Điểm chuẩn Đại học Văn hóa Hà Nội 2018

Kích thước: px
Bắt đầu hiển thị từ trang:

Download "Điểm chuẩn Đại học Văn hóa Hà Nội 2018"

Bản ghi

1 ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC ĐẠI HỌC VĂN HÓA HÀ NỘI 2018 Trường Đại học Văn hóa Hà Nội là nơi đào tạo, nghiên cứu khoa học hàng đầu trong lĩnh vực văn hóa ở Việt Nam. Trường cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao, bồi dưỡng nhân tài, tham gia hoạch định chính sách của Nhà nước về văn hóa và hội nhập quốc tế. Trường Đại học Văn hóa Hà Nội phát triển theo hướng là cơ sở đào tạo và nghiên cứu khoa học đa ngành, đa cấp thuộc khoa học xã hội nhân văn, được xếp hạng ngang tầm với các đại học tiên tiến trong khu vực Châu Á, trong đó có một số ngành và nhiều chuyên ngành được kiểm định bởi các tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục đại học có uy tín trên thế giới. Địa chỉ: 418 Đường La Thành - Đống Đa - Hà Nội Tel: (844) , , Fax: (844) Điểm chuẩn Đại học Đại học Văn hóa Hà Nội 2018: BẤM XEM TẠI ĐÂY => Tham khảo điểm chuẩn của các năm trước Điểm chuẩn các ngành học năm 2017: STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm môn chuẩn 1 Các ngành đào tạo đại học Sáng tác văn học N Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam ; Ngôn ngữ ; ; A Văn hoá học - Nghiên cứu văn hoá A Văn hoá học - Nghiên cứu văn hoá A Văn hoá học - Nghiên cứu văn hoá B Văn hoá học - Văn hoá truyền thông B Văn hoá học - Văn hoá truyền thông B Văn hoá học - Văn hoá truyền thông A QLVH - Chính sách văn hoá và Quản lý 20 Ghi chú

2 nghệ thuật 13 QLVH - Chính sách văn hoá và Quản lý A nghệ thuật QLVH - Chính sách văn hoá và Quản lý A nghệ thuật B QLVH - Quản lý nhà nước về gia đình B QLVH - Quản lý nhà nước về gia đình B QLVH - Quản lý nhà nước về gia đình C Quản lý di sản văn hoá C Quản lý di sản văn hoá C Quản lý di sản văn hoá D QLVH - Biểu diễn âm nhạc N E QLVH - Đạo diễn sự kiện N G QLVH - Biên đạo múa đại chúng N LT Liên thông Quản lý văn hoá LT Liên thông Quản lý văn hoá LT Liên thông Quản lý văn hoá Gia đình học Gia đình học Gia đình học Báo chí Báo chí ; Thông tin - thư viện Thông tin - thư viện ; LT Liên thông Thư viện ; ; Quản lý thông tin ; ; Bảo tàng học Bảo tàng học Bảo tàng học Kinh doanh xuất bản phẩm Kinh doanh xuất bản phẩm Kinh doanh xuất bản phẩm Luật Luật Luật A Du lịch - Văn hoá du lịch A Du lịch - Văn hoá du lịch 21

3 A Du lịch - Văn hoá du lịch B Du lịch - Lữ hành, Hướng dẫn du lịch B Du lịch - Lữ hành, Hướng dẫn du lịch B Du lịch - Lữ hành, Hướng dẫn du lịch C Du lịch - Hướng dẫn du lịch quốc tế C Du lịch - Hướng dẫn du lịch quốc tế C Du lịch - Hướng dẫn du lịch quốc tế LTLiên thông Du lịch ; ; Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Dữ liệu điểm chuẩn năm 2016: STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm môn chuẩn D7 Luật D1 Luật C0 Luật D1 Kinh doanh xuất bản phẩm C1 Kinh doanh xuất bản phẩm C15 C C0 Kinh doanh xuất bản phẩm D1 Bảo tàng học C1 Bảo tàng học C15 C C0 Bảo tàng học LTD9 Liên thông Khoa học thư viện LTD1 Liên thông Khoa học thư viện LTC0 Liên thông Khoa học thư viện D9 Khoa học thư viện D1 Khoa học thư viện C0 Khoa học thư viện D9 Thông tin học D1 Thông tin học C0 Thông tin học D7 Báo chí D1 Báo chí C0 Báo chí Z QLVH - Biên đạo múa đại chúng N Ghi chú

