 KBNN ,5 9/03/ năm BVDB /10/ /10/2015 VDB ,1 10/03/ năm BVDB /10/ /10/2015 VDB ,2 10/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN ,2 10/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN ,4 10/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN ,0 10/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN ,4 10/03/ năm BVDB /10/ /10/2015 VDB ,1 11/03/ năm BVDB /10/ /10/2015 VDB ,5 11/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN ,3 11/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN ,3 11/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN ,1 11/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN , ,8 11/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN ,5 12/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN ,0 12/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN ,3 12/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN ,3 12/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN ,3 12/03/

25 194 7 năm BVDB /10/ /10/2015 VDB ,1 13/03/ năm BVDB /10/ /10/2015 VDB , ,4 13/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN ,7 13/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN ,5 13/03/ năm TD /02/ /02/2021 KBNN ,0 13/03/2020 (Nguô n: HNX, BVSC) Giao dịch Repo trên HNX trong tuần (Đơn vi : đô ng) STT Ngày giao dịch Ky ha n Repo (ngày) LS cao nhâ t (%) Tô ng GTGD 1 9/03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2,

26 17 9/03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2,

27 44 10/03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 4, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2,

28 71 10/03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2,

29 98 11/03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 3, /03/ ngày 3, /03/ ngày 3, /03/ ngày 3, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2,

30 125 12/03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2,

31 152 12/03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2, /03/ ngày 2,

32 179 13/03/ ngày 2, (Nguô n: HNX, BVSC) 32

33 Khuyến cáo sử dụng Tất ca những thông tin nêu trong báo cáo phân tích này đa đươ c xem xét cẩn trọng, tuy nhiên Công ty Cô phâ n Chư ng khoán Ba o Việt (BVSC) không chi u bất ky trách nhiệm nào đối vơ i tính chính xác của những thông tin đươ c đề cập đến trong báo cáo. Mọi quan điểm cũng như nhận đi nh phân tích trong ba n tin cũng có thể đươ c thay đô i mà không câ n báo trươ c. Báo cáo chỉ nhằm mục tiêu cung cấp thông tin mà không hàm ý khuyến cáo người đọc mua, bán hay nắm giữ chư ng khoán. Người đọc chỉ nên sử dụng báo cáo phân tích này như mô t nguô n thông tin tham kha o. BVSC có thể có những hoa t đô ng hơ p tác kinh doanh vơ i các đối tươ ng đươ c đề cập đến trong báo cáo. Người đọc câ n lưu ý rằng BVSC có thể có những xung đô t lơ i ích đối vơ i các nhà đâ u tư khi thực hiện báo cáo phân tích này. Báo cáo này có ba n quyền và là tài sa n của Công ty Cô phâ n Chư ng khoán Ba o Việt (BVSC). Mọi hành vi sao chép, sửa đô i, in ấn mà không có sự đô ng ý của BVSC đều trái luật. Ba n quyền thuô c Công ty Cô phâ n Chư ng khoán Ba o Việt. CÔNG TY CỔ PHẦN CHƯ NG KHOÁN BẢO VIÊ T Trụ sở chính: Số 72 Trâ n Hưng Đa o, Quâ n Hoàn Kiếm, Hà Nô i Chi nhánh: â u Đô ng Khơ i. uâ n 1. Tp. Hô Chí Minh Điê n thoa i: (84-24) Fax: (84-24) Điê n thoa i: (84-28) Fax: (84-28) Chuyên viên phân tích Nguyễn Đư c Hoa ng Chịu trách nhiê m nô i dung: Pha m Tiến Du ng, MA 33