ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Độc lập Tự do Hạnh phúc SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Số: 1021 /GDĐT-GDCN&ĐH Thành p

Kích thước: px
Bắt đầu hiển thị từ trang:

Download "ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Độc lập Tự do Hạnh phúc SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Số: 1021 /GDĐT-GDCN&ĐH Thành p"

Bản ghi

1 ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Độc lập Tự do Hạnh phúc SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Số: 1021 /GDĐT-GDCN&ĐH Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 13 tháng 4 năm 2015 Về việc góp ý dự thảo Bộ hướng dẫn tiêu chuẩn tiên tiến QĐ số 3036/QĐ-UBND Kính gửi: - Hiệu trưởng các Cao đẳng công lập trực thuộc và tư thục trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh; - Hiệu trưởng các TCCN công lập trực thuộc và tư thục trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh, Căn cứ Quyết định số 3036/QĐ-UBND ngày 20 tháng 06 năm 2014 của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh về tiêu chí Trường tiến tiến, xu thế hội nhập và quốc tế tại Thành phố Hồ Chí Minh; Sở Giáo dục và Đào xây dựng dự thảo Bộ hướng dẫn tiêu chuẩn Trường tiên tiến bậc Cao đẳng và TCCN. Đề nghị Hiệu trưởng các tổ chức góp ý dự thảo mẫu đính kèm. Bảng góp ý gửi về Sở Giáo dục và Đào thành phố Hồ Chí Minh (phòng Giáo dục nghiệp và Đại học) trước ngày 24/4/2015 địa chỉ Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1 (ngoài bản chính gửi kèm bản điện tử hòm thư: Sở Giáo dục và Đào đề nghị Hiệu trưởng các quan tâm thực hiện./. KT. GIÁM ĐỐC Nơi nhận: PHÓ GIÁM ĐỐC - Như trên; - Giám đốc Sở (để báo cáo); (Đã ký) - Lưu VP, GDCN-ĐH. Phạm Ngọc Thanh

2 ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Độc lập Tự do Hạnh phúc SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Tên Trường Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 2015 MẪU GÓP Ý DỰ THẢO BỘ HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ TIÊU CHUẨN TRƯỜNG TIÊN TIẾN (Lưu ý: Để công tác tổng hợp ý kiến góp ý tập trung, đề nghị các Trường Cao đẳng chỉ góp ý phần Cao đẳng, TCCN chỉ góp ý phần TCCN) I. VỀ THANG ĐIỂM ĐÁNH GIÁ TIÊU CHUẨN TRƯỜNG CAO ĐẲNG TIÊN TIẾN STT TIÊU CHUẨN/TIÊU CHÍ ĐỒNG Ý HOẶC CÓ Ý KIẾN KHÁC 1 Quản trị nhà Đạt tiêu chuẩn kiểm định chất lượng quy định của Bộ Giáo dục và Đào đối với Cao đẳng Đạt tiêu chuẩn ISO 9001: 2008 hoặc tương đương Ngành đào và trình đào Trên 75% đào có trình đạt chuẩn kiểm định chất lượng. đào có trình vấn từ Doanh nghiệp. 30% đào trọng điểm có trình đạt chuẩn tiên tiến khu vực hoặc các tổ chức Giáo dục tiên tiến thừa nhận. phép đào từ 3 năm trở lên có quy mô trên 300 sinh viên. trình đào tổ chức Học chế Tín chỉ trình đào cập nhật và điều chỉnh chu kỳ 3 năm/1 lần - Nếu đồng ý với các thang điểm của tiêu chí thì ghi ĐỒNG Ý - Nếu có ý kiến khác xin ghi rõ nội dung vào đây

3 II. VỀ THANG ĐIỂM ĐÁNH GIÁ TIÊU CHUẨN TRƯỜNG TCCN TIÊN TIẾN STT TIÊU CHUẨN/TIÊU CHÍ ĐỒNG Ý HOẶC CÓ Ý KIẾN KHÁC 1 Quản trị nhà Đạt tiêu chuẩn kiểm định chất lượng quy định của Bộ Giáo dục và Đào đối với Cao đẳng Đạt tiêu chuẩn ISO 9001: 2008 hoặc tương đương Ngành đào và trình đào Trên 75% đào có trình đạt chuẩn kiểm định chất lượng. đào có trình vấn từ Doanh nghiệp. 30% đào trọng điểm có trình đạt chuẩn tiên tiến khu vực hoặc các tổ chức Giáo dục tiên tiến thừa nhận. phép đào từ 3 năm trở lên có quy mô trên 200 sinh viên. trình đào tổ chức Học chế Tín chỉ trình đào cập nhật và điều chỉnh chu kỳ 2 năm/1 lần - Nếu đồng ý với các thang điểm của tiêu chí thì ghi ĐỒNG Ý - Nếu có ý kiến khác xin ghi rõ nội dung vào đây III. VỀ BẢNG THỐNG KÊ MINH CHỨNG THEO TIÊU CHUẨN TRƯỜNG CAO ĐẲNG TIÊN TIẾN STT TIÊU CHUẨN/TIÊU CHÍ Tên minh chứng (văn bản, hình ảnh, ) Góp ý bổ sung hoặc giảm bớt minh chứng 1 Quản trị nhà 1.1 Đạt tiêu chuẩn kiểm định chất lượng quy định của Bộ Giáo dục và Đào đối với Cao đẳng - Chứng nhận đạt tiêu chuẩn KĐCL QĐ của Bộ GD-ĐT với cao đẳng; - Công khai báo cáo tự ; - Công khai kết quả đạt chuẩn KĐCL QĐ của Bộ GD-ĐT với trên website.

4 1.2 2 Đạt tiêu chuẩn ISO 9001: 2008 hoặc tương đương Ngành đào và trình đào - Chứng nhận đạt hệ thống Quản lý chất lượng toàn đơn vị tiêu chuẩn ISO 9001:2008; - Hệ thống quy trình biểu mẫu vận hành tiêu chuẩn ISO 9001:2008; - Công khai kết quả đạt hệ thống Quản lý chất lượng tiêu chuẩn ISO 9001:2008. IV. VỀ BẢNG THỐNG KÊ MINH CHỨNG THEO TIÊU CHUẨN TRƯỜNG TCCN TIÊN TIẾN STT TIÊU CHUẨN/TIÊU CHÍ Tên minh chứng (văn bản, hình ảnh, ) Góp ý bổ sung hoặc giảm bớt minh chứng 1 Quản trị nhà Đạt tiêu chuẩn kiểm định chất lượng quy định của Bộ Giáo dục và Đào đối với Cao đẳng Đạt tiêu chuẩn ISO 9001: 2008 hoặc tương đương Ngành đào và trình đào - Chứng nhận đạt tiêu chuẩn KĐCL QĐ của Bộ GD-ĐT với TCCN; - Công khai báo cáo tự ; - Công khai kết quả đạt chuẩn KĐCL QĐ của Bộ GD-ĐT với trên website. - Chứng nhận đạt hệ thống Quản lý chất lượng toàn đơn vị tiêu chuẩn ISO 9001:2008; - Hệ thống quy trình biểu mẫu vận hành tiêu chuẩn ISO 9001:2008; - Công khai kết quả đạt hệ thống Quản lý chất lượng tiêu chuẩn ISO 9001:2008. V. MỘT SỐ GÓP Ý KHÁC

5 ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập Tự do Hạnh phúc Số: /GDĐT-GDCN&ĐH Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 2015 DỰ THẢO HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ TIÊU CHUẨN TRƯỜNG TIÊN TIẾN BẬC CAO ĐẲNG VÀ TCCN THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 3036/QĐ-UBND CỦA UBND THÀNH PHỐ Căn cứ Quyết định số 3036/QĐ-UBND ngày 20 tháng 06 năm 2014 của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh về tiêu chí Trường tiến tiến, xu thế hội nhập và quốc tế tại Thành phố Hồ Chí Minh; Sở Giáo dục và Đào xây dựng Bộ hướng dẫn tiêu chuẩn Trường tiên tiến bậc Cao đẳng và TCCN với các nội dung cụ thể như sau: I. THANG ĐIỂM ĐÁNH GIÁ CHUNG Thang điểm các tiêu chí là thang điểm 7, : 1 = Chưa có hoặc không có (văn bản, kế, biên bản họp...) 2 = (có văn bản tờ trình, có kế, biên bản, có công văn đồng ý thực hiện...) 3 = Có triển khai xây dựng (có tiến độ thực hiện, hợp đồng, danh mục, dự toán công trình, kinh phí cấp, kế triển khai, văn bản nghiệm thu công trình...) 4 = Đang sử dụng vận hành, thỏa mãn của tiêu chí (hình ảnh, văn bản hoàn công bàn giao, số liệu thống kê,...) 5 = 6 = Đạt trên của tiêu chí tiên tiến 7 = II. ĐIỀU KIỆN ĐƯỢC CÔNG NHẬN TRƯỜNG TIÊN TIẾN Trường công nhận là tiên tiến khi điểm trung bình các tiêu chí đạt từ 4.0 và không có tiêu chí nào có điểm dưới 4