4 Y QLVH - Đạo diễn sự kiện N X QLVH - Biểu diễn âm nhạc N LTD1 Liên thông Quản lý văn hóa LTC0 Liên thông Quản lý văn hóa CD9 QLVH - Quản lý di sản văn hóa CD1 QLVH - Quản lý di sản văn hóa CC0 QLVH - Quản lý di sản văn hóa QLVH - Quản lý nhà nước về gia đình BD7 31 QLVH - Quản lý nhà nước về gia đình BD QLVH - Quản lý nhà nước về gia đình BC QLVH - Chính sách văn hóa và quản lý AN1 N04 nghệ thuật N04 34 QLVH - Chính sách văn hóa và quản lý AD1 nghệ thuật QLVH - Chính sách văn hóa và quản lý AC0 nghệ thuật D7 Gia đình học D1 Gia đình học C0 Gia đình học Văn hóa học - Văn hóa truyền thông BD Văn hóa học - Văn hóa truyền thông BC Văn hóa học - Văn hóa truyền thông BA1 A16 A AD1 Văn hóa học - Nghiên cứu văn hóa AC0 Văn hóa học - Nghiên cứu văn hóa AA1 Văn hóa học - Nghiên cứu văn hóa A16 A LTD9 Liên thông Việt Nam học LTD1 Liên thông Việt Nam học LTC0 Liên thông Việt Nam học Việt Nam học - Hướng dẫn du lịch quốc CD9 tế 49 Việt Nam học - Hướng dẫn du lịch quốc CD7 tế 50 Việt Nam học - Hướng dẫn du lịch quốc CD1 tế

5 51 Việt Nam học - Lữ hành, Hướng dẫn du BD9 lịch 52 Việt Nam học - Lữ hành, Hướng dẫn du BD1 lịch Việt Nam học - Lữ hành, Hướng dẫn du BC0 lịch AD9 Việt Nam học - Văn hóa du lịch AD1 Việt Nam học - Văn hóa du lịch AC0 Việt Nam học - Văn hóa du lịch D7 Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam D1 Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam C0 Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam 20 Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2018: STT Mã ngành Tên ngành/ chuyên ngành Chỉ tiêu (dự kiến) Tổ hợp môn xét tuyển 1 Mã tổ Môn hợp chính Tổ hợp môn xét tuyển 2 Mã tổ Môn hợp chính I. Trình độ Đại học chính quy Ngôn ngữ Quản trị dịch 100 Văn vụ DL & LH Luật 70 Văn Báo chí 90 Văn Gia đình học 30 Văn Kinh doanh xuất bản phẩm 100 Văn Thông tin 50 Văn Thư viện Quản lý thông 50 Văn tin Bảo tàng học 50 Văn Tổ hợp môn xét tuyển 3 Mã tổ Môn hợp chính

6 Văn hóa học Nghiên cứu A 10 văn hóa 40 Văn Văn hóa truyền B 100 thông Văn Văn hóa các DTTSVN 50 Văn Quản lý văn hóa Chính sách văn A 180 hóa và QLNT Văn Quản lý nhà B nước về GĐ 40 Văn Quản lý di sản C 60 văn hóa Văn 12 Biểu diễn âm D nhạc 10 N00 (NK Âm nhạc) Năng khiếu Đạo diễn sự Năng E 15 N05 kiện khiếu Biên đạo múa N00 (NK Năng G 10 đại chúng Múa) khiếu Du lịch Văn hóa du A 180 Văn lịch 13 Lữ hành B Hướng dẫn DL 100 Văn Hướng dẫn DL C 90 Quốc tế Sáng tác văn N00 (NK học Viết văn) Văn II. Trình độ Liên thông Cao đẳng lên Đại học chính quy Quản lý văn Văn hoá Du lịch 25 Văn Thông tin Văn Thư viện