6 III. HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ MỘT SỐ TIÊU CHÍ - Chương trình đạt chuẩn kiểm định chất lượng (tiêu chí 2.1): Trong khi chưa có văn bản hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào về trình đào. Chấp nhận trình đào tự kiểm định cấp và thông qua bởi Hội đồng kiểm định của một đồng cấp. - Ngành trọng điểm (tiêu chí 2.1): Là có trong chiến lược phát triển của Sở Giáo dục và Đào và UBND thành phố duyệt. - Các nước tiên tiến (tiêu chí 2.1): Chấp nhận top 4 trong khối Asean có các Đại học xếp hạng trong danh sách 300 Đại học tốt nhất Châu Á (QS 2014) bao gồm: Singapore (1), Malaysia (2), Thái Lan (3), Indonesia (4). - Trình độ anh văn B1, B2, C1, C2 (tiêu chí 3.3c, 3.3d): Chấp nhận chứng chỉ do các Đại học Bộ Giáo dục và Đào cho phép cấp. - Trình độ môn của (tiêu chí 3.3a): Chỉ xét cơ hữu. IV. THANG ĐIỂM ĐÁNH GIÁ TIÊU CHUẨN TRƯỜNG CAO ĐẲNG TIÊN TIẾN STT TIÊU CHUẨN/TIÊU CHÍ 1 Quản trị nhà Đạt tiêu chuẩn kiểm định chất lượng quy định của Bộ Giáo dục và Đào đối với Cao đẳng Đạt tiêu chuẩn ISO 9001: 2008 hoặc tương đương Ngành đào và trình đào Trên 75% đào có trình đạt chuẩn kiểm định chất lượng. Chưa có THANG ĐIỂM Không có Chưa có trình nào kiểm định Đang thực hiện báo cáo tự và đang triển khai kiểm định chất Đã hoàn thành báo cáo tự và chuẩn bị các điều kiện hồ sơ ngoài Đang triển khai xây dựng Có trình đào kiểm định Được cấp chứng nhận của Bộ Giáo dục và Đào Được cấp chứng chỉ toàn đơn vị Trên 75% trình đào của đã Được cấp chứng nhận của Bộ Giáo dục và Đào và có kiểm tra, cải tiến hàng năm Đạt tiêu chuẩn ISO 9001 phiên bản mới nhất trình đào của đã và đạt các tiêu chuẩn khác do các tổ chức trong khu vực Asean cấp và đạt các tiêu chuẩn khác do các tổ chức trong khu vực Asean cấp và còn là tấm gương điển hình và đạt các tiêu chuẩn khác do tiên tiến ở Bắc Mỹ, và Nhật cấp và đạt các tiêu chuẩn khác do tiên tiến ở Bắc Mỹ, và Nhật cấp và có trình các tổ

7 2.2 đào có trình vấn từ Doanh nghiệp. 30% đào trọng điểm có trình đạt chuẩn tiên tiến khu vực hoặc các tổ chức Giáo dục tiên tiến thừa nhận. phép đào từ 3 năm trở lên có quy mô trên 300 sinh viên. chất lượng Chưa có Chưa có phép đào từ 3 năm trở lượng trình đào Đang tổ chức thực hiện việc vấn từ doanh nghiệp. Đã có định hướng, có kế trong việc xây dựng trình của đào trọng điểm đạt chuẩn các nước tiên tiến trong. Có 2 phép đào từ 3 chất lượng chưa vượt trên 75%. Đã thực hiện việc vấn ý kiến từ doanh nghiệp tỷ lệ. Đang tổ chức thực hiện việc xây dựng trình của đào trọng điểm đạt chuẩn các nước tiên tiến trong. Tuy nhiên chưa chứng minh kết quả cụ thể Có 1 phép đào từ 3 kiểm định. đào có trình vấn từ Doanh nghiệp. 30% đào trọng điểm có trình đạt chuẩn các nước tiên tiến khu vực hoặc các tổ chức Giáo dục tiên tiến thừa nhận, hoặc trình chuyển giao, tư vấn từ các nước tiên tiến và đang áp dụng. phép đào từ 3 kiểm định. và có minh chứng rõ ràng về hiệu quả đạt, chất lượng sinh viên ra các doanh nghiệp cao. Trên 30% đào trọng điểm có trình đạt chuẩn các nước tiên tiến khu vực hoặc các tổ chức Giáo dục tiên tiến thừa nhận. phép đào từ 3 để các khác trong nước đến học tập và còn là tấm gương điển hình để các khác trong nước đến học tập và còn là tấm gương điển hình để các khác trong nước đến học tập phép đào từ 3 chức quốc tế của các nước tiên tiến ở Bắc Mỹ, Châu Âu và Nhật công nhận; hoặc các tổ chức xếp hạng nổi tiếng công nhận. và có trình vấn từ các doanh nghiệp nước ngoài. và có trình các tổ chức quốc tế của các nước tiên tiến ở Bắc Mỹ, Châu Âu và Nhật công nhận; hoặc các tổ chức xếp hạng nổi tiếng công nhận. phép đào từ 3

8 trình đào tổ chức Học chế Tín chỉ trình đào cập nhật và điều chỉnh chu kỳ 3 năm/1 lần 3 Đội ngũ Giảng viên Có đội ngũ đúng quy định hiện hành. Có cơ hữu (các học phần cơ sở và ) đảm bảo tỉ lệ Giảng viên/sinh viên = 1/25. lên có quy mô dưới 300 sinh viên. Chưa có Chưa có Đội ngũ chưa đúng quy định hiện hành. Đạt tỷ lệ Giảng viên/sinh viên: < 1/40 năm trở lên có quy mô dưới 300 sinh viên. Đã có định hướng, có kế trong việc chuyển đổi sang đào tổ chức học chế tín chỉ. Đã có định hướng, có kế cập nhật và điều chỉnh trình chu kỳ 3 năm/1 lần nâng cao đội ngũ đúng quy định hiện hành. Đạt tỷ lệ Giảng viên/sinh viên: < 1/30 1/40 năm trở lên có quy mô dưới 300 sinh viên. Đang trong quá trình tổ chức thực hiện việc chuyển đổi sang đào tổ chức học chế tín chỉ. Đang trong quá trình tổ chức thực hiện việc cập nhật và điều chỉnh trình chu kỳ 3 năm/1 lần Đang thực hiện kế nâng cao đội ngũ đúng quy định hiện hành. Đạt tỷ lệ Giảng viên/sinh viên: < 1/25 1/30 năm trở lên có quy mô trên 300 sinh viên. trình đào tổ chức học chế tín chỉ trình đào cập nhật và điều chỉnh chu kỳ 3 năm/1 lần Đảm bảo có đủ đội ngũ giảng viên đạt chuẩn đào của nhà giáo ( điều lệ Cao đẳng hiện hành thông tư 01/2015/T T- BGDĐT) Có đủ cơ hữu, đảm bảo tỷ lệ Giảng viên/sinh viên = năm trở lên có quy mô trên 500 sinh viên. và có minh chứng rõ ràng về hiệu quả đạt khi tổ chức học chế tín chỉ trình đào cập nhật và điều chỉnh hàng năm và có khảo, lấy ý kiến từ các doanh nghiệp, sinh viên vừa tốt nghiệp và sinh viên ra đã đi làm. có 20% có kinh nghiệm giảng dạy tại các Đại học trong nước Có đủ cơ hữu, đảm bảo tỷ lệ Giảng viên/sinh viên = năm trở lên có quy mô trên 800 sinh viên. và còn là tấm gương điển hình để các khác trong nước đến học tập Đạt mức 5 và thông qua Hội đồng của một Đại học trong nước có 50% có kinh nghiệm giảng dạy tại các Đại học trong nước Có đủ cơ hữu, đảm bảo tỷ lệ Giảng viên/sinh viên = năm trở lên có quy mô trên 1000 sinh viên. và còn là tấm gương điển hình để các khác trong khu vực đến học tập Đạt mức 6 và công nhận bởi các tổ chức uy tín trong Asean có giảng viên có kinh nghiệm giảng dạy tại các Đại học trong khu vực Asean Có đủ cơ hữu, đảm bảo tỷ lệ Giảng viên/sinh viên =

9 3.3a 3.3b 3.3c 3.3d có môn là Thạc sĩ có 4% đạt tiến sĩ có nghiệp vụ sư phạm. độ C1 có 30% đạt C2 đạt B1 trong đó có 50% đạt B2 Châu Âu Dưới 40% cơ hữu có môn là Thạc sĩ <60% chưa có nghiệp vụ sư phạm Có <60% độ C1 <60% đạt B1 40% đến dưới 60% cơ hữu có môn là Thạc sĩ 60% - <80% chưa có nghiệp vụ sư phạm Có từ 60% - < độ C1 60% - < đạt B1 60% đến dưới 80% cơ hữu có môn là Thạc sĩ 80% - < chưa có nghiệp vụ sư phạm độ C1 C2 chưa đạt đủ 30% đạt B1 1/25. 1/20. 1/18. 1/16. 80% cơ hữu có môn là Thạc sĩ có nghiệp vụ sư phạm. độ C1 có 30% độ C2 đạt B1 trong đó có 50% đạt B2 cơ hữu có môn là Thạc sĩ có 4% đạt tiến sĩ có nghiệp vụ sư phạm và có giáo viên đạt giải giáo viên dạy giỏi cấp Thành phố độ C1 có 50% độ C2 đạt B1 trong đó có 80% đạt B2 cơ hữu có môn là Thạc sĩ có 10% độ tiến sĩ có nghiệp vụ sư phạm và có giáo viên đạt giải giáo viên dạy giỏi cấp Quốc gia độ C1 có 80% độ C2 đạt B2 Đạt mức 6 và có cơ hữu khoa là Thạc sĩ hoặc Tiến sĩ tốt nghiệp từ các Đại học của các nước tiên tiến ở Bắc Mỹ, Châu Âu và Nhật có nghiệp vụ sư phạm và có giáo viên đạt giải giáo viên dạy giỏi cấp Khu vực Asean độ C2 đạt B2 trong đó có 30% đạt C1

10 3.3e không công nghệ đạt Tin học IC3 (hoặc tương đương). 4 Sinh viên 4.1a 4.1b 4.2a 4.2b Đạt 75% sinh viên tốt nghiệp có việc làm đúng đào trong 6 tháng. Đạt 90% sinh viên các đào trọng điểm tốt nghiệp có việc làm đúng đào trong 6 tháng. Kỹ năng môn đạt chuẩn đầu ra đào. Năng lực ngoại ngữ: sinh viên Ngoại ngữ đạt B2 có 50% đạt C1 ; Sinh viên đạt B1 có 30% đạt B2 <60% không công nghệ độ Tin học IC3 (hoặc tương đương). Chưa khảo sát, Chưa khảo sát, Chưa khảo sát, Chưa khảo sát, 60% - <80% không công nghệ độ Tin học IC3 (hoặc tương đương). B2 chưa đạt đủ 50% 80% - < không công nghệ độ Tin học IC3 (hoặc tương đương). Thực hiện Thực hiện Thực hiện Thực hiện không công nghệ độ Tin học IC3 (hoặc tương đương). Đạt 75% có việc làm đúng đào trong 6 tháng Đạt 90% có việc làm đúng đào trong 6 tháng không công nghệ độ Tin học IC3 (hoặc tương đương) và ứng dụng hiệu quả công nghệ vào giảng dạy. có việc làm đúng trong 6 tháng có việc làm đúng trong 6 tháng Đạt và có học sinh đạt giải cao trong hội thi học sinh giỏi nghề cấp thành phố. sinh viên độ B2 có 50% độ C1 sinh viên độ B2 có 80% độ C1 và có các công trình cấp quốc gia về ứng dụng công nghệ trong thiết kế bài giảng công nhận. và có 20% làm việc trong các công ty có vốn đầu tư từ nước ngoài và có 50% làm việc trong các công ty có vốn đầu tư từ nước ngoài và có học sinh đạt giải cao trong hội thi học sinh giỏi nghề cấp quốc gia. sinh viên độ C1 ; và có các công trình cấp khu vực Asean về ứng dụng công nghệ trong thiết kế bài giảng công nhận. và có 20% làm việc tại các nước trong khối Asean và có 50% làm việc tại các nước trong khối Asean và có học sinh đạt giải cao trong hội thi học sinh giỏi nghề cấp Asean. sinh viên độ C1 có 30% độ C2

11 4.2c 4.2d a Năng lực ứng dụng công nghệ : có chứng chỉ IC3 trở lên. Kỹ năng cơ bản: Kỹ năng thuyết trình; Kỹ năng lập kế ; Kỹ năng quản lý thời gian Đảm bảo giáo dục đạo đức nghề nghiệp, lối sống. sinh viên gia hoạt động Văn Thể Mỹ, công tác xã hội. Cơ sở vật chất - Trang thiết bị Thư viện hoạt động với số lượt người/tháng = quy mô học sinh của Chưa khảo sát, Chưa khảo sát, Chưa khảo sát, Chưa khảo sát, Chưa thực hiện thống kê thực hiện thống kê Thực hiện Thực hiện Thực hiện Thực hiện Có thống kê ; Sinh viên đạt B1 trong đó có 30% đạt B2 ; Sinh viên đạt B1 trong đó có 50% đạt B2 Đạt và có sinh viên thi đạt giải cao cấp thành phố về Công nghệ Đạt và có sinh viên thi đạt giải cao cấp thành phố về Kỹ năng cơ bản Đạt và có sinh viên điển hình cấp thành phố Đạt và có sinh viên thi đạt giải cao cấp thành phố về hoạt động Văn Thể Mỹ, công tác xã hội Đạt yêu cầu Thư viện hoạt động với số lượt người/ tháng trên Sinh viên đạt B2 và có sinh viên thi đạt giải cao cấp quốc gia về Công nghệ và có sinh viên thi đạt giải cao cấp quốc gia về Kỹ năng cơ bản và có sinh viên điển hình cấp quốc gia và có sinh viên thi đạt giải cao cấp quốc gia về hoạt động Văn Thể Mỹ, công tác xã hội và còn là thư viện điển hình cấp thành phố ; Sinh viên đạt B2 trong đó có 30% đạt C1 và có sinh viên thi đạt giải cao cấp Asean về Công nghệ và có sinh viên thi đạt giải cao cấp Asean về Kỹ năng cơ bản và có sinh viên điển hình cấp Asean và có sinh viên thi đạt giải cao cấp Asean về hoạt động Văn Thể Mỹ, công tác xã hội và còn là thư viện điển hình cấp quốc gia

12 5.1b Thư viện có sách, tạp chí trong nước và ngoài nước 5.1c Có Thư viện điện tử Đảm bảo diện tích sàn xây dựng sở hữu của phục vụ cho đào : 2 m 2 /học sinh Có học sinh tự học Không có Không có Diện tích sàn không đạt yêu cầu Không có Có Kế Có Kế nâng diện tích sàn để đạt yêu cầu Có Kế Có triển khai mua sắm Có triển khai xây dựng Đang triển khai xây dựng để nâng diện tích sàn đạt yêu cầu Có triển khai xây dựng Đã đưa vào sử dụng Đã đưa vào sử dụng Đạt Đã đưa vào sử dụng quy mô học sinh của và cấp chứng nhận đạt chuẩn cấp quốc gia và cấp chứng nhận đạt chuẩn cấp quốc gia Đảm bảo diện tích sàn xây dựng sở hữu của phục vụ cho đào : 3 m 2 /học sinh Có khu vực học sinh tự học đảm bảo diện tích 2m 2 /1 học sinh và cấp chứng nhận đạt chuẩn của tiên tiến trong khu vực Asean và cấp chứng nhận đạt chuẩn của tiên tiến trong khu vực Asean Đảm bảo diện tích sàn xây dựng sở hữu của phục vụ cho đào : 4 m 2 /học sinh Có khu vực học sinh tự học đảm bảo diện tích 2m 2 /1 học sinh và có đầy đủ trang thiết bị phục vụ việc tự học và cấp chứng nhận đạt chuẩn của tiên tiến ở Bắc Mỹ, và Nhật và cấp chứng nhận đạt chuẩn của tiên tiến ở Bắc Mỹ, và Nhật Đảm bảo diện tích sàn xây dựng sở hữu của phục vụ cho đào : 5 m 2 /học sinh Có khu vực học sinh tự học đảm bảo diện tích 3m 2 /1 học sinh và có đầy đủ trang thiết bị phục vụ việc tự học Có học sinh hoạt động Văn - Thể - Mỹ và sinh hoạt Đảm bảo hệ thống xưởng thực hành, thực tập; phòng thí nghiệm và trang thiết bị Không có Không có Có Kế Có Kế Có triển khai xây dựng Có hệ thống xưởng Đã đưa vào sử dụng Đạt quy định và có phòng tập thể thao đa năng có diện tích đảm bảo quy mô đào và cấp chứng và có hồ bơi, phòng tập văn nghệ có diện tích đảm bảo quy mô đào và cấp chứng Đạt mức 6 và có sân bóng đá mini và cấp chứng

13 phục vụ giảng dạy, học tập, NC tương ứng đào quy định Tài chính và quản lý tài chính Ngân sách hoạt động của huy động từ nhiều nguồn, phân bố hợp lý và thực hiện công khai quy định bao gồm hoạt động thường xuyên và đầu tư phát triển. Đảm bảo thực hiện kiểm toán hàng năm. Hoạt động cứu khoa học Đảm bảo điều kiện phục vụ hoạt động học trong đội ngũ cán bộ, và sinh viên. cán và có đề Phòng - Khoa, đơn vị trực thuộc, trong đó 30% cán và có đề Chưa thực hiện công khai tài chính Chưa thực hiện kiểm toán Chưa đảm bảo Chưa đủ cán Đang trong quá trình tổ chức thực hiện việc công khai tài chính. Đang trong quá trình tổ chức thực hiện việc kiểm toán Kế hoạt động NCKH cán quy định Đã thực hiện việc công khai tài chính trong nhà chưa hoàn toàn. Đã thực hiện việc kiểm toán chưa đảm bảo thực hiện hàng năm. Có xây dựng quy trình và triển khai các hoạt động NCKH cán Thực hiện công khai hóa tất cả các khoản thu chi trong nhà. Nhà kiểm toán hàng năm. Đảm bảo điều kiện phục vụ hoạt động học trong đội ngũ cán bộ, và sinh viên. cán nhận đạt chuẩn cấp quốc gia Đạt mức 4 và Ngân sách huy động hợp pháp từ nhiều nguồn, khả năng tự chủ cao. Nhà kiểm toán hàng năm, và kết luận không vi phạm pháp luật, chính sách, chế độ tài chính, kế toán. Đảm bảo điều kiện phục vụ hoạt động học trong đội ngũ cán bộ, và học sinh. Có kiểm tra, công tác học. cán nhận đạt chuẩn của tiên tiến trong khu vực Asean Đạt mức 5 và nguồn ngân sách phân bố hợp lý, nguồn dành cho đầu tư phát triển cao. và kết luận hoạt động đạt kết quả cao. và còn là tấm gương điển hình để các khác trong nước đến học tập cán nhận đạt chuẩn của tiên tiến ở Bắc Mỹ, và Nhật Đạt mức 6 và Sở tài chính tốt. Đạt mức 6 và công nhận là gương điển hình của Thành phố. Đạt mức 6 và các tổ chức quốc tế của các nước tiên tiến ở Bắc Mỹ, Châu Âu và Nhật công nhận; cán

14 , 50% đề tài cứu ứng dụng thực tiễn và tốt. 1 đề học cấp cao hơn /năm và nghiệm thu. 3 Hội thảo khoa học cấp Trường, Thành phố/năm 1 Hội thảo Khoa học quốc gia/năm. Phòng - Khoa, đơn vị trực thuộc. Chưa có Chưa có Chưa có Phòng - Khoa, đơn vị trực thuộc. thực hiện Hội thảo khoa học cấp, Thành phố Phòng - Khoa, đơn vị trực thuộc, 30% cán, chưa có hoặc không đủ 50% đề cứu ứng dụng thực tiễn và tốt. Có đề tài học cấp cao hơn / năm, chưa nghiệm thu Có 1-2 Hội thảo khoa học cấp Trường, Thành phố/năm, có nội dung, chưa tổ chức Phòng - Khoa, đơn vị trực thuộc, 30% cán, 50% đề cứu ứng dụng thực tiễn và tốt. 1 đề tài học cấp cao hơn / năm và nghiệm thu. 3 Hội thảo khoa học cấp Trường, Thành phố/năm 1 Hội thảo Khoa học quốc gia/năm. Phòng - Khoa, đơn vị trực thuộc, 50% cán, 50% đề cứu ứng dụng thực tiễn và tốt. 2 đề tài học cấp cao hơn / năm và nghiệm thu. 3 Hội thảo khoa học cấp Trường, Thành phố/năm. Trong đó có 1 Hội thảo cấp thành phố. 2 Hội thảo Khoa học quốc gia/năm. Phòng - Khoa, đơn vị trực thuộc, 30% cán thành phố, 50% đề tài cứu ứng dụng thực tiễn và tốt. 3 đề tài học cấp cao hơn / năm và nghiệm thu. 4 Hội thảo khoa học cấp Trường, Thành phố/năm. Trong đó có 1 Hội thảo cấp thành phố. 3 Hội thảo Khoa học quốc gia/năm. Phòng - Khoa, đơn vị trực thuộc, 30% cán quốc gia, 50% đề cứu ứng dụng thực tiễn và tốt. 3 đề tài học cấp cao hơn / năm và nghiệm thu. Trong đó có 1 đề học cấp Asean 4 Hội thảo khoa học cấp Trường, Thành phố/năm. Trong đó có 2 Hội thảo cấp thành phố. 3 Hội thảo Khoa học quốc gia/năm. Trong đó có 1 Hội thảo cấp

15 7.6 2 đề cứu của sinh viên/khóa học. 8 Quan hệ hợp tác Với địa phương nơi trú đóng Với doanh nghiệp, đơn vị sử dụng lao động trong và ngoài nước Với cơ sở đào trong và ngoài nước Chưa có Không thực hiện Không thực hiện Không thực hiện Có 1 đề cứu của sinh viên/khóa học. hợp tác trong đào, sử dụng lao động, học hợp tác trong đào, học Có 1 đề cứu của sinh viên/khóa học. và đã thực hiện và đã thực hiện và đã thực hiện 2 đề tài cứu của sinh viên/khóa học., đã thực hiện, có rà soát định kỳ để điều chỉnh, đã thực hiện, có rà soát định kỳ để điều chỉnh, đã thực hiện, có rà soát định kỳ để điều chỉnh 2 đề tài cứu của sinh viên/khóa học. Trong đó có 1 đề tài cấp thành phố. và mang lại hiệu quả cao trong lĩnh vực đào tào, học. và mang lại hiệu quả cao trong lĩnh vực đào tào, học và tuyển dụng. và mang lại hiệu quả cao trong lĩnh vực đào tào, học và chuyển giao công nghệ. 2 đề tài cứu của sinh viên/khóa học. Trong đó có 1 đề tài cấp quốc gia. và có tổ chức ít nhất 1 Hội nghị/ năm về Quan hệ hợp tác giữa Nhà, địa phương và doanh nghiệp. và có tổ chức ít nhất 1 Hội nghị/ năm về Quan hệ hợp tác giữa Nhà, địa phương và doanh nghiệp. và có tổ chức ít nhất 1 Hội nghị/ năm về Quan hệ hợp tác giữa Nhà, địa phương và doanh nghiệp. Asean. 2 đề tài cứu của sinh viên/khóa học. Trong đó có 1 đề tài cấp khu vực Asean. và có tổ chức ít nhất 1 Hội nghị quốc tế/ năm về Quan hệ hợp tác giữa Nhà, địa phương và doanh nghiệp. và có tổ chức ít nhất 1 Hội nghị quốc tế/ năm về Quan hệ hợp tác giữa Nhà, địa phương và doanh nghiệp. và có tổ chức ít nhất 1 Hội nghị quốc tế/ năm về Quan hệ hợp tác giữa Nhà, địa phương và doanh nghiệp.

16 STT V. THANG ĐIỂM ĐÁNH GIÁ TIÊU CHUẨN TRƯỜNG TCCN TIÊN TIẾN TIÊU CHUẨN/TIÊU CHÍ 1 Quản trị nhà Đạt tiêu chuẩn kiểm định chất lượng quy định của Bộ Giáo dục và Đào đối với Trung cấp nghiệp. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001: 2008 hoặc tương đương Ngành đào và trình đào Trên 75% đào có trình đạt chuẩn kiểm định chất lượng. đào có trình vấn từ Doanh nghiệp. Chưa có THANG ĐIỂM Không có Chưa có trình nào kiểm định chất lượng cấp. Chưa có Đang thực hiện báo cáo tự và đang triển khai kiểm định chất lượng trình đào cấp. Đang tổ chức thực hiện việc vấn từ doanh nghiệp. Đã hoàn thành báo cáo tự và chuẩn bị các điều kiện hồ sơ ngoài Đang triển khai xây dựng Có trình đào kiểm định chất lượng chưa vượt trên 75%. Đã thực hiện việc vấn ý kiến từ doanh nghiệp tỷ lệ. Được cấp chứng nhận Được cấp chứng chỉ toàn đơn vị Trên 75% các trình đào của đã kiểm định. đào có trình vấn từ Doanh nghiệp. Được cấp chứng nhận của Bộ Giáo dục và Đào và có kiểm tra, cải tiến hàng năm Đạt tiêu chuẩn ISO 9001 phiên bản mới nhất trình đào của đã kiểm định. và có minh chứng rõ ràng về hiệu quả đạt, chất lượng học sinh ra các doanh nghiệp cao. và đạt các tiêu chuẩn khác do các tổ chức trong khu vực Asean cấp và đạt các tiêu chuẩn khác do các tổ chức trong khu vực Asean cấp và còn là tấm gương điển hình để các khác trong nước đến học tập và còn là tấm gương điển hình để các khác trong nước đến học tập và đạt các tiêu chuẩn khác do tiên tiến ở Bắc Mỹ, và Nhật cấp và đạt các tiêu chuẩn khác do tiên tiến ở Bắc Mỹ, và Nhật cấp và có trình các tổ chức quốc tế của các nước tiên tiến ở Bắc Mỹ, Châu Âu và Nhật công nhận; hoặc các tổ chức xếp hạng nổi tiếng công nhận. và có trình vấn từ các doanh nghiệp nước ngoài.

17 % đào trọng điểm có trình đạt chuẩn tiên tiến khu vực hoặc các tổ chức Giáo dục tiên tiến thừa nhận. phép đào từ 3 năm trở lên có quy mô trên 200 học sinh. trình đào cập nhật và điều chỉnh chu kỳ 2 năm/1 lần 3 Đội ngũ Giảng viên 3.1 Có đội ngũ đúng quy định hiện hành. Chưa có phép đào từ 3 năm trở lên có quy mô dưới 200 học sinh. Chưa có Đội ngũ chưa đúng quy định Đã có định hướng, có kế trong việc xây dựng trình của đào trọng điểm đạt chuẩn các nước tiên tiến trong. Có 2 phép đào từ 3 năm trở lên có quy mô dưới 200 học sinh. Đã có định hướng, có kế cập nhật và điều chỉnh trình chu kỳ 2 năm/1 lần nâng cao đội ngũ Đang tổ chức thực hiện việc xây dựng trình của đào trọng điểm đạt chuẩn các nước tiên tiến trong. Tuy nhiên chưa chứng minh kết quả cụ thể Có 1 phép đào từ 3 năm trở lên có quy mô dưới 200 học sinh. Đang trong quá trình tổ chức thực hiện việc cập nhật và điều chỉnh trình chu kỳ 2 năm/1 lần Đang thực hiện kế nâng cao 30% đào trọng điểm có trình đạt chuẩn các nước tiên tiến khu vực hoặc các tổ chức Giáo dục tiên tiến thừa nhận, hoặc trình chuyển giao, tư vấn từ các nước tiên tiến và đang áp dụng. phép đào từ 3 năm trở lên có quy mô trên 200 học sinh. trình đào cập nhật và điều chỉnh chu kỳ 2 năm/1 lần Đảm bảo có đủ đội ngũ giảng viên đạt Trên 30% đào trọng điểm có trình đạt chuẩn các nước tiên tiến khu vực hoặc các tổ chức Giáo dục tiên tiến thừa nhận. phép đào từ 3 năm trở lên có quy mô trên 300 học sinh. trình đào cập nhật và điều chỉnh hàng năm và có khảo, lấy ý kiến từ các doanh nghiệp, học sinh vừa tốt nghiệp và học sinh ra đã đi làm. có 10% và còn là tấm gương điển hình để các khác trong nước đến học tập phép đào từ 3 năm trở lên có quy mô trên 500 học sinh. Đạt mức 5 và thông qua Hội đồng của một Cao đẳng, Đại học trong nước có 30% và có trình các tổ chức quốc tế của các nước tiên tiến ở Bắc Mỹ, Châu Âu và Nhật công nhận; hoặc các tổ chức xếp hạng nổi tiếng công nhận. phép đào từ 3 năm trở lên có quy mô trên 800 học sinh. Đạt mức 6 và công nhận bởi các tổ chức uy tín trong Asean có giảng viên có

18 a 3.3b 3.3c Có cơ hữu (các học phần cơ sở và ) đảm bảo tỉ lệ Giảng viên/học sinh= 1/25. có môn là Đại học, có 10% đạt thạc sĩ trở lên; có nghiệp vụ sư phạm. độ C1 có 20% đạt C2 chiêu hiện hành. Đạt tỷ lệ Giảng viên/học sinh.: < 1/40 Dưới 40% cơ hữu có môn là Đại học <60% chưa có nghiệp vụ sư phạm Có <60% độ C1 đúng quy định hiện hành. Đạt tỷ lệ Giảng viên/học sinh.: < 1/30 1/40 40% đến < cơ hữu có môn là Đại học 60% - <80% chưa có nghiệp vụ sư phạm Có từ 60% - < độ C1 đội ngũ đúng quy định hiện hành. Đạt tỷ lệ Giảng viên/học sinh.: < 1/25 1/30 cơ hữu có môn là Đại học 80% - < chưa có nghiệp vụ sư phạm độ C1 chuẩn đào của nhà giáo ( điều lệ TCCN hiện hành) Có đủ cơ hữu, đảm bảo tỷ lệ Giảng viên/ học sinh.= 1/25. cơ hữu có môn là Đại học có 10% độ thạc sĩ trở lên có nghiệp vụ sư phạm. độ C1 có 20% độ C2 có kinh nghiệm giảng dạy tại các Cao Đẳng, Đại học trong nước Có đủ cơ hữu, đảm bảo tỷ lệ Giảng viên/học sinh = 1/20. cơ hữu có môn là Đại học có 30% độ thạc sĩ trở lên có nghiệp vụ sư phạm và có giáo viên đạt giải giáo viên dạy giỏi cấp Thành phố độ C1 có 30% độ C2 có kinh nghiệm giảng dạy tại các Cao Đẳng, Đại học trong nước Có đủ cơ hữu, đảm bảo tỷ lệ Giảng viên/học sinh = 1/18. cơ hữu có môn là Đại học có 50% độ thạc sĩ trở lên có nghiệp vụ sư phạm và có giáo viên đạt giải giáo viên dạy giỏi cấp Quốc gia độ C1 có 50% độ C2 kinh nghiệm giảng dạy tại các Cao Đẳng, Đại học trong Asean Có đủ cơ hữu, đảm bảo tỷ lệ Giảng viên/học sinh = 1/16. cơ hữu có môn là Đại học có 80% độ thạc sĩ trở lên có nghiệp vụ sư phạm và có giáo viên đạt giải giáo viên dạy giỏi cấp Khu vực Asean độ C2

19 3.3d 3.3e đạt B1 trong đó có 50% đạt B2 chiêu Châu Âu không công nghệ đạt Tin học IC3 (hoặc tương đương). 4 Học sinh 4.1a 4.1b 4.2a Đạt 75% học sinh tốt nghiệp có việc làm đúng đào trong 6 tháng. Đạt 90% học sinh các đào trọng điểm tốt nghiệp có việc làm đúng đào trong 6 tháng. Kỹ năng môn đạt chuẩn đầu ra đào. <60% đạt B1 <60% không công nghệ độ Tin học IC3 (hoặc tương đương). Chưa khảo sát, Chưa khảo sát, Chưa khảo sát, 60% - < đạt B1 60% - <80% không công nghệ độ Tin học IC3 (hoặc tương đương). C2 chưa đạt đủ 20% đạt B1 B2 chưa đạt đủ 50% 80% - < không công nghệ độ Tin học IC3 (hoặc tương đương). Thực hiện Thực hiện Thực hiện chiêu đạt B1 trong đó có 50% đạt B2 chiêu không công nghệ độ Tin học IC3 (hoặc tương đương). Đạt 75% có việc làm đúng trong 6 tháng Đạt 90% có việc làm đúng trong 6 tháng đạt B1 trong đó có 80% đạt B2 không công nghệ độ Tin học IC3 (hoặc tương đương) và ứng dụng hiệu quả công nghệ vào giảng dạy. có việc làm đúng trong 6 tháng có việc làm đúng trong 6 tháng Đạt và có học sinh đạt đạt B2 và có các công trình cấp quốc gia về ứng dụng công nghệ trong thiết kế bài giảng công nhận. và có 20% làm việc trong các công ty có vốn đầu tư từ nước ngoài và có 30% làm việc trong các công ty có vốn đầu tư từ nước ngoài và có học sinh đạt đạt B2 trong đó có 50% đạt C1 và có các công trình cấp khu vực Asean về ứng dụng công nghệ trong thiết kế bài giảng công nhận. và có 20% làm việc tại các nước trong khối Asean và có 30% làm việc tại các nước trong khối Asean và có học sinh đạt

20 4.2b 4.2c 4.2d Năng lực ngoại ngữ: học sinh Ngoại ngữ đạt B1 có 50% đạt B2 chiêu ; Học sinh đạt A2 có 30% đạt B1 chiêu Năng lực ứng dụng công nghệ : có chứng chỉ IC3 trở lên. Kỹ năng cơ bản: Kỹ năng thuyết trình; Kỹ năng lập kế ; Kỹ năng quản lý thời gian Đảm bảo giáo dục đạo đức nghề nghiệp, lối sống. học sinh gia hoạt động Văn Thể- Mỹ, Chưa khảo sát, Chưa khảo sát, Chưa khảo sát, Chưa khảo sát, Chưa khảo sát, Thực hiện Thực hiện Thực hiện Thực hiện Thực hiện học sinh độ B1 có 50% độ B2 chiêu ; Học sinh đạt A2 trong đó có 30% đạt B1 chiêu giải cao trong hội thi học sinh giỏi nghề cấp thành phố. học sinh độ B1 có 80% độ B2 ; Học sinh đạt A2 trong đó có 50% đạt B1 Đạt và có học sinh thi đạt giải cao cấp thành phố về Công nghệ Đạt và có học sinh thi đạt giải cao cấp thành phố về Kỹ năng cơ bản Đạt và có học sinh điển hình cấp thành phố Đạt và có học giải cao trong hội thi học sinh giỏi nghề cấp quốc gia. học sinh độ B2 ; Học sinh đạt B1 và có học sinh thi đạt giải cao cấp quốc gia về Công nghệ và có học sinh thi đạt giải cao cấp quốc gia về Kỹ năng cơ bản và có học sinh điển hình cấp quốc gia và có học giải cao trong hội thi học sinh giỏi nghề cấp Asean. học sinh độ B2 có 50% độ C1 ; Học sinh đạt B1 trong đó có 50% đạt B2 và có học sinh thi đạt giải cao cấp Asean về Công nghệ và có học sinh thi đạt giải cao cấp Asean về Kỹ năng cơ bản và có học sinh điển hình cấp Asean và có học

21 5 5.1a 5.1b công tác xã hội. Cơ sở vật chất - Trang thiết bị Thư viện hoạt động với số lượt người/tháng = quy mô học sinh của Thư viện có sách, tạp chí trong nước và ngoài nước 5.1c Có Thư viện điện tử 5.2a Hạ tầng công nghệ đảm bảo cung cấp hệ thống mạng và mạng không dây (wireless) 5.2b Có website của 5.2c Có các phần mềm cơ bản: Quản lý Giảng dạy và học tập; Quản lý nhân sự; Quản lý Tài chánh - Tài sản. Chưa thực hiện thống kê Không có Không có Không có Không có Không có thực hiện thống kê Có Kế Có Kế Có Kế Có Kế Có Kế Có thống kê Có triển khai mua sắm Có triển khai xây dựng Có triển khai thực hiện Có triển khai xây dựng Có triển khai xây dựng Đạt yêu cầu Đã đưa vào sử dụng Đã đưa vào sử dụng Đã đưa vào sử dụng Đã đưa vào sử dụng Đã đưa vào sử dụng sinh thi đạt giải cao cấp thành phố về hoạt động Văn Thể Mỹ, công tác xã hội Thư viện hoạt động với số lượt người/ tháng trên quy mô học sinh của và cấp chứng nhận đạt chuẩn cấp quốc gia và cấp chứng nhận đạt chuẩn cấp quốc gia và thường xuyên bảo dưỡng, nâng cấp và website cập nhật thường xuyên và đầy đủ Có các phần mềm cơ bản và khai thác sinh thi đạt giải cao cấp quốc gia về hoạt động Văn Thể Mỹ, công tác xã hội và còn là thư viện điển hình cấp thành phố và cấp chứng nhận đạt chuẩn của tiên tiến trong khu vực Asean và cấp chứng nhận đạt chuẩn của tiên tiến trong khu vực Asean và đảm bảo cung cấp trên phạm vi toàn và phụ huynh, học sinh có thể tra cứu thông tin, điểm thi trên website và có cập nhật, nâng cấp sinh thi đạt giải cao cấp Asean về hoạt động Văn Thể Mỹ, công tác xã hội và còn là thư viện điển hình cấp quốc gia và cấp chứng nhận đạt chuẩn của tiên tiến ở Bắc Mỹ, và Nhật và cấp chứng nhận đạt chuẩn của tiên tiến ở Bắc Mỹ, và Nhật Đạt mức 6 và đảm bảo chất lượng và thời gian phục vụ liên tục Đạt mức 6 và website có các diễn đàn để học sinh thảo luận, trao đổi thông tin Đạt mức 6 và trang bị các phần mềm

22 Đảm bảo diện tích sàn xây dựng sở hữu của phục vụ cho đào : 1.5 m 2 /học sinh Có học sinh tự học Có học sinh hoạt động Văn - Thể - Mỹ và sinh hoạt Đảm bảo hệ thống xưởng thực hành, thực tập; phòng thí nghiệm và trang thiết bị phục vụ giảng dạy, học tập, NC tương ứng đào quy định Tài chính và quản lý tài chính Ngân sách hoạt động của huy động từ nhiều nguồn, phân bố hợp lý và thực hiện công khai quy định bao gồm hoạt động thường xuyên và đầu tư phát triển. Diện tích sàn không đạt yêu cầu Không có Không có Không có Chưa thực hiện công khai tài chính nâng diện tích sàn để đạt yêu cầu Có Kế Có Kế Có Kế Đang trong quá trình tổ chức thực hiện việc công khai tài chính. Đang triển khai xây dựng để nâng diện tích sàn đạt yêu cầu Có triển khai xây dựng Có triển khai xây dựng Có hệ thống xưởng quy định Đã thực hiện việc công khai tài chính trong nhà chưa hoàn toàn. Đạt Đã đưa vào sử dụng Đã đưa vào sử dụng Đạt quy định Thực hiện công khai hóa tất cả các khoản thu chi trong nhà. tốt mang lại hiệu quả cao Đảm bảo diện tích sàn xây dựng sở hữu của phục vụ cho đào : 2 m 2 /học sinh Có khu vực học sinh tự học đảm bảo diện tích 2m 2 /1 học sinh và có phòng tập thể thao đa năng có diện tích đảm bảo quy mô đào và cấp chứng nhận đạt chuẩn cấp quốc gia Đạt mức 4 và Ngân sách huy động hợp pháp từ nhiều nguồn, khả năng tự chủ cao. thường xuyên Đảm bảo diện tích sàn xây dựng sở hữu của phục vụ cho đào : 3 m 2 /học sinh Có khu vực học sinh tự học đảm bảo diện tích 2m 2 /1 học sinh và có đầy đủ trang thiết bị phục vụ việc tự học và có hồ bơi, phòng tập văn nghệ có diện tích đảm bảo quy mô đào và cấp chứng nhận đạt chuẩn của tiên tiến trong khu vực Asean Đạt mức 5 và nguồn ngân sách phân bố hợp lý, nguồn dành cho đầu tư phát triển cao. quản lý cho toàn Đảm bảo diện tích sàn xây dựng sở hữu của phục vụ cho đào : 4 m 2 /học sinh Có khu vực học sinh tự học đảm bảo diện tích 3m 2 /1 học sinh và có đầy đủ trang thiết bị phục vụ việc tự học Đạt mức 6 và có sân bóng đá mini và cấp chứng nhận đạt chuẩn của tiên tiến ở Bắc Mỹ, và Nhật Đạt mức 6 và Sở tài chính tốt. 6.2 Đảm bảo thực hiện kiểm Chưa thực Đang Đã thực Nhà Nhà Đạt mức 6

23 toán hàng năm. Hoạt động cứu khoa học Đảm bảo điều kiện phục vụ hoạt động học trong đội ngũ cán bộ, và học sinh. 50% cán và có đề Phòng - Khoa, đơn vị trực thuộc, trong đó 20% cán và có đề, 30% đề tài cứu ứng dụng thực tiễn và tốt. hiện kiểm toán Chưa đảm bảo Chưa đủ 50% cán Phòng - Khoa, đơn vị trực thuộc. trong quá trình tổ chức thực hiện việc kiểm toán Kế hoạt động NCKH 50% cán Phòng - Khoa, đơn vị trực thuộc. hiện việc kiểm toán chưa đảm bảo thực hiện hàng năm. Có xây dựng quy trình và triển khai các hoạt động NCKH 50% cán Phòng - Khoa, đơn vị trực thuộc, 20% cán, chưa có hoặc không đủ 30% đề cứu ứng dụng thực tiễn kiểm toán hàng năm. Đảm bảo điều kiện phục vụ hoạt động học trong đội ngũ cán bộ, và học sinh. 50% cán Phòng - Khoa, đơn vị trực thuộc, 20% cán, 30% đề cứu ứng dụng thực tiễn và tốt. kiểm toán hàng năm, và kết luận không vi phạm pháp luật, chính sách, chế độ tài chính, kế toán. Đảm bảo điều kiện phục vụ hoạt động học trong đội ngũ cán bộ, và học sinh. Có kiểm tra, công tác học. 50% cán Phòng - Khoa, đơn vị trực thuộc, 30% cán, 30% đề cứu ứng dụng thực tiễn và tốt. và kết luận hoạt động đạt kết quả cao. và còn là tấm gương điển hình để các khác trong nước đến học tập 50% cán Phòng - Khoa, đơn vị trực thuộc, 20% cán thành phố, 30% đề tài cứu ứng dụng thực tiễn và tốt. và công nhận là gương điển hình của Thành phố. Đạt mức 6 và các tổ chức quốc tế của các nước tiên tiến ở Bắc Mỹ, Châu Âu và Nhật công nhận; 50% cán Phòng - Khoa, đơn vị trực thuộc, 20% cán quốc gia, 30% đề cứu ứng dụng thực tiễn và tốt.

24 đề học cấp cao hơn /năm và nghiệm thu. 2 Hội thảo khoa học cấp Trường, Thành phố/năm 8 Quan hệ hợp tác Với địa phương nơi trú đóng Với doanh nghiệp, đơn vị sử dụng lao động trong và ngoài nước Chưa có Chưa có Không thực hiện Không thực hiện thực hiện Hội thảo khoa học cấp, Thành phố hợp tác trong đào, sử dụng lao động, học và tốt. Có đề tài học cấp cao hơn / năm, chưa nghiệm thu Có 1 Hội thảo khoa học cấp Trường, Thành phố/năm và đã thực hiện và đã thực hiện 1 đề tài học cấp cao hơn / năm và nghiệm thu. 2 Hội thảo khoa học cấp Trường, Thành phố/năm, đã thực hiện, có rà soát định kỳ để điều chỉnh, đã thực hiện, có rà soát định kỳ để điều chỉnh 2 đề tài học cấp cao hơn / năm và nghiệm thu. 3 Hội thảo khoa học cấp Trường, Thành phố/năm. Trong đó có 1 Hội thảo cấp thành phố. và mang lại hiệu quả cao trong lĩnh vực đào tào, học. và mang lại hiệu quả cao trong lĩnh vực đào tào, học và tuyển dụng. 3 đề tài học cấp cao hơn / năm và nghiệm thu. 4 Hội thảo khoa học cấp Trường, Thành phố/năm. Trong đó có 1 Hội thảo cấp thành phố. và có tổ chức ít nhất 1 Hội nghị/ năm về Quan hệ hợp tác giữa Nhà, địa phương và doanh nghiệp. và có tổ chức ít nhất 1 Hội nghị/ năm về Quan hệ hợp tác giữa Nhà, địa phương và doanh nghiệp. 3 đề tài học cấp cao hơn / năm và nghiệm thu. Trong đó có 1 đề học cấp Asean 4 Hội thảo khoa học cấp Trường, Thành phố/năm. Trong đó có 2 Hội thảo cấp thành phố. và có tổ chức ít nhất 1 Hội nghị quốc tế/ năm về Quan hệ hợp tác giữa Nhà, địa phương và doanh nghiệp. và có tổ chức ít nhất 1 Hội nghị quốc tế/ năm về Quan hệ hợp tác giữa Nhà, địa phương và doanh

25 8.3 Với cơ sở đào trong và ngoài nước Không thực hiện hợp tác trong đào, học và đã thực hiện, đã thực hiện, có rà soát định kỳ để điều chỉnh và mang lại hiệu quả cao trong lĩnh vực đào tào, học và chuyển giao công nghệ. và có tổ chức ít nhất 1 Hội nghị/ năm về Quan hệ hợp tác giữa Nhà, địa phương và doanh nghiệp. nghiệp. và có tổ chức ít nhất 1 Hội nghị quốc tế/ năm về Quan hệ hợp tác giữa Nhà, địa phương và doanh nghiệp. STT VI. BẢNG THỐNG KÊ MINH CHỨNG THEO TIÊU CHUẨN TRƯỜNG CAO ĐẲNG TIÊN TIẾN TIÊU CHUẨN/TIÊU CHÍ 1 Quản trị nhà Đạt tiêu chuẩn kiểm định chất lượng quy định của Bộ Giáo dục và Đào đối với Cao đẳng Đạt tiêu chuẩn ISO 9001: 2008 hoặc tương đương Ngành đào và trình đào Trên 75% đào có trình đạt chuẩn kiểm định chất lượng; đào có trình vấn từ doanh nghiệp; trong đó 30% đào trọng điểm có trình đạt chuẩn tiên tiến ASEAN, quốc tế hoặc các tổ chức giáo dục tiên tiến ASEAN, quốc tế thừa nhận Tên minh chứng (văn bản, hình ảnh, ) - Chứng nhận đạt tiêu chuẩn KĐCL QĐ của Bộ GD-ĐT với cao đẳng; - Công khai báo cáo tự ; - Công khai kết quả đạt chuẩn KĐCL QĐ của Bộ GD-ĐT với trên website. - Chứng nhận đạt hệ thống Quản lý chất lượng toàn đơn vị tiêu chuẩn ISO 9001:2008; - Hệ thống quy trình biểu mẫu vận hành tiêu chuẩn ISO 9001:2008; - Công khai kết quả đạt hệ thống Quản lý chất lượng tiêu chuẩn ISO 9001: Các văn bản quy định trình đạt chuẩn KĐCL; - Các kế hiệu chỉnh trình đào có khảo các trình tiên tiến của và thế giới; - Các trình giáo dục của đơn vị kiểm định chất lượng cấp Quốc gia, Asean, Quốc tế và các thông báo công khai trên website; - Các báo cáo tự kiểm định trình giáo dục của nhà công khai ở văn phòng các, các bộ môn; các tập mô tả trình treo ở phòng đọc dành cho người học, phòng tư liệu của các khoa; Đã có Tình trạng Chưa có

26 phép đào từ 3 năm trở lên có quy mô trên 300 sinh viên trình đào tổ chức Học chế Tín chỉ trình đào cập nhật và điều chỉnh chu kỳ 3 năm/1 lần trên website của đơn vị; - Biên bản họp hội đồng nghiệm thu trình giáo dục; - Ý kiến nhận xét trình giáo dục của các gia trong và ngoài nước; - Biên bản họp các hội đồng, các hội nghị rà soát trình; - Các quyết định điều chỉnh trình; - Ý kiến của cán, giảng viên về trình giáo dục của đơn vị; - Ý kiến của cơ quan quản lý cấp trên về trình giáo dục của đơn vị; - Ý kiến của các gia trong về trình giáo dục của đơn vị. - Quyết định cho phép đào trình của Bộ Giáo dục - Quyết định của Hiệu Trưởng thành lập lớp và danh sách lớp. - Các văn bản thực hiện đào học chế tín chỉ (Quyết định 43/2007/QĐ-BGD&ĐT ngày 15/8/2007 của Bộ GD-ĐT về việc ban hành Quy chế đào đại học và cao đẳng hệ chính quy hệ thống tín chỉ); - Các, minh chứng khác. - Văn bản về định hướng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương và của ; - Danh mục các tài liệu khảo để bổ sung, điều chỉnh trình; - Biên bản các hội nghị về điều chỉnh, bổ sung trình đào của nhà ; - Biên bản các hội nghị về điều chỉnh, bổ sung CTCT của các đơn vị thuộc ; - Văn bản phê duyệt việc bổ sung điều chỉnh CT đào và CT chi tiết; - Tổng hợp ý kiến phản hồi từ các nhà tuyển dụng, người tốt nghiệp, các tổ chức giáo dục và các tổ chức khác về trình đào, CTCT của ; - Văn bản phỏng vấn/phiếu hỏi của, các nhà tuyển dụng, người tốt nghiệp, các tổ chức giáo dục và các tổ chức khác để bổ sung, điều chỉnh CT đào ; - Các, minh chứng khác. 3 Đội ngũ Giảng viên 3.1 Có đội ngũ đúng quy định - Luật giáo dục 2005 (điều 79);

27 hiện hành - Luật giáo dục đại học ( VIII); - Điều lệ cao đẳng (điều 26); - Quy mạng lưới các đại học và cao đẳng giai đoạn (Điều 1, khoản 2 mục c Quyết định số 121/2007/QĐ-TTg ngày 27/7/2007); - Thống kê về đơn vị, khoa/ban, bộ môn: giới tính, tuổi đời, môn, học vị, chức danh, NN, TH, thâm niên công tác, số giờ dạy hằng năm; - Văn bản quy định của về cơ cấu đội ngũ giáo viên cho các nghề - bộ môn, - môn; - Thống kê số cán bộ, đang học cao học, cứu sinh; - Kết quả khảo sát về khả năng sử dụng ngoại ngữ và tin học; - Các, minh chứng khác. Có cơ hữu (các học phần cơ sở và ) đảm bảo tỉ lệ Giảng viên/học sinh = 1/25 Trình độ đội ngũ đảm bảo: a) có môn là Thạc sĩ có 4% đạt tiến sĩ - Thống kê về đơn vị, khoa/ban, bộ môn: giới tính, tuổi đời, môn, học vị, chức danh, NN, TH, thâm niên công tác, số giờ dạy hằng năm; - Thông tư số 57/2011/TT-BGDĐT ngày 02/12/2011 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào quy định về việc xác định chỉ tiêu tuyển sinh tiến sĩ, thạc sĩ, đại học, cao đẳng và trung cấp nghiệp (Điều 5, khoản 1, điểm a); - Văn bản quy định của về cơ cấu đội ngũ giáo viên cho các nghề - bộ môn, - môn; - Thống kê hàng năm tỉ lệ trung bình /sinh viên; - Các, minh chứng khác. - Thống kê về đơn vị, khoa/ban, bộ môn: giới tính, tuổi đời, môn, học vị, chức danh, NN, TH, thâm niên công tác, số giờ dạy hằng năm; - Văn bản quy định của về cơ cấu đội ngũ giáo viên cho các nghề - bộ môn, - môn. - Thống kê về đơn vị, khoa/ban, bộ môn: giới tính, tuổi đời, môn, học vị, chức danh, NN, TH, thâm niên công tác, số giờ dạy hằng năm.

28 b) có nghiệp vụ sư phạm c) đạt C1 có 30% đạt C2 chiêu d) đạt B1 có 50% độ B2 chiêu e) không công nghệ có chứng chỉ Tin học IC3 (hoặc tương đương). 4 Sinh viên Đảm bảo việc làm sau tốt nghiệp: a) Đạt 75% sinh viên tốt nghiệp có việc làm đúng đào trong 6 tháng b) Đạt 90% sinh viên các đào trọng điểm tốt nghiệp có việc làm đúng trong 6 tháng Đảm bảo năng lực sau tốt nghiệp: a) Kỹ năng môn: đạt chuẩn đầu ra đào b) Năng lực ngoại ngữ: sinh viên đạt B2 có 50% đạt C1 chiêu ; sinh viên đạt B1 - Thống kê về đơn vị, khoa/ban, bộ môn: giới tính, tuổi đời, môn, học vị, chức danh, NN, TH, thâm niên công tác, số giờ dạy hằng năm, nghiệp vụ sư phạm; - Kết quả phỏng vấn cán bộ, giảng viên. - Thống kê về đơn vị, khoa/ban, bộ môn: giới tính, tuổi đời, môn, học vị, chức danh, ngoại ngữ, tin học, thâm niên công tác, số giờ dạy hằng năm, nghiệp vụ sư phạm; - Kết quả phỏng vấn cán bộ, giảng viên. - Thống kê về đơn vị, khoa/ban, bộ môn: giới tính, tuổi đời, môn, học vị, chức danh, ngoại ngữ, tin học, thâm niên công tác, số giờ dạy hằng năm, nghiệp vụ sư phạm; - Kết quả phỏng vấn cán bộ, giảng viên. - Thống kê về đơn vị, khoa/ban, bộ môn: giới tính, tuổi đời, môn, học vị, chức danh, ngoại ngữ, tin học, thâm niên công tác, số giờ dạy hằng năm, nghiệp vụ sư phạm. - Văn bản mục tiêu đào của ; - Văn bản quy định về các phương pháp năng lực của người tốt nghiệp mục tiêu đào của ; - Các hình thức điều tra, thu thập về người học có việc làm sau khi tốt nghiệp (qua Website, phiếu điều tra, phỏng vấn.); - Thống kê tỷ lệ phần trăm sinh viên tốt nghiệp ra sau sáu tháng và một năm có việc làm và có việc làm đúng ; - Tổng hợp kết quả khảo sát về mức độ người tốt nghiệp đáp ứng nhu cầu sử dụng nhân lực của địa phương và của ; - Các, minh chứng khác. - Các hình thức điều tra, thu thập về người học có việc làm sau khi tốt nghiệp (qua website, phiếu điều tra, phỏng vấn.) - Các hình thức điều tra, thu thập về người học có việc làm sau khi tốt nghiệp (qua website, phiếu điều tra, phỏng vấn.); - Quy định chuẩn đầu ra cho sinh

29 có 30% đạt B2 chiêu c) Năng lực ứng dụng công nghệ thông tin: có chứng chỉ IC3 trở lên d) Kỹ năng cơ bản: Kỹ năng thuyết trình; Kỹ năng lập kế ; Kỹ năng quản lý thời gian Đảm bảo giáo dục đạo đức nghề nghiệp, lối sống sinh viên gia hoạt động Văn - Thể - Mỹ, công tác xã hội 5 Cơ sở vật chất - Trang thiết bị Thư viện: a) Hoạt động với số lượt người/tháng nhiều hơn quy mô sinh viên của ; b) Có sách, tạp chí trong và ngoài nước; c) Có Thư viện điện tử. Đảm bảo diện tích sàn xây dựng sở hữu của phục vụ cho đào : 2m 2 /sinh viên. viên. - Các hình thức điều tra, thu thập về người học có việc làm sau khi tốt nghiệp (qua website, phiếu điều tra, phỏng vấn.); - Quy định chuẩn đầu ra cho sinh viên. - Quy định chuẩn đầu ra cho sinh viên; - Chương trình đào (có thể hiện các môn học kỹ năng mềm ) - Chương trình đào (có thể hiện các môn học kỹ năng mềm ) - Kế hoạt động của các tổ chức, đoàn thanh niên, hội sinh viên, hội chữ thập đỏ để sinh viên gia hoạt động Văn Thể - Mỹ, công tác xã hội. - Thống kê đầu sách và tài liệu khảo, số lượng bản cho các trình đào và học; - Số lượng đầu sách, số lượng bản sách và tài liệu mới tăng thêm trong năm học; - Số liệu về diện tích phòng đọc, trang thiết bị, nhân viên thư viện trách; - Hệ thống thư viện quản lý bằng mạng máy tính; - Văn bản hướng dẫn độc giả cách sử dụng hệ thống tra cứu tài liệu; - Thống kê số lượng và tỷ lệ độc giả đến thư viện học và mượn sách/tài liệu hằng năm. - Chương trình đào các có về thực hành và thí nghiệm; - Báo cáo về diện tích và trang thiết bị tại các phòng học, giảng đường/số lượng người học; - Thống kê số lượng phòng thực hành, thí nghiệm phục vụ cho dạyhọc của từng đào trong ; - Thống kê số lượng phòng thí nghiệm phục vụ các học của giảng viên và các đề học, dự án và đề án; - Báo cáo mức độ đáp ứng về số lượng phòng thí nghiệm/thực hành cho các trình đào và học của ; - Các hướng dẫn khai thác và sử dụng phòng thực hành, thí nghiệm và các trang thiết bị; - Kết quả phỏng vấn học viên, giảng

30 5.3 Có sinh viên tự học Có sinh viên hoạt động Văn - Thể - Mỹ và sinh hoạt Đảm bảo hệ thống xưởng thực hành, thực tập; phòng thí nghiệm và trang thiết bị phục vụ giảng dạy, học tập, cứu tương ứng đào quy định 6 Tài chính và quản lý tài chính 6.1 Ngân sách hoạt động của huy động từ nhiều nguồn, phân bổ hợp lý và thực hiện công khai quy định bao gồm hoạt động thường xuyên và đầu tư phát triển. Đảm bảo thực hiện kiểm toán hàng 6.2 năm 7 Hoạt động học 7.1 Đảm bảo điều kiện phục vụ hoạt động học trong đội ngũ cán, và sinh viên. viên và quan sát; - Các, minh chứng khác. - Thống kê phòng đọc dành cho sinh viên tự học; - Ảnh chụp. - Thống kê các trang thiết bị phục vụ cho các hoạt động văn hóa, nghệ thuật, thể dục thể thao (số lượng, chủng loại, chất lượng, ); - Thống kê diện tích sân bãi, nhà tập đa năng phục vụ cho các hoạt động văn hóa, nghệ thuật, thể dục thể thao; - Kết quả phỏng vấn, sinh viên; - Các, minh chứng khác. - Thống kê số lượng phòng thực hành, thí nghiệm phục vụ cho dạyhọc của từng đào trong ; - Thống kê số lượng phòng thí nghiệm phục vụ các học của giảng viên và các đề học, dự án và đề án; - Báo cáo mức độ đáp ứng về số lượng phòng thí nghiệm/thực hành cho các trình đào và học của. - Dự toán kinh phí phê duyệt hằng năm; - Tổng hợp các nguồn thu của ; - Phân bổ sử dụng các nguồn thu cho các hoạt động của, của khoa, của các cơ sở phục vụ khác; - Kết quả phỏng vấn cán bộ phòng Tài vụ, các Trưởng khoa; - Các, minh chứng khác. - Báo cáo tài chính năm, biên bản và thông báo duyệt quyết toán năm; - Tỷ lệ kinh phí dành cho học trên tổng kinh phí của hàng năm; - Tỷ lệ đề học từ cấp cơ sở trở lên đã nghiệm thu ứng dụng thực tế trong công tác đào và quản lý của nhà ; - Văn bản và chế độ, chính sách khuyến khích cán bộ, giáo viên gia học và ứng dụng kết quả học vào thực tiễn hoạt động của nhà và xã hội; - Báo cáo về tổng kinh phí chi cho học hằng năm; - Thống kê hằng năm các đề tài đăng

31 cán và có đề Phòng - Khoa, đơn vị trực thuộc, 30% cán và có đề tài, 50% đề tài cứu ứng dụng thực tiễn và tốt. 1 đề học cấp cao hơn /năm và nghiệm thu 3 Hội thảo khoa học cấp Trường, Thành phố/năm 1 Hội thảo Khoa học quốc gia/năm. 2 đề cứu của sinh viên/khóa học. 8 Quan hệ hợp tác 8.1 Với địa phương nơi trú đóng kí; - Hồ sơ của Hội đồng nghiệm thu các đề tài/dự án; - Các, minh chứng khác. - Thống kê hằng năm các đề tài đăng kí của tất cả giáo viên; - Kết quả chấm các đề cứu và xếp loại đề cứu; - Các, minh chứng khác. - Tỷ lệ đề học từ cấp thành phố/bộ đã nghiệm thu ứng dụng thực tế trong công tác đào và quản lý của nhà. - Các kế Hội thảo khoa học cấp ; - Các kế Hội thảo khoa học cấp thành phố; - Các biên bản về hội thảo; - Chương trình làm việc của hội thảo; - Các, minh chứng khác. - Đề học gia Hội thảo cấp Quốc gia - Danh mục đăng kí đề cứu của sinh viên; - Kết quả của đề cứu; - Hội đồng nghiệm thu; - Quyết định nghiệm thu; - Các minh chứng khác. - Kế thiết lập các mối quan hệ giữa nhà với các cơ sở văn hóa, nghệ thuật, thể dục thể thao..ở địa phương; - Thống kê số lượng cán bộ, giáo viên, học sinh đoạt giải trong các kì thi, liên hoan, giao lưu về văn hóa, nghệ thuật, thể dục thể thao,. - Biên bản các cuộc làm việc, biên bản ghi nhớ hợp tác giữa nhà với chính quyền địa phương và các cơ quan, đoàn thể; - Văn bản phối hợp và kết quả các hoạt động tuyên truyền, giáo dục nhằm xây dựng cảnh quan sạch đẹp, xây dựng và bảo vệ môi lành mạnh bên trong và ngoài nhà ; - Báo cáo kết quả các hoạt động có sự phối hợp với địa phương; - Các hình thức quảng bá, giới thiệu hình ảnh, truyền thống, các hoạt động và kết quả giáo dục của nhà, của địa phương trên báo, ảnh, truyền hình, trang web, các phương tiện đại chúng